Mô tả
Công ty cổ phần Thép Hùng Phát xin giới thiệu sản phẩm thép ống đúc phi 114 (DN100), dòng sản phẩm cao cấp với đường kính 114.3mm được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, phù hợp cho nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

Thép Ống đúc phi 114 (DN100) – Mô tả, báo giá
Ống đúc phi 114 không chỉ có độ bền cao mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khắt khe, đảm bảo chất lượng và độ an toàn vượt trội trong mọi ứng dụng.
Đặc điểm sản phẩm ống đúc phi 114 (DN100)
- Đường kính: 114.3mm DN100 (4″ inch)
- Độ dày: Lựa chọn độ dày linh hoạt: 4mm, 5mm, 6.02mm, 8.56mm, 11.1mm, và 13.49mm.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53 và tiêu chuẩn độ dày SCH40, SCH80, SCH120, SCH160, bảo đảm khả năng chịu áp lực tốt và khả năng sử dụng lâu dài.
- Xuất xứ: Nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao với giá thành hợp lý.
Độ dày của ống thép đúc phi 114 (DN100)
Dưới đây là phân loại ống thép đúc phi 114 (OD 114.3 mm / DN100) theo độ dày tiêu chuẩn SCH:
- SCH (Schedule) là tiêu chuẩn thể hiện độ dày thành ống thép
- SCH càng lớn → thành ống càng dày → khả năng chịu áp lực và độ bền càng cao
- Áp dụng phổ biến theo tiêu chuẩn ASME B36.10, ASTM A106, ASTM A53
Bảng tra ống thép đúc phi 114 theo SCH
| Ống đúc D114 theo SCH | Đường kính ngoài (OD) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|
| DN100 x SCH5 / SCH5s | 114.3 mm | 3.05 mm | 8.37kg/m – 50.20kg/6m |
| DN100 x SCH10 / SCH10s | 114.3 mm | 3.40 mm | 9.30kg/m – 55.79kg/6m |
| DN100 x SCH30 | 114.3 mm | 4.55 mm | 12.31kg/m – 73.89kg/6m |
| DN100 x SCH40 / SCH40s – SCHSTD | 114.3 mm | 6.02 mm | 16.07kg/m – 96.45kg/6m |
| DN100 x SCH80/ SCH80s/ SCHXS | 114.3 mm | 8.56 mm | 22.32kg/m – 133.92kg/6m |
| DN100 x SCH160 | 114.3 mm | 13.49 mm | 33.54kg/m – 201.21kg/6m |
| DN100 x SCHXXS | 114.3 mm | 17.12 mm | 41.03kg/m – 246.16kg/6m |
- Lưu ý: Độ dày có thể chênh lệch nhỏ tùy nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng như A53/A106/API5L
Ứng dụng ống đúc phi 114 theo từng SCH
DN100 x SCH5 – SCH10:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Dẫn khí, thông gió áp suất thấp
DN100 x SCH30 – SCH40:
- Xây dựng, cơ khí
- Dẫn hơi, dầu, nước công nghiệp
DN100 x SCH80 – SCH160 – SCHXXS:
- Ngành dầu khí, hóa chất
- Hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao
- Nhà máy công nghiệp nặng
Ống thép đúc phi 114 (DN100) có nhiều cấp độ SCH khác nhau, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp nặng. Việc lựa chọn đúng SCH sẽ giúp đảm bảo an toàn, độ bền và tối ưu chi phí cho từng công trình.
Bảng báo giá ống thép đúc phi 114 (DN100)

Bảng giá tham khảo cho size ống thép đúc phi 114
- Lưu ý: Bảng giá được cung cấp đã bao gồm thuế VAT và chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá ống đúc có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường, số lượng đặt hàng và yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, cập nhật mới nhất và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0938 437 123 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
|
Tên ống
|
Phi(mm) x Dày(mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng | Giá bán tham khảo (kg) |
|
Ống đúc phi 114 (DN100)
|
114,3 x 4 | 10,88 | 20.000 – 25.000 | |
| 114,3 x 5 | 13,47 | 20.000 – 25.000 | ||
| 114,3 x 6,02 | SCH40 | 16,08 | 18.000 – 24.000 | |
| 114,3 x 8,56 | SCH80 | 22,32 | 18.000 – 24.000 | |
| 114,3 x 11,1 | SCH120 | 28,32 | 18.000 – 24.000 | |
| 114,3 x 13,49 | SCH160 | 33,54 | 18.000 – 24.000 |
Hiện nay, ống thép đúc đa phần được nhập khẩu, do trong nước chưa có nhà sản xuất loại sản phẩm này. Thép Hùng Phát là nhà nhập khẩu chính ngạch trực tiếp giá tốt nhất sản phẩm Ống Thép Đúc Trung Quốc, giao hàng toàn quốc.
Tìm hiểu thêm một số dòng ống liên quan:
Album hình ảnh thực tiễn
Để thuận tiện cho quý khách hàng có thể tìm mua đúng sản phẩm theo nhu cầu, chúng tôi cung cấp hình ảnh và số đo thực tế của ống thép đúc phi 114 (OD 114.3 / DN100)
Nội dung trên thân ống bao gồm những thông số sau:
+ Tên hãng (nếu có)
+ Tên hàng hóa: Seamless Steel Pipe (có thể viết tắt là SS hoặc SSP)
+ Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A53 / A106 / API5L
+ Mác thép: Grade B (Gr.B)
+ Quy cách: đường kính x độ dày
- Có thể là DN100 hoặc 114.3mm hoặc 4″ (inch)
- Độ dày SCH hoặc mm
+ Heat No: Là số Lô hàng trùng khớp với chứng chỉ nhập khẩu





Nơi sản xuất ống thép đúc phi 114 (DN100)
1/ Ống thép đúc phi 114 Việt Nam
Hiện nay, trên thị trường Việt Nam, ống thép đúc phi 114 (DN100) chủ yếu là hàng nhập khẩu, do trong nước chưa có nhà máy sản xuất ống thép đúc quy mô công nghiệp cho dòng sản phẩm này.
Các đơn vị trong nước chủ yếu đóng vai trò thương mại và phân phối, tiêu biểu như Thép Hùng Phát.
2/ Ống thép đúc phi 114 nhập khẩu
Ống đúc DN100 từ Trung Quốc
Về nguồn gốc nhập khẩu, khoảng 90% sản lượng đến từ Trung Quốc, với các thương hiệu và khu vực sản xuất lớn như Baosteel, Tianjin Pipe Corporation, Cangzhou Steel Pipe…, nổi bật nhờ giá thành cạnh tranh, đa dạng tiêu chuẩn (ASTM, API, JIS) và nguồn hàng dồi dào.
Ống đúc DN100 nhập khẩu Nhật, Hàn
Bên cạnh đó, khoảng 10% còn lại là hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga hoặc châu Âu, thường thuộc phân khúc chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe hơn nhưng đi kèm giá thành cao hơn.
Nhìn chung, ống thép đúc DN100 tại Việt Nam phụ thuộc lớn vào nguồn nhập khẩu, trong đó hàng Trung Quốc chiếm ưu thế về giá và nguồn cung, còn các nước khác phục vụ các dự án yêu cầu tiêu chuẩn cao.
Bảng giá ống thép đúc mọi quy cách (xem thêm)
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Các dòng ống đồng size 114. xem thêm:
Ứng dụng của ống thép đúc phi 114 (DN100)
Phân loại chi tiết ống thép đúc phi 114 – DN100
Thép ống đúc phi 114 (DN100 / 4inch/ 4″) có thể được phân loại dựa trên lớp phủ bề mặt như sau:
1/ Ống thép đúc phi 114 chưa sơn phủ:
- Là thép ống đúc phi 114 ở trạng thái nguyên bản, chưa qua xử lý bề mặt.
- Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản đúng cách.
- Phù hợp với các công trình yêu cầu gia công hoặc xử lý bề mặt riêng theo nhu cầu.

2/ Ống thép đúc phi 114 sơn đen:
- Được phủ một lớp sơn đen chống gỉ, giúp bảo vệ thép khỏi tác động môi trường.
- Phù hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu thép, hệ thống dẫn dầu, khí, nước.


3/ Ống thép đúc phi 114 mạ kẽm:
- Thép ống đúc phi 114 được mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn.
- Sử dụng phổ biến trong các công trình ngoài trời, kết cấu thép, hệ thống đường ống dẫn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại thép ống đúc phi 114 phù hợp để đảm bảo độ bền và hiệu quả công trình.
Lý do chọn ống đúc phi 114 tại Thép Hùng Phát
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, sản phẩm của Thép Hùng Phát cam kết chất lượng vượt trội.
- Giá cả cạnh tranh: Là đối tác phân phối ống đúc chính hãng, Hùng Phát mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên Hùng Phát có kiến thức chuyên sâu, hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp với từng loại công trình.
- Giao hàng nhanh chóng: Hùng Phát sở hữu hệ thống kho bãi rộng rãi, đảm bảo nguồn hàng sẵn có và giao hàng đúng tiến độ.
Quy trình nhập khẩu và phân phối chính hãng ống thép đúc phi 114 (DN100)
Để đáp ứng nhu cầu sử dụng ống thép đúc phi 114 (DN100, OD 114.3 mm) trong các công trình dầu khí, PCCC, nhiệt điện, hóa chất và hệ thống đường ống công nghiệp, Thép Hùng Phát xây dựng quy trình nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp, đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng ổn định và đầy đủ hồ sơ kỹ thuật.
Bước 1: Khảo sát nhu cầu và lựa chọn quy cách nhập khẩu
Dựa trên nhu cầu thực tế của thị trường, Thép Hùng Phát lập kế hoạch nhập khẩu các quy cách ống thép đúc phi 114 phổ biến với nhiều độ dày như SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 và XXS, đáp ứng đa dạng yêu cầu của từng dự án. Sản phẩm được lựa chọn theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106 Grade B, API 5L và kích thước theo ASME B36.10M.
Bước 2: Lựa chọn nhà máy sản xuất uy tín
Nguồn hàng được nhập khẩu từ các nhà máy có uy tín tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và một số quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển. Các nhà máy đều sở hữu dây chuyền sản xuất ống thép đúc không mối hàn hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế và có nhiều kinh nghiệm cung cấp cho các dự án công nghiệp trên toàn thế giới.
Bước 3: Kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng
Trước khi đóng gói và vận chuyển, từng lô hàng được kiểm tra nghiêm ngặt về:
- Thành phần hóa học của vật liệu.
- Giới hạn chảy và độ bền kéo.
- Đường kính ngoài và chiều dày thành ống.
- Độ thẳng và chất lượng bề mặt.
- Thử áp lực thủy tĩnh hoặc kiểm tra không phá hủy (NDT).
Đồng thời, nhà máy cấp đầy đủ Mill Test Certificate (MTC) để chứng minh chất lượng sản phẩm.
Bước 4: Thực hiện thủ tục nhập khẩu
Sau khi hàng được vận chuyển về Việt Nam bằng đường biển, Thép Hùng Phát tiến hành các thủ tục hải quan theo quy định, hoàn thiện hồ sơ nhập khẩu và kiểm tra đầy đủ các chứng từ như CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality) cùng các tài liệu kỹ thuật liên quan trước khi nhập kho.
Bước 5: Kiểm tra và phân loại tại kho
Khi hàng về kho, đội ngũ kỹ thuật tiếp tục kiểm tra ngẫu nhiên về kích thước, độ dày, ký mã hiệu, số Heat Number và tình trạng bề mặt. Sau đó, sản phẩm được phân loại theo tiêu chuẩn, độ dày SCH, xuất xứ và quy cách để thuận tiện cho việc quản lý và xuất hàng.
Bước 6: Gia công theo yêu cầu khách hàng
Ngoài việc cung cấp ống nguyên cây tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m, Thép Hùng Phát còn nhận:
- Cắt theo chiều dài yêu cầu.
- Vát mép hàn.
- Gia công đầu ống.
- Sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu.
- Đóng gói và đánh dấu theo quy định của từng dự án.
Bước 7: Phân phối và giao hàng toàn quốc
Sau khi hoàn tất kiểm tra và gia công, sản phẩm được vận chuyển đến công trình bằng xe tải, xe cẩu hoặc container. Thép Hùng Phát đảm bảo giao đúng quy cách, đúng số lượng, đúng tiến độ và cung cấp đầy đủ hồ sơ CO-CQ, MTC cùng hóa đơn chứng từ, giúp khách hàng yên tâm trong quá trình nghiệm thu và thi công.
Cam kết của Thép Hùng Phát
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép công nghiệp, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp ống thép đúc phi 114 (DN100) chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM, API và ASME. Nguồn hàng luôn được duy trì ổn định, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cắt gia công theo yêu cầu và giao hàng nhanh trên toàn quốc, đáp ứng hiệu quả nhu cầu của các dự án cơ khí, năng lượng, PCCC, dầu khí và công nghiệp nặng.
Hãy đến với Công ty cổ phần Thép Hùng Phát để sở hữu ống đúc phi 114 (DN100) với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. Đội ngũ chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc, giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp cho từng yêu cầu cụ thể của dự án.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc zalo để nhận báo giá chi tiết và tư vấn nhanh nhất!






