Mô tả
Thép hình H400 hay sắt H400, với chiều cao 400mm và cánh rộng 400mm, là dòng thép kết cấu được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu cao nhất về khả năng chịu tải và độ bền cho các công trình xây dựng và công nghiệp
- Với cấu trúc hình chữ H tối ưu, sản phẩm này phân bố tải trọng đồng đều, giúp tăng cường độ ổn định và chống uốn hiệu quả ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt.
- Ứng dụng của thép hình H400 rất đa dạng, từ các dự án cầu đường, khung nhà xưởng quy mô lớn, nhà thép tiền chế, cho đến kết cấu công trình hạ tầng trọng điểm như bến cảng, nhà ga hay các tòa nhà cao tầng.
Mời quý khách xem video 1 chuyến hàng thép H400 về công trình cầu đường tại Thái Bình

Thép Hình H400 (H400x400x13x21mm) Dài 12m/6m
Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như JIS, ASTM, EN, thép hình H400 đảm bảo chất lượng đồng nhất, khả năng chống ăn mòn cao, và tuổi thọ dài lâu. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình đòi hỏi sự bền vững và hiệu quả kinh tế vượt trội.
Mô tả kỹ thuật thép hình H400
- Quy cách: H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 (mm)
- Mác thép: A36, SS400, SM490…
- Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, TCVN, GOST 308-88, SB410, Q345B…
- Độ dài cây: 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu…
- Độ dày ly: 13-21mm
- Trọng lượng: 172kg/m
- Chất liệu:Thép H đen, Thép H xi kẽm, Thép H mạ kẽm nhúng nóng…
- Thương hiệu: Posco, Jinxi, JFE, Yamato…
- Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Hàn, Nga, Châu Âu, Việt Nam, Malaysia…v.v…
- Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: Làm cột chống tạm, Xây dựng nhà xưởng, nhà máy, kết cấu thép, dầm, khung sàn, ray trượt, thi công tòa nhà, xây dựng dân dụng, tiền chế, cầu cảng, cầu đường, gia công chi tiết bộ phận khung máy móc , khung bồn chứa, cơ khí chế tạo máy, oto, gia dụng….v..v..
Bản vẽ mặt cắt và hình ảnh H400 thực tế




Giá thép hình H400 hiện tại
- Dưới đây là giá tham khảo cho sản phẩm thép hình H400 được phân phối bởi Thép Hùng Phát
- Lưu ý các thông số sẽ có dung sai là ±2%
- Hiện nay giá sắt thép đang biến động nhiều nên vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để nhận bảng giá mới nhất
1/ Bảng tra trọng lượng thép hình H400
| Loại thép hình H400 | Barem (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| H396x199x7x11 | 56.1-56.6 | 336.6-339.6 | 673.2-679.2 |
| H400x200x8x13 | 65.4-66.0 | 392.4-784.8 | 784.8-792 |
| H390x300x10x16 | 105-107 | 630-642 | 1260-1284 |
| H400x400x13x21 | ~172 | 1032 | 2064 |
| H440x300x11x18 | ~124 | 744 | 1488 |
2/ Bảng giá thép hình H400 cây 12m
| Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Trọng lượng (cây 12m) |
Giá tham khảo (vnđ/Kg) |
| Thép H400 đen cây 12M | 172 | 2064 Kg | 15.000-19.000 |
| Thép H400 xi mạ kẽm | 172 | 2064 Kg | 21.000-26.000 |
| Thép H400 mạ kẽm nhúng nóng | 172 | 2064 Kg | 26.000-31.000 |
| Thép H400 hàng Trung Quốc | 172 | 2064 Kg | 15.000-19.000 |
| Thép H400 hàng Nhật Bản | 172 | 2064 Kg | 17.000-21.000 |
| Cắt khúc thép H400 cây 1m 2m 3m 4m (theo yêu cầu) | 172 | 20k-50k/đường cắt |
Tra ngay giá bán của toàn bộ các size của thép hình H tại đây: thép hình H

3/ Giá thép hình H đủ quy cách xem thêm
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) | Giá tham khảo (vnđ/Kg) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg | 15.000-22.000 |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg | 15.000-22.000 |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg | 15.000-22.000 |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg | 15.000-23.000 |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg | 15.000-23.000 |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg | 15.000-23.000 |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg | 15.000-23.000 |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg | 15.000-23.000 |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg | 15.000-35.000 |
Thép hình H khác:
- Thép hình H350
- Thép hình H250
- Thép hình H300
- Xem sản phẩm tổng hợp thép hình H

Phân loại thép hình H400 thông dụng
Trong thực tế, thép hình H400 được chia thành hai nhóm chính dựa theo bề mặt hoàn thiện và khả năng chống ăn mòn, gồm:
1. Thép hình H400 đen (thép cán nóng)
- Đặc điểm: Là loại thép nguyên bản sau quá trình cán nóng, bề mặt có màu đen xám tự nhiên do quá trình ôxy hóa ở nhiệt độ cao. Không có lớp phủ bảo vệ chống gỉ nào.
- Ưu điểm: Chi phí thấp hơn so với hàng mạ kẽm. Dễ dàng gia công, hàn cắt.
- Hạn chế: Nếu để lộ ngoài trời lâu ngày hoặc trong môi trường ẩm ướt sẽ dễ bị gỉ sét, làm giảm tuổi thọ công trình nếu không được sơn bảo vệ hoặc xử lý bề mặt thêm.



2. Thép hình H400 mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc điểm: Sau khi cắt hoặc gia công, thép H400 được nhúng vào bể kẽm nóng chảy (~450°C) để phủ lên bề mặt lớp kẽm bảo vệ dày và bám chắc.
- Ưu điểm: Chống gỉ tuyệt vời, đặc biệt thích hợp với môi trường khắc nghiệt. Tuổi thọ cao 30–50 năm, giảm chi phí bảo trì
- Hạn chế: Giá thành cao hơn. Trọng lượng tăng nhẹ do lớp mạ

3. Thép hình H400 mạ kẽm điện phân (xi mạ)
- Đặc điểm: Lớp kẽm được mạ lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân. Bề mặt sáng, bóng đẹp, tính thẩm mỹ cao.
- Ưu điểm: Bề mặt sáng, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu ngoại quan Giá thành thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng
- Hạn chế: Khả năng chống gỉ kém hơn so với mạ kẽm nhúng nóng. Không phù hợp với môi trường ẩm ướt, ngoài trời thời gian dài
Lưu ý đặc biệt: Thép H400 mạ kẽm không có sẵn trên thị trường như thép đen Thời gian xử lý mạ kẽm thường mất khoảng 2–4 ngày (chưa tính thời gian vận chuyển), tùy khối lượng và tiến độ của từng nhà máy. Vì vậy, khi lập kế hoạch thi công, cần tính toán đặt hàng sớm để tránh ảnh hưởng đến tiến độ chung của dự án.
4. Thép hình H400 gia công theo bản vẽ kỹ thuật
Đặc điểm: Thép H400 được gia công theo đúng thiết kế bản vẽ kỹ thuật của khách hàng: cắt theo kích thước phi tiêu chuẩn, đột lỗ, chấn, hàn, khoét cạnh, xử lý đầu mút…
Ưu điểm:
- Tiết kiệm thời gian lắp đặt, chính xác tuyệt đối khi thi công
- Phù hợp cho nhà thép tiền chế, dầm tổ hợp, kết cấu đặc biệt
Hạn chế:
- Thời gian gia công lâu hơn hàng cắt thông thường
- Cần cung cấp bản vẽ kỹ thuật rõ ràng
Thép Hùng Phát – nhận cắt thép H400 theo mọi quy cách yêu cầu
- Hỗ trợ cắt từ cây 12m thành bất kỳ kích thước nào
- Nhận gia công cơ khí chính xác: đột, chấn, mạ, hàn nối
- Cung cấp CO/CQ, hóa đơn chứng từ đầy đủ
- Giao hàng toàn quốc – uy tín – nhanh chóng – giá tốt
- Phương pháp cắt: Gió đá
- Phí cắt: 20.000-50.000/lần cắt
5. Sản phẩm thép hình H400 tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các dòng thép hình H400 với nhiều xuất xứ như POSCO (Hàn Quốc), Trung Quốc, Nhật Bản và các thương hiệu nhập khẩu khác, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, cầu đường và kết cấu công nghiệp. Sản phẩm có các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235B, Q345B, S355… cùng đầy đủ chứng chỉ CO, CQ theo yêu cầu.
Để đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công, Thép Hùng Phát phân phối thép H400 cây tiêu chuẩn 12m và thép H400 cây 6m (cắt từ cây 12m), đồng thời nhận cắt quy cách theo yêu cầu bản vẽ giúp giảm hao hụt vật tư và thuận tiện trong quá trình vận chuyển, lắp dựng. Hàng luôn có sẵn tại kho, hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc với mức giá cạnh tranh.


Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá và tư vấn loại thép H400 phù hợp nhất cho công trình của bạn!
Các ngành công nghiệp sử dụng thép hình H400
Dưới đây là những ngành sử dụng nhiều sản phẩm này:
Công trình bảo vệ môi trường:
- Thép hình H400 được sử dụng trong các công trình như bể chứa nước thải, hệ thống xử lý nước, đê chắn sóng và bảo vệ ven biển.
- Nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, sản phẩm đảm bảo tuổi thọ dài hạn trong môi trường khắc nghiệt.
Ngành khai thác mỏ:
- Trong khai thác khoáng sản, H400 góp mặt ở các kết cấu giàn khoan, nhà máy tuyển quặng, băng tải vận chuyển.
- Khả năng chịu lực lớn và chống biến dạng giúp thép hoạt động bền bỉ dưới điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Kết cấu nhà thép cao tầng:
- Thép hình H400 được dùng làm cột, dầm, khung chịu lực trong các tòa nhà cao tầng, giúp công trình ổn định, an toàn, rút ngắn thời gian thi công và tối ưu tải trọng tổng thể.
Ngành công nghiệp năng lượng:
- H400 được sử dụng trong kết cấu nhà máy điện, trạm biến áp, giàn đỡ thiết bị cho hệ thống điện mặt trời và điện gió, nơi đòi hỏi khả năng chịu tải và độ bền cao.
Ngành công nghiệp đóng tàu:
- Với yêu cầu về khả năng chống ăn mòn và chịu va đập mạnh, thép hình H400 được dùng trong chế tạo kết cấu thân tàu, bệ đỡ máy móc và các bộ phận khung phụ trợ.
Ngành giao thông hạ tầng:
- H400 góp mặt trong các công trình cầu đường, kết cấu cầu vượt, nhà ga, bến cảng, hỗ trợ tải trọng lớn và tăng độ bền cho hệ thống hạ tầng giao thông.
Hệ cột chống tạm (Shoring Kingpost) bằng thép hình H400
Thép hình H400 được sử dụng làm cột chống tạm – Shoring Kingpost trong các công trình có yêu cầu chống đỡ kết cấu, giữ ổn định thành hố đào hoặc hỗ trợ hệ chống trong quá trình thi công. Với tiết diện H lớn, H400 có khả năng chịu tải tốt và phù hợp để tổ hợp thành hệ cột đứng kết hợp với dầm chống, giằng ngang và các cấu kiện liên kết khác.
Trong thi công tầng hầm, hố đào sâu và công trình có kết cấu tạm, Kingpost H400 thường được bố trí theo lưới thiết kế để truyền tải trọng từ hệ dầm, sàn hoặc hệ chống xuống nền móng. Tùy phương án thi công, cột có thể được hạ xuống nền trước khi đào hoặc lắp đặt theo trình tự thi công được thiết kế. Hệ Shoring Kingpost giúp duy trì độ ổn định của kết cấu trong giai đoạn công trình chưa hoàn thiện và có thể được tháo dỡ hoặc xử lý theo phương án kỹ thuật sau khi kết cấu chính đạt yêu cầu.
Đối với công trình thi công trên sông, biển hoặc khu vực có điều kiện địa chất phức tạp, H400 cũng có thể được sử dụng trong các hệ kết cấu chống đỡ tạm, bệ công tác và kết cấu phụ trợ.
Việc sử dụng H400 cần căn cứ vào tải trọng tác dụng, chiều cao cột, điều kiện nền đất, khả năng chịu lực, độ ổn định chống uốn và phương án liên kết. Không nên lựa chọn tiết diện H400 chỉ dựa vào kích thước mà cần có tính toán kết cấu cụ thể để đảm bảo an toàn trong suốt thời gian sử dụng.
Thép H400 làm Shoring Kingpost có thể được gia công theo chiều dài yêu cầu, khoan lỗ, hàn bản mã hoặc tổ hợp với các cấu kiện thép khác. Khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, đặc biệt là khu vực ven sông và ven biển, cần có biện pháp bảo vệ chống ăn mòn phù hợp để đảm bảo tuổi thọ của hệ kết cấu tạm.
Xem chi tiết về: Thép H400 làm vật tư kingpost (cột chống tạm)

Các phụ lục về kỹ thuật chuyên sâu hơn
Thép hình H400 trên thị trường hiện nay chủ yếu được sản xuất và cung ứng theo ba mác thép thông dụng gồm SS400, ASTM A36 và SM490.
- Trong đó, SS400 (tiêu chuẩn JIS – Nhật Bản) và A36 (tiêu chuẩn ASTM – Mỹ) là hai mác thép phổ biến nhất, đáp ứng tốt nhu cầu kết cấu xây dựng và công nghiệp với ưu điểm dễ gia công, dễ hàn và giá thành hợp lý.
- SM490 là mác thép cường độ cao hơn, có giới hạn chảy và khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu kết cấu chịu tải lớn, nhịp dài hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
1.Tiêu Chuẩn Của Thép Hình H400
Thép hình H400 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau để đảm bảo chất lượng và phù hợp với từng yêu cầu công trình:
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3106): SS400, SM490A, SM490B.
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, ASTM A572, ASTM A992).
- Tiêu chuẩn châu Âu (EN 10025): S235, S275, S355.
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 7571-2006).
2.Thành phần hóa học và cơ học
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của thép hình H400 theo tiêu chuẩn thường sử dụng như SS400, A36, S275JR, S355JR.
Thành phần hóa học (%)
| Tiêu chuẩn | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | 0.30-0.75 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| A36 | ≤ 0.26 | ≤ 0.40 | 0.60-0.90 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
| S275JR | ≤ 0.25 | ≤ 0.60 | ≤ 1.60 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| S355JR | ≤ 0.24 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Tính chất cơ học
| Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
| SS400 | 400 – 510 | ≥ 245 | ≥ 17 | ≤ 160 |
| A36 | 400 – 550 | ≥ 250 | ≥ 20 | ≤ 180 |
| S275JR | 410 – 560 | ≥ 275 | ≥ 20 | ≤ 180 |
| S355JR | 470 – 630 | ≥ 355 | ≥ 22 | ≤ 190 |
Thép hình H400 thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, cầu đường, công nghiệp đóng tàu và cơ khí chế tạo. Nếu bạn cần thông tin chi tiết theo tiêu chuẩn khác, hãy cho mình biết nhé!



Quy trình sản xuất thép hình H400
1-Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu đầu vào chủ yếu là phôi thép (phôi vuông hoặc phôi bản) được lựa chọn kỹ lưỡng, đảm bảo thành phần hóa học phù hợp tiêu chuẩn cơ khí và chịu lực của thép H400.
2-Gia nhiệt phôi thép
- Phôi được đưa vào lò nung và gia nhiệt đến nhiệt độ khoảng 1.100°C – 1.250°C.
- Giai đoạn này giúp phôi mềm ra, thuận tiện cho quá trình cán định hình tiếp theo.
3-Cán tạo hình
- Phôi nóng được đưa qua hệ thống máy cán nhiều trục để tạo hình chữ H theo kích thước tiêu chuẩn 400x400mm.
- Quá trình này đòi hỏi kiểm soát chính xác áp lực, tốc độ cán và nhiệt độ để đảm bảo tiết diện đều và cơ tính đồng nhất.
4-Kiểm tra kích thước
- Sau khi cán, sản phẩm sẽ được đo đạc, kiểm tra kích thước như chiều cao, chiều rộng, độ dày cánh và độ dày bụng để đảm bảo đúng tiêu chuẩn (ví dụ JIS G3101 SS400, ASTM A36…).
5-Làm mát
- Thép hình sau khi cán được làm mát tự nhiên hoặc bằng nước cưỡng bức. Quá trình làm mát phải kiểm soát tốc độ để tránh biến dạng và nứt gãy.
6-Cắt theo chiều dài yêu cầu
- Thanh thép H400 sau làm mát được cắt thành từng đoạn theo yêu cầu thông thường (6m, 9m, 12m hoặc theo đơn đặt hàng riêng).
7-Kiểm tra cơ tính
- Mẫu thép H400 sẽ được lấy ra kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý như giới hạn bền kéo, độ giãn dài, độ bền uốn, độ cứng… đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
8-Đánh dấu, đóng gói và lưu kho:
- Sản phẩm đạt yêu cầu được đánh dấu mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, và chuyển qua công đoạn đóng gói, lưu kho sẵn sàng giao hàng cho khách.

Thép hình H400 có thể vận chuyển bằng đường nào?
Do thép hình H400 thường có chiều dài 6–12 m và trọng lượng lớn, phương án vận chuyển cần lựa chọn theo khối lượng, khoảng cách và địa điểm giao hàng.
| Hình thức vận chuyển | Phù hợp | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Đường bộ | Phổ biến nhất | Dùng xe tải, xe đầu kéo hoặc sơ mi rơ-moóc; phù hợp giao hàng trực tiếp đến công trình. |
| Đường thủy | Đơn hàng lớn, đi xa, công trình ven sông/biển | Có thể dùng sà lan hoặc tàu hàng, phù hợp khi cần vận chuyển số lượng lớn và công trình có bến nhận hàng. |
| Đường sắt | Một số tuyến vận chuyển khối lượng lớn | Phù hợp khi tuyến đường sắt thuận tiện, sau đó cần kết hợp phương tiện đường bộ để giao đến công trình. |
| Kết hợp đường bộ + đường thủy | Công trình cầu đường, cảng, dự án ven sông biển | Thép được đưa từ kho đến cảng bằng xe, sau đó chuyển bằng sà lan đến khu vực công trường. |

Thực tế, với thép H400 dài 12 m, đường bộ là phương án được sử dụng nhiều nhất nếu khoảng cách giao hàng không quá xa. Khi vận chuyển số lượng lớn đến các dự án cầu đường, bến cảng hoặc công trình thi công trên sông biển, vận chuyển bằng sà lan có thể thuận lợi hơn do có khả năng chở lượng thép lớn trong một chuyến. Hàng thép hình cũng thường được bó kiện, đặt trên gối kê và cố định để hạn chế trượt, va đập trong quá trình vận chuyển
Những lưu ý khi tìm mua và sử dụng thép hình H400
- Xác định đúng tiêu chuẩn kỹ thuật : Chọn thép theo đúng tiêu chuẩn yêu cầu (JIS, ASTM, EN, TCVN…) để đảm bảo độ bền và an toàn công trình.
- Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ :Ưu tiên sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Posco, Nippon Steel, Hòa Phát… có đầy đủ CO, CQ.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Xem kỹ bề mặt thép (không rỗ, nứt, gỉ sét) và đo đúng kích thước như chiều cao, độ dày cánh, bụng.
- Lựa chọn đúng mác thép Chọn mác thép phù hợp tải trọng thiết kế như SS400, SM490… để đảm bảo khả năng chịu lực.
- Mua từ đơn vị uy tín: Ưu tiên nhà cung cấp có kinh nghiệm, giao hàng đúng tiến độ, cam kết chất lượng.
- Bảo quản và vận chuyển đúng cách: Đặt thép nơi khô ráo, sử dụng thiết bị chuyên dụng để vận chuyển, tránh hư hỏng.
- Thi công an toàn: Khi lắp dựng, cần tuân thủ quy trình kỹ thuật và các quy định an toàn lao động.

Được gì khi mua thép hình H400 tại Thép Hùng Phát?
Chất lượng thép cao cấp:
- Thép hình H400 tại Thép Hùng Phát được sản xuất từ các mác thép đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, và GOST, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong các công trình xây dựng lớn và cơ khí chế tạo.
Giá thành hợp lý:
- Với phương châm mang đến sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý, Thép Hùng Phát cung cấp thép hình H400 với mức giá cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công mà không làm giảm chất lượng công trình.
Ứng dụng rộng rãi:
- Thép hình H400 phù hợp với nhiều công trình lớn như nhà xưởng, cầu cảng, cầu đường, kết cấu thép, dầm cầu, các công trình dân dụng và nhà tiền chế. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình đòi hỏi độ chịu tải và độ bền cao.
Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp:
- Thép Hùng Phát cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt, mang lại sự hài lòng cho khách hàng.
Liên hệ ngay:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
- Hotline Hà Nội: 0933 710 789
- Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
- Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN











