Báo Giá Thép I Hôm Nay 2026 & Bảng Giá Thép Hình I Mới Nhất

Dự án của bạn đang cần báo giá thép Igiá thép hình I chính xác nhất thị trường 2026 để tối ưu chi phí? Bạn lo lắng về biến động giá liên tục và chất lượng sản phẩm không đảm bảo? Đừng tìm đâu xa, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho bạn thông tin cập nhật, minh bạch cùng sản phẩm thép hình I chính hãng, đạt chuẩn quốc tế.

Thép Hùng Phát: Cập nhật báo giá thép I và thép hình I nhanh chóng, chính xác nhất 2026
Thép Hùng Phát: Cập nhật báo giá thép I và thép hình I nhanh chóng, chính xác nhất 2026

Tại Sao Cập Nhật Giá Thép I Quan Trọng Với Dự Án Của Bạn?

Thị trường thép hình I tại Việt Nam luôn biến động, đặc biệt trong năm 2026, chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu, cung cầu, chi phí vận chuyển và chính sách kinh tế. Việc không nắm rõ giá thép I hôm nay có thể khiến bạn:

  • Thâm hụt ngân sách: Dẫn đến đội vốn dự án nếu không tính toán đúng chi phí vật tư.
  • Rủi ro chất lượng: Dễ mua phải hàng kém chất lượng, không rõ nguồn gốc khi bị áp lực về giá.
  • Chậm tiến độ: Gặp khó khăn trong việc tìm nhà cung cấp uy tín với mức đơn giá thép I cạnh tranh.

Hiểu rõ những thách thức này, Thép Hùng Phát luôn nỗ lực cung cấp bảng giá thép hình I minh bạch, chi tiết và được cập nhật liên tục, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt nhất.

Báo Giá Thép I & Thép Hình I Mới Nhất 2026 Tại Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát tự hào là đối tác cung cấp thép hình I uy tín hàng đầu, mang đến cho bạn báo giá thép hình I cạnh tranh nhất thị trường. Giá thép hình I hiện tại dao động tùy thuộc vào kích thước, mác thép (như SS400, A36, Q235B) và thương hiệu sản xuất.

Theo khảo sát thị trường ngày 21/05/2026, giá thép I hôm nay cho các sản phẩm CB240 và D10 CB300 dao động từ 14.440 – 15.020 VNĐ/kg. Đối với các quy cách lớn hơn như I100, I200, I300, mức giá tham khảo đang nằm trong khoảng 15.000 – 28.000 VNĐ/kg.

Giá thép hình I hiện dao động từ 15.000 VNĐ/kg (loại I100) đến 28.000 VNĐ/kg (loại I300) tùy thuộc vào kích thước, mác thép và tình hình thị trường. Giá thép hình I hôm nay (21/05/2026) cụ thể cho một số sản phẩm CB240 và D10 CB300 tại thị trường trong nước đang ở mức 14.440 - 15.020 VNĐ/kg. Mức giá này phản ánh sự phục hồi của thị trường bất động sản và đẩy mạnh đầu tư công trong giai đoạn 2025-2026.

Bảng giá thép I chi tiết theo từng quy cách

STT Thép I Quy cách (mm) Chiều dài cây (m) Xuất xứ/Thương Hiệu Trọng lượng (kg/m) Khoảng giá (VNĐ/kg) Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT)
1 Thép I100 100 x 55 x 4,5 6 An Khánh 7,00 15000 – 20500 707.000
2 Thép I100 100 x 55 x 3,6 6 TQ 6,00 15000 – 20500 606.000
3 Thép I100 100 x 48 x 3,6 x 4,7 6 Á Châu 6,00 15000 – 20500 606.000
4 Thép I100 100 x 52 x 4,2 x 5,5 6 Á Châu 7,00 15000 – 20500 707.000
5 Thép I120 120 x 64 x 4,8 6 TQ 8,36 15000 – 20500 844.360
6 Thép I120 120 x 63 x 3,8 6 An Khánh 8,67 15000 – 20500 875.670
7 Thép I120 120 x 60 x 4,5 6 Á Châu 8,67 15000 – 20500 875.670
8 Thép I148 148 x 100 x 6 x 9 12 An Khánh 11,00 16000 – 21000 2.332.000
9 Thép I150 150 x 75 x 5 x 7 12 An Khánh 14,00 16000 – 21000 2.968.000
10 Thép I150 150 x 72 x 4,5 12 Posco 12,50 16000 – 21000 2.650.000
11 Thép I194 194 x 150 x 6 x 9 12 Posco 17,00 16000 – 21000 3.604.000
12 Thép I198 198 x 99 x 4,5 x 7 12 Posco 18,20 16000 – 21000 3.858.400
13 Thép I200 200 x 100 x 5,5 x 8 12 Posco 21,30 16000 – 21000 4.515.600
14 Thép I244 244 x 175 x 7 x 11 12 Posco 23,00 16000 – 21000 4.876.000
15 Thép I248 248 x 124 x 5 x 8 12 Posco 25,70 16000 – 21000 5.448.400
16 Thép I250 250 x 125 x 6 x 9 12 Posco 29,60 16000 – 22000 6.393.600
17 Thép I294 294 x 200 x 8 x 12 12 Posco 30,50 16000 – 22000 6.588.000
18 Thép I298 298 x 149 x 5,5 x 8 12 Posco 32,00 16000 – 22000 6.912.000
19 Thép I300 300 x 150 x 6,5 x 9 12 Posco 36,70 17000 – 22000 8.220.800
20 Thép I346 346 x 174 x 6 x 9 12 Posco 41,40 17000 – 22000 9.273.600
21 Thép I350 350 x 175 x 7 x 11 12 Posco 49,60 17000 – 22000 11.110.400
22 Thép I390 390 x 300 x 10 x 16 12 Posco 52,50 17000 – 22000 11.760.000
23 Thép I396 396 x 199 x 7 x 11 12 Posco 56,60 17000 – 22000 12.678.400
24 Thép I400 400 x 200 x 8 x 13 12 Posco 66,00 17000 – 23000 15.048.000
25 Thép I450 450 x 200 x 9 x 14 12 Posco 76,00 17000 – 23000 17.328.000
26 Thép I482 482 x 300 x 11 x 15 12 Posco 77,50 17000 – 23000 17.670.000
27 Thép I488 488 x 300 x 11 x 18 12 Posco 78,00 17000 – 23000 17.784.000
28 Thép I496 496 x 199 x 9 x 14 12 Posco 79,50 17000 – 23000 18.126.000
29 Thép I500 500 x 200 x 10 x 16 12 Posco 89,60 18000 – 24000 21.504.000
30 Thép I582 582 x 300 x 12 x 17 12 Posco 91,00 18000 – 24000 21.840.000
31 Thép I588 588 x 300 x 12 x 20 12 Posco 93,50 18000 – 24000 22.440.000
32 Thép I600 600 x 200 x 11 x 17 12 Posco 106,00 18000 – 24000 25.440.000
33 Thép I700 700 x 300 x 13 x 24 12 Posco 185,00 18000 – 24000 44.400.000
34 Thép I800 800 x 300 x 14 x 26 12 Nhập Khẩu 210,00 18000 – 25000 51.240.000
35 Thép I900 900 x 300 x 16 x 18 12 Nhập Khẩu 240,00 18000 – 25000 58.560.000
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.

Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, số lượng đặt, chính sách ưu đãi và địa điểm giao nhận. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.

CÔNG TY THÉP HÙNG PHÁT – Nhà cung cấp sắt thép và phụ kiện Hàng Đầu

Giá Tốt Nhất – Giao Hàng Toàn Quốc
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Chi Phí Gia Công Thép Hình I (Mạ Kẽm)

Để tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn cho thép hình I, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt, việc mạ kẽm là cần thiết. Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công mạ kẽm với chi phí hợp lý:

  • Mạ kẽm nhúng nóng: Dao động từ 3.500 – 7.500 VNĐ/kg.
  • Mạ kẽm điện phân (xi): Dao động từ 2.500 – 6.000 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tham khảo theo các quy cách phổ biến nhất trên thị trường 2026
Bảng giá thép hình I tham khảo theo các quy cách phổ biến nhất trên thị trường 2026

Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hình I – Nền Tảng Vững Chắc Cho Mọi Công Trình

Thép hình I, với mặt cắt ngang đặc trưng hình chữ “I”, là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp không thể thiếu. Khả năng chịu tải vượt trội, đặc biệt theo phương thẳng đứng, giúp thép I trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình lớn:

  • Độ bền cao & Chịu lực tốt: Cấu trúc hình chữ I tối ưu khả năng chịu uốn và nén, đảm bảo sự vững chắc cho kết cấu.
  • Ứng dụng đa dạng: Là xương sống cho khung nhà xưởng, cầu đường, dầm, cột, kết cấu chịu lực trong các nhà máy, công trình hạ tầng giao thông và dân dụng.
  • Tuổi thọ vượt trội: Với khả năng chống oxy hóa tự nhiên và khi được mạ kẽm, thép hình I có thể đạt tuổi thọ lên đến 50 năm.
  • Dễ dàng thi công: Khả năng kết nối tốt với các vật liệu khác giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Thép Hùng Phát chỉ cung cấp thép hình I chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Posco, SeAH, Việt Đức, An Khánh, đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS G3101/G3106, GOST 380-88, TCVN 7571-16.

Thép hình I là vật liệu không thể thiếu trong các công trình công nghiệp và dân dụng
Thép hình I là vật liệu không thể thiếu trong các công trình công nghiệp và dân dụng

Chọn Thép Hình I Đúng Chuẩn – Tối Ưu Hiệu Quả & An Toàn

Việc lựa chọn quy cách thép I phù hợp là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế cho dự án. Để tránh những sai lầm thường gặp như chọn sai kích thước gây lãng phí hoặc không đủ tải trọng, bạn cần lưu ý:

  • Tiêu chuẩn & Mác thép: Đảm bảo thép hình I bạn chọn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và có mác thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình (ví dụ: SS400 cho kết cấu chung, A36 cho khả năng chịu lực tốt hơn).
  • Quy cách chính xác: Mỗi quy cách thép I (ví dụ: I200x100x5.5×8) đều có ý nghĩa về chiều cao bụng (H), chiều rộng cánh (B), chiều dày bụng (tw) và chiều dày cánh (tf). Hãy đối chiếu với bản vẽ thiết kế để chọn đúng.
  • Tính toán trọng lượng: Sử dụng công thức Trọng lượng (kg) = Diện tích mặt cắt (m²) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng riêng của thép (7850 kg/m³) để dự trù chính xác lượng vật tư cần thiết.
  • Kiểm tra chất lượng: Khi nhận hàng, hãy kiểm tra bề mặt thép phải nhẵn, không rỉ sét, nứt gãy. Các thông số về kích thước, độ dày phải đúng với quy cách đã đặt.

Nếu bạn băn khoăn về việc lựa chọn, đội ngũ kỹ sư và tư vấn của Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn chọn được loại thép hình I tối ưu nhất, đảm bảo cả về chất lượng và chi phí.

Tại Sao Nên Chọn Thép Hùng Phát Là Đối Tác Cung Cấp Thép I Của Bạn?

Khi bạn cần bảng báo giá thép hình I và đối tác cung cấp đáng tin cậy, Thép Hùng Phát là lựa chọn hàng đầu bởi những cam kết vượt trội:

  • Giá cả cạnh tranh nhất: Chúng tôi cam kết mang đến giá thép I tốt nhất thị trường, giúp bạn tối ưu chi phí cho mọi dự án.
  • Chất lượng chính hãng 100%: Sản phẩm thép hình I được nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các nhà máy uy tín hàng đầu như Hòa Phát, Posco, SeAH, Việt Đức, An Khánh, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
  • Hệ thống kho hàng lớn & Vận chuyển toàn quốc: Với kho hàng tại TP.HCM và Hà Nội, chúng tôi chủ động nguồn cung, đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đủ số lượng đến mọi công trình trên toàn quốc.
  • Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm: Đội ngũ chuyên gia của Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc về tiêu chuẩn, quy cách, cách tính toán trọng lượng và lựa chọn loại thép hình I phù hợp nhất.
  • Chính sách hậu mãi ưu việt: Chúng tôi luôn đồng hành cùng khách hàng, giải quyết mọi vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Hệ thống kho bãi rộng khắp của Thép Hùng Phát đảm bảo cung ứng thép hình I nhanh chóng
Hệ thống kho bãi rộng khắp của Thép Hùng Phát đảm bảo cung ứng thép hình I nhanh chóng

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Hình I

Q: Giá thép hình I hôm nay bao nhiêu tiền 1 kg?

A: Giá thép hình I hôm nay (21/05/2026) dao động từ 14.440 – 15.020 VNĐ/kg cho các sản phẩm CB240 và D10 CB300 tại thị trường trong nước. Mức giá cụ thể còn tùy thuộc vào kích thước, mác thép và nhà cung cấp. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.

Q: Thép hình I có những loại kích thước phổ biến nào?

A: Thép hình I có nhiều kích thước phổ biến từ I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 đến I900, với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.

Q: Các yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép hình I?

A: Giá thép hình I bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, cung cầu thị trường, chi phí vận chuyển, chính sách thuế, tỷ giá hối đoái, và tình hình kinh tế toàn cầu.

Q: Làm thế nào để tính trọng lượng của thép hình I?

A: Trọng lượng thép hình I được tính bằng công thức: Trọng lượng (kg) = Diện tích mặt cắt (m²) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng riêng của thép (7850 kg/m³).

Q: Nên mua thép hình I của thương hiệu nào để đảm bảo chất lượng?

A: Các thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam bao gồm Hòa Phát, Posco, An Khánh, Miền Nam, Việt Đức, Việt Ý, Việt Sing, VJS, và VAS. Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu này.

Liên Hệ Ngay Thép Hùng Phát Để Nhận Báo Giá Thép I Tốt Nhất Hôm Nay!

Đừng để biến động thị trường ảnh hưởng đến dự án của bạn. Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá thép Ibảng giá thép hình I chi tiết, chính xác và cạnh tranh nhất cho mọi quy cách, số lượng. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.

Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát

  • Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
  • Kho hàng: 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM
  • Chi nhánh miền Bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội

Hotline/Zalo/Email:

 

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn