Mô tả
Thép ống đúc phi 457 (DN450, 18inch) là dòng thép chất lượng cao nhập khẩu từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53 và nhiều tiêu chuẩn độ dày SCH khác nhau, như SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, giúp phục vụ tốt cho nhiều ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền và khả năng chịu áp lực lớn.

Thép Ống Đúc phi 457 (DN450, 18inch) – Ống cỡ lớn
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 457 (DN450) chất lượng cao, đầy đủ tiêu chuẩn, đáp ứng mọi nhu cầu cho công trình và dự án công nghiệp.
Với đường kính 457.2mm và các độ dày đa dạng từ 6.35mm đến 45.24mm, sản phẩm này cung cấp khả năng chống chịu cao trong các môi trường khắc nghiệt.
Thông số sản phẩm ống đúc phi 457
- Tên sản phẩm: Thép ống đúc phi 457 (DN450, 18inch)
- Đường kính ngoài: 457.2mm
- Độ dày: 6.35mm, 7.92mm, 9.53mm, 12.7mm, 19.05mm, 23.88mm, 29.36mm, 34.93mm, 39.67mm, 45.24mm
- Xuất xứ: Thép nhập khẩu Trung Quốc
- Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, STD, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160
Hùng Phát là nhà nhập khẩu tốt nhất các sản phẩm ống đúc. Chính sách giá cạnh tranh và nhiều ưu đãi tùy số lượng đơn hàng. Xem thêm đầy đủ các dòng sản phẩm ống thép đúc
Bảng tra độ dày ống thép đúc phi 457
| SCH (Schedule) | Độ dày (mm) | Đường kính DN |
|---|---|---|
| SCH 5 / SCH5S | 4.19 mm | DN450 |
| SCH 10 | 6.35 mm | DN450 |
| SCH 10S | 4.78 mm | DN450 |
| SCH 20 | 7.92 mm | DN450 |
| SCH 30 | 11.13 mm | DN450 |
| SCH 40 | 14.27 mm | DN450 |
| SCH40S / SCHSTD | 9.53 mm | DN450 |
| SCH 60 | 19.05 mm | DN450 |
| SCH 80 | 23.83 mm | DN450 |
| SCH80S/ SCH XS | 12.70 mm | DN450 |
| SCH 100 | 29.36 mm | DN450 |
| SCH 120 | 34.93 mm | DN450 |
| SCH 140 | 39.67 mm | DN450 |
| SCH 160 | 45.24 mm | DN450 |
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASME B36.10M, ASTMA3/A106, API5L
- Chiều dài: 6m / 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Sai số theo tiêu chuẩn: 1-12%
Bảng tra trọng lượng ống thép đúc phi 457
Dung sai các thông số dao động từ 2-12%
|
Tên ống đúc
|
Phi (mm) x Độ Dày (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng Lượng |
|
Ống đúc phi 457 (DN450)
|
457,2 x 6,35 | SCH10 | 70,57 |
| 457,2 x 7,92 | SCH20 | 87,71 | |
| 457,2 x 11,13 | SCH30 | 122,40 | |
| 457,2 x 9,53 | STD | 105,20 | |
| 457,2 x 14,27 | SCH40 | 155,85 | |
| 457,2 x 19,05 | SCH60 | 205,74 | |
| 457,2 x 12,7 | SCH XS | 139,20 | |
| 457,2 x 23,88 | SCH80 | 254,60 | |
| 457,2 x 29,36 | SCH100 | 310,02 | |
| 457,2 x 34,93 | SCH120 | 363,60 | |
| 457,2 x 39,67 | SCH140 | 408,55 | |
| 457,2 x 45,24 | SCH160 | 459,40 |
Ảnh chụp sản phẩm ống đúc 457
Dưới đây là những hình ảnh do chúng tôi ghi lại trong mỗi lần nhập hàng và giao hàng, hình ảnh tại kho và hình chụp tại công trình…
- Tên nhãn hiệu (nhà máy)
- Tên hàng hóa (SEAMLESS)
- Tiêu chuẩn áp dụng: A106 / A53 / API 5L
- Vật liệu: Grade B (hoặc Gr.B)
- Đường kính ống: 457.2mm hoặc DN450 hoặc 18″ (inch)
- Độ dày: có loại ghi SCH có loại ghi mm (milimet)
- Chiều dài: 6M hoặc 6000mm hoặc 5800mm hoặc 12000 hoặc 12M
- Một vài loại có ghi áp lực: MPa (có loại không ghi)
- Số Heat No (thể hiện số lô sản xuất, trùng khớp thông tin nhập khẩu)


Bảng giá ống thép đúc phi 457 mới nhất

- Lưu ý giá này không phải giá chính thức mà chỉ dùng để tham khảo
- LH 0938437123 để cập nhật
| Tên ống đúc | Phi (mm) x Độ Dày (mm) | Trọng Lượng | Giá Bán Tham Khảo |
| Ống đúc phi 457 (DN450) | 457,2 x 6,35 | 70,57 | 18.000 – 24.000 |
| 457,2 x 7,92 | 87,71 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 11,13 | 122,40 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 9,53 | 105,20 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 14,27 | 155,85 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 19,05 | 205,74 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 12,7 | 139,20 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 23,88 | 254,60 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 29,36 | 310,02 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 34,93 | 363,60 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 39,67 | 408,55 | 18.000 – 24.000 | |
| 457,2 x 45,24 | 459,40 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép Trung Quốc có giá tốt, mẫu mã đa dạng với nhiều tuy chọn kích thước và độ dày hơn so với các dòng thép đúc nhập khẩu khác. Mời quý khách tham khảo thêm ống thép đúc Trung Quốc và các sản phẩm size tương đồng khác.

Ống thép đúc phi 457 được phân loại thành các loại sau
Dưới đây là những loại thông dụng thường thấy trên thị trường:
1. Ống thép đúc phi 457 hàng chưa sơn, chưa mạ
- Là loại ống thép đúc nguyên bản, chưa qua quá trình sơn phủ hoặc mạ bảo vệ
- Bề mặt có màu thép tự nhiên, có thể có một lớp oxit nhẹ do quá trình sản xuất
- Thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu gia công tiếp theo như hàn, cắt hoặc mạ theo yêu cầu riêng




2. Ống thép đúc phi 457 hàng phủ sơn đen
- Được phủ một lớp sơn đen chống gỉ nhằm hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển
- Lớp sơn đen chỉ có tác dụng bảo vệ tạm thời, không thể thay thế mạ kẽm nhúng nóng
- Thích hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu thép, hoặc tiếp tục gia công theo nhu cầu

3. Ống thép đúc phi 457 mạ kẽm theo yêu cầu
Thép Hùng Phát nhận mạ kẽm nhúng nóng các loại ống thép đúc, đảm bảo chất lượng cao, lớp mạ bám dày, bền bỉ, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Đặc điểm ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng tại Thép Hùng Phát:
- Chống ăn mòn, oxy hóa tốt, tăng tuổi thọ sử dụng
- Độ bám kẽm chắc chắn, không bong tróc, đảm bảo độ bền theo thời gian
- Phù hợp cho nhiều ứng dụng: cấp thoát nước, công trình ngoài trời, kết cấu chịu lực, hệ thống phòng cháy chữa cháy…
Thép Hùng Phát chuyên gia công mạ kẽm nhúng nóng đúng tiêu chuẩn, nhận mạ theo yêu cầu với các loại ống đúc có nhiều đường kính khác nhau.
Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các loại ống thép đúc phi 457, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
Ứng dụng nổi bật của ống đúc phi 457
Nhà máy lọc dầu và hệ thống dẫn dầu khí:
Với kết cấu không mối hàn, độ bền cơ học cao và khả năng chịu áp lực lớn, ống thép đúc phi 457 (DN450) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên, nhiên liệu và các sản phẩm hóa dầu. Sản phẩm giúp đảm bảo an toàn, hạn chế rò rỉ và duy trì khả năng vận hành ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:
Khả năng chịu áp lực, chống ăn mòn và độ kín cao giúp ống thép đúc DN450 phù hợp với các hệ thống dẫn nước công nghiệp, hóa chất, dung môi, nước làm mát và các loại chất lỏng khác. Việc sử dụng ống đúc giúp giảm thiểu nguy cơ rò rỉ, tăng độ an toàn và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống đường ống.
Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:
Với khả năng làm việc ở nhiệt độ và áp suất cao, ống thép đúc phi 457 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống lò hơi, đường ống dẫn hơi, bộ trao đổi nhiệt và thiết bị áp lực trong các nhà máy nhiệt điện, xi măng, luyện kim và công nghiệp nặng.
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Sản phẩm được ứng dụng trong các hệ thống phụ trợ như dẫn nước sạch, hơi nước và khí nén phục vụ sản xuất. Với bề mặt được xử lý phù hợp và độ kín cao, ống thép đúc góp phần đáp ứng các yêu cầu về an toàn, vệ sinh và vận hành ổn định trong các nhà máy chế biến thực phẩm và đồ uống.
Vận chuyển sinh phẩm và chất lỏng y tế:
Trong các bệnh viện, nhà máy dược phẩm và cơ sở nghiên cứu, ống thép đúc phi 457 được sử dụng cho các hệ thống kỹ thuật dẫn nước, hơi, khí nén và các chất lỏng phụ trợ. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực tốt, góp phần đảm bảo độ an toàn, độ sạch và tính ổn định trong suốt quá trình vận hành.



Bảng thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến áp dụng cho ống thép đúc phi 457 (DN450, OD 457 mm) – thường dùng trong ngành dầu khí, kết cấu, dẫn lưu chất công nghiệp:
1. Thành phần hóa học
(theo tiêu chuẩn ASTM A106/A53 – Thép carbon)
| Nguyên tố | ASTM A106 Gr.B (%) | ASTM A53 Gr.B (%) |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30 | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06 | ≤ 0.95 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.035 | ≤ 0.05 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035 | ≤ 0.045 |
| Silic (Si) | ≥ 0.10 | Không quy định |
- Ghi chú: Tùy theo cấp thép và nhà sản xuất, tỷ lệ thành phần có thể dao động nhỏ.
2. Cơ tính cơ bản (Mechanical Properties)
| Thuộc tính | ASTM A106 Gr.B | ASTM A53 Gr.B |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa | ≥ 240 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 415 MPa | ≥ 415 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥ 20% | ≥ 20% |
| Độ cứng (Hardness) | ≤ 85 HRB (tham khảo) | ≤ 85 HRB |
3. Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
| Tiêu chuẩn quốc tế | Nội dung áp dụng |
|---|---|
| ASTM A106 | Ống thép carbon đúc liền mạch, dùng cho nhiệt độ cao |
| ASTM A53 | Ống thép carbon, dùng cho cơ khí và dẫn lưu chất |
| API 5L | Ống dùng trong ngành dầu khí, dẫn dầu, dẫn khí |
| DIN 1629/17175 | Ống thép không hàn dùng cho nhiệt độ cao/trung bình |
| JIS G3454/G3455 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép áp lực cao |
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 457
Quy trình sản xuất ống thép đúc DN450 thường bao gồm các bước chính sau:
1. Chuẩn bị phôi thép tròn
Phôi thép tròn được lựa chọn theo mác thép yêu cầu, đảm bảo thành phần hóa học phù hợp tiêu chuẩn. Phôi được kiểm tra khuyết tật trước khi đưa vào gia nhiệt.
2. Gia nhiệt phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ cao (khoảng 1.150 – 1.280°C) để đạt độ dẻo cần thiết cho quá trình xuyên lỗ.
3. Xuyên lỗ (Piercing)
Sử dụng máy xuyên tâm hoặc xuyên trục để tạo lỗ rỗng ở tâm phôi, hình thành phôi ống ban đầu.
4. Cán – kéo ống
Phôi ống được cán nóng hoặc kéo nguội để đạt đường kính 457 mm và độ dày mong muốn. Đây là công đoạn quyết định độ chính xác kích thước và chất lượng cơ lý.
5. Xử lý nhiệt
Ống được ủ, thường hóa hoặc tôi – ram nhằm cải thiện cơ tính, giảm ứng suất dư và tăng độ bền.
6. Kiểm tra & hoàn thiện
Bao gồm kiểm tra kích thước, siêu âm, thử áp lực, phân tích hóa học, cơ tính; sau đó cắt chiều dài, làm sạch bề mặt, sơn phủ hoặc mạ (nếu yêu cầu).
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn áp dụng, dưới đây là ví dụ điển hình:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0,20 – 0,25 |
| Mn (Mangan) | 0,30 – 1,20 |
| Si (Silic) | ≤ 0,35 |
| P (Photpho) | ≤ 0,035 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,035 |
| Cr, Mo, Ni | Theo mác thép hợp kim |
👉 Hàm lượng Carbon thấp giúp tăng độ dẻo, dễ hàn; Mn và các nguyên tố hợp kim giúp tăng độ bền và khả năng chịu áp lực.
Cơ tính của ống thép đúc phi 457
Cơ tính thay đổi theo mác thép, nhưng nhìn chung ống thép đúc DN450 có:
| Chỉ tiêu cơ tính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 – 415 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 415 – 760 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Độ dai va đập | Tốt, ổn định |
Nhờ cơ tính cao, ống thép đúc phi 457 phù hợp cho hệ thống áp suất lớn và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Các mác thép phổ biến cho ống thép đúc DN450
Một số mác thép thông dụng:
Theo tiêu chuẩn ASTM
- ASTM A106 Gr.B / Gr.C – dùng cho đường ống nhiệt độ cao
- ASTM A53 Gr.B – dùng cho kết cấu và dẫn lưu chất
Theo tiêu chuẩn API
-
API 5L Gr.B, X42, X52, X60 – dùng cho dầu khí, dẫn khí, dẫn dầu
Theo tiêu chuẩn JIS
-
STPG370, STPG410 – hệ thống ống áp lực
Theo tiêu chuẩn EN
-
EN 10216-2 P235GH, P265GH – nồi hơi, áp lực cao
Các thương hiệu ống thép đúc DN450 nổi bật
Một số thương hiệu uy tín trên thị trường:
- TPCO – nổi tiếng về ống thép đúc cỡ lớn
- Baosteel – chất lượng cao, chuẩn quốc tế
- Hengyang Valin – mạnh về ống áp lực, dầu khí
- Ansteel/Dezheng/Baolai/Cangzhou – đa dạng mác thép, quy mô lớn
- Thông dụng tại Việt Nam: Youfa, Cangzhou, Baolai, Dezheng, Huitong, Baohui, Dezhang, Hangzhou..
Ống thép đúc phi 457 (DN450) là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao, chịu áp lực và nhiệt độ lớn. Việc nắm rõ quy trình sản xuất, thành phần hóa học, cơ tính, mác thép và tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế.
Quy trình nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 457
Do ống thép đúc phi 457 (DN450, OD 457 mm) là quy cách đường kính lớn, hiện nay phần lớn sản phẩm trên thị trường Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc một số quốc gia khác. Quá trình nhập khẩu và phân phối thường trải qua nhiều công đoạn nhằm đảm bảo chất lượng cũng như tiến độ giao hàng.
Quy trình nhập khẩu
Đầu tiên, đơn vị nhập khẩu tiến hành lựa chọn nhà máy sản xuất phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn (ASTM A106, ASTM A53, API 5L…), mác thép, độ dày và chiều dài ống.
- Sau khi thống nhất quy cách kỹ thuật, hai bên ký kết hợp đồng và nhà máy tiến hành sản xuất hoặc xuất hàng từ kho có sẵn.
- Trước khi giao hàng, sản phẩm được kiểm tra kích thước, cơ tính, thành phần hóa học và các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn đặt hàng, đồng thời phát hành các chứng chỉ chất lượng như Mill Test Certificate (MTC), CQ và CO nếu khách hàng yêu cầu.
- Hàng hóa sau đó được đóng kiện, vận chuyển bằng đường biển về Việt Nam, thực hiện các thủ tục hải quan, kiểm tra chuyên ngành (nếu có) và đưa về kho của đơn vị nhập khẩu.
- Tại kho, ống thép được phân loại theo quy cách, độ dày, tiêu chuẩn và xuất xứ để sẵn sàng cung cấp cho các dự án. Đối với các đơn hàng có yêu cầu riêng, sản phẩm có thể được cắt theo chiều dài, vát mép đầu ống, bọc đầu bảo vệ hoặc gia công trước khi giao đến công trình.
Phương tiện phù hợp để vận chuyển ống thép đúc phi 457
Ống thép đúc phi 457 có kích thước lớn, trọng lượng nặng (đặc biệt ở các cấp SCH40, SCH80, SCH160), vì vậy việc lựa chọn phương tiện vận chuyển cần phù hợp với khối lượng và chiều dài hàng hóa nhằm đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí.
Đối với vận chuyển quốc tế, hàng thường được xếp trên tàu biển dưới dạng hàng rời (break bulk) hoặc trong container Open Top hoặc Flat Rack khi quy cách và số lượng phù hợp. Với các lô hàng lớn, hình thức hàng rời thường được ưu tiên để thuận tiện cho việc bốc xếp.
Tại Việt Nam, ống thép đúc phi 457 dài 6 m hoặc 12 m thường được vận chuyển bằng xe tải thùng dài, xe đầu kéo kết hợp sơ mi rơ-moóc (moóc sàn hoặc moóc lùn). Đối với các lô hàng có trọng lượng lớn hoặc chiều dài 12 m, xe đầu kéo là lựa chọn phổ biến vì có khả năng chịu tải cao và đảm bảo an toàn khi lưu thông trên các tuyến đường quốc lộ.
Trong quá trình bốc dỡ, hàng hóa thường được nâng hạ bằng cẩu tự hành, cẩu bánh lốp, cẩu bánh xích hoặc xe nâng chuyên dụng kết hợp với dây cáp hoặc đai vải bản rộng nhằm tránh làm móp méo hoặc trầy xước bề mặt ống.
Khi vận chuyển, các cây ống được chèn gỗ, kê đệm và cố định bằng dây chằng để hạn chế xê dịch, đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong suốt quá trình từ kho đến công trình.
Thép ống đúc phi 457 tại Thép Hùng Phát
- Chất lượng đảm bảo: Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
- Giá cả cạnh tranh: Cung cấp với mức giá hợp lý nhất, đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng.
- Hàng có sẵn tại kho: Hàng luôn sẵn sàng phục vụ nhanh chóng cho các công trình.
- Dịch vụ giao hàng nhanh toàn quốc: Hỗ trợ giao hàng tận nơi, tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát
Thép ống đúc phi 457 (DN450) là giải pháp lý tưởng cho các dự án công nghiệp đòi hỏi cao về độ bền và an toàn. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá nhanh chóng, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Thép Hùng Phát.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN






