Mô tả
Thép ống đúc phi 60, còn gọi là ống thép đúc DN50, là dòng sản phẩm chất lượng cao đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp. Với đường kính ngoài 60.3mm và độ dài đa dạng từ 6m đến 12m, thép ống đúc phi 60 là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tính bền bỉ và khả năng chịu áp lực cao.

Thép Ống Đúc Phi 60 (DN50)
Được sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch, có thể từ dây chuyền cán nguội, hoặc cán nóng, sản phẩm có khả năng chịu áp lực cao và độ kín khín.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106/A53/A312, JIS, DIN, cùng các độ dày tùy chọn từ SCH 40 đến XXS, đảm bảo phù hợp với nhiều lĩnh vực và ngành công nghiệp khác nhau.
Thông số sản phẩm
- Dưới đây là các thông tin cơ bản của sản phẩm này
- Tuy nhiên, với mỗi nhà máy thông tin có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất
- Vui lòng check Catalog của mỗi nhà máy để nắm rõ chi tiết
- Hoặc liên hệ tư vấn viên của chúng tôi: 0939 287 123 (sdt Ms Uyên)
| Tên gọi | Thép ống đúc phi 60 / Ống thép đúc DN50 |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 60.3 mm |
| Độ dày | Tùy chọn 3.91mm, 5.54mm, 8.74mm, 11.07mm |
| Chiều dài | 6m hoặc 12m |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A106/A53/A312, SCH 40/80/160/XXS, JIS, DIN |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |
Hình ảnh sản phẩm




Bảng Giá Thép Ống Đúc Phi 60
Ngay dưới đây chúng tôi cung cấp bảng báo giá tham khảo của sản phẩm này, mời quý khách xem qua:
| Đường kính x Độ Dày | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg) | Giá tham khảo (vnđ/kg) | |
|
Ống đúc phi 60 (DN50)
|
60,3 x 3,91 | SCH40 | 5,44 | 18.000 – 24.000 |
| 60,3 x 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.000 – 24.000 | |
| 60,3 x 8,74 | SCH120 | 11,11 | 18.000 – 24.000 | |
| 60,3 x 11,07 | XXS | 13,44 | 18.000 – 24.000 |

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng và điều kiện thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và cập nhật nhất.
So sánh giá các dòng ống cùng size phi 60
Phân loại ống thép đúc phi 60 (DN50)
Ống thép đúc phi 60 (DN50, đường kính ngoài ~60.3mm) được phân loại phổ biến theo tiêu chuẩn độ dày SCH (Schedule). Mỗi cấp SCH thể hiện độ dày thành ống khác nhau, từ đó quyết định khả năng chịu áp lực và môi trường sử dụng.
1. Bảng phân loại theo độ dày
| Cấp độ SCH | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| SCH5 | ~1.65 mm | ~2.39 kg/m | Thành mỏng, nhẹ | Hệ thống áp lực thấp, dẫn nước, khí |
| SCH10 | ~2.77 mm | ~3.93kg/m | Mỏng, tiết kiệm | HVAC, PCCC nhẹ, cấp thoát nước |
| SCH30 | ~3.18 mm | ~4.48 kg/m | Trung bình | Công nghiệp nhẹ, dẫn chất lỏng |
| SCH40 | ~3.91 mm | ~5.44 kg/m | Tiêu chuẩn phổ biến | Xây dựng, cơ khí, PCCC |
| SCH80 | ~5.54mm | ~7.48 kg/m | Dày, chịu áp cao | Dầu khí, hóa chất, lò hơi |
| SCH160 | ~8.74 mm | ~11.11 kg/m | Rất dày | Áp lực cực cao, môi trường khắc nghiệt |
| SCHXXS | ~11.07mm | ~13.44 kg/m | siêu dày | Dùng cho môi trường đặc biệt |
2. Đặc điểm chi tiết theo từng SCH
Ống thép đúc phi 60 SCH5 – SCH10 (thành mỏng)
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Giá thành thấp
- Không phù hợp áp lực cao
- Thường dùng trong hệ thống dân dụng, thông gió, PCCC nhẹ
Ống thép đúc phi 60 SCH30 – SCH40 (trung bình)
- Cân bằng giữa chi phí và độ bền
- SCH40 là loại phổ biến nhất trên thị trường
- Dùng nhiều trong xây dựng, kết cấu, hệ thống nước và khí
Ống thép đúc phi SCH80 – SCH160- XXS (thành dày)
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao
- Chống ăn mòn tốt hơn (do độ dày lớn)
- Ứng dụng trong ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng
3. Cách lựa chọn độ dày SCH phù hợp
Việc chọn độ dày SCH cho ống thép đúc phi 60 (DN50) phụ thuộc vào:
- Áp lực làm việc: càng cao → chọn SCH càng lớn
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ cao cần ống dày hơn
- Môi trường sử dụng: hóa chất, ăn mòn → ưu tiên SCH80 trở lên
- Chi phí: SCH càng lớn → giá càng cao
Ống thép đúc phi 60 (DN50) có nhiều cấp độ SCH từ mỏng đến dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Trong thực tế, SCH40 và SCH80 là hai loại được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng đáp ứng tốt cả về kỹ thuật và chi phí.
Tìm hiểu thêm về một số ống thông dụng khác:
Bảng giá ống thép đúc đủ mọi quy cách và độ dày khác
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Ưu Điểm Của Thép Ống Đúc Phi 60
- Độ bền cao: Do không có mối hàn nên thép ống đúc có khả năng chịu áp lực và lực tác động tốt hơn so với ống thép hàn.
- Chống ăn mòn: Có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển, dầu khí,…
- Chịu nhiệt tốt: Dùng trong các hệ thống đường ống dẫn nhiệt, lò hơi mà không bị biến dạng.
- Đa dạng độ dày: Phù hợp cho nhiều ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
- Tuổi thọ dài: Được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao, giúp gia tăng độ bền trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng thực tế ống thép đúc phi 60
Ống thép đúc phi 60 (DN50 – OD 60.3 mm) là dòng ống thép chịu áp lực cao được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng hiện nay. Nhờ đặc tính không có đường hàn, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt hơn so với ống hàn nên sản phẩm thường xuất hiện ở các hệ thống yêu cầu độ an toàn và độ bền cao.
Dễ thấy nhất trong đường ống công nghiệp
Trong thực tế, ứng dụng dễ thấy nhất của ống thép đúc phi 60 là trong hệ thống đường ống công nghiệp và PCCC. Đây là kích thước tương ứng DN50 – 2 inch, rất phổ biến trong các tuyến ống dẫn nước chữa cháy, đường ống cấp nước áp lực, hệ thống sprinkler, trạm bơm và các hệ thống cơ điện M&E trong nhà xưởng, cao ốc và trung tâm thương mại. Nhờ khả năng chịu áp lực tốt nên ống đúc DN50 thường được ưu tiên cho các công trình yêu cầu vận hành liên tục và ổn định.
Dùng để dẫn dầu, dẫn khí nén và hơi nóng
Trong ngành dầu khí và năng lượng, ống thép đúc phi 60 được dùng để dẫn dầu, dẫn khí nén, hơi nóng và hóa chất công nghiệp. Các nhà máy nhiệt điện, lò hơi, hệ thống steam và đường ống áp lực cao thường sử dụng ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 hoặc API 5L để đảm bảo an toàn trong môi trường nhiệt độ và áp suất lớn.
Dùng làm kết cấu cơ khí công nghiệp
Ở lĩnh vực xây dựng công nghiệp, ống thép đúc phi 60 còn được dùng làm kết cấu cơ khí chịu lực như khung máy, trụ đỡ, hệ thống giá đỡ đường ống, cột chống, băng tải hoặc các chi tiết gia công cơ khí chế tạo. Nhờ thành ống dày và độ cứng cao, sản phẩm có khả năng chịu va đập và rung động tốt hơn nhiều so với các dòng ống hàn thông thường.
Dùng trong ngành đóng tàu và hàng hải
Ngoài ra, trong ngành đóng tàu và hàng hải, ống thép đúc DN50 thường xuất hiện trong hệ thống dẫn nước biển, dẫn nhiên liệu, hệ thống cứu hỏa tàu biển và các tuyến ống kỹ thuật yêu cầu khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực cao. Một số công trình cầu cảng, nhà máy hóa chất hoặc công trình ven biển cũng ưu tiên dùng ống thép đúc để tăng tuổi thọ vận hành.
Dùng trong dân dụng nhà dân
Trong thực tế dân dụng, người dùng vẫn có thể bắt gặp ống thép đúc phi 60 trong các hệ thống dẫn khí nén cho gara, xưởng cơ khí, hệ thống dẫn hơi nóng hoặc các công trình cần đường ống bền chắc, ít rò rỉ và tuổi thọ cao. So với ống thép hàn, chi phí đầu tư ban đầu của ống thép đúc cao hơn nhưng đổi lại khả năng chịu áp lực và độ an toàn vượt trội hơn đáng kể.

Hiện nay trên thị trường Việt Nam, ống thép đúc phi 60 chủ yếu được chúng tôi nhập khẩu từ Trung Quốc với các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106, ASTM A53, API 5L, SCH40, SCH80… và được phân phối rộng rãi phục vụ công nghiệp phục vụ cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp nặng.
Các kiểu dáng ống thép đúc phi 60 thường thấy
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc phi 60 được phân phối với nhiều kiểu dáng, hoàn thiện bề mặt và dịch vụ gia công khác nhau để phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng trong công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là các kiểu dáng phổ biến nhất:
1/ Ống thép đúc phi 60 trần (chưa sơn)
- Là dạng nguyên bản sau khi sản xuất, không qua bất kỳ lớp sơn hay xử lý mạ nào.
- Bề mặt màu thép xám đen tự nhiên, có thể có một lớp mỡ chống rỉ nhẹ.
- Phù hợp cho các ứng dụng tiếp tục gia công như uốn, cắt, hàn, tiện…

2/ Ống thép đúc phi 60 sơn đen
- Được phủ lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ tạm thời trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.
- Tăng tính thẩm mỹ, giảm khả năng oxy hóa khi để ngoài trời.
- Phù hợp cho công trình xây dựng, kết cấu, hệ thống dẫn khí, dẫn hơi…

3/ Ống thép đúc phi 60 mạ kẽm (theo yêu cầu)
- Có thể là mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân.
- Tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường ngoài trời, hóa chất, độ ẩm cao, biển đảo…
- Thép Hùng Phát nhận mạ kẽm theo yêu cầu, đảm bảo độ dày lớp kẽm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
4/ Dịch vụ gia công đi kèm tại Thép Hùng Phát
- Cắt theo kích thước yêu cầu: Cắt ngắn, cắt đoạn, cắt góc theo bản vẽ kỹ thuật.
- Gia công đầu ống: Vát mép, tiện, hàn đầu, bịt đầu hoặc ren tùy yêu cầu.
- Mạ kẽm – Sơn phủ công nghiệp: Chống ăn mòn tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Giao hàng tận nơi toàn quốc, cam kết đúng quy cách và tiến độ.
Các nội dung liên quan khác
Các phụ lục liên quan khác bao gồm, tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, cơ tính, quy trình sản xuất…v..v.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất ống thép đúc phi 60
Thép ống đúc phi 60 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, tùy vào mục đích sử dụng:
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A333,…
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3452, JIS G3454, JIS G3456, JIS G3461,…
- Tiêu chuẩn Đức (DIN): DIN 1629, DIN 17175,…
- Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB): GB/T 8162-2008, GB/T 3087-2008,…
Thành Phần Hóa Học
(Tham Khảo Theo ASTM A106 Gr.B)
| Nguyên tố | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30 | 0.10-0.35 | 0.29-1.06 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
Cơ Tính (tính chất cơ học và độ bền)
(Tham Khảo Theo ASTM A106 Gr.B)
| Tính chất | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 415 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Quy trình sản xuất
- Chọn phôi thép: Sử dụng phôi tròn đặc đạt tiêu chuẩn.
- Gia nhiệt: Nung phôi đến 1.200 – 1.300°C để dễ tạo hình.
- Đục lỗ: Dùng phương pháp đột lỗ xuyên tâm (Piercing) để tạo ống rỗng.
- Cán và kéo dài: Định hình kích thước bằng cán xoay hoặc cán đẩy.
- Ủ nhiệt: Giảm ứng suất, tăng độ bền và cải thiện cơ tính.
- Làm thẳng & cắt: Đưa vào máy nắn và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn.
- Kiểm tra chất lượng: Siêu âm, kiểm tra cơ tính, thử thủy lực,…
- Đóng gói & xuất xưởng: Sơn chống gỉ, đóng gói và giao hàng.
Kể tên các thương hiệu ống thép đúc phi 60
Đối với dòng ống thép đúc phi 60 (DN50 – OD 60.3 mm), hiện nay thị trường Việt Nam chủ yếu sử dụng hàng nhập khẩu từ Trung Quốc.
Thương hiệu Trung Quốc
Một số thương hiệu và nhà máy sản xuất ống thép đúc Trung Quốc phổ biến trên thị trường gồm có :
Baolai, Dezheng, Cangzhou, Baohui, Dezhang, Hangzhou, Baosteel (Baowu Steel Group), Tianjin Pipe Corporation (TPCO), Hengyang Valin Steel Tube, Ansteel, Shandong Iron & Steel, Xinyegang Steel, BaoTou Steel, Tianjin Baosteel, Youfa Group và nhiều nhà máy OEM tại Thiên Tân, Sơn Đông, Hà Bắc.
Trong đó, Baosteel và TPCO được xem là hai nhóm sản xuất lớn và nổi tiếng nhất trong ngành thép ống công nghiệp Trung Quốc hiện nay.
Các dòng ống thép đúc Trung Quốc hiện nay có ưu thế rất lớn về:
- sản lượng,
- đa dạng tiêu chuẩn,
- độ dày SCH,
- giá thành cạnh tranh,
- và khả năng sản xuất quy cách lớn.
Đặc biệt, Trung Quốc có hệ sinh thái luyện thép và cán ống rất mạnh nên có thể sản xuất từ các dòng ống đúc dân dụng đến các loại thép chịu nhiệt, chịu áp lực cao cho ngành dầu khí và năng lượng.
Tại sao ống thép đúc phi 60 không có hàng Việt Nam?
Nhiều người thắc mắc tại sao Việt Nam có các nhà máy thép lớn như Hòa Phát, Hoa Sen hay Việt Đức nhưng lại gần như không có sản phẩm ống thép đúc. Nguyên nhân chính là vì công nghệ sản xuất ống thép đúc phức tạp và yêu cầu vốn đầu tư cực lớn. Khác với ống thép hàn chỉ cần tạo hình và hàn từ thép cuộn, ống thép đúc phải sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ xuyên lỗ, cán nóng, kéo nguội và xử lý nhiệt với dây chuyền rất hiện đại.
Ngoài ra, sản lượng tiêu thụ ống thép đúc tại Việt Nam chưa đủ lớn để các doanh nghiệp trong nước đầu tư toàn bộ dây chuyền riêng biệt. Vì vậy, đa số doanh nghiệp Việt hiện nay tập trung sản xuất:
- ống thép hàn đen,
- ống thép mạ kẽm,
- ống nhúng nóng,
- ống kết cấu.
Trong khi đó, ống thép đúc chủ yếu được nhập khẩu từ Trung Quốc do giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Theo nhiều đơn vị thương mại thép công nghiệp, hơn 90% lượng ống thép đúc tại Việt Nam hiện nay có nguồn gốc nhập khẩu từ Trung Quốc.
Địa chỉ mua Ống Thép Đúc Phi 60 uy tín
Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm thép ống đúc chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá và đặt hàng ngay hôm nay!
Công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Liên hệ Đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá và tư vấn nhanh và chính xác nhất
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây
Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn






