Mô tả
Trong các công trình xây dựng, công nghiệp và hệ thống cơ khí, ống thép đúc mạ kẽm A53/106 SCH40 là lựa chọn hàng đầu nhờ vào độ bền, khả năng chịu áp lực cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này qua bài viết dưới đây!
Thép Hùng Phát cung cấp các loại ống thép đúc mạ kẽm theo yêu cầu của Quý khách hàng.

Mục lục
Ống thép đúc mạ kẽm A53/106 SCH40
Ống thép đúc mạ kẽm A53/106 SCH40 là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối và được mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn. Sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A53 và ASTM A106 – những tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành thép.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, ASTM A106.
- Độ dày: SCH40 (Schedule 40), đảm bảo khả năng chịu áp lực cao.
- Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, tăng độ bền và tuổi thọ trong các môi trường khắc nghiệt.
- Kích thước: Đường kính từ 1/2 inch đến 24 inch, phù hợp với nhiều ứng dụng.
- Vật liệu: Thép carbon cao cấp, có khả năng chịu nhiệt và lực tốt.
- Xuất xứ: Ống thép Trung Quốc
Ống thép đúc mạ kẽm thường được cung cấp theo yêu cầu của quý khách, thời gian mạ kẽm nhanh, thông thường chỉ trong vòng từ 2 ngày là có hàng tùy số lượng.
Chúng tôi còn cung cấp ống thép đúc không sơn để giảm chi phí tẩy sơn khi nhúng kẽm.
Quy cách và báo giá ống thép đúc mạ kẽm SCH40
| Tên hàng hóa (Phi & DN) | Quy cách Đường kính (mm) x Độ dày (mm) |
Độ dày theo SCH40 (mm) |
Barem (kg/m) |
Giá mạ kẽm (vnđ/kg) |
| Ống thép đúc phi 10 (DN6) | OD10,3 x 1,73 | 1,73 | 0,37 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 13 (DN8) | OD 13,7 x 2,24 | 2,24 | 0,63 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 17 (DN10) | OD 17,1 x 2,31 | 2,31 | 0,84 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) | OD 21,3 x 2,77 | 2,77 | 1,27 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 27 (DN20) | OD 26,7 x 2,87 | 2,87 | 1,69 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 34 (DN25) | OD 33,4 x 3,34 | 3,34 | 2,48 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) | OD 42,2 x 3,56 | 3,56 | 3,39 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) | OD 48,3 x 3,68 | 3,68 | 4,05 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 60 (DN50) | OD 60,3 x 3,91 | 3,91 | 5,44 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 73 (DN65) | OD 73 x 5,16 | 5,16 | 8,63 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 76 (DN65) | OD 75,6 x 5,16 | 5,16 | 8,96 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 90 (DN80) | OD 88,9 x 5,49 | 5,49 | 11,29 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 102 (DN90) | OD 101,6 x 5,74 | 5,74 | 13,57 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) | OD 114,3 x 6,02 | 6,02 | 16,07 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) | OD 141,3 x 6,55 | 6,55 | 21,77 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) | OD 168,3 x 7,11 | 7,11 | 28,26 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) | OD 219,1 x 8,18 | 8,18 | 42,55 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) | OD 273,1 x 9,27 | 9,27 | 60,31 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | OD 323,9 x 10,31 | 10,31 | 79,73 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) | OD 355,6 x 11,13 | 11,13 | 94,55 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | OD 406,4 x 12,7 | 12,70 | 123,30 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | OD 457,2 x 14,27 | 14,27 | 155,87 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | OD 508 x 15,09 | 15,09 | 183,42 | 21.198 – 36.432 |
| Ống thép đúc phi 558 (DN550) | OD558 x 9.53 | 21.198 – 36.432 | ||
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) | OD 609,6 x 17,48 | 17,48 | 255,24 | 21.198 – 36.432 |

Ưu Điểm Của Ống Thép Đúc Mạ Kẽm A53/106 SCH40
- Độ bền vượt trội: Sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối, giúp sản phẩm không có mối hàn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao.
- Chống ăn mòn tốt: Lớp mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ ống khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất.
- Khả năng chịu nhiệt cao: Đáp ứng tốt các yêu cầu trong các hệ thống dẫn nhiệt, dẫn dầu hoặc dẫn khí.
- Đa dạng ứng dụng: Sản phẩm phù hợp với nhiều ngành nghề và môi trường làm việc khác nhau.

Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Mạ Kẽm A53/106 SCH40
1. Hệ Thống Cấp Thoát Nước
- Ống thép đúc mạ kẽm SCH40 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước ở các tòa nhà, khu công nghiệp, và nhà máy xử lý nước thải.
- Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống khỏi rỉ sét, đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất hoạt động dài lâu.
2. Hệ Thống Dẫn Dầu Và Khí
- Với khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, ống thép A53/106 SCH40 được ứng dụng trong các đường ống dẫn dầu, khí đốt hoặc hơi nước trong ngành công nghiệp hóa dầu.
- Độ dày SCH40 đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
3. Công Trình Xây Dựng
- Ống thép đúc mạ kẽm được sử dụng trong các kết cấu thép, khung giàn nhà xưởng, và hệ thống móng trụ.
- Độ bền cao giúp chịu lực tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình lớn.
4. Ngành Công Nghiệp Hóa Chất
- Các nhà máy hóa chất và xưởng sản xuất thường sử dụng loại ống này để vận chuyển hóa chất, dung dịch ăn mòn hoặc hơi nóng.
- Lớp mạ kẽm giúp chống lại các phản ứng hóa học gây ăn mòn ống.
5. Hệ Thống Cơ Điện (MEP)
- Được ứng dụng trong hệ thống đường ống điện, ống luồn dây điện trong các tòa nhà cao tầng hoặc trung tâm thương mại.

Ngoài ra, chúng tôi còn nhập khẩu và phân phối các loại Phụ kiện đúc áp lực cao dùng cho thi công hệ thống khí nén, thủy lực… áp lực cao (mạ kẽm theo yêu cầu của Quý khách hàng).
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép Hùng Phát cung cấp ống thép đúc mạ kẽm theo các tiêu chuẩn quốc tế:
ASTM A53
- Dùng cho hệ thống cơ khí, kết cấu và dẫn nước
- Có 2 loại chính: Grade A và Grade B
- Phổ biến trong xây dựng và dân dụng
ASTM A106
- Dùng cho môi trường nhiệt độ cao
- Thường sử dụng trong nồi hơi, nhà máy nhiệt điện
- Độ bền cao hơn A53
API 5L
- Tiêu chuẩn dành cho ngành dầu khí
- Dùng trong hệ thống dẫn dầu, khí
- Có các cấp độ như: Grade B, X42, X52, X60…
Thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (tham khảo)
- Carbon (C): 0.25 – 0.30%
- Mangan (Mn): 0.27 – 1.20%
- Silicon (Si): ≤ 0.40%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
Cơ tính
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Các chỉ tiêu này giúp ống đáp ứng tốt yêu cầu về chịu lực, chịu áp suất và độ bền lâu dài.
Quy trình sản xuất và mạ kẽm
Sản xuất ống thép đúc
- Gia nhiệt phôi thép
- Đục lỗ xuyên tâm
- Cán kéo tạo ống
- Xử lý nhiệt
Mạ kẽm nhúng nóng
- Làm sạch bề mặt
- Nhúng vào bể kẽm nóng chảy (~450°C)
- Làm nguội và kiểm tra lớp phủ
Lớp mạ kẽm có độ dày cao, bám chắc, giúp bảo vệ thép khỏi ăn mòn.
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối uy tín với nhiều lợi thế:
Sản phẩm chất lượng
- Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
- Đúng tiêu chuẩn ASTM, API
- Kiểm định kỹ trước khi giao
Giá cạnh tranh
- Nhập trực tiếp từ nhà máy
- Chiết khấu tốt cho dự án lớn
Nguồn hàng đa dạng
- Đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN600
- Có sẵn số lượng lớn
Dịch vụ chuyên nghiệp
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu
Ống thép đúc mạ kẽm SCH40 theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 và API 5L là giải pháp tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao, chịu áp lực lớn và khả năng chống ăn mòn tốt. Với kinh nghiệm và uy tín trên thị trường, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ chuyên nghiệp.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

