Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
- Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
- Kho hàng: 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM
- Chi nhánh miền Bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
Dự án của bạn đang cần báo giá thép I, giá thép hình I chính xác nhất thị trường 2026 để tối ưu chi phí? Bạn lo lắng về biến động giá liên tục và chất lượng sản phẩm không đảm bảo? Đừng tìm đâu xa, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho bạn thông tin cập nhật, minh bạch cùng sản phẩm thép hình I chính hãng, đạt chuẩn quốc tế.

Thị trường thép hình I tại Việt Nam luôn biến động, đặc biệt trong năm 2026, chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu, cung cầu, chi phí vận chuyển và chính sách kinh tế. Việc không nắm rõ giá thép I hôm nay có thể khiến bạn:
Hiểu rõ những thách thức này, Thép Hùng Phát luôn nỗ lực cung cấp bảng giá thép hình I minh bạch, chi tiết và được cập nhật liên tục, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt nhất.
Thép Hùng Phát tự hào là đối tác cung cấp thép hình I uy tín hàng đầu, mang đến cho bạn báo giá thép hình I cạnh tranh nhất thị trường. Giá thép hình I hiện tại dao động tùy thuộc vào kích thước, mác thép (như SS400, A36, Q235B) và thương hiệu sản xuất.
Theo khảo sát thị trường ngày 21/05/2026, giá thép I hôm nay cho các sản phẩm CB240 và D10 CB300 dao động từ 14.440 – 15.020 VNĐ/kg. Đối với các quy cách lớn hơn như I100, I200, I300, mức giá tham khảo đang nằm trong khoảng 15.000 – 28.000 VNĐ/kg.
Giá thép hình I hiện dao động từ 15.000 VNĐ/kg (loại I100) đến 28.000 VNĐ/kg (loại I300) tùy thuộc vào kích thước, mác thép và tình hình thị trường. Giá thép hình I hôm nay (21/05/2026) cụ thể cho một số sản phẩm CB240 và D10 CB300 tại thị trường trong nước đang ở mức 14.440 - 15.020 VNĐ/kg. Mức giá này phản ánh sự phục hồi của thị trường bất động sản và đẩy mạnh đầu tư công trong giai đoạn 2025-2026.
| STT | Thép I | Quy cách (mm) | Chiều dài cây (m) | Xuất xứ/Thương Hiệu | Trọng lượng (kg/m) | Khoảng giá (VNĐ/kg) | Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép I100 | 100 x 55 x 4,5 | 6 | An Khánh | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 |
| 2 | Thép I100 | 100 x 55 x 3,6 | 6 | TQ | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 |
| 3 | Thép I100 | 100 x 48 x 3,6 x 4,7 | 6 | Á Châu | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 |
| 4 | Thép I100 | 100 x 52 x 4,2 x 5,5 | 6 | Á Châu | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 |
| 5 | Thép I120 | 120 x 64 x 4,8 | 6 | TQ | 8,36 | 15000 – 20500 | 844.360 |
| 6 | Thép I120 | 120 x 63 x 3,8 | 6 | An Khánh | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 |
| 7 | Thép I120 | 120 x 60 x 4,5 | 6 | Á Châu | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 |
| 8 | Thép I148 | 148 x 100 x 6 x 9 | 12 | An Khánh | 11,00 | 16000 – 21000 | 2.332.000 |
| 9 | Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | 14,00 | 16000 – 21000 | 2.968.000 |
| 10 | Thép I150 | 150 x 72 x 4,5 | 12 | Posco | 12,50 | 16000 – 21000 | 2.650.000 |
| 11 | Thép I194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | Posco | 17,00 | 16000 – 21000 | 3.604.000 |
| 12 | Thép I198 | 198 x 99 x 4,5 x 7 | 12 | Posco | 18,20 | 16000 – 21000 | 3.858.400 |
| 13 | Thép I200 | 200 x 100 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 21,30 | 16000 – 21000 | 4.515.600 |
| 14 | Thép I244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 23,00 | 16000 – 21000 | 4.876.000 |
| 15 | Thép I248 | 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | Posco | 25,70 | 16000 – 21000 | 5.448.400 |
| 16 | Thép I250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | Posco | 29,60 | 16000 – 22000 | 6.393.600 |
| 17 | Thép I294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | Posco | 30,50 | 16000 – 22000 | 6.588.000 |
| 18 | Thép I298 | 298 x 149 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 32,00 | 16000 – 22000 | 6.912.000 |
| 19 | Thép I300 | 300 x 150 x 6,5 x 9 | 12 | Posco | 36,70 | 17000 – 22000 | 8.220.800 |
| 20 | Thép I346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 12 | Posco | 41,40 | 17000 – 22000 | 9.273.600 |
| 21 | Thép I350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 49,60 | 17000 – 22000 | 11.110.400 |
| 22 | Thép I390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | Posco | 52,50 | 17000 – 22000 | 11.760.000 |
| 23 | Thép I396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | Posco | 56,60 | 17000 – 22000 | 12.678.400 |
| 24 | Thép I400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | Posco | 66,00 | 17000 – 23000 | 15.048.000 |
| 25 | Thép I450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | Posco | 76,00 | 17000 – 23000 | 17.328.000 |
| 26 | Thép I482 | 482 x 300 x 11 x 15 | 12 | Posco | 77,50 | 17000 – 23000 | 17.670.000 |
| 27 | Thép I488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | Posco | 78,00 | 17000 – 23000 | 17.784.000 |
| 28 | Thép I496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | Posco | 79,50 | 17000 – 23000 | 18.126.000 |
| 29 | Thép I500 | 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | Posco | 89,60 | 18000 – 24000 | 21.504.000 |
| 30 | Thép I582 | 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | Posco | 91,00 | 18000 – 24000 | 21.840.000 |
| 31 | Thép I588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | Posco | 93,50 | 18000 – 24000 | 22.440.000 |
| 32 | Thép I600 | 600 x 200 x 11 x 17 | 12 | Posco | 106,00 | 18000 – 24000 | 25.440.000 |
| 33 | Thép I700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 12 | Posco | 185,00 | 18000 – 24000 | 44.400.000 |
| 34 | Thép I800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 12 | Nhập Khẩu | 210,00 | 18000 – 25000 | 51.240.000 |
| 35 | Thép I900 | 900 x 300 x 16 x 18 | 12 | Nhập Khẩu | 240,00 | 18000 – 25000 | 58.560.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.
Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, số lượng đặt, chính sách ưu đãi và địa điểm giao nhận. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Để tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn cho thép hình I, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt, việc mạ kẽm là cần thiết. Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công mạ kẽm với chi phí hợp lý:

Thép hình I, với mặt cắt ngang đặc trưng hình chữ “I”, là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp không thể thiếu. Khả năng chịu tải vượt trội, đặc biệt theo phương thẳng đứng, giúp thép I trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình lớn:
Thép Hùng Phát chỉ cung cấp thép hình I chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Posco, SeAH, Việt Đức, An Khánh, đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS G3101/G3106, GOST 380-88, TCVN 7571-16.

Việc lựa chọn quy cách thép I phù hợp là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế cho dự án. Để tránh những sai lầm thường gặp như chọn sai kích thước gây lãng phí hoặc không đủ tải trọng, bạn cần lưu ý:
Nếu bạn băn khoăn về việc lựa chọn, đội ngũ kỹ sư và tư vấn của Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn chọn được loại thép hình I tối ưu nhất, đảm bảo cả về chất lượng và chi phí.
Khi bạn cần bảng báo giá thép hình I và đối tác cung cấp đáng tin cậy, Thép Hùng Phát là lựa chọn hàng đầu bởi những cam kết vượt trội:

A: Giá thép hình I hôm nay (21/05/2026) dao động từ 14.440 – 15.020 VNĐ/kg cho các sản phẩm CB240 và D10 CB300 tại thị trường trong nước. Mức giá cụ thể còn tùy thuộc vào kích thước, mác thép và nhà cung cấp. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.
A: Thép hình I có nhiều kích thước phổ biến từ I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 đến I900, với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
A: Giá thép hình I bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, cung cầu thị trường, chi phí vận chuyển, chính sách thuế, tỷ giá hối đoái, và tình hình kinh tế toàn cầu.
A: Trọng lượng thép hình I được tính bằng công thức: Trọng lượng (kg) = Diện tích mặt cắt (m²) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng riêng của thép (7850 kg/m³).
A: Các thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam bao gồm Hòa Phát, Posco, An Khánh, Miền Nam, Việt Đức, Việt Ý, Việt Sing, VJS, và VAS. Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu này.
Đừng để biến động thị trường ảnh hưởng đến dự án của bạn. Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá thép I, bảng giá thép hình I chi tiết, chính xác và cạnh tranh nhất cho mọi quy cách, số lượng. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.
Hotline/Zalo/Email: