Mô tả
Thép Hùng Phát tự hào giới thiệu sản phẩm thép ống đúc phi 141 (DN125) với đường kính 141.3mm, đáp ứng đa dạng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm này được nhập khẩu từ Trung Quốc, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền vượt trội cho các dự án yêu cầu độ bền cao.

Giới thiệu: Thép Ống Đúc Phi 141 (DN125)
Thép ống đúc phi 141 (DN125) với đường kính 141.3mm, đáp ứng đa dạng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp
Giới thiệu nhanh về thép ống đúc phi 141
- Đường kính ngoài: 141.3mm (DN125)
- Độ dày ống: Linh hoạt với các độ dày 5mm, 6.55mm, 9.53mm, 12.27mm, và 15.88mm, phù hợp với các ứng dụng khác nhau và yêu cầu chịu lực đa dạng.
- Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 và các tiêu chuẩn độ dày như SCH40, SCH80, SCH120, SCH160 đảm bảo khả năng chịu áp suất, đáp ứng mọi yêu cầu trong môi trường khắc nghiệt.
- Xuất xứ: Thép nhập khẩu chất lượng cao từ Trung Quốc, giúp đảm bảo giá thành hợp lý và chất lượng ổn định cho các dự án lớn.
Bảng tra độ dày ống thép đúc phi 141
| Cấp SCH | Đường kính ngoài (OD) | Độ dày (mm) | Đường kính DN | Phân loại áp lực |
|---|---|---|---|---|
| DN125 x SCH5 | 141.3 mm | 2.77 mm | DN125 | Áp lực thấp |
| DN125 x SCH10 | 141.3 mm | 3.40mm | DN125 | Áp lực thấp – TB |
| DN125 x SCH40 | 141.3 mm | 6.55 mm | DN125 | Tiêu chuẩn phổ biến |
| DN125 x SCH80 | 141.3 mm | 9.53 mm | DN125 | Áp lực cao |
| DN125 x SCH120 | 141.3 mm | 12.70 mm | DN125 | Áp lực rất cao |
| DN125 x SCH160 | 141.3 mm | 15.88 mm | DN125 | Áp lực cực kỳ cao |
| DN125 x SCHXXS | 141.3 mm | 19.05 mm | DN125 | Siêu áp lực |
Ghi chú
- Dữ liệu tham khảo theo tiêu chuẩn ASME B36.10 / ASTM A106 / ASTM A53
- Sai số nhỏ có thể xảy ra tùy theo nhà sản xuất
Cách chọn nhanh
- SCH5 – SCH10: hệ thống nước, khí, áp lực thấp
- SCH40: dùng phổ biến trong xây dựng, công nghiệp
- SCH80 trở lên: hệ thống áp lực cao, dầu khí, hóa chất
Hình ảnh ống đúc 141 tham khảo
Những hình ảnh dưới đây để quý khách xem trước sản phẩm mình cần mua, các thông tin in trên thân ống thể hiện những nội dung sau
- Tên nhãn hiệu (nhà máy)
- Tên hàng hóa (SEAMLESS)
- Tiêu chuẩn áp dụng: A106 / A53 / API 5L
- Vật liệu: Grade B (hoặc Gr.B)
- Đường kính ống: 141.3mm hoặc DN125 hoặc 5″ (inch)
- Độ dày: có loại ghi SCH có loại ghi mm (milimet)
- Chiều dài: 6M hoặc 6000mm hoặc 5800mm
- Một vài loại có ghi độ bền kéo: 13.6MPa (có loại không ghi)
- Số Heat No (thể hiện số lô sản xuất, trùng khớp thông tin nhập khẩu)


Bên cạnh nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Ống Thép Đúc từ Trung Quốc, Hùng Phát còn nhập khẩu các sản phẩm ống thép đen Trung Quốc với giá cả cạnh tranh và thường rẻ hơn ống thép sản xuất trong nước từ 5% – 10%. Giúp khách hàng có nhiều lựa chọn tối ưu chi phí cho dự án của mình.
Bảng giá thép ống đúc phi 141

|
Tên ống
|
Phi(mm) x Dày ly (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng | Giá bán tham khảo |
|
Ống đúc phi 141 (DN125)
|
141,3 x 5 | 16,80 | 20.000 – 25.000 | |
| 141,3 x 6,55 | SCH40 | 21,77 | 18.000 – 24.000 | |
| 141,3 x 9,53 | SCH80 | 30,95 | 18.000 – 24.000 | |
| 141,3 x 12,7 | SCH120 | 40,30 | 18.000 – 24.000 | |
| 141,3 x 15,88 | SCH160 | 49,12 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá tham khảo các loại thép ống đúc khác
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Cùng size 141 có các dòng ống khác:
Các Dòng Ống Thép Đúc Phi 141 Phổ Biến
Ống thép đúc phi 141 (hay DN125) là sản phẩm có kích thước tương đối lớn, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn áp lực cao, kết cấu chịu tải và hạ tầng kỹ thuật. Tùy theo nhu cầu sử dụng và đặc điểm công trình, loại ống này có nhiều chủng loại khác nhau, mỗi loại phù hợp với điều kiện và yêu cầu kỹ thuật riêng.
1/ Ống Thép Đúc Phi 141 Sơn Đen
Đây là loại ống đã được sơn phủ bề mặt bằng lớp sơn đen chống gỉ nhằm bảo vệ ống khỏi tác động của môi trường, hạn chế oxy hóa trong quá trình lưu kho và thi công. Loại ống này được ứng dụng nhiều trong:
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Đường ống dẫn dầu, dẫn nước
- Các công trình công nghiệp và dân dụng

2/ Ống Thép Đúc Phi 141 Dạng Trần (Chưa Sơn)
Ống đúc trần là dòng chưa xử lý bề mặt, thích hợp với các đơn vị cần xử lý theo yêu cầu riêng, như hàn, cắt, sơn hoặc mạ kẽm. Loại ống này rất được ưa chuộng trong các ngành:
- Cơ khí chế tạo máy
- Kết cấu thép chịu lực
- Thi công hệ thống áp lực cao

3/ Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Với những công trình yêu cầu độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt (ẩm ướt, hóa chất, gần biển…), mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn tối ưu nhất.
Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng cho ống thép đúc phi 141, đảm bảo:
- Lớp mạ dày, bám chắc, bền vững theo tiêu chuẩn ASTM
- Chống rỉ sét tuyệt đối trong thời gian dài
- Phù hợp cho các hệ thống ngoài trời, đường ống nhà máy, hệ thống xử lý nước thải…

Bạn đang tìm mua ống thép đúc phi 141 chất lượng cao, giá tốt, có sẵn kho số lượng lớn?
📞 Gọi ngay Hotline 0938 437 123 để được tư vấn nhanh và nhận báo giá ưu đãi hôm nay!
Ứng dụng nổi bật của thép ống đúc phi 141
Sản phẩm thép ống đúc phi 141 (DN125, OD 141.3 mm) do Thép Hùng Phát cung cấp có khả năng chịu áp lực cao, làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ lớn và chống ăn mòn tốt. Nhờ được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106 và API 5L, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp trọng điểm như:
Nhà máy lọc dầu và hệ thống dẫn dầu khí:
Ống thép đúc phi 141 được sử dụng để vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên, nhiên liệu và các sản phẩm hóa dầu dưới áp suất cao. Kết cấu không có mối hàn giúp giảm nguy cơ rò rỉ, đảm bảo an toàn và độ ổn định trong quá trình vận hành liên tục.
Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:
Với khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, sản phẩm thích hợp cho các hệ thống dẫn axit nhẹ, dung môi, hóa chất công nghiệp, nước làm mát và nhiều loại chất lỏng khác trong các nhà máy hóa chất, phân bón và xử lý môi trường.
Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:
Nhờ khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao, ống thép đúc phi 141 thường được lắp đặt trong hệ thống lò hơi, đường ống hơi bão hòa, đường ống nước cấp lò hơi, bộ trao đổi nhiệt và các thiết bị năng lượng tại nhà máy nhiệt điện, xi măng và công nghiệp nặng.
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Đối với các hệ thống không yêu cầu vật liệu inox, ống thép đúc được sử dụng để dẫn nước sạch, hơi nước, khí nén và các chất lỏng phục vụ sản xuất. Bề mặt ống có thể được xử lý hoặc mạ bảo vệ phù hợp với yêu cầu của từng dây chuyền.
Ngành y tế và dược phẩm:
Trong một số hệ thống phụ trợ như đường ống dẫn hơi, nước kỹ thuật, khí nén và các chất lỏng không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm y tế, ống thép đúc phi 141 đáp ứng tốt yêu cầu về độ kín, độ bền và vận hành ổn định.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC):
Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của ống thép đúc phi 141. Sản phẩm được sử dụng làm đường ống cấp nước chữa cháy cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà xưởng và khu công nghiệp nhờ khả năng chịu áp lực lớn và tuổi thọ cao.
Nhà máy nhiệt điện, thủy điện và công nghiệp năng lượng:
Ống thép đúc phi 141 được lắp đặt trong các hệ thống dẫn hơi, nước làm mát, nước tuần hoàn và nhiên liệu, góp phần đảm bảo quá trình vận hành ổn định của các tổ máy phát điện.

Nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ lớn, cùng tuổi thọ sử dụng lâu dài, thép ống đúc phi 141 (DN125) là lựa chọn phù hợp cho các công trình công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp tối ưu hiệu quả vận hành, giảm chi phí bảo trì và nâng cao độ an toàn cho toàn bộ hệ thống đường ống.
Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn
Dưới đây là nội dung bổ sung về thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép đúc phi 141 (DN125) – thường sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53, API 5L Grade B.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Ống Thép Đúc Phi 141
| Tiêu chuẩn | Ứng dụng chính | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|
| ASTM A106 Gr.B | Hệ thống chịu áp lực cao, nồi hơi, dẫn dầu, khí | Chịu nhiệt, chịu áp lực tốt |
| ASTM A53 Gr.B | Dẫn nước, hơi, khí, hệ thống PCCC | Phổ biến, dễ hàn, giá thành hợp lý |
| API 5L Gr.B | Dẫn dầu, dẫn khí trong công nghiệp năng lượng, hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật cao, độ bền cơ học tốt |
Thành Phần Hóa Học Ống Thép Đúc
| Thành phần | ASTM A106 Gr.B | ASTM A53 Gr.B | API 5L Gr.B |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.28% |
| Mangan (Mn) | 0.29–1.06% | ≤ 1.20% | ≤ 1.20% |
| Phospho (P) | ≤ 0.035% | ≤ 0.05% | ≤ 0.030% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035% | ≤ 0.045% | ≤ 0.030% |
| Silicon (Si) | ≥ 0.10% | — | ≤ 0.40% |
Tính Chất Cơ Lý (Mechanical Properties)
| Chỉ tiêu | ASTM A106 Gr.B | ASTM A53 Gr.B | API 5L Gr.B |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile) | ≥ 415 MPa | ≥ 415 MPa | ≥ 415 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 240 MPa | ≥ 240 MPa | ≥ 240 MPa |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20% | ≥ 20% | ≥ 21% |
Nếu bạn đang cần lựa chọn loại ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cụ thể (chịu nhiệt, chịu áp, dẫn dầu…), Thép Hùng Phát sẵn sàng tư vấn miễn phí để bạn chọn đúng chủng loại, đúng tiêu chuẩn và tiết kiệm chi phí.
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 141 (DN125)
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc (billet), thường thuộc các mác:
- ASTM A106 Gr.B
- ASTM A53
- API 5L
Yêu cầu:
- Thành phần hóa học đạt chuẩn
- Không rỗ khí, nứt nội
- Độ đồng đều cao
Bước 2: Gia nhiệt phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1200 – 1300°C để đạt trạng thái dẻo, phục vụ cho quá trình tạo hình.
Bước 3: Xuyên lỗ (Piercing)
Phôi nóng được đưa vào máy xuyên:
- Tạo lỗ rỗng bên trong
- Hình thành ống sơ bộ không mối hàn
Đây là công đoạn cốt lõi quyết định chất lượng ống đúc.
Bước 4: Cán kéo định hình
Ống được cán qua nhiều trục:
- Đạt đường kính ngoài ~141mm
- Điều chỉnh độ dày (SCH20, SCH40, SCH80…)
- Tăng độ chính xác và cơ tính
Bước 5: Xử lý nhiệt
Thực hiện các phương pháp:
- Normalizing (thường hóa)
- Quenching & Tempering (tôi – ram)
Mục đích:
- Tăng độ bền
- Ổn định cấu trúc kim loại
- Giảm ứng suất
Bước 6: Nắn thẳng – cắt ống
- Nắn thẳng bằng máy chuyên dụng
- Cắt chiều dài 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Bước 7: Kiểm tra chất lượng (NDT)
Áp dụng các phương pháp:
- Siêu âm (UT)
- Dòng xoáy (ET)
- Thử áp lực nước
Đảm bảo không có khuyết tật và đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Bước 8: Xử lý bề mặt – đóng gói
- Sơn chống gỉ, phủ dầu hoặc mạ
- Đóng bó, in marking tiêu chuẩn
- Chuẩn bị xuất khẩu
Các thương hiệu ống thép đúc phi 141 nổi bật
Vì sao chọn thép ống đúc phi 141 từ Thép Hùng Phát?
- Nguồn hàng phong phú, ổn định: Thép Hùng Phát luôn đảm bảo nguồn hàng lớn với kho bãi rộng rãi, đáp ứng tốt mọi nhu cầu của khách hàng.
- Giá thành cạnh tranh: Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp với giá cả hợp lý, giúp tối ưu hóa chi phí cho các dự án.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng với các giải pháp phù hợp.
- Giao hàng toàn quốc: Hệ thống phân phối rộng khắp của Hùng Phát đảm bảo hàng hóa đến tay khách hàng một cách nhanh chóng và an toàn.
Thép ống đúc phi 141 của Thép Hùng Phát là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và chống gỉ tốt. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết cho dự án của bạn!
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN




