Ống thép đúc Carbon tại TPHCM

Ống thép đúc carbon tại TPHCM của Công ty thép Hùng Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, API đáp ứng đầy đủ quy cách, độ dày đảm bảo chất lượng phục vụ cho các công trình.

Ống thép đúc được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất, từ các đối tác Trung Quốc với bề dày kinh nghiệm và có tên tuổi trong ngành nhằm đem đến cho khách hàng sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng và giá cả tốt nhất, cạnh tranh nhất.

Danh mục: Thẻ:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép đúc carbon tại TPHCM được Thép Hùng Phát chúng tôi là nhà cung cấp nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp, nhanh chóng và uy tín.

Ống thép đúc carbon
Ống thép đúc carbon tại tphcm

Ống thép đúc Carbon tại TPHCM

Sản phẩm ống thép đúc nhập khẩu của công ty Thép Hùng Phát, đáp ứng chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất. đáp ứng cho mọi công trình sử dụng.

Tiêu chuẩn của ống thép đúc Carbon tại TPHCM

Ống thép đúc carbon tại TPHCM của Công ty thép Hùng Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, API đáp ứng đầy đủ quy cách, độ dày đảm bảo chất lượng phục vụ cho các công trình.

Ống thép đúc được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất, từ các đối tác Trung Quốc với bề dày kinh nghiệm và có tên tuổi trong ngành nhằm đem đến cho khách hàng sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng và giá cả tốt nhất, cạnh tranh nhất.

Ứng dụng của ống thép đúc carbon không mối hàn

– Hệ thống kho, đường ống dẫn xăng dầu.

– Hệ thống lò hơi

– Hệ thống công nghệ đóng tàu

– Hệ thống chịu áp lực cao…vv…

Quý khách có thể tham khảo thêm bên dưới về đường kính và kích thước ống thép đúc: từ DN15 – DN600

Quy cách, độ dày tiêu chuẩn ASTM A53/106 – SCH40

Ống thép đúc ASTM A53/106 – SCH40

Quy cách, độ dày tiêu chuẩn ASTM A53/106 – SCH80

Ống thép đúc ASTM A53/106 – SCH80

Bảng giá ống thép đúc carbon mọi quy cách tại TPHCM

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Phân loại ống thép đúc Carbon

Ống thép đúc Carbon (seamless carbon steel pipe) được chia thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên tình trạng bề mặtquy trình sản xuất, trong đó phổ biến nhất gồm:

1. Dòng ống đúc carbon mộc trần (không sơn)

Đây là loại ống thép đúc giữ nguyên bề mặt sau sản xuất, không phủ sơn hay lớp bảo vệ.

Đặc điểm:

  • Bề mặt màu xám đen hoặc ánh kim
  • Không có lớp phủ chống gỉ
  • Giá thành thấp nhất

Ưu điểm:

  • Dễ gia công (hàn, cắt, tiện)
  • Phù hợp cho các công đoạn cần xử lý tiếp theo

Nhược điểm:

  • Dễ bị oxy hóa nếu để ngoài môi trường lâu

Ứng dụng thực tế:

  • Gia công cơ khí
  • Làm phôi sản xuất
  • Hệ thống đường ống trong môi trường khô

2. Dòng ống đúc carbon phủ sơn đen

Loại này được phủ một lớp sơn chống gỉ (thường là sơn đen) bên ngoài sau khi sản xuất.

Đặc điểm:

  • Bề mặt màu đen đồng đều
  • Có lớp sơn bảo vệ chống oxy hóa

Ưu điểm:

  • Hạn chế gỉ sét trong quá trình vận chuyển và lưu kho
  • Tăng tính thẩm mỹ

Nhược điểm:

  • Lớp sơn có thể bong tróc nếu va đập mạnh
  • Không bền bằng mạ kẽm khi dùng ngoài trời lâu dài

Ứng dụng:

  • Công trình xây dựng
  • Hệ thống đường ống công nghiệp
  • Kết cấu thép

3. Dòng ống đúc carbon cán nóng

Đây là loại ống thép đúc được sản xuất từ phôi thép nung nóng ở nhiệt độ cao (khoảng 1000–1200°C) rồi tạo hình.

