Mô tả
Thép hình mạ kẽm là các loại thép hình như I, H, U, V, L, C…. được phủ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, khu vực gần biển, hoặc môi trường hóa chất. Đây là vật liệu phổ biến trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Mục lục
Thép hình U-I-V-H mạ kẽm
Đặc Điểm Kỹ Thuật
Chất liệu thép:
- Thép carbon: Độ bền cao, phù hợp với mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ.
- Thép hợp kim: Sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chịu lực lớn.
Phương pháp mạ kẽm:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày, độ bền cao.
- Mạ kẽm điện phân: Sử dụng dòng điện để mạ lớp kẽm mỏng hơn, phù hợp với môi trường ít ăn mòn.
Kích thước và tiêu chuẩn:
- Kích thước đa dạng tùy theo loại thép hình (ví dụ: I100, H300, U120, V50x50, C200…).
- Tuân theo các tiêu chuẩn như JIS G3101, ASTM A36, hoặc BS EN ISO 1461.

Bảng giá tham khảo thép hình mạ kẽm
Lưu ý: Giá chỉ mang tính minh họa, thực tế thay đổi theo thời điểm, nhà máy và số lượng đặt hàng.
| Loại thép hình mạ kẽm | Quy cách phổ biến (mm) | Đơn vị tính | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép I mạ kẽm | I100 – I900 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép H mạ kẽm | H100 – H400 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép U mạ kẽm | U80 – U300 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép V mạ kẽm | V30 – V250 | Kg | 16.500-24.500 |

Các loại thép hình mạ kẽm phổ biến
Trên thị trường hiện nay, thép hình mạ kẽm được sản xuất đa dạng về chủng loại nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Bốn dòng sản phẩm phổ biến nhất là thép I, thép H, thép U và thép V.
1. Thép hình I mạ kẽm
Thép I có mặt cắt ngang giống chữ “I”, chiều cao lớn hơn bề rộng cánh. Đây là loại thép hình chịu lực tốt, thường được mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ.
- Đặc điểm: Khả năng chịu tải trọng dọc trục tốt, cứng vững, chống uốn cong.
- Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ hơn so với thép H ở cùng tiết diện, dễ thi công.
- Ứng dụng: Dùng trong dầm cầu, kết cấu nhà xưởng, khung sàn, hệ thống khung thép tiền chế, kết cấu công nghiệp cần chịu lực lớn.
Quy cách thép hình i mạ kẽm
| Tên hàng | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) |
| Thép I150x75 | I150x75x5x7 | 14.0 |
| Thép I150x100 | I148x100x6x9 | 21.1 |
| Thép I200x100 | I198x99x4.5×7 | 17.8 |
| I200x100x5.5×8 | 21.3 | |
| Thép I200x150 | I194x150x6x9 | 30.6 |
| Thép I250x125 | I248x124x5x8 | 25.7 |
| I250x125x6x9 | 29.6 | |
| Thép I250x175 | I244x175x7x11 | 44.1 |
| Thép I300x150 | I298x149x5.5×8 | 32.0 |
| I300x150x6.5×9 | 36.7 | |
| Thép I300x250 | I294x200x8x12 | 56.8 |
| I298x201x9x14 | 65.4 | |
| Thép I350x175 | I346x174x6x9 | 41.4 |
| I350x175x7x11 | 49.6 | |
| I354x176x8x13 | 57.8 | |
| Thép I350x250 | I336x249x8x12 | 69.2 |
| I340x250x9x14 | 79.7 | |
| Thép I400x200 | I396x199x7x11 | 56.6 |
| I400x200x8x13 | 66.0 | |
| I404x201x9x15 | 75.5 | |
| Thép I400x300 | I386x299x9x14 | 94.3 |
| I390x300x10x16 | 107 | |
| Thép I450x200 | I446x199x8x12 | 66.2 |
| I450x200x9x14 | 76.0 | |
| Thép I450x300 | I434x299x10x15 | 106 |
| I440x300x11x18 | 124 | |
| Thép I500x200 | I496x199x9x14 | 79.5 |
| I500x200x10x16 | 89.6 | |
| I506x201x11x19 | 103 | |
| Thép I500x300 | I482x300x11x15 | 114 |
| I488x300x11x18 | 128 | |
| Thép I600x200 | I596x199x10x15 | 94.6 |
| I600x200x11x17 | 106 | |
| I606x201x12x20 | 120 | |
| I612x202x13x23 | 134 | |
| Thép I600x300 | I582x300x12x17 | 137 |
| I588x300x12x20 | 151 | |
| I594x302x14x23 | 175 | |
| Thép I700x300 | I692x300x13x20 | 166 |
| I696x300x13x22 | 175 | |
| I700x300x13x24 | 185 | |
| I702x301x14x25 | 195 | |
| I708x302x15x28 | 215 | |
| I714x303x16x31 | 235 | |
| Thép I800x300 | I792x300x14x22 | 191 |
| I796x300x14x24 | 200 | |
| I800x300x15x27 | 210 | |
| I802x301x15x27 | 221 | |
| I808x302x16x30 | 241 | |
| I814x303x17x33 | 262 | |
| Thép I900x300 | I890x299x15x25 | 213 |
| I894x299x15x25 | 222 | |
| I900x300x16x28 | 243 | |
| I906x301x17x31 | 264 | |
| I912x302x18x34 | 286 | |
| I918x303x19x37 | 307 |

2. Thép hình H mạ kẽm
Thép H có mặt cắt ngang giống chữ “H”, với chiều cao và bề rộng cánh gần bằng nhau. Đây là loại thép hình mạ kẽm có khả năng chịu lực vượt trội so với thép I.
- Đặc điểm: Cánh thép dày, bản rộng, phân bổ tải trọng đồng đều.
- Ưu điểm: Chịu lực nén, uốn và xoắn rất tốt, đặc biệt phù hợp công trình quy mô lớn.
- Ứng dụng: Làm dầm chính trong nhà thép tiền chế, cầu vượt, hầm ngầm, khung cao tầng, bến cảng, công trình ven biển yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Quy cách thép hình H mạ kẽm
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |

3. Thép hình U mạ kẽm
Thép U có hình dáng chữ “U”, thường dùng trong những kết cấu phụ trợ hoặc các hệ khung đỡ. Khi được mạ kẽm, tuổi thọ của thép U tăng gấp nhiều lần so với thép đen.
- Đặc điểm: Kích thước đa dạng, dễ thi công, dễ liên kết với các cấu kiện khác.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn so với thép I, H, dễ dàng lắp đặt trong nhiều dạng kết cấu.
- Ứng dụng: Làm xà gồ, khung mái nhà xưởng, hệ thống giàn không gian, cơ khí chế tạo, khung xe, hệ thống cột và kèo thép nhẹ.
Quy cách thép hình U mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 |
U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 |
U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 |
U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 |
U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 |
U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 |
U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 |
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 |
U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 |
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 |
U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 |
U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 |
U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 |
U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 |
U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 |
U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 |
U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 |
U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 |
U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |

4. Thép hình V mạ kẽm
Thép V có tiết diện hình tam giác vuông cân (góc 90°), thường được gọi là thép góc. Đây là một trong những loại thép hình phổ biến nhất nhờ tính linh hoạt cao.
- Đặc điểm: Có loại đều cạnh (V đều) và không đều cạnh (V lệch), phù hợp cho nhiều yêu cầu thiết kế.
- Ưu điểm: Dễ dàng gia công, có thể dùng làm chi tiết nhỏ hoặc kết cấu lớn. Lớp mạ kẽm bảo vệ thép V hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất.
- Ứng dụng: Làm khung giằng, liên kết dầm – cột, gia công cơ khí, tháp truyền hình, trạm điện, khung nhà xưởng, thậm chí ứng dụng trong nội thất, trang trí kiến trúc.
Quy cách thép hình V mạ kẽm
| STT | Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (cây 6m) |
| 1 | V25x 25x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 2 | V25x 25x 3lyx6m | 1.12 | 6.72 Kg |
| 3 | V30x 30x 2.0lyx6m | 0.83 | 4.98 Kg |
| 4 | V30x 30x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 5 | V30x 30x 3lyx6m | 1.25 | 7.5 Kg |
| 6 | V30x 30x 3lyx6m | 1.36 | 8.2 Kg |
| 7 | V40x 40x 2lyx6m | 1.25 | 7.5 Kg |
| 8 | V40x 40x 2,5lyx6m | 1.42 | 8.5 Kg |
| 9 | V40x 40x 3lyx6m | 1.67 | 10.0 Kg |
| 10 | V40x 40x 3.5lyx6m | 1.92 | 11.5 Kg |
| 11 | V40x 40x 4lyx6m | 2.08 | 12.5 Kg |
| 12 | V40x 40x 5lyx6m | 2.95 | 17.7 Kg |
| 13 | V45x 45x 4lyx6m | 2.74 | 16.4 Kg |
| 14 | V45x 45x 5lyx6m | 3.38 | 20.3 Kg |
| 15 | V50x50x 3lyx6m | 2.17 | 13.0 Kg |
| 16 | V50x 50x 3,5lyx6m | 2.50 | 15.0 Kg |
| 17 | V50x 50x 4lyx6m | 2.83 | 17.0 Kg |
| 18 | V50x 50x 4,5lyx6m | 3.17 | 19.0 Kg |
| 19 | V50x 50x 5lyx6m | 3.67 | 22.0 Kg |
| 20 | V60x 60x 4lyx6m | 3.68 | 22.1 Kg |
| 21 | V60x 60x 5lyx6m | 4.55 | 27.3 Kg |
| 22 | V60x 60x 6lyx6m | 5.37 | 32.2 Kg |
| 23 | V63x 63x 4lyx6m | 3.58 | 21.5 Kg |
| 24 | V63x 63x 5lyx6m | 4.50 | 27.0 Kg |
| 25 | V63x 63x 6lyx6m | 4.75 | 28.5 Kg |
| 26 | V65x 65x 5lyx6m | 5.00 | 30.0 Kg |
| 27 | V65x 65x 6lyx6m | 5.91 | 35.5 Kg |
| 28 | V65x 65x 8lyx6m | 7.66 | 46.0 Kg |
| 29 | V70x 70x 5.0lyx6m | 5.17 | 31.0 Kg |
| 30 | V70x 70x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 31 | V70x 70x 7lyx6m | 7.38 | 44.3 Kg |
| 32 | V75x 75x 4.0lyx6m | 5.25 | 31.5 Kg |
| 33 | V75x 75x 5.0lyx6m | 5.67 | 34.0 Kg |
| 34 | V75x 75x 6.0lyx6m | 6.25 | 37.5 Kg |
| 35 | V75x 75x 7.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 36 | V75x 75x 8.0lyx6m | 8.67 | 52.0 Kg |
| 37 | V75x 75x 9lyx6m | 9.96 | 59.8 Kg |
| 38 | V75x 75x 12lyx6m | 13.00 | 78.0 Kg |
| 39 | V80x 80x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 40 | V80x 80x 7.0lyx6m | 8.00 | 48.0 Kg |
| 41 | V80x 80x 8.0lyx6m | 9.50 | 57.0 Kg |
| 42 | V90x 90x 6lyx6m | 8.28 | 49.7 Kg |
| 43 | V90x 90x 7,0lyx6m | 9.50 | 57.0 Kg |
| 44 | V90x 90x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.0 Kg |
| 45 | V90x 90x 9lyx6m | 12.10 | 72.6 Kg |
| 46 | V90x 90x 10lyx6m | 13.30 | 79.8 Kg |
| 47 | V90x 90x 13lyx6m | 17.00 | 102.0 Kg |
| 48 | V100x 100x 7lyx6m | 10.48 | 62.9 Kg |
| 49 | V100x 100x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.0 Kg |
| 50 | V100x 100x 9,0lyx6m | 13.00 | 78.0 Kg |
| 51 | V100x 100x 10,0lyx6m | 15.00 | 90.0 Kg |
| 52 | V100x 100x 12lyx6m | 10.67 | 64.0 Kg |
| 53 | V100x 100x 13lyx6m | 19.10 | 114.6 Kg |
| 54 | V120x 120x 8lyx6m | 14.70 | 88.2 Kg |
| 55 | V120x 120x 10lyx6m | 18.17 | 109.0 Kg |
| 56 | V120x 120x 12lyx6m | 21.67 | 130.0 Kg |
| 57 | V120x 120x 15lyx6m | 21.60 | 129.6 Kg |
| 58 | V120x 120x 18lyx6m | 26.70 | 160.2 Kg |
| 59 | V130x 130x 9lyx6m | 17.90 | 107.4 Kg |
| 60 | V130x 130x 10lyx6m | 19.17 | 115.0 Kg |
| 61 | V130x 130x 12lyx6m | 23.50 | 141.0 Kg |
| 62 | V130x 130x 15lyx6m | 28.80 | 172.8 Kg |
| 63 | V150x 150x 10lyx6m | 22.92 | 137.5 Kg |
| 64 | V150x 150x 12lyx6m | 27.17 | 163.0 Kg |
| 65 | V150x 150x 15lyx6m | 33.58 | 201.5 Kg |
| 66 | V150x 150x 18lyx6m | 39.8 | 238.8 Kg |
| 67 | V150x 150x 19lyx6m | 41.9 | 251.4 Kg |
| 68 | V150x 150x 20lyx6m | 44 | 264 Kg |
| 69 | V175x 175x 12lyx6m | 31.8 | 190.8 Kg |
| 70 | V175x 175x 15ly x 6m | 39.4 | 236.4 Kg |
| 71 | V200x 200x 15ly x 6m | 45.3 | 271.8 Kg |
| 72 | V200x 200x 16ly x 6m | 48.2 | 289.2 Kg |
| 73 | V200x 200x 18ly x 6m | 54 | 324 Kg |
| 74 | V200x 200x 20ly x 6m | 59.7 | 358.2 Kg |
| 75 | V200x 200x 24ly x 6m | 70.8 | 424.8 Kg |
| 76 | V200x 200x 25ly x 6m | 73.6 | 441.6 Kg |
| 77 | V200x 200x 26ly x 6m | 76.3 | 457.8 Kg |
| 78 | V250x 250x 25ly x 6m | 93.7 | 562.2 Kg |
| 79 | V250x 250x 35ly x 6m | 128 | 768 Kg |

Độ dày lớp mạ kẽm theo ASTM A123

Ứng dụng của thép hình mạ kẽm
1. Kết cấu công trình xây dựng
- Làm dầm, cột, xà gồ trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường.
- Khung mái, khung sàn, giàn không gian.
- Hệ giàn giáo, cột điện, nhà kho, bến bãi.
2. Công trình ngoài trời
- Các công trình biển, bến cảng, cầu vượt yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Cột đèn chiếu sáng, biển báo giao thông, hàng rào bảo vệ.
- Các dự án nông nghiệp: nhà lưới, nhà màng, chuồng trại chăn nuôi.
3. Ngành cơ khí và công nghiệp
- Gia công khung máy móc, thiết bị.
- Vỏ tủ điện, thang cáp, hệ thống giá đỡ.
- Sản xuất xe chuyên dụng, container, toa tàu.
4. Hệ thống đường ống
- Ống thép mạ kẽm dùng cho PCCC, cấp thoát nước, dẫn khí, hệ thống HVAC.
- Hệ thống tưới tiêu, dẫn dầu, dẫn khí công nghiệp.

Ưu điểm của thép hình mạ kẽm
- Chống ăn mòn vượt trội: Lớp kẽm bảo vệ khỏi rỉ sét, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Độ bền cao: Giữ nguyên đặc tính chịu lực của thép hình kết hợp với lớp mạ bảo vệ.
- Dễ gia công, lắp đặt: Có thể cắt, hàn, hoặc ghép nối theo thiết kế công trình.
- Tuổi thọ dài: Sử dụng lâu dài, ít phải bảo trì hoặc thay thế.
Lưu ý khi sử dụng thép hình mạ kẽm
- Chọn phương pháp mạ phù hợp với môi trường sử dụng (nhúng nóng hoặc điện phân).
- Kiểm tra chất lượng lớp mạ để đảm bảo độ dày và độ bám dính đạt tiêu chuẩn.
- Hạn chế va đập mạnh gây bong tróc lớp mạ trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm
Để tạo ra thép hình mạ kẽm chất lượng, quy trình sản xuất thường trải qua các công đoạn chính sau:
1. Chuẩn bị thép hình thô
Nguyên liệu ban đầu là các loại thép hình đen (thép chưa mạ) như thép I, U, V, H, C, Z… được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Thép này phải đảm bảo các tiêu chuẩn cơ tính, kích thước, thành phần hóa học trước khi đưa vào dây chuyền mạ.
2. Tẩy rửa bề mặt
Để lớp kẽm bám chặt vào bề mặt, thép cần được xử lý sạch sẽ:
- Ngâm axit loãng (HCl hoặc H2SO4) để loại bỏ gỉ sét, lớp oxit sắt.
- Rửa nước sạch để loại bỏ tạp chất.
- Ngâm dung dịch trợ dung (chủ yếu ZnCl2 + NH4Cl) nhằm tăng độ bám dính.
3. Mạ kẽm
Có hai công nghệ phổ biến:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm phủ đều, bền, chống ăn mòn rất tốt.
- Mạ kẽm điện phân: Dùng dòng điện một chiều để kết tủa kẽm lên bề mặt thép. Lớp kẽm mỏng hơn nhưng có bề mặt mịn, sáng đẹp.
4. Kiểm tra chất lượng
Sau khi mạ, thép được làm nguội và tiến hành các bước kiểm tra:
- Độ dày lớp mạ (micron).
- Độ bám dính.
- Khả năng chống ăn mòn trong môi trường muối, axit.
- Tính đồng đều bề mặt.
5. Đóng gói và phân phối
Thép mạ kẽm sau kiểm tra đạt tiêu chuẩn sẽ được đóng bó, dán tem mác và đưa ra thị trường.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của mác thép
1. Tiêu chuẩn ASTM A36
Hóa học:
| Thành phần hoá học (% max) | C | Si | Mn | P | S |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 0.25–0.29 | 0.15–0.40 | 0.80–1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
Cơ tính
| Cơ tính tối thiểu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy Re | ≈ 250 MPa |
| Độ bền kéo Rm | 400 – 550 MPa |
| Độ dãn dài A% | ~ 20% |
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A36 / A36M – Carbon Structural Steel.
2. Tiêu chuẩn ASTM A992 (H-beam)
Hóa học
| Thành phần hoá học (% max) | C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | ≤ 0.23 | 0.50 – 1.60 | ≤ 0.40 | ≤ 0.035 | ≤ 0.045 |
Cơ tính
| Cơ tính tối thiểu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy Re | ≥ 345 MPa (50 ksi) |
| Độ bền kéo Rm | 450 – 620 MPa |
| Tỷ lệ Y/T | ≤ 0.85 |
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A992 / A992M – Structural Steel for W-shapes.
Tiêu chuẩn EN S235JR
Hóa học
| Thành phần hoá học (% max) | C | Mn | P | S | N |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | ≤ 0.17 | ≤ 1.40 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.012 |
Cơ tính
| Cơ tính tối thiểu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy ReH | ≥ 235 MPa (≤16 mm) |
| Độ bền kéo Rm | 360 – 510 MPa |
| Độ dãn dài A% | ≥ 20 – 26% |
Tiêu chuẩn áp dụng: EN 10025-2 – Hot Rolled Products of Structural Steels.
Tiêu chuẩn JIS G3101 – SS400
Hóa học
| Thành phần hoá học (% max) | C | Mn | P | S |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | ≤ 0.17 (≤16 mm) / ≤0.20 (>16 mm) | ≤ 1.60 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
Cơ tính
| Cơ tính tối thiểu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy Re | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo Rm | 400 – 510 MPa |
| Độ dãn dài A% | ≥ 17% |
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101 – Rolled Steels for General Structure.
Tiêu chuẩn GB/T 700 – Q235B
Hóa học
| Thành phần hoá học (% max) | C | Si | Mn | P | S |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Cơ tính
| Cơ tính tối thiểu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy Re | ≥ 235 MPa (≤16 mm) |
| Độ bền kéo Rm | 370 – 500 MPa |
| Độ dãn dài A% | ≈ 26% |
Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 700 – Carbon Structural Steel.
Ngoài ra các sản phẩm còn tuân thủ nhiều tiêu chuẩn khác như: TCVN, tiêu chuẩn của nhà máy, tiêu chuẩn của khu vực, tiêu chuẩn về môi trường, vui lòng tra Catalog của sản phẩm và yêu cầu CO/CQ để nắm rõ.
Đơn vị gia công thép hình mạ kẽm H V U I
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân, đồng thời cung ứng đầy đủ các loại thép hình, thép ống, thép tấm mạ kẽm với chất lượng đạt chuẩn và giá thành cạnh tranh hàng đầu thị trường.
Dịch vụ của Thép Hùng Phát
Mọi chi tiết xin vui lòng gọi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0937 343 123 Ms Nha – Nhân viên kinh doanh
- 0988 588 936 Ms Trà – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN







