Ống thép đúc SCH40 ASTM A53/106

Ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH40 là loại ống thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, loại thép này được chuyên dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu và trao đổi nhiệt.

Thông số kỹ thuật chung:

  • Đường kính ngoài: 10,3mm đến 609,6mm
  • Độ dày thành ống: Từ 1.73 mm đến 17.48 mm (tùy kích thước đường kính ống).
  • Chiều dài ống: 6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Loại ống: Ống Đúc Đen, Ống Đúc Mạ Kẽm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106
  • Mác thép: Gr B
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH40
Danh mục: Thẻ: , ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép đúc SCH40 ASTM A53/A106 độ dày áp dụng SCH40 là loại ống thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng và độ bền. Với khả năng chịu áp lực cao, độ bền kéo lớn, và khả năng chịu nhiệt tốt, loại thép này được chuyên dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu và trao đổi nhiệt.

ống thép đúc ASTM A106
Ống thép đúc ASTM A106 SCH40

Bảng Giá Ống thép đúc SCH40 A106/A53

Sau đây là bảng giá, quy cách, độ dày và trọng lượng Ống Thép Đúc SCH40 (độ dày), tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40

  • Tên hàng: ống thép đúc (seamless carbon steel)
  • Độ dày: SCH40
  • Đường kính: DN15-DN600
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn, Ấn Độ…
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106/A53 API 5L
  • Mác thép: Gr B
  • Đơn vị nhập khẩu và phân phối: Thép Hùng Phát

Quý khách có nhu cầu báo giá chính xác theo số lượng, quy cách đơn hàng. Vui lòng gọi Hotline Công Ty Thép Hùng Phát: 0938 437 123

Quy cách ống thép đúc SCH40

Tên hàng Quy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Độ dày theo SCH40
(mm)
Trọng Lượng
(kg/m)
DN6 x SCH40 10,3 x 1,73 1,73 0,37
DN8 x SCH40 13,7 x 2,24 2,24 0,63
DN10 x SCH40 17,1 x 2,31 2,31 0,84
DN15 x SCH40 21,3 x 2,77 2,77 1,27
DN20 x SCH40 26,7 x 2,87 2,87 1,69
DN25 x SCH40 33,4 x 3,34 3,34 2,48
DN32 x SCH40 42,2 x 3,56 3,56 3,39
DN40 x SCH40 48,3 x 3,68 3,68 4,05
DN50 x SCH40 60,3 x 3,91 3,91 5,44
DN65 x SCH40 73 x 5,16 5,16 8,63
DN65 x SCH40 75,6 x 5,16 5,16 8,96
DN80 x SCH40 88,9 x 5,49 5,49 11,29
DN90 x SCH40 101,6 x 5,74 5,74 13,57
DN100 x SCH40 114,3 x 6,02 6,02 16,07
DN125 x SCH40 141,3 x 6,55 6,55 21,77
DN150 x SCH40 168,3 x 7,11 7,11 28,26
DN200 x SCH40 219,1 x 8,18 8,18 42,55
DN250 x SCH40 273,1 x 9,27 9,27 60,31
DN300 x SCH40 323,9 x 10,31 10,31 79,73
DN350 x SCH40 355,6 x 11,13 11,13 94,55
DN400 x SCH40 406,4 x 12,7 12,70 123,30
DN450 x SCH40 457,2 x 14,27 14,27 155,87
DN500 x SCH40 508 x 15,09 15,09 183,42
DN550 x SCH40 558,8 x 12,7 12,7 171.09
DN600 x SCH40 609,6 x 17,48 17,48 255,24

Bảng giá ống thép đúc SCH40 tham khảo

Tên ống thép đúc (Phi & DN) Quy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Độ dày theo SCH40
(mm)
Trọng Lượng
(kg/m)
Giá
(vnđ/kg)
Ống thép đúc phi 10 (DN6) 10,3 x 1,73 1,73 0,37 19.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 13 (DN8) 13,7 x 2,24 2,24 0,63 19.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 17 (DN10) 17,1 x 2,31 2,31 0,84 19.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 21 (DN15) 21,3 x 2,77 2,77 1,27 19.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 27 (DN20) 26,7 x 2,87 2,87 1,69 19.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 34 (DN25) 33,4 x 3,34 3,34 2,48 20.000 – 26.000
Ống thép đúc phi 42 (DN32) 42,2 x 3,56 3,56 3,39 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 49 (DN40) 48,3 x 3,68 3,68 4,05 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 60 (DN50) 60,3 x 3,91 3,91 5,44 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 73 (DN65) 73 x 5,16 5,16 8,63 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 76 (DN65) 75,6 x 5,16 5,16 8,96 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 90 (DN80) 88,9 x 5,49 5,49 11,29 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 102 (DN90) 101,6 x 5,74 5,74 13,57 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 114 (DN100) 114,3 x 6,02 6,02 16,07 20.000 – 25.000
Ống thép đúc phi 141 (DN125) 141,3 x 6,55 6,55 21,77 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 168 (DN150) 168,3 x 7,11 7,11 28,26 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 219 (DN200) 219,1 x 8,18 8,18 42,55 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 273 (DN250) 273,1 x 9,27 9,27 60,31 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 325 (DN300) 323,9 x 10,31 10,31 79,73 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 355 (DN350) 355,6 x 11,13 11,13 94,55 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 406 (DN400) 406,4 x 12,7 12,70 123,30 18.000 – 24.001
Ống thép đúc phi 457 (DN450) 457,2 x 14,27 14,27 155,87 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 508 (DN500) 508 x 15,09 15,09 183,42 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 558 (DN550) 558,8 x 12,7 12,7 171.09 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 610 (DN600) 609,6 x 17,48 17,48 255,24 18.000 – 24.000

Tại Hùng Phát, chúng tôi phân phối Ống Thép Đúc đủ chủng loại. Tham khảo thông tin chi tiết và báo giá ống thép đúc tại đây

Các tiêu chuẩn ống thép đúc tham khảo:

Ống thép đúc SCH40
Ống thép đúc SCH40

Ống Thép Đúc ASTM A53/A106 SCH40 – Tổng quan chi tiết

Ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH40 có đường kính ngoài đa dạng từ 10,3mm đến 609,6mm, với độ dày thành ống từ 1.73mm đến 17.48mm, tùy thuộc vào kích thước cụ thể. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m và có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Các loại ống bao gồm ống đúc đenống đúc mạ kẽm, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53ASTM A106, đảm bảo chất lượng và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Độ dày của ống đáp ứng theo tiêu chuẩn SCH40, mang lại khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.

Các thông tin kỹ thuật

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • ASTM A53: Tiêu chuẩn ống thép đúc dùng trong hệ thống dẫn nước, hơi, khí, và dầu.
  • ASTM A106: Tiêu chuẩn ống thép chịu nhiệt, thường được sử dụng trong các ứng dụng dẫn khí và chất lỏng ở nhiệt độ cao.
  • API 5L: Tiêu chuẩn ống thép dành cho dầu khí

Kích thước và độ dày:

  • Đường kính ngoài (OD): 10.3 mm – 609,6mm.
  • Độ dày (SCH 40): Từ 1.73 mm đến 17.48 mm (tùy kích thước).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.

Thành phần hóa học (theo ASTM A106):

  • Cacbon (C): Tối đa 0.30%.
  • Mangan (Mn): 0.29% – 1.06%.
  • Phốt pho (P): Tối đa 0.035%.
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0.035%.

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 415 MPa.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa.
ống thép đúc ASTM A106
ống thép đúc ASTM A106

Phân loại ống thép đúc SCH40 chi tiết, dễ áp dụng

Ống thép đúc SCH40 là dòng ống có độ dày tiêu chuẩn trung bình, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và hệ thống đường ống công nghiệp. Tùy theo phương pháp sản xuất và bề mặt hoàn thiện, SCH40 được phân loại như sau:

1/ Ống thép đúc SCH40 cán nóng

Đặc điểm:

  • Sản xuất ở nhiệt độ cao
  • Bề mặt có màu đen, hơi nhám (có lớp oxit)
  • Độ chính xác kích thước ở mức vừa phải

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý
  • Độ bền cơ học tốt
  • Sản xuất được kích thước lớn
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L

2/ Ống thép đúc SCH40 cán nguội

Đặc điểm:

  • Gia công lại từ ống cán nóng
  • Bề mặt sáng, mịn
  • Độ chính xác cao về đường kính và độ dày

Ưu điểm:

  • Sai số nhỏ
  • Phù hợp yêu cầu kỹ thuật cao
  • Dễ gia công tiếp (tiện, phay, CNC)
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L

3/ Ống thép đúc SCH40 có phủ sơn đen

Đặc điểm:

  • Có lớp sơn chống gỉ bên ngoài
  • Màu đen đồng đều

Ưu điểm:

  • Hạn chế oxy hóa trong quá trình lưu kho
  • Tăng tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời (mức cơ bản)
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L

4/ Ống thép đúc SCH40 trần mộc (không sơn)

Đặc điểm:

  • Không phủ lớp bảo vệ
  • Bề mặt nguyên bản sau sản xuất

Ưu điểm:

  • Giá rẻ hơn
  • Dễ xử lý bề mặt theo yêu cầu (sơn, mạ, bọc…)

Nhược điểm:

  • Dễ bị gỉ nếu bảo quản không tốt
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L

5/ Ống thép đúc SCH40 mạ kẽm theo yêu cầu

Đặc điểm:

Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện

Bề mặt màu bạc hoặc xám

Ưu điểm:

Chống ăn mòn, chống gỉ tốt

Phù hợp môi trường ngoài trời, ẩm ướt

Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

SCH40 là gì?

SCH40 (Schedule 40) là ký hiệu chỉ độ dày thành ống tiêu chuẩn trong hệ thống đường ống công nghiệp. Từ “Schedule” (viết tắt là SCH) được sử dụng để phân loại độ dày của thành ống thép, ống inox hoặc ống hợp kim dựa trên đường kính danh nghĩa (NPS – Nominal Pipe Size). Trong đó, SCH40 là một trong những cấp độ dày phổ biến nhất, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, dầu khí, hóa chất, HVAC và công nghiệp chế tạo.

Điểm cần lưu ý là SCH40 không biểu thị một giá trị độ dày cố định. Độ dày thực tế sẽ thay đổi theo kích thước đường ống. Ví dụ:

  • DN25 (NPS 1): dày 3.38 mm.
  • DN50 (NPS 2): dày 3.91 mm.
  • DN100 (NPS 4): dày 6.02 mm.
  • DN200 (NPS 8): dày 8.18 mm.

Như vậy, khi nhắc đến ống SCH40 cần phải đi kèm với kích thước danh nghĩa của đường ống để xác định chính xác độ dày.

Lịch sử hình thành của SCH40

Trước thế kỷ XX, ngành công nghiệp đường ống chưa có một hệ thống tiêu chuẩn thống nhất. Mỗi nhà sản xuất lại sử dụng độ dày và kích thước riêng, gây khó khăn cho việc thiết kế, lắp đặt và thay thế phụ kiện.

Đầu những năm 1920, sự phát triển mạnh mẽ của ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng tại Mỹ đã làm gia tăng nhu cầu tiêu chuẩn hóa hệ thống đường ống. Để giải quyết vấn đề này, Hiệp hội Tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASA – American Standards Association), tiền thân của ANSI ngày nay, đã xây dựng hệ thống phân loại độ dày thành ống theo các cấp Schedule.

Đến năm 1939, hệ thống Schedule chính thức được đưa vào tiêu chuẩn và dần được chấp nhận rộng rãi trong ngành công nghiệp. Các cấp độ phổ biến gồm:

  • SCH10.
  • SCH20.
  • SCH30.
  • SCH40.
  • SCH60.
  • SCH80.
  • SCH120.
  • SCH160.

Trong đó, SCH40 nhanh chóng trở thành cấp độ dày tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng cân bằng giữa độ bền, áp suất làm việc và chi phí sản xuất.

Sự phát triển của tiêu chuẩn SCH40

Cùng với sự phát triển của ngành công nghiệp đường ống, tiêu chuẩn Schedule tiếp tục được hoàn thiện và được đưa vào nhiều bộ tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASME B36.10M đối với ống thép carbon và thép hợp kim.
  • ASME B36.19M đối với ống inox.
  • ASTM A53.
  • ASTM A106.
  • API 5L.
  • ASTM A312.

Ngày nay, SCH40 không chỉ được sử dụng tại Hoa Kỳ mà còn trở thành tiêu chuẩn quốc tế phổ biến tại châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và nhiều quốc gia khác, trong đó có Việt Nam.

Ưu Điểm Của Ống Thép Đúc SCH40

  1. Khả năng chịu áp lực cao: Phù hợp cho các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí và hơi nước.
  2. Chịu nhiệt tốt: Dùng được trong môi trường nhiệt độ cao mà không làm giảm chất lượng.
  3. Tuổi thọ cao: Chống gỉ sét và chịu được tác động cơ học trong thời gian dài.
  4. Ứng dụng linh hoạt: Đáp ứng nhu cầu trong nhiều ngành công nghiệp và dân dụng.
Ống thép đúc sch40
Ống thép đúc sch40

Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Đúc SCH40

Ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH40 là loại ống carbon steel chịu áp lực cao, không mối hàn, có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Nhờ đó, sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, nơi yêu cầu cao về độ bền và an toàn.

 1. Ngành dầu khí

  • Hệ thống dẫn dầu thô, xăng dầu, khí tự nhiên, khí nén: Ống thép đúc SCH40 có khả năng chịu áp suất cao, đảm bảo độ kín và an toàn trong quá trình truyền tải các chất dễ cháy nổ.
  • Đường ống dưới lòng đất hoặc ngoài khơi: Được sử dụng trong hệ thống khai thác dầu khí, giàn khoan biển, nơi điều kiện môi trường rất khắc nghiệt, cần vật liệu bền chắc và chống ăn mòn cao.
  • Ứng dụng trong lọc dầu và nhà máy hóa dầu: Dẫn chất lỏng hóa học, hơi nóng, dung môi có tính ăn mòn cao.

 2. Ngành xây dựng – kết cấu công nghiệp

  • Làm kết cấu thép chịu tải trọng lớn: Sử dụng trong khung dầm, cột trụ, thanh giằng, giúp gia tăng độ ổn định và tuổi thọ công trình.
  • Hệ thống ống cấp – thoát nước: Dùng cho các công trình dân dụng, công nghiệp, khu chế xuất, chung cư, tầng hầm…
  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Ống SCH40 chịu áp lực cao, không rò rỉ, được sử dụng trong hệ thống sprinkler, van chữa cháy, và ống cấp nước chữa cháy áp lực lớn.
  • Ống dẫn kỹ thuật trong nhà máy, xí nghiệp: Dùng trong hệ thống ống điện, ống điều hòa, ống bảo vệ cáp ngầm.

 3. Ngành cơ khí chế tạo

  • Gia công chi tiết máy, trục quay, ống chịu lực: Nhờ độ dày lý tưởng (SCH40), ống đúc A106/A53 được dùng để gia công trục truyền động, ống lót trục, bạc dẫn hướng.
  • Làm ống dẫn dầu thủy lực, ống truyền lực cho các máy móc công nghiệp, máy ép, máy CNC, cần trục và thiết bị chịu va đập.
  • Gia công ống tiện ren, ống bích mặt bích sử dụng trong các kết nối cơ khí có độ kín khít cao.

4. Ngành năng lượng – nhiệt điện – công nghiệp nặng

  • Hệ thống dẫn hơi nóng, nước nóng áp lực cao: Ống đúc SCH40 hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ cao, thường thấy ở nồi hơi, lò hơi, đường ống lò nhiệt.
  • Nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện mặt trời, điện gió: Dùng trong hệ thống truyền dẫn môi chất, khí nén và hơi nước siêu nhiệt.
  • Ngành hóa chất – xi măng – luyện kim: Sử dụng làm ống dẫn nguyên liệu lỏng, hóa chất có tính ăn mòn cao và nhiệt độ lớn.

Ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH40 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ kín, độ bền cao, chống rò rỉ và khả năng chịu áp suất, nhiệt độ khắc nghiệt. Với độ dày tiêu chuẩn và khả năng gia công linh hoạt, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chiến lược từ dầu khí, năng lượng, cơ khí đến xây dựng hạ tầng.

ống thép đúc ASTM A106
ống thép đúc ASTM A106

So sánh ống thép đúc SCH40 với độ dày khác

Dưới đây là bảng so sánh ống thép đúc SCH20 – SCH40 – SCH80

Tiêu chí SCH20 SCH40 SCH80
Định nghĩa Ống có độ dày mỏng Ống độ dày trung bình Ống độ dày lớn
Độ dày thành ống (tham khảo) ~2.1 – 3.7 mm ~3.7 – 5.5 mm ~5.5 – 7.1 mm
Khả năng chịu áp lực Thấp – trung bình Trung bình – khá Cao – rất cao
Trọng lượng Nhẹ Trung bình Nặng
Độ bền cơ học Trung bình Tốt Rất cao
Khả năng chịu nhiệt Thấp Trung bình Cao
Giá thành Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Gia công, lắp đặt Dễ thi công Dễ – vừa Khó hơn do dày
Ứng dụng chính Nước, khí áp thấp Cấp thoát nước, PCCC, xây dựng Dầu khí, hóa chất, áp lực cao
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L
Ống thép đúc SCH40 A106 A53 API5L

Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH40

Ống thép đúc SCH40 là dòng ống có độ dày tiêu chuẩn, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, dầu khí và hệ thống áp lực trung bình – cao. Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106 và API 5L, đảm bảo chất lượng và độ an toàn trong vận hành.

1. Nguyên liệu đầu vào

Quy trình bắt đầu từ phôi thép tròn đặc (billet) có thành phần hóa học đạt chuẩn:

  • ASTM A53: thép carbon dùng cho kết cấu và dẫn lưu
  • ASTM A106: thép chịu nhiệt, chịu áp lực cao
  • API 5L: thép dùng cho đường ống dẫn dầu khí

Phôi thép phải đảm bảo:

  • Không rỗ khí, không nứt
  • Thành phần C, Mn, Si ổn định
  • Đạt kiểm định chất lượng đầu vào

2. Gia nhiệt phôi

Phôi thép được nung trong lò ở nhiệt độ khoảng 1.200 – 1.300°C nhằm:

  • Làm mềm vật liệu
  • Tăng độ dẻo
  • Chuẩn bị cho quá trình xuyên lỗ

3. Xuyên lỗ tạo ống (Piercing)

Đây là bước quan trọng nhất:

  • Phôi đặc được đưa vào máy xuyên (piercing mill)
  • Dùng trục quay và mũi xuyên để tạo lỗ rỗng bên trong
  • Hình thành phôi ống thô

Kết quả:

  • Tạo ống không mối hàn
  • Đảm bảo độ đồng tâm và độ dày tương đối

4. Cán kéo định hình (Rolling)

Phôi ống tiếp tục được đưa qua các dàn cán:

  • Cán kéo dài (elongation mill)
  • Cán giảm đường kính (reducing mill)

Mục tiêu:

  • Đạt đường kính ngoài (OD) chính xác
  • Điều chỉnh độ dày theo chuẩn SCH40
  • Tăng độ đồng đều thành ống

5. Xử lý nhiệt (Heat Treatment)

Tùy tiêu chuẩn:

  • ASTM A106: thường được ủ (annealing) hoặc thường hóa (normalizing)
  • API 5L: kiểm soát chặt cơ tính
  • ASTM A53: có thể không yêu cầu cao như A106

Mục đích:

  • Tăng độ bền
  • Giảm ứng suất dư
  • Cải thiện cấu trúc kim loại

6. Nắn thẳng – cắt ống

  • Ống được nắn thẳng bằng máy chuyên dụng
  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
  • Có thể cắt theo yêu cầu khách hàng

7. Kiểm tra chất lượng (Testing & Inspection)

Các phương pháp kiểm tra bao gồm:

  • Siêu âm (UT): phát hiện khuyết tật bên trong
  • Thủy lực (Hydrotest): kiểm tra khả năng chịu áp
  • Kiểm tra cơ tính: độ bền kéo, độ giãn dài
  • Kiểm tra kích thước: OD, độ dày, độ oval

Đây là bước bắt buộc để đảm bảo đạt tiêu chuẩn ASTM/API.

8. Xử lý bề mặt

Tùy nhu cầu sử dụng:

  • Ống đen (nguyên bản)
  • Phủ dầu chống rỉ
  • Sơn chống ăn mòn
  • Mạ kẽm (nếu yêu cầu)

9. Đóng gói và xuất xưởng

  • Bó thành kiện, có đai thép
  • Đánh dấu mác thép, tiêu chuẩn, kích thước
  • Cấp chứng chỉ CO, CQ

SCH40 là cấp độ dày thành ống tiêu chuẩn được hình thành từ quá trình tiêu chuẩn hóa ngành công nghiệp đường ống tại Hoa Kỳ vào đầu thế kỷ XX. Trải qua hơn 80 năm phát triển, SCH40 đã trở thành một trong những tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới nhờ khả năng đáp ứng tốt yêu cầu về áp suất, độ bền và hiệu quả kinh tế. Cho đến nay, SCH40 vẫn là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống trong nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Xuất xứ ống thép đúc SCH40 ASTM A106/A53

Khoảng 95% lượng ống thép đúc SCH40 đang lưu thông tại Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ Trung Quốc, đặc biệt ở các kích thước từ DN50 đến DN600. Đây là nguồn cung chủ lực cho các dự án PCCC, dầu khí, nhiệt điện, cấp thoát nước và kết cấu công nghiệp.

Ống thép đúc SCH40 từ Trung Quốc

Các thương hiệu và nhà máy sản xuất ống thép đúc SCH40 Trung Quốc phổ biến nhất hiện nay gồm:

  • TPCO (Tianjin Pipe Corporation) – một trong những nhà sản xuất ống thép đúc lớn nhất thế giới, chuyên các dòng ASTM A106 Gr.B, API 5L và OCTG cho ngành dầu khí.
  • Hengyang Valin Steel Tube (HYST) – nổi tiếng với các dòng ống đúc thành dày, đường kính lớn dùng cho nồi hơi và áp lực cao.
  • Baosteel – tập đoàn thép hàng đầu Trung Quốc, sản xuất đa dạng ống đúc công nghiệp, ống áp lực và ống nồi hơi.
  • Ansteel, Baogang, cùng nhiều nhà máy lớn tại Sơn Đông, Thiên Tân và Hồ Nam cũng là nguồn cung quen thuộc cho thị trường Việt Nam.
  • Các nhà máy thông dụng khác: Baolai, Dezheng, Cangzhou, Huitong, Youfa…

Tại sao Việt Nam chưa sản xuất ống thép đúc SCH40?

Trong khi đó, Việt Nam hiện vẫn chưa có nhà máy sản xuất ống thép đúc SCH40 quy mô lớn. Nguyên nhân chính là do công nghệ sản xuất ống đúc phức tạp hơn rất nhiều so với ống hàn. Để sản xuất ống đúc cần đầu tư dây chuyền xuyên phôi, cán nóng liên tục, xử lý nhiệt và hệ thống kiểm tra không phá hủy với tổng vốn đầu tư lên đến hàng trăm triệu USD.

Ngoài ra, nhu cầu tiêu thụ ống đúc tại Việt Nam chưa đủ lớn để đảm bảo hiệu quả đầu tư. Các doanh nghiệp trong nước như Hòa Phát hay VG PIPE chủ yếu tập trung vào sản xuất ống thép hàn đen, ống mạ kẽm và ống kết cấu – những sản phẩm có sản lượng tiêu thụ cao hơn nhiều.

Nhờ lợi thế quy mô sản xuất khổng lồ, nguồn phôi dồi dào và công nghệ hoàn thiện, các nhà máy Trung Quốc hiện vẫn có giá thành thấp hơn đáng kể so với việc đầu tư sản xuất trong nước. Vì vậy, trong tương lai gần, nguồn cung ống thép đúc SCH40 tại Việt Nam vẫn sẽ chủ yếu đến từ các nhà máy Trung Quốc như TPCO, Hengyang Valin, Baosteel và Ansteel.

Đơn vị phân phối ống thép đúc SCH40

Ống thép đúc SCH40 do Thép Hùng Phát phân phối có các đặc điểm nổi bật như:

  • Chất liệu: Thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, ASTM A333, ASTM A335…
  • Kích thước: Đường kính từ phi 21 đến phi 610 (tùy theo nhu cầu sử dụng).
  • Độ dày: Theo tiêu chuẩn SCH40, đảm bảo chịu áp lực tốt.
  • Ứng dụng: Dùng trong hệ thống dẫn dầu khí, cấp thoát nước, kết cấu công trình, ngành công nghiệp đóng tàu, lò hơi…
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Việt Nam…

Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm đúng chất lượng, đầy đủ chứng nhận CO, CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn