Thép Hình H (H Beam) – Quy cách, tiêu chuẩn và báo giá

Thép Hùng Phát chuyên phân phối Thép Hình H giá tốt nhất toàn quốc, đầy đủ quy cách thép H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400. Cam kết chất lượng cao, giao hàng nhanh đúng tiến độ

Tiêu chuẩn thép hình H:

  • Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-8
  • Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ASTM A36, ASTM A572 Gr50, SS400

Cùng tìm hiểu chi tiết bảng giá, quy cách và thông số kỹ thuật về Thép hình H

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép hình H còn được gọi là thép H, thép chữ H, H Beam… là một trong những loại thép kết cấu phổ biến nhất trong xây dựng và công nghiệp. Thép H có hình dạng giống chữ “H”, với hai cánh song song và thân đứng ở giữa, được thiết kế để chịu lực tốt hơn so với các loại thép hình khác.

“Những nội dung dưới đây được biên soạn và chịu trách nhiệm bởi Admin Thép Hùng Phát. Xin lưu ý rằng những thông tin kỹ thuật chuyên sâu cần được đối chiếu lại bởi tài liệu thực tế và Catalog của nhà sản xuất để tránh sai sót. Xin cảm ơn”

Video vận chuyển thép H tại kho Hùng Phát để chuẩn bị giao đến khách hàng

Nhà phân phối số 1
Nhà phân phối Thép Hình H tốt nhất tại Việt Nam

Thép hình H, Quy Cách, Trọng Lượng, Báo Giá

Thép hình chữ H được nhập khẩu hoàn toàn từ nhóm nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước sẽ áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, ví dụ:

  • Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-8
  • Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của  Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ASTM A36, ASTM A572 Gr50, SS400

Ứng dụng phổ biến của Thép Hình H dùng làm cột, dầm, khung nhà thép tiền chế, Dùng trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, kho bãi, bến cảng. Thép hình chữ H được dùng nhiều trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng.

Thông số kỹ thuật sơ bộ

Chúng tôi cung cấp thép hình H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400…

  • Mác thép: A36, JIS G3101, SS400, Q345B, A572Gr50, S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, CT3…
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, GOST 308-88, SB410, Q345B…
  • Độ dài cây: 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu…
  • Độ dày ly: 6mm, 6.5mm, 7mm, 7.5mm, 8mm, 9mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 19mm, 21mm….
  • Chất liệu:Thép H đen, Thép H xi kẽm, Thép H mạ kẽm nhúng nóng…
  • Thương hiệu: Posco, Nha Be, An Khanh….
  • Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Hàn, Nga, Châu Âu, Việt Nam, Malaysia…v.v…
  • Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: Xây dựng nhà xưởng, nhà máy, kết cấu thép, dầm, khung sàn, ray trượt, thi công tòa nhà, xây dựng dân dụng, tiền chế, cầu cảng, cầu đường, gia công chi tiết bộ phận khung máy móc , khung bồn chứa, cơ khí chế tạo máy, oto, gia dụng….v..v..
Thép hình H (H-Beam)
Thép hình H (H-Beam)
Thép hình H
Thép hình H luôn sẵn hàng tại kho

Giá thép hình H hôm nay

Cập nhật nhanh giá thép hình H đang giao động trong khoảng từ 14.000đ – 25.000đ/kg cho sản phẩm thép H phổ thông. Và giá từ 25.000đ – 35.000đ/kg cho dòng thép chữ H có size lớn nhập khẩu

Bảng Giá Thép Hình H Tham Khảo (Cập nhật Tháng 08/2026)
Thép H Quy Cách Thép Hình H Xuất Xứ Trọng lượng (cây 12m) Giá Tham Khảo (VNĐ/kg)
H100 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 Nội địa / SeAH 206.4 Kg 18.500 - 20.200
H125 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 Nội địa / Hòa Phát 283.2Kg 18.000 - 20.000
H150 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 Nội địa / Việt Đức 378 Kg 19.000 - 20.500
H175 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 Nội địa / An Khánh 484.8 Kg 18.800 - 20.300
H200 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 Nhập khẩu / SS400 598.8 Kg 25.500 - 27.000
H250 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 Nhập khẩu / A36 868.8 Kg 26.000 - 27.500
H250 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 Nội địa / Nhà Bè 1128 Kg 18.700 - 20.200
H350 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 Nhập khẩu 1644 Kg 26.000 - 27.500
H400 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 Nhập khẩu 2064 Kg 26.000 - 27.500
H440 H440 x 300mm Nhập khẩu / POSCO 1.488 Kg 18.000 - 23.000
H482 H 482 x 300 x 11 x 15mm Nhập khẩu / POSCO 1.368 Kg 18.000 - 23.000
H488 H 488 x 300 x 11 x 18mm Nhập khẩu / POSCO 1.536 Kg 18.000 - 23.000
H588 H 588 x 300 x 12 x 20mm Nhập khẩu / POSCO 1.812 Kg 18.000 - 23.000
Để nhận được báo giá thép H chính xác nhất và các ưu đãi đặc biệt, vui lòng liên hệ Hotline của Thép Hùng Phát.

Hiện nay, các dòng thép hình chữ H được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trên thị trường bao gồm: H300, H350H400. Đây đều là những quy cách phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt. Xem bảng cập nhật Giá Thép H mới nhất

Lưu ý:

  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo do biến động thị trường tăng giảm đột ngột. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận bảng giá mới nhất Hotline 0938 437 123
  • (Sản phẩm có VAT cho cây 12m, quy cách và trọng lượng chỉ mang tính chất tham khảo, số liệu thực tế sẽ được ghi trong báo giá)

Quý khách có thể tham khảo chi tiết báo giá và thông số kỹ thuật từng sản phẩm tại các liên kết dưới đây:

Thép hình H
Thép hình H

Bảng quy cách trọng lượng thép hình H

  • Lưu ý dung sai cho các thông số là ±5%

Bảng 1/ Quy cách thép hình H thông dụng

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg

Bảng 2/ Quy cách thép hình H theo TCVN 7571-16:2017

TCVN 7571-16:2017

Tên hàng tiêu chuẩn Quy cách thực tế (mm) Trọng lượng thép H (kg/m) Tiêu chuẩn
Thép H100x100 H100x100x6x8 16.9 TCVN 7571-16:2017
Thép H125x125 H125x125x6.5×9 23.6 TCVN 7571-16:2017
Thép H150x75 H150x75x5x7 14.0 TCVN 7571-16:2017
Thép H150x100 H148x100x6x9 20.7 TCVN 7571-16:2017
Thép H150x150 H150x150x7x10 31.1 TCVN 7571-16:2017
Thép H250x250 H250x250x9x14 72.4 TCVN 7571-16:2017
H248x249x8x13 66.5 TCVN 7571-16:2017
H250x255x14x14 82.2 TCVN 7571-16:2017
Thép H200x100 H198x99x4.5×7 17.8 TCVN 7571-16:2017
H200x100x5.5×8 20.9 TCVN 7571-16:2017
Thép H200x150 H194x150x6x9 29.9 TCVN 7571-16:2017
Thép H250x125 H248x124x5x8 25.1 TCVN 7571-16:2017
H250x125x6x9 29.0 TCVN 7571-16:2017
Thép H250x175 H244x175x7x11 43.6 TCVN 7571-16:2017
Thép H200x200 H200x200x8x12 49.9 TCVN 7571-16:2017
Thép H300x150 H298x149x5.5×8 32.0 TCVN 7571-16:2017
H300x150x6.5×9 36.7 TCVN 7571-16:2017
Thép H300x250 H294x200x8x12 56.8 TCVN 7571-16:2017
H298x201x9x14 65.4 TCVN 7571-16:2017
Thép H300x300 H300x300x10x15 93.0 TCVN 7571-16:2017
Thép H350x175 H346x174x6x9 41.2 TCVN 7571-16:2017
H350x175x7x11 49.4 TCVN 7571-16:2017
H354x176x8x13 57.8 TCVN 7571-16:2017
Thép H350x250 H336x249x8x12 69.2 TCVN 7571-16:2017
H340x250x9x14 79.7 TCVN 7571-16:2017
Thép H400x200 H396x199x7x11 56.6 TCVN 7571-16:2017
H400x200x8x13 66.0 TCVN 7571-16:2017
H404x201x9x15 75.5 TCVN 7571-16:2017
Thép H400x300 H386x299x9x14 94.3 TCVN 7571-16:2017
H390x300x10x16 107 TCVN 7571-16:2017
Thép H450x200 H446x199x8x12 66.2 TCVN 7571-16:2017
H450x200x9x14 76.0 TCVN 7571-16:2017
Thép H450x300 H434x299x10x15 106 TCVN 7571-16:2017
H440x300x11x18 124 TCVN 7571-16:2017
Thép H500x200 H496x199x9x14 79.5 TCVN 7571-16:2017
H500x200x10x16 89.6 TCVN 7571-16:2017
H506x201x11x19 103 TCVN 7571-16:2017
Thép H500x300 H482x300x11x15 114 TCVN 7571-16:2017
H488x300x11x18 128 TCVN 7571-16:2017
Thép H600x200 H596x199x10x15 94.6 TCVN 7571-16:2017
H600x200x11x17 106 TCVN 7571-16:2017
H606x201x12x20 120 TCVN 7571-16:2017
H612x202x13x23 134 TCVN 7571-16:2017
Thép H600x300 H582x300x12x17 137 TCVN 7571-16:2017
H588x300x12x20 151 TCVN 7571-16:2017
H594x302x14x23 175 TCVN 7571-16:2017
Thép H700x300 H692x300x13x20 166 TCVN 7571-16:2017
H696x300x13x22 175 TCVN 7571-16:2017
H700x300x13x24 185 TCVN 7571-16:2017
H702x301x14x25 195 TCVN 7571-16:2017
H708x302x15x28 215 TCVN 7571-16:2017
H714x303x16x31 235 TCVN 7571-16:2017

3/ Quy cách thép hình H theo tiêu chuẩn JIS G3192:2014

Tên hàng Số đo thực tế (mm) Trọng lượng (kg/m) Tiêu chuẩn áp dụng
H100x100 H100x100x6x8 16.9 JIS G3192:2014
H125x125 H125x125x6.5×9 23.6 JIS G3192:2014
H150x100 H148x100x6x9 20.7 JIS G3192:2014
H150x150 H150x150x7x10 31.1 JIS G3192:2014
H150x75 H150x75x5x7 14 JIS G3192:2014
H175x90 H175x90x5x8 18 JIS G3192:2014
H200x150 H194x150x6x9 29.9 JIS G3192:2014
H200x100 H198x99x4.5×7 17.8 JIS G3192:2014
H200x100 H200x100x5.5×8 20.9 JIS G3192:2014
H200x200 H200x200x8x12 49.9 JIS G3192:2014
H250x175 H244x175x7x11 43.6 JIS G3192:2014
H250x125 H248x124x5x8 25.1 JIS G3192:2014
H250x125 H250x125x6x9 29 JIS G3192:2014
H250x250 H250x250x9x14 71.8 JIS G3192:2014
H300x150 H298x149x5.5×8 32 JIS G3192:2014
H300x150 H300x150x6.5×9 36.7 JIS G3192:2014
H300x200 H294x200x8x12 55.8 JIS G3192:2014
H300x300 H300x300x10x15 93 JIS G3192:2014
H350x175 H346x174x6x9 41.2 JIS G3192:2014
H350x175 H350x175x7x11 49.4 JIS G3192:2014
H350x250 H340x250x9x14 78.1 JIS G3192:2014
H350x250 H396x199x7x11 56.1 JIS G3192:2014
H400x200 H400x200x8x13 65.4 JIS G3192:2014
H400x300 H390x300x10x16 105 JIS G3192:2014
H450x200 H446x199x8x12 65.1 JIS G3192:2014
H450x200 H450x200x9x14 74.9 JIS G3192:2014
H450x300 H440x300x11x18 121 JIS G3192:2014
H500x200 H496x199x9x14 77.9 JIS G3192:2014
H500x200 H500x200x10x16 88.2 JIS G3192:2014
H500x300 H482x300x11x15 111 JIS G3192:2014
H500x300 H488x300x11x18 125 JIS G3192:2014
H600x200 H596x199x10x15 92.5 JIS G3192:2014
H600x200 H600x200x11x17 103 JIS G3192:2014
H600x300 H582x300x12x17 133 JIS G3192:2014
H600x300 H588x300x12x20 147 JIS G3192:2014
H600x300 H594x302x14x23 170 JIS G3192:2014
H700x300 H692x300x13x20 163 JIS G3192:2014
H700x300 H700x300x13x24 182 JIS G3192:2014

Các tiêu chuẩn khác

Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định kích thước, độ dày, chất liệu và dung sai sản xuất…

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS:

  • JIS G3101: 2015
  • JIS G3106:2015

Tiêu chuẩn Hàn Quốc KS

  • KS D3502:2021
  • KS F4603:2016

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM

  • ASTM A6-19
  • ASTM A6-11

Tiêu chuẩn Anh BS

  • BS 4-1:2005

Tiêu chuẩn Châu Âu EN

  • EN 10365:2017
  • EN 53:1962
  • EN 19: 1957

Tiêu chuẩn Úc AS/NZS

  • AS/NZS 3679.1
Thép hình H
Thép hình H phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Các thương hiệu và xuất xứ thép hình H

1/ Thép hình H hàng nội địa Việt Nam

Thép hình H nội địa Việt Nam là dòng thép kết cấu được sản xuất trong nước với chất lượng ổn định, nguồn cung chủ động và giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Những nhà máy lớn: Posco Yamato Vina, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Tisco, Vinaone, Vinakyoei…

2/ Thép hình H hàng nhập khẩu

Thép hình H nhập khẩu là dòng thép kết cấu được sản xuất từ các nhà máy nước ngoài, thường có đa dạng tiêu chuẩn quốc tế, quy cách lớn và phù hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao hoặc tải trọng đặc biệt.

Các nước chuyên sản xuất thép hình H cho thị trường VN: Trung Quốc (70%), Nhật Bản (20%), Hàn Quốc (5%), Thái Lan (4%), Châu Âu, Trung Đông (1%)…..

Đường dẫn sản phẩm, nếu bạn quan tâm:

Nhu cầu sử dụng thép hình H tăng cao

  • Nhu cầu sử dụng không ngừng tăng cao khi mật độ đô thị và phát triển công nghiệp hóa ngày càng mở rộng ở Việt Nam cũng như thế giới.
  • Khiến sản phẩm sắt thép nói chung và thép H nói riêng luôn rơi vào tình trạng chênh lệch cung cầu, dẫn đến giá sản phẩm luôn tăng mà không có dấu hiệu ổn định.
  • Vậy nên việc chọn mua sớm là chọn lựa tối ưu về giá, vì theo dự đoán, giá thép hình H sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới.
Thép hình H
Thép hình H

Chi tiết hơn về thép hình H

  • Thép hình H là cách gọi dòng thép đúc kết cấu, có kiểu dáng mặt cắt mô phỏng chữ H in hoa trong bảng chữ cái latin.
  • Với kiểu dáng là 2 cạnh bên (2 cánh) sẽ có kích thước bằng nhau và bằng kích thước của bụng (cạnh bụng ở giữa là điểm kết nối 2 cạnh bên).
  • Cạnh bụng sẽ luôn có độ dày ly dày hơn độ dày của 2 cạnh bên (cạnh cánh). Để tạo ra kết cấu chịu lực tốt ở điểm giữa.
THÉP HÌNH H
Mặt cắt thép hình H

Phân biệt thép H và Thép I

Thép HThép I là 2 dòng thép hình có kiểu dáng mặt cắt gần giống nhau và dễ nhầm lẫn trong tên gọi. Dưới đây là một số cách phân biệt H và I.

Phân biệt Thép hình H Thép hình I (còn gọi là thép H cánh hẹp)
Kiểu dáng cánh Có cánh vuông góc với bụng Cánh thường có kiểu côn bo cong
Kích thước các cạnh 2 cạnh cánh và cạnh bụng thường bằng nhau 2 cạnh cánh sẽ ngắn hơn cạnh trục giữa
Độ chịu lực Chịu lực ở các hướng các cạnh khác nhau đều được Chịu lực chủ yếu vào cạnh bụng giữa
Cách sử dụng Dễ sử dụng để cắt, hàn, nối, do các cạnh bằng nhau Sử dụng chủ yếu vào trục chính giữa nên kén chọn trong sử dụng hơn
Bản vẽ mặt cắt
Bản vẽ mặt cắt

Vì dễ nhầm lẫn trong tên gọi nên để chọn mua sản phẩm đúng nhu cầu vui lòng gửi quy cách kích thước cho chúng tôi để được báo giá chính xác.

thep hinh H
thép hình H (H-Beam)

Khả năng chịu lực của các loại thép chữ H

Sau đây là bảng dữ liệu khả năng chịu lực – thiết kế – tính toán kết cấu của Thép Hình H trong xây dựng và công nghiệp.

  • Lưu ý dung sai cho các thông số là ±2%
  • Để cập nhật thông số chính xác vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123

Thông số chịu lực thép hình H100, H125, H150, H175

Thông số H100x100 H125x125 H150x150 H175x175
T1 – Độ dày bụng (mm) 6 6.5 7 8
T2 – Độ dày cánh (mm) 8 9 10 11
R – Bán kính bo góc (mm) 10 10 11 12
Diện tích mặt cắt (A) (cm²) 21.9 30.31 40.14 51.2
Trọng lượng (kg/m) 17.2 23.8 31.5 40.4
Momen quán tính LX (cm⁴) 383 847 1640 2880
Momen quán tính LY (cm⁴) 134 293 563 984
Bán kính quán tính IX (cm) 4.18 5.29 6.39 7.5
Bán kính quán tính IY (cm) 2.47 3.11 3.75 4.4
Modun kháng uốn ZX (cm³) 76.5 136 219 330
Modun kháng uốn ZY (cm³) 26.7 47 75.1 112

Thông số chịu lực thép hình H200, H250, H300, H400

Thông số H200x200 H250x250 H300x300 H350x350 H400x400
T1 – Độ dày bụng (mm) 8 9 10 12 13
T2 – Độ dày cánh (mm) 12 14 15 19 21
R – Bán kính bo góc (mm) 13 16 18 20 22
Diện tích mặt cắt (A) (cm²) 63.53 92.18 119.8 173.9 218.7
Trọng lượng (kg/m) 49.9 72.4 94 137 172
Momen quán tính LX (cm⁴) 4720 10800 20400 40300 66600
Momen quán tính LY (cm⁴) 1600 3650 6750 13600 22400
Bán kính quán tính IX (cm) 8.62 10.8 13.1 15.2 17.5
Bán kính quán tính IY (cm) 05.02 6.29 7.51 8.84 10.1
Modun kháng uốn ZX (cm³) 472 867 1360 2300 3330
Modun kháng uốn ZY (cm³) 160 292 450 776 1120

Lưu ý Đơn vị: mm cho kích thước, cm² cho diện tích, kg/m cho trọng lượng, cm⁴ cho momen, cm cho bán kính, cm³ cho modun

thep hinh H
thep hinh H

Đặc tính nổi trội của thép hình H

  • Độ cứng cao: Chịu lực, chịu tải tốt, chịu được va đập và có độ bền, tuổi thọ cao.
  • Độ bền dẻo cao: Có khả năng uốn cong, gia cố thi công sản xuất chế tạo dễ dàng
  • Độ bền bỉ cao: Chịu đựng tốt với thời tiết và môi trường
  • Độ cân bằng tốt: Với kích thước cánh và bụng tương đối bằng nhau tạo cho thép H một độ cân bằng, đối xứng tốt, ứng dụng được trong rất nhiều lĩnh vực.
Thép hình H
Thép hình H

3 loại thép hình H phổ biến

Dựa vào chất liệu của thép H mà quý khách hàng sẽ lựa chọn sản phẩm để phù hợp với nhu cầu sử dụng:

1/ Thép hình H đen

  • Mô tả: Là dòng thép carbon chưa qua xi mạ kẽm hoặc sơn màu nên được gọi là thép H đen vì vẫn còn giữ được màu oxit sắt nguyên bản.
  • Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, tuy nhiên nhược điểm là dễ bị hoen rỉ và ăn mòn trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.
Thép hình chữ H đen (chưa mạ)
Thép hình chữ H đen (chưa mạ)

2/ Thép hình H xi kẽm

  • Mô tả: Là dòng thép chữ H được gia công xi kẽm để tăng khả năng chống rỉ. Phương pháp sử dụng là mạ lạnh (mạ kẽm điện phân). Phương pháp này tốn từ 1-2 ngày gia công. Sản phẩm thu được có độ cứng hơn và màu kẽm bóng mịn sáng hơn.
  • Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, chịu đựng tốt trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.
Thép hình H mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình H mạ kẽm nhúng nóng

3/ Thép hình H mạ kẽm nhúng nóng

  • Mô tả: Là dòng thép chữ H được gia công nhúng nóng kẽm để tăng khả năng chống rỉ. Phương pháp sử dụng là mạ nóng (nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng).
  • Phương pháp này tốn từ 1-2 ngày gia công. Sản phẩm thu được có độ cứng hơn và màu kẽm bóng mịn sáng hơn và được ưa chuộng hơn.
  • Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, chịu đựng tốt trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.
Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép H từ 2-4 ngày
Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép H từ 2-4 ngày
Thép hình H
Thép hình H đen

Ứng dụng của thép hình H

Thép hình H là một trong những vật liệu phổ biến và quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và tính linh hoạt trong ứng dụng. Dưới đây là những ứng dụng thực tế nổi bật

1. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

  • Khung nhà thép tiền chế: Thép hình H thường được sử dụng làm các cấu kiện chính trong khung nhà thép tiền chế, bao gồm cột và dầm. Độ bền và khả năng chịu tải lớn của thép hình H giúp công trình vững chắc và bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Kết cấu khung sườn tòa nhà cao tầng: Trong các tòa nhà cao tầng, thép hình H được sử dụng để làm khung chính, chịu toàn bộ tải trọng của các tầng và sức gió. Khả năng chịu lực cao giúp khung sườn của tòa nhà đảm bảo tính ổn định và an toàn.
  • Công trình cầu đường: Thép hình H được sử dụng trong các dầm cầu, hệ thống móng cầu, và lan can nhờ vào khả năng chịu lực và sự ổn định vượt trội. Nó cũng giúp tăng cường khả năng chịu tải của cầu đường, đặc biệt khi phải đối mặt với tải trọng động từ xe cộ.

2. Xây dựng nhà xưởng và kho bãi

  • Khung kết cấu nhà xưởng: Với các nhà xưởng và kho bãi có diện tích lớn, thép hình H được dùng để xây dựng khung chịu lực chính. Khung thép này giúp tiết kiệm không gian, tạo sự thông thoáng và đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
  • Mái che và hệ thống giàn mái: Thép hình cũng được sử dụng trong việc lắp đặt mái che và hệ thống giàn mái cho các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc bãi đỗ xe.

3. Xây dựng các công trình hạ tầng

  • Cầu vượt và cầu treo: Các dự án cầu vượt hay cầu treo yêu cầu vật liệu có khả năng chịu lực lớn và độ bền lâu dài. Thép hình H đáp ứng tốt các yêu cầu này nhờ khả năng chịu được tải trọng nặng và tính ổn định cao.
  • Cột chống trong các công trình ngầm: Trong các công trình ngầm như hầm giao thông hoặc hệ thống tàu điện ngầm, thép hình H được dùng làm cột chống để tăng cường độ bền cho kết cấu, giúp bảo vệ các khu vực khỏi sụt lún hoặc sụp đổ.

4. Kết cấu trong ngành đóng tàu và hàng hải

  • Kết cấu khung tàu: Thép hình H được sử dụng để làm khung tàu, góp phần tăng cường độ bền và khả năng chịu lực của tàu. Các tàu biển, tàu chở hàng cần có vật liệu bền chắc để chịu được áp lực từ sóng biển và tải trọng lớn khi chở hàng hóa.
  • Công trình cảng biển: Các kết cấu bến cảng, cầu tàu, hoặc hệ thống giá đỡ trên biển đều sử dụng thép hình H để đảm bảo độ bền và chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường biển.

5. Công trình năng lượng

  • Nhà máy điện gió và điện mặt trời: Thép hình H được sử dụng trong các hệ thống trụ đỡ và khung kết cấu cho các nhà máy điện gió và điện mặt trời. Khả năng chịu lực cao của thép hình H giúp đảm bảo sự ổn định cho các tua-bin gió và hệ thống tấm pin mặt trời, ngay cả trong điều kiện gió mạnh hoặc khắc nghiệt.
  • Nhà máy điện và trạm biến áp: Trong các nhà máy điện và trạm biến áp, thép hình H được dùng để xây dựng khung chịu lực, giàn đỡ các thiết bị và hệ thống cầu dẫn, đảm bảo khả năng chịu tải và bền bỉ theo thời gian.

6. Ứng dụng trong ngành cơ khí và chế tạo

  • Chế tạo máy móc công nghiệp: Thép hình H được sử dụng trong việc chế tạo các loại máy móc công nghiệp nhờ vào khả năng chịu tải trọng lớn và độ cứng cao. Nó thường được dùng làm khung máy hoặc các giá đỡ chịu lực.
  • Hệ thống băng chuyền và giá đỡ: Trong các nhà máy, hệ thống băng chuyền hoặc các giá đỡ cho máy móc sản xuất cũng được chế tạo từ thép hình H để đảm bảo sự chắc chắn và ổn định.

7. Ứng dụng trong ngành giao thông vận tải

  • Kết cấu cho bến xe và nhà ga: Thép hình H được sử dụng để xây dựng kết cấu khung chịu lực cho bến xe, nhà ga tàu hỏa, và các bãi đỗ xe công cộng. Độ bền và khả năng chống chịu thời tiết giúp các công trình này có tuổi thọ cao và an toàn cho người sử dụng.
  • Kết cấu khung xe tải và xe lửa: Trong sản xuất xe tải hạng nặng hoặc toa tàu, thép hình H được sử dụng để làm khung chịu lực, giúp xe và tàu đảm bảo độ bền khi vận hành.

8. Kết cấu bảo vệ và an toàn

  • Hệ thống rào chắn và lan can: Thép hình H được sử dụng làm rào chắn an toàn hoặc lan can bảo vệ trong các công trình xây dựng, nhà máy, và khu vực giao thông để ngăn ngừa tai nạn và đảm bảo an toàn cho con người.
  • Kết cấu chống lũ và chống sạt lở: Trong các công trình bảo vệ môi trường và kiểm soát thiên tai, thép hình H được dùng làm cọc chống lũ hoặc hệ thống kè để bảo vệ khu vực dân cư hoặc công trình hạ tầng.

9. Ứng dụng trong xây dựng dân dụng

  • Cấu trúc nhà ở: Thép hình H không chỉ được dùng trong các công trình lớn mà còn có thể ứng dụng trong xây dựng nhà ở. Thép hình H được sử dụng để làm khung sườn nhà, cột chịu lực và dầm mái cho các công trình nhà ở cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chống gió bão.

10. Ứng dụng trong kiến trúc và thiết kế nội thất

  • Trang trí kiến trúc: Thép hình H có thể được dùng làm phần khung trang trí trong các công trình kiến trúc hiện đại, tạo nên vẻ đẹp công nghiệp và mạnh mẽ. Nó thường xuất hiện trong thiết kế các nhà hàng, quán café, hoặc không gian làm việc mở.
  • Kết cấu nội thất: Thép hình H còn được ứng dụng trong việc tạo nên các chi tiết nội thất như bàn làm việc, kệ sách, và bệ đỡ trang trí, mang phong cách thô mộc và hiện đại.

Thép hình H với thiết kế đặc biệt, cánh rộng và khả năng chịu lực tốt, trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Sự đa dạng trong ứng dụng giúp thép hình H góp phần quan trọng vào việc xây dựng những công trình an toàn và bền vững.

Ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp
Ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng
Ứng dụng thép hình H trong xây dựng kết cấu

Cần mua thép hình H đến ngay Thép Hùng Phát

Tại sao Thép Hùng Phát được nhiều đối tác chọn lựa trong cung cấp thép hình trong nhiều năm qua ?

Chúng tôi cung cấp thép hình H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400…

  • Với đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
  • Cam kết hàng mới 100% hàng nhập khẩu chính ngạch
  • Sỡ hữu đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp nhiệt huyết tận tâm
  • Báo giá nhanh chóng, tận tâm, tư vấn sản phẩm kỹ càng, minh bạch.
  • Sở hữu đội ngũ giao hàng nhiệt thành và trách nhiệm
  • Giao hàng nhanh chóng, trách nhiệm, an toàn kỹ thuật, tận tâm.

Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm cho thép hình H

Chúng tôi nhận:

  • Gia công xi mạ kẽm điện phân cho thép hình H (mạ lạnh)
  • Gia công mạ kẽm nhúng cho thép hình H (mạ nóng)
  • Có nhu cầu và cần tư vấn kỹ hơn, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi :

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Chăm sóc khách hàng:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn