Thép hình U-I-V-H mạ kẽm

Loại thép hình:

  • Thép hình I: Dùng cho dầm chính trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường.
  • Thép hình H: Thường sử dụng trong kết cấu chịu tải lớn, nhà thép tiền chế.
  • Thép hình U: Dùng làm xà gồ, khung kết cấu nhẹ.
  • Thép hình V, L: Làm thanh giằng, khung liên kết.
  • Thép hình C: Dùng làm xà gồ hoặc trong hệ thống khung nhà xưởng.
Danh mục:

Mô tả

Thép hình mạ kẽm là các loại thép hình như I, H, U, V, L, C…. được phủ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, khu vực gần biển, hoặc môi trường hóa chất. Đây là vật liệu phổ biến trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Thép hình mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm

Thép hình U-I-V-H mạ kẽm

Thép Hùng Phát là đơn vị uy tín cung ứng đầy đủ tất cả các loại thép hình mạ kẽm (I, H, U, V, C, Z, hộp, ống) với chất lượng đạt chuẩn và giá cả cạnh tranh.

Hiện sản phẩm không có sẵn mà được gia công theo yêu cầu từ 3-5 ngày tùy vào số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ 0938437123 để biết thêm chi tiết

Đặc Điểm Kỹ Thuật

Chất liệu thép:

  • Thép carbon: Độ bền cao, phù hợp với mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ.
  • Thép hợp kim: Sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chịu lực lớn.

Phương pháp mạ kẽm:

  • Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày, độ bền cao.
  • Mạ kẽm điện phân: Sử dụng dòng điện để mạ lớp kẽm mỏng hơn, phù hợp với môi trường ít ăn mòn.

Kích thước và tiêu chuẩn:

  • Kích thước đa dạng tùy theo loại thép hình (ví dụ: I100, H300, U120, V50x50, C200…).
  • Tuân theo các tiêu chuẩn như JIS G3101, ASTM A36, hoặc BS EN ISO 1461.
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Bảng giá tham khảo thép hình mạ kẽm

Lưu ý: Giá chỉ mang tính minh họa, thực tế thay đổi theo thời điểm, nhà máy và số lượng đặt hàng.

Loại thép hình mạ kẽm Quy cách phổ biến (mm) Đơn vị tính Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Thép I mạ kẽm I100 – I900 Kg 16.500-24.500
Thép H mạ kẽm H100 – H400 Kg 16.500-24.500
Thép U mạ kẽm U80 – U300 Kg 16.500-24.500
Thép V mạ kẽm V30 – V250 Kg 16.500-24.500

Tham khảo danh mục thép hình chưa mạ tại đây

Thép hình U-V mạ kẽm
Thép hình U-V mạ kẽm

Các loại thép hình mạ kẽm phổ biến

Trên thị trường hiện nay, thép hình mạ kẽm được sản xuất đa dạng về chủng loại nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Bốn dòng sản phẩm phổ biến nhất là thép I, thép H, thép U và thép V.

1. Thép hình I mạ kẽm

Thép I có mặt cắt ngang giống chữ “I”, chiều cao lớn hơn bề rộng cánh. Đây là loại thép hình chịu lực tốt, thường được mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ.

  • Đặc điểm: Khả năng chịu tải trọng dọc trục tốt, cứng vững, chống uốn cong.
  • Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ hơn so với thép H ở cùng tiết diện, dễ thi công.
  • Ứng dụng: Dùng trong dầm cầu, kết cấu nhà xưởng, khung sàn, hệ thống khung thép tiền chế, kết cấu công nghiệp cần chịu lực lớn.

Quy cách thép hình i mạ kẽm

Tên hàng Quy cách thực tế (mm) Barem (kg/m)
Thép I150x75 I150x75x5x7 14.0
Thép I150x100 I148x100x6x9 21.1
Thép I200x100 I198x99x4.5×7 17.8
I200x100x5.5×8 21.3
Thép I200x150 I194x150x6x9 30.6
Thép I250x125 I248x124x5x8 25.7
I250x125x6x9 29.6
Thép I250x175 I244x175x7x11 44.1
Thép I300x150 I298x149x5.5×8 32.0
I300x150x6.5×9 36.7
Thép I300x250 I294x200x8x12 56.8
I298x201x9x14 65.4
Thép I350x175 I346x174x6x9 41.4
I350x175x7x11 49.6
I354x176x8x13 57.8
Thép I350x250 I336x249x8x12 69.2
I340x250x9x14 79.7
Thép I400x200 I396x199x7x11 56.6
I400x200x8x13 66.0
I404x201x9x15 75.5
Thép I400x300 I386x299x9x14 94.3
I390x300x10x16 107
Thép I450x200 I446x199x8x12 66.2
I450x200x9x14 76.0
Thép I450x300 I434x299x10x15 106
I440x300x11x18 124
Thép I500x200 I496x199x9x14 79.5
I500x200x10x16 89.6
I506x201x11x19 103
Thép I500x300 I482x300x11x15 114
I488x300x11x18 128
Thép I600x200 I596x199x10x15 94.6
I600x200x11x17 106
I606x201x12x20 120
I612x202x13x23 134
Thép I600x300 I582x300x12x17 137
I588x300x12x20 151
I594x302x14x23 175
Thép I700x300 I692x300x13x20 166
I696x300x13x22 175
I700x300x13x24 185
I702x301x14x25 195
I708x302x15x28 215
I714x303x16x31 235
Thép I800x300 I792x300x14x22 191
I796x300x14x24 200
I800x300x15x27 210
I802x301x15x27 221
I808x302x16x30 241
I814x303x17x33 262
Thép I900x300 I890x299x15x25 213
I894x299x15x25 222
I900x300x16x28 243
I906x301x17x31 264
I912x302x18x34 286
I918x303x19x37 307
Thép hình i mạ kẽm
Thép hình i mạ kẽm

2. Thép hình H mạ kẽm

Thép H có mặt cắt ngang giống chữ “H”, với chiều cao và bề rộng cánh gần bằng nhau. Đây là loại thép hình mạ kẽm có khả năng chịu lực vượt trội so với thép I.

  • Đặc điểm: Cánh thép dày, bản rộng, phân bổ tải trọng đồng đều.
  • Ưu điểm: Chịu lực nén, uốn và xoắn rất tốt, đặc biệt phù hợp công trình quy mô lớn.
  • Ứng dụng: Làm dầm chính trong nhà thép tiền chế, cầu vượt, hầm ngầm, khung cao tầng, bến cảng, công trình ven biển yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.

Quy cách thép hình H mạ kẽm

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg
Thép hình H mạ kẽm
Thép hình H mạ kẽm

3. Thép hình U mạ kẽm

Thép U có hình dáng chữ “U”, thường dùng trong những kết cấu phụ trợ hoặc các hệ khung đỡ. Khi được mạ kẽm, tuổi thọ của thép U tăng gấp nhiều lần so với thép đen.

  • Đặc điểm: Kích thước đa dạng, dễ thi công, dễ liên kết với các cấu kiện khác.
  • Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn so với thép I, H, dễ dàng lắp đặt trong nhiều dạng kết cấu.
  • Ứng dụng: Làm xà gồ, khung mái nhà xưởng, hệ thống giàn không gian, cơ khí chế tạo, khung xe, hệ thống cột và kèo thép nhẹ.

Quy cách thép hình U mạ kẽm

Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m 2.33 14.00
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 13.50
Thép U63
U63x 6m 2.83 17.00
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 16.98
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 18.00
U65x 30x 4x 4x 6m 3.67 22.00
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 21.00
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m 5.30 31.80
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 23.00
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 24.00
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 38.00
U80x 38x 5,7x 6m 10.00 40.00
U80x 40x 4.2x 6m 5.08 30.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 31.00
U80x 45x 6x 6m 7.00 42.00
U80x 38x 3.0x 6m 3.58 21.48
U80x 40x 4.0x 6m 6.00 36.00
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m 5.17 31.02
U100x 45x 3.8x 6m 7.17 43.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 43.00
U100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 33.00
U100x 45x 5x 6m 7.67 46.00
U100x 46x 5,5x 6m 7.83 47.00
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 56.00
U100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 30.96
U100x 42x 3x 6m 5.50 33.00
U100x 42x 4,5x 6m 7.00 42.00
U100x 50x 3.8x 6m 7.30 43.80
U100x 50x 3.8x 6m 7.50 45.00
U100x 50x 5x 12m 9.36 112.32
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 43.00
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 56.00
U120x 50x 4x 6m 6.92 41.52
U120x 50x 5x 6m 9.30 55.80
U120x 50x 5x 6m 8.80 52.80
Thép U125
U125x 65x 6x 12m 13.40 160.80
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m 9.00 54.00
U140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 66.00
U140x 52x 4.5x 6m 9.50 57.00
U140× 5.8x 6x 12m 12.43 74.58
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 223.20
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 75.00
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 84.00
U160x 62x 6x 7x 12m 14.00 168.00
U160x 56x 5.2x 12m 12.50 150.00
U160x 58x 5.5x 12m 13.80 82.80
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m 15.00 180.00
U180x 68x 7x 12m 17.50 210.00
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 204.00
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m 17.00 204.00
U200x 71x 6.5x 12m 18.80 225.60
U200x 75x 8.5x 12m 23.50 282.00
U200x 75x 9x 12m 24.60 295.20
U200x 76x 5.2x 12m 18.40 220.80
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 295.20
Thép U250
U250x 76x 6x 12m 22.80 273.60
U250x 78x 7x 12m 23.50 282.00
U250x 78x 7.5x 12m 24.60 295.20
Thép U300
U300x 82x 7x 12m 31.02 372.24
U300x 82x 7.5x 12m 31.40 376.80
U300x 85x 7.5x 12m 34.40 412.80
U300x 87x 9.5x 12m 39.17 470.04
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m 58.93 707.16
U400x 100x 10,5x 12m 48.00 576.00
U400x 125x 13x 12m 60.00 720.00
U400x 175x 15,5x 12m 76.10 913.20
Thép hình U mạ kẽm
Thép hình U mạ kẽm

4. Thép hình V mạ kẽm

Thép V có tiết diện hình tam giác vuông cân (góc 90°), thường được gọi là thép góc. Đây là một trong những loại thép hình phổ biến nhất nhờ tính linh hoạt cao.

  • Đặc điểm: Có loại đều cạnh (V đều) và không đều cạnh (V lệch), phù hợp cho nhiều yêu cầu thiết kế.
  • Ưu điểm: Dễ dàng gia công, có thể dùng làm chi tiết nhỏ hoặc kết cấu lớn. Lớp mạ kẽm bảo vệ thép V hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất.
  • Ứng dụng: Làm khung giằng, liên kết dầm – cột, gia công cơ khí, tháp truyền hình, trạm điện, khung nhà xưởng, thậm chí ứng dụng trong nội thất, trang trí kiến trúc.

Quy cách thép hình V mạ kẽm

STT Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (cây 6m)
1 V25x 25x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
2 V25x 25x 3lyx6m 1.12 6.72 Kg
3 V30x 30x 2.0lyx6m 0.83 4.98 Kg
4 V30x 30x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
5 V30x 30x 3lyx6m 1.25 7.5 Kg
6 V30x 30x 3lyx6m 1.36 8.2 Kg
7 V40x 40x 2lyx6m 1.25 7.5 Kg
8 V40x 40x 2,5lyx6m 1.42 8.5 Kg
9 V40x 40x 3lyx6m 1.67 10.0 Kg
10 V40x 40x 3.5lyx6m 1.92 11.5 Kg
11 V40x 40x 4lyx6m 2.08 12.5 Kg
12 V40x 40x 5lyx6m 2.95 17.7 Kg
13 V45x 45x 4lyx6m 2.74 16.4 Kg
14 V45x 45x 5lyx6m 3.38 20.3 Kg
15 V50x50x 3lyx6m 2.17 13.0 Kg
16 V50x 50x 3,5lyx6m 2.50 15.0 Kg
17 V50x 50x 4lyx6m 2.83 17.0 Kg
18 V50x 50x 4,5lyx6m 3.17 19.0 Kg
19 V50x 50x 5lyx6m 3.67 22.0 Kg
20 V60x 60x 4lyx6m 3.68 22.1 Kg
21 V60x 60x 5lyx6m 4.55 27.3 Kg
22 V60x 60x 6lyx6m 5.37 32.2 Kg
23 V63x 63x 4lyx6m 3.58 21.5 Kg
24 V63x 63x 5lyx6m 4.50 27.0 Kg
25 V63x 63x 6lyx6m 4.75 28.5 Kg
26 V65x 65x 5lyx6m 5.00 30.0 Kg
27 V65x 65x 6lyx6m 5.91 35.5 Kg
28 V65x 65x 8lyx6m 7.66 46.0 Kg
29 V70x 70x 5.0lyx6m 5.17 31.0 Kg
30 V70x 70x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
31 V70x 70x 7lyx6m 7.38 44.3 Kg
32 V75x 75x 4.0lyx6m 5.25 31.5 Kg
33 V75x 75x 5.0lyx6m 5.67 34.0 Kg
34 V75x 75x 6.0lyx6m 6.25 37.5 Kg
35 V75x 75x 7.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
36 V75x 75x 8.0lyx6m 8.67 52.0 Kg
37 V75x 75x 9lyx6m 9.96 59.8 Kg
38 V75x 75x 12lyx6m 13.00 78.0 Kg
39 V80x 80x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
40 V80x 80x 7.0lyx6m 8.00 48.0 Kg
41 V80x 80x 8.0lyx6m 9.50 57.0 Kg
42 V90x 90x 6lyx6m 8.28 49.7 Kg
43 V90x 90x 7,0lyx6m 9.50 57.0 Kg
44 V90x 90x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
45 V90x 90x 9lyx6m 12.10 72.6 Kg
46 V90x 90x 10lyx6m 13.30 79.8 Kg
47 V90x 90x 13lyx6m 17.00 102.0 Kg
48 V100x 100x 7lyx6m 10.48 62.9 Kg
49 V100x 100x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
50 V100x 100x 9,0lyx6m 13.00 78.0 Kg
51 V100x 100x 10,0lyx6m 15.00 90.0 Kg
52 V100x 100x 12lyx6m 10.67 64.0 Kg
53 V100x 100x 13lyx6m 19.10 114.6 Kg
54 V120x 120x 8lyx6m 14.70 88.2 Kg
55 V120x 120x 10lyx6m 18.17 109.0 Kg
56 V120x 120x 12lyx6m 21.67 130.0 Kg
57 V120x 120x 15lyx6m 21.60 129.6 Kg
58 V120x 120x 18lyx6m 26.70 160.2 Kg
59 V130x 130x 9lyx6m 17.90 107.4 Kg
60 V130x 130x 10lyx6m 19.17 115.0 Kg
61 V130x 130x 12lyx6m 23.50 141.0 Kg
62 V130x 130x 15lyx6m 28.80 172.8 Kg
63 V150x 150x 10lyx6m 22.92 137.5 Kg
64 V150x 150x 12lyx6m 27.17 163.0 Kg
65 V150x 150x 15lyx6m 33.58 201.5 Kg
66 V150x 150x 18lyx6m 39.8 238.8 Kg
67 V150x 150x 19lyx6m 41.9 251.4 Kg
68 V150x 150x 20lyx6m 44 264 Kg
69 V175x 175x 12lyx6m 31.8 190.8 Kg
70 V175x 175x 15ly x 6m 39.4 236.4 Kg
71 V200x 200x 15ly x 6m 45.3 271.8 Kg
72 V200x 200x 16ly x 6m 48.2 289.2 Kg
73 V200x 200x 18ly x 6m 54 324 Kg
74 V200x 200x 20ly x 6m 59.7 358.2 Kg
75 V200x 200x 24ly x 6m 70.8 424.8 Kg
76 V200x 200x 25ly x 6m 73.6 441.6 Kg
77 V200x 200x 26ly x 6m 76.3 457.8 Kg
78 V250x 250x 25ly x 6m 93.7 562.2 Kg
79 V250x 250x 35ly x 6m 128 768 Kg
Thép hình V mạ kẽm
Thép hình V mạ kẽm

Độ dày lớp mạ kẽm theo ASTM A123

Theo tiêu chuẩn ASTM A123 – Standard Specification for Zinc (Hot-Dip Galvanized) Coatings on Iron and Steel Products, độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng được quy định theo trọng lượng lớp phủ kẽm (g/m²) hoặc độ dày trung bình (micron/µm), tùy thuộc vào chiều dày vật liệu thép.

Dưới đây là bảng quy định chính:

Chiều dày vật liệu cơ bản (thép) Trọng lượng lớp mạ tối thiểu (g/m²) Độ dày lớp mạ tối thiểu (µm)
≥ 6.0 mm 610 g/m² ~ 86 µm
4.0 – < 6.0 mm 610 g/m² ~ 86 µm
3.0 – < 4.0 mm 430 g/m² ~ 61 µm
1.5 – < 3.0 mm 320 g/m² ~ 45 µm
< 1.5 mm 275 g/m² ~ 39 µm

👉 Như vậy, theo ASTM A123:

  • Độ dày lớp mạ nhúng nóng thường dao động từ 39 – 86 µm.
  • Với thép hình mạ kẽm (thường dày ≥ 3 mm), lớp kẽm yêu cầu ≥ 61 – 86 µm, đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao, nhất là trong môi trường ngoài trời hoặc ven biển.
Mạ kẽm nhúng nóng sắt thép theo tiêu chuẩn ASTM A123
Mạ kẽm nhúng nóng sắt thép theo tiêu chuẩn ASTM A123

Ứng dụng của thép hình mạ kẽm

1. Kết cấu công trình xây dựng

  • Làm dầm, cột, xà gồ trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường.
  • Khung mái, khung sàn, giàn không gian.
  • Hệ giàn giáo, cột điện, nhà kho, bến bãi.

2. Công trình ngoài trời

  • Các công trình biển, bến cảng, cầu vượt yêu cầu chống ăn mòn cao.
  • Cột đèn chiếu sáng, biển báo giao thông, hàng rào bảo vệ.
  • Các dự án nông nghiệp: nhà lưới, nhà màng, chuồng trại chăn nuôi.

3. Ngành cơ khí và công nghiệp

  • Gia công khung máy móc, thiết bị.
  • Vỏ tủ điện, thang cáp, hệ thống giá đỡ.
  • Sản xuất xe chuyên dụng, container, toa tàu.

4. Hệ thống đường ống

  • Ống thép mạ kẽm dùng cho PCCC, cấp thoát nước, dẫn khí, hệ thống HVAC.
  • Hệ thống tưới tiêu, dẫn dầu, dẫn khí công nghiệp.
Mạ kẽm nhúng nóng sắt thép theo tiêu chuẩn ASTM A123
Mạ kẽm nhúng nóng sắt thép theo tiêu chuẩn ASTM A123

Ưu điểm của thép hình mạ kẽm

  • Chống ăn mòn vượt trội: Lớp kẽm bảo vệ khỏi rỉ sét, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
  • Độ bền cao: Giữ nguyên đặc tính chịu lực của thép hình kết hợp với lớp mạ bảo vệ.
  • Dễ gia công, lắp đặt: Có thể cắt, hàn, hoặc ghép nối theo thiết kế công trình.
  • Tuổi thọ dài: Sử dụng lâu dài, ít phải bảo trì hoặc thay thế.

Lưu ý khi sử dụng thép hình mạ kẽm

  • Chọn phương pháp mạ phù hợp với môi trường sử dụng (nhúng nóng hoặc điện phân).
  • Kiểm tra chất lượng lớp mạ để đảm bảo độ dày và độ bám dính đạt tiêu chuẩn.
  • Hạn chế va đập mạnh gây bong tróc lớp mạ trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.

Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm

Để tạo ra thép hình mạ kẽm chất lượng, quy trình sản xuất thường trải qua các công đoạn chính sau:

1. Chuẩn bị thép hình thô

Nguyên liệu ban đầu là các loại thép hình đen (thép chưa mạ) như thép I, U, V, H, C, Z… được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Thép này phải đảm bảo các tiêu chuẩn cơ tính, kích thước, thành phần hóa học trước khi đưa vào dây chuyền mạ.

2. Tẩy rửa bề mặt

Để lớp kẽm bám chặt vào bề mặt, thép cần được xử lý sạch sẽ:

  • Ngâm axit loãng (HCl hoặc H2SO4) để loại bỏ gỉ sét, lớp oxit sắt.
  • Rửa nước sạch để loại bỏ tạp chất.
  • Ngâm dung dịch trợ dung (chủ yếu ZnCl2 + NH4Cl) nhằm tăng độ bám dính.

3. Mạ kẽm

Có hai công nghệ phổ biến:

  • Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm phủ đều, bền, chống ăn mòn rất tốt.
  • Mạ kẽm điện phân: Dùng dòng điện một chiều để kết tủa kẽm lên bề mặt thép. Lớp kẽm mỏng hơn nhưng có bề mặt mịn, sáng đẹp.

4. Kiểm tra chất lượng

Sau khi mạ, thép được làm nguội và tiến hành các bước kiểm tra:

  • Độ dày lớp mạ (micron).
  • Độ bám dính.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường muối, axit.
  • Tính đồng đều bề mặt.

5. Đóng gói và phân phối

Thép mạ kẽm sau kiểm tra đạt tiêu chuẩn sẽ được đóng bó, dán tem mác và đưa ra thị trường.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của mác thép

1. Tiêu chuẩn ASTM A36

Hóa học:

Thành phần hoá học (% max) C Si Mn P S
Giá trị 0.25–0.29 0.15–0.40 0.80–1.20 ≤ 0.04 ≤ 0.05

Cơ tính

Cơ tính tối thiểu Giá trị
Giới hạn chảy Re ≈ 250 MPa
Độ bền kéo Rm 400 – 550 MPa
Độ dãn dài A% ~ 20%

Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A36 / A36M – Carbon Structural Steel.

2. Tiêu chuẩn ASTM A992 (H-beam)

Hóa học

Thành phần hoá học (% max) C Mn Si P S
Giá trị ≤ 0.23 0.50 – 1.60 ≤ 0.40 ≤ 0.035 ≤ 0.045

Cơ tính

Cơ tính tối thiểu Giá trị
Giới hạn chảy Re ≥ 345 MPa (50 ksi)
Độ bền kéo Rm 450 – 620 MPa
Tỷ lệ Y/T ≤ 0.85

Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A992 / A992M – Structural Steel for W-shapes.

Tiêu chuẩn EN S235JR

Hóa học

Thành phần hoá học (% max) C Mn P S N
Giá trị ≤ 0.17 ≤ 1.40 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≤ 0.012

Cơ tính

Cơ tính tối thiểu Giá trị
Giới hạn chảy ReH ≥ 235 MPa (≤16 mm)
Độ bền kéo Rm 360 – 510 MPa
Độ dãn dài A% ≥ 20 – 26%

Tiêu chuẩn áp dụng: EN 10025-2 – Hot Rolled Products of Structural Steels.

Tiêu chuẩn JIS G3101 – SS400

Hóa học

Thành phần hoá học (% max) C Mn P S
Giá trị ≤ 0.17 (≤16 mm) / ≤0.20 (>16 mm) ≤ 1.60 ≤ 0.050 ≤ 0.050

Cơ tính

Cơ tính tối thiểu Giá trị
Giới hạn chảy Re ≥ 235 MPa
Độ bền kéo Rm 400 – 510 MPa
Độ dãn dài A% ≥ 17%

Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101 – Rolled Steels for General Structure.

Tiêu chuẩn GB/T 700 – Q235B

Hóa học

Thành phần hoá học (% max) C Si Mn P S
Giá trị ≤ 0.22 ≤ 0.35 ≤ 1.40 ≤ 0.045 ≤ 0.045

Cơ tính

Cơ tính tối thiểu Giá trị
Giới hạn chảy Re ≥ 235 MPa (≤16 mm)
Độ bền kéo Rm 370 – 500 MPa
Độ dãn dài A% ≈ 26%

Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 700 – Carbon Structural Steel.

Ngoài ra các sản phẩm còn tuân thủ nhiều tiêu chuẩn khác như: TCVN, tiêu chuẩn của nhà máy, tiêu chuẩn của khu vực, tiêu chuẩn về môi trường, vui lòng tra Catalog của sản phẩm và yêu cầu CO/CQ để nắm rõ.

Đơn vị gia công thép hình mạ kẽm H V U I

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân, đồng thời cung ứng đầy đủ các loại thép hình, thép ống, thép tấm mạ kẽm với chất lượng đạt chuẩn và giá thành cạnh tranh hàng đầu thị trường.

Dịch vụ của Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung ứng đa dạng các dòng thép hình kết cấu như H, U, I, V với đầy đủ quy cách, chủng loại và tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Nhờ nguồn hàng ổn định từ nhiều nhà máy uy tín trong và ngoài nước, đơn vị có khả năng đáp ứng nhanh các đơn hàng số lượng lớn lẫn nhỏ lẻ, đảm bảo đúng trọng lượng, đúng mác thép và tiến độ giao hàng.

Bên cạnh cung cấp vật liệu, công ty còn nhận gia công hoàn thiện theo yêu cầu như mạ kẽm điện phân, xi kẽm, nhúng kẽm nóng, cắt quy cách, đột lỗ và gia công theo bản vẽ kỹ thuật. Dịch vụ trọn gói này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian thi công, giảm chi phí xử lý sau mua và đảm bảo sản phẩm sẵn sàng lắp đặt ngay tại công trình.

Mọi chi tiết xin vui lòng gọi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0937 343 123 Ms Nha – Nhân viên kinh doanh
  • 0988 588 936 Ms Trà – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