Đặc điểm:

  • Bề mặt hơi nhám, màu tối
  • Dung sai kích thước lớn hơn

Ưu điểm:

  • Độ bền cao
  • Chịu áp lực và nhiệt tốt
  • Giá thành hợp lý

Nhược điểm:

  • Độ chính xác kích thước không cao bằng cán nguội

Ứng dụng:

  • Đường ống áp lực
  • Dầu khí
  • Nồi hơi, nhà máy nhiệt điện

4. Dòng ống đúc carbon cán nguội

Ống được sản xuất bằng cách gia công tiếp từ ống cán nóng ở nhiệt độ thường để đạt độ chính xác cao hơn.

Đặc điểm:

  • Bề mặt mịn, sáng hơn
  • Độ chính xác cao
  • Dung sai nhỏ

Ưu điểm:

  • Kích thước chuẩn xác
  • Tính thẩm mỹ cao
  • Phù hợp yêu cầu kỹ thuật khắt khe

Nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn cán nóng
  • Khả năng chịu lực kém hơn một chút nếu cùng độ dày

Ứng dụng:

  • Cơ khí chính xác
  • Chế tạo máy
  • Linh kiện công nghiệp

Mỗi loại có đặc điểm riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại ống sẽ giúp:
– Tối ưu chi phí
– Đảm bảo độ bền
– Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công trình

Thành Phần Hóa Học, Cơ Tính, Tiêu Chuẩn

Thành Phần Hóa Học

Thành phần hóa học của ống thép đúc carbon phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, nhưng thông thường bao gồm các nguyên tố chính sau:

  • Carbon (C): 0.12 – 0.50%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 1.50%
  • Silicon (Si): ≤ 0.50%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.04%
  • Các nguyên tố hợp kim khác (Cr, Mo, Ni, Cu): Có thể xuất hiện với hàm lượng nhỏ tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật

Cơ Tính (Tính Chất Cơ Học)

Tùy theo tiêu chuẩn áp dụng, cơ tính của ống thép đúc carbon sẽ có các giá trị khác nhau, nhưng thường dao động trong khoảng:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 340 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (%): 15 – 35%
  • Độ cứng (Hardness): HB ≤ 200 (tùy theo tiêu chuẩn)

Tiêu Chuẩn Sản Xuất

Ống thép đúc carbon được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến nhất bao gồm:

  • ASTM A106: Ống thép đúc carbon dùng cho môi trường nhiệt độ cao
  • ASTM A53: Ống thép đúc dùng cho dẫn khí, nước, dầu
  • ASTM A333: Ống thép carbon dùng cho môi trường nhiệt độ thấp
  • API 5L: Ống thép dùng trong ngành dầu khí, dẫn truyền chất lỏng và khí
  • GB/T 8163: Tiêu chuẩn Trung Quốc về ống thép kết cấu và dẫn chất lỏng
  • DIN 1629: Tiêu chuẩn Đức về ống thép kết cấu không hàn

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép đúc uy tín chất lượng, đảm bảo cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Cung ứng ống thép đúc carbon tại TPHCM

Thép Hùng Phát chuyên cung ứng các loại ống thép đúc Carbon nhập khẩu với đa dạng tiêu chuẩn như ASTM A53, ASTM A106, API 5L, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp nặng.

Nguồn hàng được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…), đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, độ bền cao và khả năng chịu áp lực, nhiệt độ tốt.

Với lợi thế kho hàng lớn, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy cho các nhà thầu, đơn vị cơ điện và dự án dầu khí trên toàn quốc.

LH ngay

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P. Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1970 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Chăm sóc khách hàng:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/

Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=z2hUpOANFNs

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn