Thép Ống Đúc Phi 406 (DN400)

Thép ống đúc phi 406 (DN400) là loại thép ống đúc cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và dự án có yêu cầu đặc biệt về khả năng chịu áp lực và độ bền.

Thông tin chi tiết sản phẩm:

  • Tên sản phẩm: Ống thép đúc phi 406 (DN400)
  • Đường kính ngoài: 406.4mm (DN400)
  • Độ dày: 6.35mm, 7.92mm, 9.53mm, 12.7mm, 16.66mm, 21.44mm, 26.19mm, 30.96mm, 36.53mm, 40.49mm
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A106, A53, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép ống đúc phi 406 (DN400) là loại thép ống đúc cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và dự án có yêu cầu đặc biệt về khả năng chịu áp lực và độ bền.

Sản phẩm được nhập khẩu từ Trung Quốc, đạt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53 và các tiêu chuẩn SCH khác nhau, với độ dày đa dạng từ 6.35mm đến 40.49mm, giúp đáp ứng các nhu cầu khác nhau trong xây dựng và sản xuất.

Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400) x 12.7mm (SCH40)

Ống thép đúc phi 406 (DN400) – Loại ống chịu áp lực

Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 406 chất lượng cao, đầy đủ tiêu chuẩn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho các công trình và dự án công nghiệp.

Thông tin chi tiết sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Thép ống đúc phi 406 (DN400)
  • Đường kính: 406.4mm (16″) (DN400)
  • Độ dày: 6.35mm, 7.92mm, 9.53mm, 12.7mm, 16.66mm, 21.44mm, 26.19mm, 30.96mm, 36.53mm, 40.49mm
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A106, A53, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160

Bảng tiêu chuẩn độ dày DN400 theo SCH

Tên độ dày SCH (Schedule) Độ dày đo được (mm) Đường kính DN
SCH5/ SCH5S 4.19 mm DN400
SCH 10 6.35 mm DN400
SCH 10S 4.78 mm DN400
SCH 20 7.92 mm DN400
SCH 30 / SCH40S/ SCHSTD 9.53 mm DN400
SCH 40 12.70 mm DN400
SCH 60 16.66 mm DN400
SCH 80 21.44 mm DN400
SCH80S/ SCHXS 12.70 mm DN400
SCH 100 26.19 mm DN400
SCH 120 30.96 mm DN400
SCH 140 36.53 mm DN400
SCH 160 40.49 mm DN400

Lưu ý kỹ thuật

  • Sai lệch thông số áp dụng theo tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASME B36.10M, ASTM A106, A53, API 5L
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m hoặc cắt theo yêu cầu

Hình ảnh thực tế của ống thép đúc phi 406

Dưới đây là những hình ảnh do chúng tôi ghi lại trong mỗi lần nhập hàng và giao hàng, hình ảnh tại kho và hình chụp tại công trình…

  • Tên nhãn hiệu (nhà máy)
  • Tên hàng hóa (SEAMLESS)
  • Tiêu chuẩn áp dụng: A106 / A53 / API 5L
  • Vật liệu: Grade B (hoặc Gr.B)
  • Đường kính ống: 406.4mm hoặc DN400 hoặc 16″ (inch)
  • Độ dày: có loại ghi SCH có loại ghi mm (milimet)
  • Chiều dài: 6M hoặc 6000mm hoặc 5800mm hoặc 12000 hoặc 12M
  • Một vài loại có ghi áp lực: MPa (có loại không ghi)
  • Số Heat No (thể hiện số lô sản xuất, trùng khớp thông tin nhập khẩu)
Ống thép đúc phi 406 DN400
Ống thép đúc phi 406 DN400 x SCH30 (9.53mm)
Ống thép đen phi 406 (DN400)
Ống thép đen phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406mm
Ống thép đúc phi 406mm
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400) x 12.7mm (SCH40)

Bảng báo giá Ống Thép Đúc phi 406 (DN400)

  • Dưới đây là bảng giá tham khảo cho sản phẩm này
  • Bảng giá chính xác và mới nhất sẽ được cung cấp qua Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm)

Bảng tra trọng lượng 1 cây ống thép đúc phi 406

Tên ống đúc
Đường Kính (mm) x Dày (mm) Tiêu Chuẩn độ dày Trọng Lượng
Ống đúc phi 406 (DN400)
406,4 x 6,35 SCH10 62,64
406,4 x 7,92 SCH20 77,89
406,4 x 9,53 STD / SCH30 93,27
406,4 x 12,7 XS/ SCH40 123,30
406,4 x 16,66 SCH60 160,10
406,4 x 21,44 SCH80 203,50
406,4 x 26,19 SCH100 245,60
406,4 x 30,96 SCH120 286,60
406,4 x 36,53 SCH140 333,19
406,4 x 40,49 SCH160 365,40
  • Dung sai 3-12%
Bảng giá tham khảo ống thép đúc phi 406

Bảng Giá ống thép đúc phi 406 DN400 mới cập nhật

Tên ống đúc
Đường Kính (mm) x Dày (mm) Tiêu Chuẩn Trọng Lượng Giá Bán Tham Khảo
Ống đúc phi 406 (DN400)
406,4 x 6,35 SCH10 62,64 18.000 – 24.000
406,4 x 7,92 SCH20 77,89 18.000 – 24.000
406,4 x 9,53 STD / SCH30 93,27 18.000 – 24.000
406,4 x 12,7 XS/ SCH40 123,30 18.000 – 24.000
406,4 x 16,66 SCH60 160,10 18.000 – 24.000
406,4 x 21,44 SCH80 203,50 18.000 – 24.000
406,4 x 26,19 SCH100 245,60 18.000 – 24.000
406,4 x 30,96 SCH120 286,60 18.000 – 24.000
406,4 x 36,53 SCH140 333,19 18.000 – 24.000
406,4 x 40,49 SCH160 365,40 18.000 – 24.000

Để nhận báo giá tốt nhất cho công trình với khối lượng thép lớn, hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi nhất. Hotline: 0938 437 123

Tham khảo giá chi tiết ống thép đúc mọi kích thước:

Các loại ống thép đúc phi 406 trên thị trường

Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc phi 406 (DN400) được phân loại theo phương pháp sản xuất, xử lý bề mặt và mục đích sử dụng. Dưới đây là các loại ống thép đúc phi 406 phổ biến và các dịch vụ liên quan:

1. Ống thép đúc phi 406 trần (chưa sơn)

  • Đặc điểm: Là loại ống thép đúc được sản xuất và gia công mà không qua bất kỳ lớp sơn bảo vệ nào, để bề mặt ống giữ nguyên dạng tự nhiên của thép.
  • Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, dễ dàng sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Ứng dụng: Dùng trong các công trình, xây dựng, hệ thống dẫn dầu khí, nước, hoặc trong môi trường ít bị ăn mòn.
  • Lưu ý: Cần bảo dưỡng hoặc sơn phủ sau một thời gian sử dụng để tránh gỉ sét nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400) – ống trần chưa sơn phủ

2. Ống thép đúc phi 406 sơn đen

  • Đặc điểm: Là loại ống thép đúc đã được sơn phủ lớp sơn đen bên ngoài để bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn, oxy hóa.
  • Ưu điểm: Lớp sơn giúp chống gỉ sét, đặc biệt trong môi trường khô ráo, ít có sự tác động của hóa chất.
  • Ứng dụng: Thường dùng trong các ứng dụng công nghiệp, vận chuyển dầu, khí, và nước trong môi trường ít ăn mòn hoặc yêu cầu bảo vệ bề mặt.
  • Lưu ý: Lớp sơn có thể bị mài mòn hoặc tróc ra trong quá trình sử dụng, cần kiểm tra định kỳ.
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
Ống thép đúc phi 406 (DN400) – ống có lớp sơn đen chống rỉ sét

3. Ống thép đúc phi 406 nhúng kẽm nóng

  • Đặc điểm: Là loại ống thép đúc đã qua quá trình nhúng kẽm nóng, tạo lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt ống thép khỏi sự ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt, khí hậu khắc nghiệt.
  • Ưu điểm: Tăng cường khả năng chống ăn mòn vượt trội, giúp ống thép bền lâu hơn, đặc biệt trong các môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với nước biển, hóa chất.
  • Ứng dụng: Thường dùng trong các công trình ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước, hạ tầng công nghiệp, kết cấu thép ngoài trời, và các ứng dụng trong môi trường biển, hóa chất.
  • Lưu ý: Dịch vụ nhúng kẽm nóng của Thép Hùng Phát có thể đáp ứng yêu cầu riêng biệt về độ dày lớp kẽm và các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo chất lượng sản phẩm cao.

Dịch vụ của Thép Hùng Phát:

  • Thép Hùng Phát nhận gia công nhúng kẽm nóng ống thép đúc phi 406 theo yêu cầu của khách hàng. Dịch vụ này giúp bảo vệ ống thép trong các điều kiện sử dụng khắc nghiệt, đồng thời nâng cao độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.

  • => Xem tiếp về: ống thép mạ kẽm phi 406

Tùy theo yêu cầu về ứng dụng và môi trường sử dụng, bạn có thể chọn loại ống thép đúc phù hợp để đảm bảo hiệu quả công trình và tiết kiệm chi phí bảo trì. Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các loại ống thép đúc phi 406, đáp ứng mọi yêu cầu về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Bảng giá các loại ống thép đúc đủ size

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Ứng dụng tiêu biểu của ống thép đúc phi 406

Nhà máy lọc dầu và hệ thống dẫn dầu khí:

Ống thép đúc phi 406 (DN400) có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, thích hợp để vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên, nhiên liệu và các sản phẩm hóa dầu. Kết cấu không mối hàn giúp giảm nguy cơ rò rỉ, đảm bảo an toàn và vận hành ổn định trong thời gian dài.

Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:

Với độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt, sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước công nghiệp, hóa chất, dung môi, nước làm mát và nước thải. Đặc tính chịu áp lực giúp hệ thống hoạt động liên tục, hạn chế sự cố và giảm chi phí bảo trì.

Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:

Ống thép đúc phi 406 đáp ứng tốt yêu cầu của các hệ thống lò hơi, đường ống dẫn hơi, bộ trao đổi nhiệt và thiết bị áp lực trong nhà máy nhiệt điện, xi măng, luyện kim và các ngành công nghiệp nặng nhờ khả năng làm việc ổn định ở nhiệt độ và áp suất cao.

Ngành thực phẩm và đồ uống:

Đối với các hệ thống phụ trợ như dẫn nước sạch, hơi nước và khí nén phục vụ sản xuất, ống thép đúc được xử lý bề mặt phù hợp, giúp đảm bảo vệ sinh, độ kín và vận hành ổn định trong các nhà máy chế biến thực phẩm, nước giải khát và đồ uống.

Vận chuyển sinh phẩm và chất lỏng y tế:

Trong các hệ thống kỹ thuật của bệnh viện, nhà máy dược phẩm và phòng thí nghiệm, ống thép đúc phi 406 được sử dụng để dẫn nước kỹ thuật, hơi, khí nén và các loại chất lỏng phụ trợ. Độ bền cao, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn giúp hệ thống vận hành an toàn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.

Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng

Thành phần hóa học và cơ tính

Thành phần hóa học và cơ tính của ống thép đúc phi 406 (DN400) sẽ phụ thuộc vào tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, như ASTM A106, ASTM A53, API 5L, hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác. Dưới đây là các thông số tham khảo phổ biến cho loại ống thép này:

1. Thành phần các nguyên tố hóa học

(tham khảo theo ASTM A106 Gr. B)

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.30
Mangan (Mn) 0.29 – 1.06
Photpho (P) ≤ 0.035
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035
Silic (Si) ≤ 0.10

Các tiêu chuẩn khác có thể có sự khác biệt nhỏ về hàm lượng các nguyên tố này.

2. Cơ tính (đặc tính cơ học)

(tham khảo theo ASTM A106 Gr. B)

Tính chất Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa (35,000 psi)
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa (60,000 psi)
Độ giãn dài tương đối (%) 20 – 30 (tùy đường kính ống)

Để xác định chính xác thành phần hóa học và cơ tính của ống thép đúc phi 406, cần dựa vào tiêu chuẩn cụ thể và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. Nếu bạn cần thông tin chi tiết hơn, vui lòng cung cấp tiêu chuẩn cụ thể mà ống thép áp dụng.

Ống thép đúc phi 406
Ống thép đúc phi 406

Các tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép đúc phi 406

Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ):

  • ASTM A106: Ống chịu nhiệt.
  • ASTM A53: Ống áp lực và cơ khí.
  • ASTM A333: Ống chịu nhiệt độ thấp.
  • ASTM A335: Ống hợp kim chịu nhiệt.

Tiêu chuẩn API (Viện Dầu khí Mỹ):

API 5L: Ống dẫn dầu, khí áp suất cao.

Tiêu chuẩn DIN/EN (Châu Âu):

  • DIN 17175: Ống chịu nhiệt.
  • EN 10216-2: Ống chịu áp lực.

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):

  • JIS G3454: Ống áp lực trung bình.
  • JIS G3461: Ống chịu nhiệt cho nồi hơi.

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):

TCVN 9439:2012: Ống dẫn dầu, khí, nước.

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 406 cơ bản

Bước 1: Chuẩn bị phôi

Chọn phôi thép tròn nguyên khối đúng mác thép/tiêu chuẩn, kiểm tra bề mặt và khuyết tật ban đầu.

Bước 2: Nung nóng phôi

Đưa phôi vào lò nung đến nhiệt độ phù hợp để phôi đạt độ dẻo, sẵn sàng cho công đoạn tạo hình.

Bước 3: Đục lỗ (xuyên tâm) tạo rỗng

Dùng máy đục/xuyên lỗ để tạo lỗ ở tâm phôi, hình thành phôi ống ban đầu.

Bước 4: Kéo dài và cán tạo kích thước

Cho phôi ống đi qua lõi/mandrel và hệ thống cán để kéo dài, điều chỉnh đường kính – độ dày về gần kích thước phi 406 yêu cầu.

Bước 5: Làm mát có kiểm soát

Làm mát ống phôi theo quy trình (không làm nguội đột ngột nếu không yêu cầu) nhằm ổn định tổ chức thép và giảm ứng suất.

Bước 6: Xử lý nhiệt (nếu áp dụng)

Thực hiện thường hóa/ủ hoặc tôi–ram tùy mác thép và mục đích sử dụng để đạt cơ tính cần thiết.

Bước 7: Nắn thẳng và hiệu chỉnh hình dạng

Nắn thẳng để đảm bảo độ thẳng, độ tròn, hạn chế cong vênh sau cán và xử lý nhiệt.

Bước 8: Cắt theo chiều dài yêu cầu

Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (ví dụ 6m/12m) hoặc cắt theo yêu cầu đặt hàng; làm sạch mép cắt.

Bước 9: Kiểm tra chất lượng (NDT + kiểm tra kích thước)

Kiểm tra dung sai kích thước, độ dày, bề mặt; kiểm tra không phá hủy như siêu âm (UT), chụp ảnh (RT) hoặc thử áp lực tùy tiêu chuẩn.

Bước 10: Xử lý bề mặt (nếu cần)

Sơn chống gỉ, phủ bảo vệ hoặc mạ kẽm theo yêu cầu để tăng khả năng chống ăn mòn.

Bước 11: Đánh dấu – đóng gói – bàn giao

Đóng dấu thông tin (mác thép, tiêu chuẩn, kích thước, số lô), bó/đai kiện, chèn kê bảo vệ và vận chuyển đến kho/công trình.

Sản xuất ống thép đúc phi 406 DN400
Sản xuất ống thép đúc phi 406 DN400

Nguồn gốc thương hiệu ống thép đúc phi 406 (DN400)

Do yêu cầu công nghệ sản xuất phức tạp, vốn đầu tư lớn và nhu cầu thị trường không quá phổ biến, hiện nay Việt Nam chưa sản xuất thương mại ống thép đúc phi 406. Nguồn hàng trên thị trường gần như phụ thuộc vào nhập khẩu, trong đó khoảng 95% đến từ Trung Quốc.

Các thương hiệu ống đúc 406 Trung Quốc

Trung Quốc hiện là quốc gia sản xuất và xuất khẩu ống thép đúc lớn nhất thế giới, với nhiều nhà máy có khả năng sản xuất quy cách DN400 và các kích thước lớn hơn. Một số thương hiệu thường được nhập khẩu vào Việt Nam gồm:

  • Tianjin Pipe Corporation (TPCO).
  • Hengyang Valin Steel Tube.
  • Baowu Steel Group.
  • Ansteel Group.
  • Shandong Molong Petroleum Machinery.
  • CITIC Pacific Special Steel.
  • Jiangsu Changbao Steel Tube.
  • Baolai
  • Dezheng
  • Cangzhou
  • Huitong
  • Baohui
  • Hangzhou
  • Dezhang

Các nhà máy này sản xuất ống thép đúc theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53, API 5L, API 5CT, DIN, EN và JIS, đáp ứng yêu cầu cho ngành dầu khí, năng lượng và công nghiệp nặng.

Thị trường Việt Nam hiện nay

Do lợi thế về giá thành, nguồn cung lớn và thời gian giao hàng nhanh, ống thép đúc phi 406 nhập khẩu từ Trung Quốc hiện chiếm phần lớn thị phần tại Việt Nam.

Các sản phẩm được nhập về dưới nhiều quy cách SCH20, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160 và XXS, sau đó phân phối thông qua THÉP HÙNG PHÁT để phục vụ các dự án cấp nước, PCCC, dầu khí, nhiệt điện, hóa chất và kết cấu công nghiệp trên toàn quốc.

Thép ống đúc phi 406 tại Thép Hùng Phát

  • Chất lượng vượt trội: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình quy mô lớn và nhỏ.
  • Giá cả cạnh tranh: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sẵn hàng tại kho: Hàng luôn có sẵn, đáp ứng nhu cầu khách hàng ngay lập tức.
  • Giao hàng toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên khắp cả nước.

Thép ống đúc phi 406 (DN400) tại Thép Hùng Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi độ bền cao và an toàn tối ưu, từ các nhà máy dầu khí đến hệ thống dẫn hóa chất và các thiết bị công nghiệp.

  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ mua ống thép đúc tại:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn