Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
- Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
- Kho hàng: 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM
- Chi nhánh miền Bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
Dự án của bạn đang cần báo giá thép I, giá thép hình I chính xác nhất thị trường 2026 để tối ưu chi phí? Bạn lo lắng về biến động giá liên tục và chất lượng sản phẩm không đảm bảo? Đừng tìm đâu xa, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho bạn thông tin cập nhật, minh bạch cùng sản phẩm thép hình I chính hãng, đạt chuẩn quốc tế.

Thép Hùng Phát tự hào là đối tác cung cấp thép hình I uy tín hàng đầu, mang đến cho bạn báo giá thép hình I cạnh tranh nhất thị trường. Giá thép hình I hiện tại dao động tùy thuộc vào kích thước, mác thép (như SS400, A36, Q235B) và thương hiệu sản xuất.
Theo bảng quy cách ngay bên dưới, giá thép I hôm nay nằm trong khoảng 15.000 – 25.000 VNĐ/kg với thép hình I đen, chưa gồm VAT; hàng đã mạ kẽm ở mức 19.089 – 22.989 VNĐ/kg, đã gồm VAT. Chênh lệch đó đến từ quy cách, mác thép và thương hiệu. Một cây I100 và một cây I900 không cùng đơn giá trên mỗi kilôgam. Bảng ngay dưới liệt kê đủ quy cách I100 đến I900 kèm trọng lượng cây, để tra đúng dòng mình cần trước khi hỏi giá.
Giá thép hình I trong bảng dưới đây chạy từ 15.000 đến 25.000 VNĐ/kg, chưa gồm VAT và chi phí vận chuyển. Quy cách càng lớn thì đơn giá mỗi kilôgam càng cao: I100 nằm ở mức 15.000 – 20.500, còn I800 và I900 lên tới 18.000 – 25.000. Khoảng giá rộng như vậy vì mỗi dòng trong bảng là một tổ hợp riêng của quy cách, mác thép và thương hiệu. Cùng là thép I300, hàng Posco quy cách 300 x 150 x 6,5 x 9 đang ở mức 17.000 – 22.000 VNĐ/kg. Tra đúng dòng quy cách mình cần trong bảng trước, rồi gọi để lấy giá chốt trong ngày.
| STT | Thép I | Quy cách (mm) | Chiều dài cây (m) | Xuất xứ/Thương Hiệu | Trọng lượng (kg/m) | Khoảng giá (VNĐ/kg) | Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép I100 | 100 x 55 x 4,5 | 6 | An Khánh | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 |
| 2 | Thép I100 | 100 x 55 x 3,6 | 6 | TQ | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 |
| 3 | Thép I100 | 100 x 48 x 3,6 x 4,7 | 6 | Á Châu | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 |
| 4 | Thép I100 | 100 x 52 x 4,2 x 5,5 | 6 | Á Châu | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 |
| 5 | Thép I120 | 120 x 64 x 4,8 | 6 | TQ | 8,36 | 15000 – 20500 | 844.360 |
| 6 | Thép I120 | 120 x 63 x 3,8 | 6 | An Khánh | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 |
| 7 | Thép I120 | 120 x 60 x 4,5 | 6 | Á Châu | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 |
| 8 | Thép I148 | 148 x 100 x 6 x 9 | 12 | An Khánh | 11,00 | 16000 – 21000 | 2.332.000 |
| 9 | Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | 14,00 | 16000 – 21000 | 2.968.000 |
| 10 | Thép I150 | 150 x 72 x 4,5 | 12 | Posco | 12,50 | 16000 – 21000 | 2.650.000 |
| 11 | Thép I194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | Posco | 17,00 | 16000 – 21000 | 3.604.000 |
| 12 | Thép I198 | 198 x 99 x 4,5 x 7 | 12 | Posco | 18,20 | 16000 – 21000 | 3.858.400 |
| 13 | Thép I200 | 200 x 100 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 21,30 | 16000 – 21000 | 4.515.600 |
| 14 | Thép I244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 23,00 | 16000 – 21000 | 4.876.000 |
| 15 | Thép I248 | 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | Posco | 25,70 | 16000 – 21000 | 5.448.400 |
| 16 | Thép I250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | Posco | 29,60 | 16000 – 22000 | 6.393.600 |
| 17 | Thép I294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | Posco | 30,50 | 16000 – 22000 | 6.588.000 |
| 18 | Thép I298 | 298 x 149 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 32,00 | 16000 – 22000 | 6.912.000 |
| 19 | Thép I300 | 300 x 150 x 6,5 x 9 | 12 | Posco | 36,70 | 17000 – 22000 | 8.220.800 |
| 20 | Thép I346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 12 | Posco | 41,40 | 17000 – 22000 | 9.273.600 |
| 21 | Thép I350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 49,60 | 17000 – 22000 | 11.110.400 |
| 22 | Thép I390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | Posco | 52,50 | 17000 – 22000 | 11.760.000 |
| 23 | Thép I396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | Posco | 56,60 | 17000 – 22000 | 12.678.400 |
| 24 | Thép I400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | Posco | 66,00 | 17000 – 23000 | 15.048.000 |
| 25 | Thép I450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | Posco | 76,00 | 17000 – 23000 | 17.328.000 |
| 26 | Thép I482 | 482 x 300 x 11 x 15 | 12 | Posco | 77,50 | 17000 – 23000 | 17.670.000 |
| 27 | Thép I488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | Posco | 78,00 | 17000 – 23000 | 17.784.000 |
| 28 | Thép I496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | Posco | 79,50 | 17000 – 23000 | 18.126.000 |
| 29 | Thép I500 | 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | Posco | 89,60 | 18000 – 24000 | 21.504.000 |
| 30 | Thép I582 | 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | Posco | 91,00 | 18000 – 24000 | 21.840.000 |
| 31 | Thép I588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | Posco | 93,50 | 18000 – 24000 | 22.440.000 |
| 32 | Thép I600 | 600 x 200 x 11 x 17 | 12 | Posco | 106,00 | 18000 – 24000 | 25.440.000 |
| 33 | Thép I700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 12 | Posco | 185,00 | 18000 – 24000 | 44.400.000 |
| 34 | Thép I800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 12 | Nhập Khẩu | 210,00 | 18000 – 25000 | 51.240.000 |
| 35 | Thép I900 | 900 x 300 x 16 x 18 | 12 | Nhập Khẩu | 240,00 | 18000 – 25000 | 58.560.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.
Số trong bảng là mức tham chiếu theo quy cách, không phải giá chốt. Thị trường thép đổi giá theo ngày, và mức chốt còn thay đổi theo số lượng đặt, chính sách ưu đãi cùng địa điểm giao nhận. Gọi 0938 437 123 để lấy giá trong ngày theo đúng quy cách và điểm giao của công trình.
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Để tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn cho thép hình I, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt, việc mạ kẽm là cần thiết. Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công mạ kẽm với chi phí hợp lý:

Sau đây là bảng giá Thép Hình I đến từ các thương hiệu thép An Khánh, Á Châu, Posco đang được phân phối rộng rãi tại công ty của chúng tôi


Đơn giá thép hình I mạ kẽm và nhúng kẽm cập nhật hôm nay
| Tên hàng | Khối lượng (kg/m) | Đơn Giá Mạ Kẽm (vnđ/kg) | Đơn Giá Mạ Kẽm Nhúng Nóng (vnđ/kg) |
| Thép I100x55x4.5 | 9.46 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I120x64x4.8 | 11.50 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I140x73x4.9 | 13.70 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I160x81x5.0 | 15.90 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I180x90x5.1 | 18.40 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I180x100x5.1 | 19.90 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I200x100x5.2 | 21.00 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I200x110x5.2 | 22.70 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I220x110x5.4 | 24.00 | 19.189 | 22.989 |
| Thép I220x120x5.4 | 25.80 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I240x115x5.6 | 27.30 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I240x125x5.6 | 29.40 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I270x125x6.0 | 31.50 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I270x135x6.0 | 33.90 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I300x135x6.5 | 36.50 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I300x145x6.5 | 39.20 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I330x140x7.0 | 42.20 | 19.089 | 22.889 |
| Thép I360x145x7.5 | 48.60 | 19.090 | 22.789 |
| Thép I400x155x8.3 | 57.00 | 19.090 | 22.789 |
| Thép I450x160x9.0 | 66.50 | 19.090 | 22.789 |
| Thép I500x170x10 | 78.50 | 19.090 | 22.789 |
| Thép I550x180x11 | 92.60 | 19.090 | 22.789 |
| Thép I600x190x12 | 108.00 | 19.090 | 22.789 |
Nếu quý khách có nhu cầu tính toán khối lượng thép cho công trình và như báo giá ưu đãi tốt nhất. Hãy liên hệ với Thép Hùng phát để được phục vụ tốt nhất.
Hotline/Zalo/Email:

Thép hình I với mặt cắt ngang đặc trưng hình chữ “I”, là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp không thể thiếu. Khả năng chịu tải vượt trội, đặc biệt theo phương thẳng đứng, giúp thép I trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình lớn:
Thép Hùng Phát chỉ cung cấp thép hình I chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Posco, SeAH, Việt Đức, An Khánh, đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS G3101/G3106, GOST 380-88, TCVN 7571-16.

Khi bạn cần bảng báo giá thép hình I và đối tác cung cấp đáng tin cậy, Thép Hùng Phát là lựa chọn hàng đầu bởi những cam kết vượt trội:

A: Với hàng đen, giá thép hình I hôm nay dao động 15.000 – 25.000 VNĐ/kg, chưa gồm VAT; hàng mạ kẽm 19.089 – 22.989 VNĐ/kg, đã gồm VAT. Mức cụ thể còn tùy quy cách, mác thép và nhà cung cấp. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.
A: Thép hình I có nhiều kích thước phổ biến từ I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 đến I900, với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
A: Giá thép hình I bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, cung cầu thị trường, chi phí vận chuyển, chính sách thuế, tỷ giá hối đoái, và tình hình kinh tế toàn cầu.
A: Trọng lượng thép hình I được tính bằng công thức: Trọng lượng (kg) = Diện tích mặt cắt (m²) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng riêng của thép (7850 kg/m³).
A: Các thương hiệu uy tín trên thị trường Việt Nam bao gồm Hòa Phát, Posco, An Khánh, Miền Nam, Việt Đức, Việt Ý, Việt Sing, VJS, và VAS. Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu này.
Đừng để biến động thị trường ảnh hưởng đến dự án của bạn. Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá thép I, bảng giá thép hình I chi tiết, chính xác và cạnh tranh nhất cho mọi quy cách, số lượng. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.
Hotline/Zalo/Email: