Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9

  • Ống thép tròn mạ kẽm Hòa Phát, phi 12,7 đến phi 323,9
  • Độ dày từ 0.8mm đến 12.7mm; chiều dài ống 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Hai kiểu mạ: tôn kẽm và mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn BS 1387:1985 và ASTM A53; dung sai trọng lượng ±8%
  • Ứng dụng: xây dựng, cơ điện, đường ống dẫn nước, hạ tầng kỹ thuật

Liên hệ ngay

Mô tả

1. Giới thiệu ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là dòng ống thép tròn có lớp kẽm phủ ngoài do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất, đường kính từ phi 12,7 đến phi 323,9, dùng cho xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ điện, đường ống dẫn nước và hạ tầng kỹ thuật. Trang này tổng hợp quy cách, trọng lượng theo từng cỡ, tiêu chuẩn áp dụng và các bảng giá tham khảo của Thép Hùng Phát.

Dòng ống có hai kiểu mạ chính: tôn kẽm (mạ trước khi hàn) và mạ kẽm nhúng nóng. Khác với ống thép đen, ống mạ kẽm có lớp bảo vệ nên dùng được ngoài trời và nơi ẩm mà ít phải sơn phủ.

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

2. Quy cách và bảng thông số

Đường kính từ phi 12 đến phi 610 theo danh mục trang, độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 12.7mm, chiều dài ống 6m, 12m hoặc cắt, hàn theo yêu cầu. Bảng dưới tóm tắt các nhóm ống; bảng trọng lượng kg/m và kg/cây theo từng quy cách nằm ở mục 6.

Các nhóm ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Nhóm Đường kính ngoài Độ dày Chiều dài Kiểu mạ
Thông dụng phi 12,7 – phi 141 1,0 – 3,2 mm 6 m Tôn kẽm (mạ trước khi hàn)
Siêu dày phi 42,2 – phi 126,8 4,0 – 4,5 mm 6 m Tôn kẽm / nhúng nóng
Cỡ lớn phi 141,3 – phi 323,9 3,96 – 12,7 mm 6 m / 12 m Nhúng nóng
Cỡ lớn, đặt theo lô phi 168 – phi 323 4,78 – 12,7 mm 6 m / 12 m Nhúng nóng

Tra trọng lượng ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Trọng lượng từng quy cách được giữ nguyên trong các bảng thông dụng, cỡ lớn, siêu dày và nhúng nóng ở mục 6. Khi cần quy cách khác, khách hàng có thể tra bảng giá sắt thép hoặc tải catalogue ống thép Hòa Phát.

3. Tiêu chuẩn và mác thép

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát áp dụng tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS và TCVN. Hai tiêu chuẩn nêu rõ trên trang:

  • BS 1387:1985: áp dụng cho ống có đường kính ngoài từ 21.2 mm đến 113.5 mm, độ dày thành ống từ 2.0 mm đến 4.5 mm, dùng cho hệ thống dẫn nước, dẫn khí, kết cấu cơ khí, giàn giáo, khung thép.
  • ASTM A53: áp dụng cho ống có đường kính ngoài từ 141.3 mm đến 219.1 mm, độ dày thành ống từ 4.0 mm đến 8.0 mm, dùng cho công trình công nghiệp nặng, ống dẫn dầu khí, kết cấu cầu đường, nhà xưởng.

Dung sai kỹ thuật: đường kính ngoài ±1%, trọng lượng ±8%. Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.

Thành phần hóa học và cơ tính

Nguyên tố C (%) Mn (%) Si (%) P (%) S (%) Al (%)
Tối đa 0.25 1.20 0.50 0.040 0.040 0.020
Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (Tensile Strength) Tối thiểu 330 – 400 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) Tối thiểu 235 MPa
Độ giãn dài (Elongation) Tối thiểu 20% (tùy theo độ dày thành ống và tiêu chuẩn)
Độ cứng (Hardness) Tối đa 95 HRB
Tiêu chuẩn BS 1387: 1985 ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tiêu chuẩn BS 1387: 1985 ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tiêu chuẩn ASTM A53 ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tiêu chuẩn ASTM A53 ống thép mạ kẽm Hòa Phát

4. Đặc điểm và ứng dụng

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát có lớp kẽm chống ăn mòn, thành ống đồng đều, dễ cắt, hàn, ren. Ứng dụng phổ biến: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống đường ống dẫn nước, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, cơ khí chế tạo và trang trí nội thất.

Phân loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát

  • Ống thép tôn mạ kẽm: ống hàn từ thép đã mạ kẽm điện phân trước khi tạo hình, bề mặt sáng, lớp kẽm mỏng, dùng trong nhà hoặc nơi ít khắc nghiệt.
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: nhúng cả ống vào bể kẽm nóng chảy, lớp kẽm dày hơn, chống ăn mòn bền hơn, dùng ngoài trời và môi trường ẩm.

Ống thép mạ kẽm và ống thép đen khác nhau ở đâu?

Khác nhau ở lớp kẽm: ống mạ kẽm có lớp kẽm phủ ngoài, ống đen thì không. Lớp kẽm kéo theo cả giá lẫn tuổi thọ. Nên chọn theo môi trường lắp đặt, không chọn theo đơn giá: ống đen đặt ngoài trời mà không sơn phủ thì phần tiết kiệm lúc mua sẽ mất lại ở lần thay thế đầu tiên.

Tiêu chí Ống thép mạ kẽm Ống thép đen
Lớp bảo vệ Có lớp kẽm phủ ngoài Không, bề mặt thép trần
Chống ăn mòn Dùng được ngoài trời, môi trường ẩm Gỉ nhanh nếu không sơn phủ
Dùng ở đâu Cấp thoát nước, PCCC, kết cấu ngoài trời Kết cấu trong nhà, sau đó sơn hoặc bọc
Đơn giá Cao hơn, do cộng công mạ Thấp hơn
Hàn cắt tại công trường Hàn được, nhưng mối hàn mất lớp mạ, phải sơn bù Hàn cắt thoải mái

So sánh ống thép mạ kẽm nhúng nóng và tôn kẽm

Tiêu chí Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm điện phân (Tôn kẽm)
Độ dày lớp kẽm Dày (50-100 µm) Mỏng (5-30 µm)
Độ bền chống ăn mòn Cao Trung bình
Bề mặt Thô, có vảy kẽm nhỏ Sáng bóng, mịn
Ứng dụng chính Ngoài trời, công trình lớn Trong nhà, môi trường ít ăn mòn

Quy trình sản xuất

Ống nhúng nóng: chuẩn bị nguyên liệu, làm sạch bề mặt, nhúng kẽm nóng, làm mát và kiểm tra chất lượng, hoàn thiện và đóng gói. Ống tôn kẽm: chuẩn bị nguyên liệu, cắt, cán và hàn ống, xử lý bề mặt, mạ kẽm điện phân khi cần bổ sung, kiểm tra chất lượng và đóng gói.

Hình ảnh sản phẩm

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
ống thép mạ kẽm Hòa Phát
ống thép mạ kẽm Hòa Phát
ống kẽm hòa phát
ống kẽm hòa phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Sản phẩm của Hòa Phát chất lượng được kiểm định
Sản phẩm của Hòa Phát chất lượng được kiểm định
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
thép ống mạ kẽm Hòa Phát
thép ống mạ kẽm Hòa Phát
ống kẽm nhúng nóng Hòa Phát
ống kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Ống thép tôn mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép tôn mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống kẽm Hòa Phát
Ống kẽm Hòa Phát
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống kẽm Hòa Phát tại công trường thi công
Ống kẽm Hòa Phát tại công trường thi công
Dấu dập trên thân ống Hòa Phát
Dấu dập trên thân ống Hòa Phát
Dấu dập trên thân ống Hòa Phát
Dấu dập trên thân ống Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Đai bó xanh dương cho ống tôn kẽm
Đai bó xanh dương cho ống tôn kẽm
Đai bó xanh dương cho ống tôn kẽm
Đai bó xanh dương cho ống tôn kẽm
Đai bó xanh lá giành cho ống nhúng kẽm
Đai bó xanh lá giành cho ống nhúng kẽm
Tem nhãn Hòa Phát
Tem nhãn Hòa Phát
Mẫu ống được cho là hàng nhái thương hiệu Hòa Phát
Mẫu ống được cho là hàng nhái thương hiệu Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 12,7–323,9
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

5. Chọn mua và tính trọng lượng

Trọng lượng ống tính bằng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³ nhân diện tích mặt cắt thành ống rồi nhân chiều dài. Ví dụ theo bảng ở mục 6: ống phi 12.7 x 1.0 nặng 1,73 kg/m.

Cách nhận biết ống thép mạ kẽm Hòa Phát

  • Dấu và chữ in trực tiếp trên thân ống, đều và rõ nét.
  • Bao bì, bó ống có tem nhãn ghi thương hiệu, quy cách, tiêu chuẩn, số lô.
  • Giấy tờ đi kèm: chứng chỉ chất lượng CO/CQ của lô hàng.
  • Mua qua kênh phân phối rõ ràng, có hóa đơn và đối chiếu được lô hàng.

Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra độ dày thực tế, độ tròn, mối hàn và độ đều của lớp kẽm; kê ống cao, để nơi khô ráo và chằng buộc chắc khi vận chuyển.

6. Báo giá và liên hệ

Các bảng dưới đây giữ nguyên số liệu và khoảng giá khách hàng đã công bố; giá thay đổi theo thị trường nên vui lòng gọi hotline 0938 437 123 để nhận giá chính xác. Xem thêm trang bảng giá.

1/ Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát thông dụng

Tên hàng Thương hiệu Trọng lượng (kg/m) Khoảng giá (đ/kg)
Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.0 Hòa Phát 1,73 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.1 Hòa Phát 1,89 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.2 Hòa Phát 2,04 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.0 Hòa Phát 2,20 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.1 Hòa Phát 2,41 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.2 Hòa Phát 2,61 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.4 Hòa Phát 3,00 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.5 Hòa Phát 3,20 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.8 Hòa Phát 3,76 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.0 Hòa Phát 2,99 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.1 Hòa Phát 3,27 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.2 Hòa Phát 3,55 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.4 Hòa Phát 4,10 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.5 Hòa Phát 4,37 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.8 Hòa Phát 5,17 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.0 Hòa Phát 5,68 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.3 Hòa Phát 6,43 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.5 Hòa Phát 6,92 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.0 Hòa Phát 3,80 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.1 Hòa Phát 4,16 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.2 Hòa Phát 4,52 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.4 Hòa Phát 5,23 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.5 Hòa Phát 5,58 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.8 Hòa Phát 6,62 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.0 Hòa Phát 7,29 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.3 Hòa Phát 8,29 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.5 Hòa Phát 8,93 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.0 Hòa Phát 4,81 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.1 Hòa Phát 5,27 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.2 Hòa Phát 5,74 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.4 Hòa Phát 6,65 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.5 Hòa Phát 7,10 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.8 Hòa Phát 8,44 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.0 Hòa Phát 9,32 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.3 Hòa Phát 10,62 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.5 Hòa Phát 11,47 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.8 Hòa Phát 12,72 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.0 Hòa Phát 13,54 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.2 Hòa Phát 14,35 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.0 Hòa Phát 5,49 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.1 Hòa Phát 6,02 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.2 Hòa Phát 6,55 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.4 Hòa Phát 7,60 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.5 Hòa Phát 8,12 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.8 Hòa Phát 9,67 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.0 Hòa Phát 10,68 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.3 Hòa Phát 12,18 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.5 Hòa Phát 13,17 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.8 Hòa Phát 14,63 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.0 Hòa Phát 15,58 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.2 Hòa Phát 16,53 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.1 Hòa Phát 6,69 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.2 Hòa Phát 7,28 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.4 Hòa Phát 8,45 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.5 Hòa Phát 9,03 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.8 Hòa Phát 10,76 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.0 Hòa Phát 11,90 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.3 Hòa Phát 13,58 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.5 Hòa Phát 14,69 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.8 Hòa Phát 16,32 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.0 Hòa Phát 17,40 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.2 Hòa Phát 18,47 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 Hòa Phát 8,33 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 Hòa Phát 9,67 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 Hòa Phát 10,34 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 Hòa Phát 12,33 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 Hòa Phát 13,64 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 Hòa Phát 15,59 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 Hòa Phát 16,87 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.8 Hòa Phát 18,77 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.0 Hòa Phát 20,02 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.2 Hòa Phát 21,26 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.4 Hòa Phát 12,12 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.5 Hòa Phát 12,96 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.8 Hòa Phát 15,47 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.0 Hòa Phát 17,13 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.3 Hòa Phát 19,60 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.5 Hòa Phát 21,23 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.8 Hòa Phát 23,66 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.0 Hòa Phát 25,26 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.2 Hòa Phát 26,85 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.5 Hòa Phát 16,45 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.8 Hòa Phát 19,66 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.0 Hòa Phát 21,78 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.3 Hòa Phát 24,95 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.5 Hòa Phát 27,04 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.8 Hòa Phát 30,16 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.0 Hòa Phát 32,23 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.2 Hòa Phát 34,28 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.5 Hòa Phát 19,27 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.8 Hòa Phát 23,04 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.0 Hòa Phát 25,54 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.3 Hòa Phát 29,27 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.5 Hòa Phát 31,74 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.8 Hòa Phát 35,42 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.0 Hòa Phát 37,87 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.2 Hòa Phát 40,30 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 1.8 Hòa Phát 28,29 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.0 Hòa Phát 31,37 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.3 Hòa Phát 35,97 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.5 Hòa Phát 39,03 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.8 Hòa Phát 43,59 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.0 Hòa Phát 46,61 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.2 Hòa Phát 49,62 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 1.8 Hòa Phát 29,75 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.0 Hòa Phát 33,00 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.3 Hòa Phát 37,84 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.5 Hòa Phát 41,06 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.8 Hòa Phát 45,86 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.0 Hòa Phát 49,05 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 Hòa Phát 52,23 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 1.8 Hòa Phát 33,29 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.0 Hòa Phát 36,93 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.3 Hòa Phát 42,37 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.5 Hòa Phát 45,98 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.8 Hòa Phát 51,37 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.0 Hòa Phát 54,96 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.2 Hòa Phát 58,52 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 Hòa Phát 52,23 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm phi 168 Hòa Phát Dày 4.78 – 10.97ly 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm phi 219 Hòa Phát dày 4.78ly – 12.7ly 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm phi 273 Hòa Phát dày 4.78ly – 12.7ly 18500 – 24500
Thép ống mạ kẽm phi 323 Hòa Phát dày 5.16ly – 12.7ly 18500 – 24500

2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm cỡ lớn Hòa Phát

Ống Thép Mạ Kẽm Size Lớn Thương hiệu Trọng lượng

(kg)

Khoảng giá

(đ/kd)

Ống thép hòa phát cỡ lớn 141.3 x 3.96 Hòa Phát 80,46 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 4.78 Hòa Phát 96,54 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 5.56 Hòa Phát 111,66 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 6.35 Hòa Phát 130,62 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 3.96 Hòa Phát 96,24 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 4.78 Hòa Phát 115,62 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 5.56 Hòa Phát 133,86 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 6.35 Hòa Phát 152,16 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 4.78 Hòa Phát 151,56 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 5.16 Hòa Phát 163,32 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 5.56 Hòa Phát 175,68 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 6.35 Hòa Phát 199,86 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 6.35 Hòa Phát 250,50 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 7.8 Hòa Phát 306,06 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 9.27 Hòa Phát 361,68 17000 – 23000
Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 4.57 Hòa Phát 215,82 17500 – 23500
Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 6.35 Hòa Phát 298,20 17500 – 23500
Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 8.38 Hòa Phát 391,02 17500 – 23500

3/ Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát siêu dày

Ống Thép Hòa Phát siêu dày Thương hiệu Trọng lượng

(kg)

Khoảng giá

(đ/kd)

Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.0 Hòa Phát 22,61 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.2 Hòa Phát 23,62 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.5 Hòa Phát 25,10 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.0 Hòa Phát 26,10 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.2 Hòa Phát 27,28 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.5 Hòa Phát 29,03 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.8 Hòa Phát 30,75 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 5.0 Hòa Phát 31,89 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.0 Hòa Phát 33,09 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.2 Hòa Phát 34,62 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.5 Hòa Phát 36,89 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.8 Hòa Phát 39,13 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 5.0 Hòa Phát 40,62 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.0 Hòa Phát 42,38 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.2 Hòa Phát 44,37 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.5 Hòa Phát 47,34 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.8 Hòa Phát 50,29 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.0 Hòa Phát 52,23 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.2 Hòa Phát 54,17 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.5 Hòa Phát 57,05 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 6.0 Hòa Phát 61,79 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.0 Hòa Phát 49,9 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.2 Hòa Phát 52,27 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.5 Hòa Phát 55,80 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.8 Hòa Phát 59,31 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.0 Hòa Phát 61,63 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.2 Hòa Phát 63,94 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.5 Hòa Phát 67,39 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 6.0 Hòa Phát 73,07 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.0 Hòa Phát 64,81 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.2 Hòa Phát 67,93 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.5 Hòa Phát 72,58 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.8 Hòa Phát 77,20 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.0 Hòa Phát 80,27 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.2 Hòa Phát 83,33 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.5 Hòa Phát 87,89 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 6.0 Hòa Phát 95,44 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.0 Hòa Phát 72,68 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.2 Hòa Phát 76,19 17500 – 23500
Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.5 Hòa Phát 81,43 17500 – 23500

4/ Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

STT Tên ống thép Kích thước

phi(mm) x dày(mm) x dài(m)

Trọng lượng

(kg/cây 6m)

Đơn giá (vnđ/kg) Giá ống Mạ Kẽm nhúng nóng

(cây 6m)

1 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 21 (DN15) 21,3 x 2,77 x 6m 7,62 22.800 đ 177.211 đ
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 27 (DN20) 26,7 x 2,87 x 6m 10,14 22.800 đ 235.816 đ
3 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 33 (DN25) 33,4 x 3,38 x 6m 15 22.800 đ 348.840 đ
4 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 42 (DN32) 42,2 x 3,56 x 6m 20,34 22.800 đ 473.027 đ
5 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 48 (DN40) 48,3 x 3,68 x 6m 24,3 22.800 đ 565.121 đ
6 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 60 (DN50) 60,3 x 3,91 x 6m 32,64 22.800 đ 759.076 đ
7 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 73 (DN65) 73 x 5,16 x 6m 51,78 22.800 đ 1.204.196 đ
8 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 89 (DN80) 88,9 x 5,49 x 6m 67,74 22.800 đ 1.575.361 đ
9
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 102 (DN90)
101,6 x 3,18 x 6m 46,32 22.800 đ 1.077.218 đ
101,6 x 3,96 x 6m 57,18 22.800 đ 1.329.778 đ
101,6 x 4,48 x 6m 68,46 22.800 đ 1.592.106 đ
12
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 114 (DN100)
114,3 x 3,18 x 6m 52,26 22.800 đ 1.215.359 đ
114,3 x 3,96 x 6m 64,68 22.800 đ 1.504.198 đ
114,3 x 4,78 x 6m 77,46 22.800 đ 1.801.410 đ
114,3 x 5,56 x 6m 89,46 22.800 đ 2.080.482 đ
114,3 x 6,02 x 6m 96,42 22.800 đ 2.242.344 đ
17
141,3 x 3,96 x 6m 80,46 22.800 đ 1.871.178 đ
141,3 x 4,78 x 6m 96,54 22.800 đ 2.245.134 đ
141,3 x 5,56 x 6m 111,66 22.800 đ 2.596.765 đ
141,3 x 6,55 x 6m 130,62 22.800 đ 3.037.699 đ
21
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 168 (DN150)
168,3 x 3,96 x 6m 96,3 22.800 đ 2.239.553 đ
168,3 x 4,78 x 6m 115,62 22.800 đ 2.688.859 đ
168,3 x 5,56 x 6m 133,86 22.800 đ 3.113.048 đ
168,3 x 6,35 x 6m 152,16 22.800 đ 3.538.633 đ
168,3 x 7,11 x 6m 169,56 22.800 đ 3.943.287 đ
26
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 219 (DN200)
219,1 x 3,96 x 6m 126,06 22.800 đ 2.931.651 đ
219,1 x 4,78 x 6m 151,56 22.800 đ 3.524.679 đ
219,1 x 5,16 x 6m 163,32 22.800 đ 3.798.170 đ
219,1 x 5,56 x 6m 175,68 22.800 đ 4.085.614 đ
219,1 x 6,35 x 6m 199,86 22.800 đ 4.647.944 đ
219,1 x 7,04 x 6m 217,86 22.800 đ 5.066.552 đ
219,1 x 7,92 x 6m 247,44 22.800 đ 5.754.465 đ
219,1 x 8,18 x 6m 255,3 22.800 đ 5.937.257 đ

Thép Hùng Phát giao hàng toàn quốc. Sản phẩm và tài liệu liên quan:

Thông tin bổ sung

Quy cách

Phi 12,7 đến phi 323,9, dày 0.8mm đến 12.7mm

Độ dày (mm)

0.8 đến 12.7

Chiều dài cây (m)

6, 12

Bề mặt

Tôn kẽm, Mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chuẩn

BS 1387:1985, ASTM A53, JIS, TCVN

Nhà sản xuất

Hòa Phát

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn