Thép Ống Đúc Phi 73 (DN65)

Ống thép đúc phi 73 được phân phối giá tốt tại Thép Hùng Phát. Sản phẩm được Thép Hùng Phát lựa chọn, nhập khẩu và phân phối toàn quốc

Thông số chính:

  • Đường kính ngoài: 73mm
  • Độ dày ly: từ 4.0mm – 14.02mm
  • Độ dài: 6m hoặc 12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A312, SCH 40/80/160/XXS
  • Xuất xứ: nhập khẩu chính ngạch Trung Quốc

Mô tả

Thép ống đúc phi 73, hay còn gọi là ống thép đúc DN65, là sản phẩm thép chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cho các hệ thống đường ống công nghiệp đòi hỏi độ bền, độ chính xác và khả năng chịu nhiệt tốt.

Với đường kính ngoài 73mm và độ dài phổ biến từ 6m đến 12m, sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống đường ống trong nhà máy lọc dầu, hóa chất, thực phẩm, và sinh học.

ống thép đúc phi 73 (DN65)
ống thép đúc phi 73 (DN65) 2½” inch

Thép Ống Đúc Phi 73 (DN65)

Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A106, A53, A312, SCH 40/80/160, XXS, thép ống đúc phi 73 đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại.

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và cung ứng thép ống đúc phi 73 (DN65) hàng nhập khẩu chất lượng cao, đầy đủ CO-CQ, đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình và công nghiệp.

Cam kết hàng chính hãng, uy tín, trách nhiệm, và minh bạch trong giao hàng.

Thông số sản phẩm

Dưới đây là bảng thông số cơ bản của sản phẩm này

Xin lưu ý rằng sản phẩm có thể tùy biến tùy từng nhà máy sẽ là khác nhau

LH 0938437123 để cập nhật thông số chính xác

Tên gọi Thép ống đúc phi 73 / Ống thép đúc DN65
Đường kính  73 mm (DN65) 2½” inch
Độ dày Tùy chọn từ 4.0mm, 5.16mm, 7.10mm, 9.53mm, 14.02 mm
Chiều dài 6m hoặc 12m
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A106/A53/A312, SCH 40/80/160/XXS
Xuất xứ Nhập khẩu
Ống thép đúc phi 73 DN65
Ống thép đúc phi 73 DN65 – 2½” inch
Ống thép đúc phi 73
Ống thép đúc phi 73 – 2½” inch

Bảng Giá Thép Ống Đúc Phi 73

Bảng giá ống thép đúc phi 73 (DN65)
Đường kính x Độ Dày (mm) Tiêu chuẩn Trọng Lượng (kg) Giá tham khảo (vnđ/kg)
Ống đúc phi 73 (DN65)
73 x 5,16 SCH40 8,63 18.000 – 24.000
73 x 7,01 SCH80 11,41 18.000 – 24.000
73 x 9,53 SCH160 14,92 18.000 – 24.000
73 x 14,02 XXS 20,39 18.000 – 24.000
76 x 4 7,10 20.000 – 25.000
76 x 5,16 SCH40 9,01 18.000 – 24.000
76 x 7,01 SCH80 11,92 18.000 – 24.000
76 x 14,02 XXS 21,42 18.000 – 24.000

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng sản phẩm mua. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

Tìm hiểu thêm về một số ống thông dụng khác:

Ống thép đúc phi 73 (DN65)
Ống thép đúc phi 73 (DN65)

Phân loại ống thép đúc phi 73 (DN65) theo SCH

Ống thép đúc phi 73 (OD 73mm / DN65 / 2 1/2”) được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM và ASME, trong đó SCH (Schedule) là chỉ số thể hiện độ dày thành ống, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp lực và trọng lượng.

1. Danh sách các cấp độ SCH phổ biến

Ống thép đúc DN65 có các cấp SCH từ mỏng đến dày như sau:

  • SCH5
  • SCH10
  • SCH20
  • SCH30
  • SCH40 (STD)
  • SCH60
  • SCH80 (XS)
  • SCH100
  • SCH120
  • SCH140
  • SCH160
  • XXS (Extra Extra Strong)

2. Bảng độ dày tiêu chuẩn SCH

SCH Độ dày (mm) Đường kính
SCH5 ~2.11 mm Phi 73 (DN65)
SCH5S ~2.11 mm Phi 73 (DN65)
SCH10 ~2.77 mm Phi 73 (DN65)
SCH10S ~2.77 mm Phi 73 (DN65)
SCH30 ~4.78 mm Phi 73 (DN65)
SCH40 ~5.16 mm Phi 73 (DN65)
SCH40S ~5.16 mm Phi 73 (DN65)
SCH80 ~7.01 mm Phi 73 (DN65)
SCH80S ~7.01 mm Phi 73 (DN65)
SCHXXS ~7.01 mm Phi 73 (DN65)
SCH160 ~9.53 mm Phi 73 (DN65)
XXS ~14.02 mm Phi 73 (DN65)

3. Ý nghĩa các cấp SCH quan trọng

SCH5 – SCH20 (ống mỏng)

  • Thành ống mỏng
  • Trọng lượng nhẹ
  • Dùng cho: Hệ thống dẫn nước áp thấp/ Thông gió, cơ điện nhẹ

SCH30 – SCH40 (phổ thông)

  • Độ dày trung bình
  • SCH40 là tiêu chuẩn phổ biến nhất
  • Ứng dụng: Xây dựng / PCCC / Cơ khí

SCH60 – SCH80 (áp lực cao)

  • Thành dày, chịu áp tốt
  • SCH80 còn gọi là XS (Extra Strong)
  • Dùng cho: Hệ thống hơi / Dầu khí / Hóa chất

SCH100 – SCH160 & XXS (siêu dày)

  • Chịu áp lực cực cao
  • Dùng trong: Nhà máy lọc dầu / Công nghiệp nặng / Đường ống áp lực lớn

Kinh nghiệm lựa chọn SCH phù hợp

  • Công trình dân dụng → chọn SCH40
  • PCCC, nước áp lực → SCH40 – SCH80
  • Hơi, dầu khí → SCH80 trở lên
  • Hóa chất, áp lực cao → SCH100 – XXS

Ống thép đúc phi 73 (DN65) có dải độ dày rất rộng từ SCH5 đến XXS, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Bảng giá thép ống đúc các loại xem thêm

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Ứng dụng chung của ống thép đúc phi 73

Thép ống đúc phi 73 mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, giúp tối ưu hóa các giải pháp về đường ống trong các ngành công nghiệp khác nhau. Các ứng dụng chính của sản phẩm bao gồm:

Nhà máy lọc dầu:

Được sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu và dẫn khí, sản phẩm đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu áp lực vượt trội.

Đường ống chất lỏng:

Thép ống đúc phi 73 có thể vận chuyển nước, hóa chất và các chất lỏng công nghiệp khác một cách an toàn.

Lò hơi và hệ thống nhiệt độ cao:

Với khả năng chịu nhiệt và áp lực, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các lò hơi và hệ thống nhiệt công nghiệp.

Ngành hóa chất và sinh học:

Đảm bảo tính ổn định và an toàn khi vận chuyển hóa chất và sinh phẩm.

Ngành thực phẩm và đồ uống:

Được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn thực phẩm và đồ uống, đảm bảo an toàn vệ sinh và chất lượng.

Các chủng loại chính của ống đúc phi 73 DN65

Ống thép đúc phi 73 (DN65) tại Thép Hùng Phát có các phân loại chính sau:

1. Ống thép đúc phi 73 chưa sơn

Đặc điểm của dòng ống đúc chưa sơn

  • Là loại ống giữ nguyên bề mặt thép sau khi sản xuất, chưa qua xử lý sơn phủ.
  • Có thể có lớp oxit hoặc vết gỉ nhẹ nếu bảo quản trong môi trường ẩm.
  • Thích hợp cho các công trình yêu cầu xử lý bề mặt riêng, như mạ kẽm hoặc sơn theo tiêu chuẩn đặc biệt.

Ứng dụng của ống đúc phi 72 trần không sơn

  • Gia công cơ khí, chế tạo kết cấu thép.
  • Hệ thống dẫn dầu, khí nén, nước trong công nghiệp.
  • Làm trụ cột, giàn giáo hoặc kết cấu chịu lực.

2. Ống thép đúc phi 73 sơn đen

Đặc điểm của dòng ống phủ sơn đen

  • Được phủ lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ bề mặt khỏi tác động môi trường.
  • Hạn chế gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
  • Có thể sử dụng ngay hoặc gia công thêm theo nhu cầu.

Ứng dụng của ống đúc đã sơn phủ

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, hơi, khí trong công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Làm kết cấu thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
  • Ngành đóng tàu, gia công cơ khí.
Ống thép đúc phi 73 DN65
Ống thép đúc phi 73 DN65 – 2½” inch

3. Gia công xi mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng

Ngoài các loại ống sẵn có, Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm theo yêu cầu:

  • Xi mạ kẽm: Tạo lớp kẽm mỏng, sáng bóng, giúp chống ăn mòn trong môi trường thông thường.
  • Nhúng kẽm nóng: Tạo lớp kẽm dày, bảo vệ tốt trong môi trường ẩm, hóa chất, muối biển.
  • Thời gian gia công nhanh chóng: 2 – 5 ngày, đáp ứng tiến độ công trình.

Bạn đang quan tâm đến loại nào? Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá tốt nhất!

Các đặc điểm kỹ thuật của ống thép đúc phi 73

Thành Phần Hóa Học

(Tham Khảo Theo Tiêu Chuẩn ASTM A106, ASTM A53)

Thành phần hóa học của ống thép đúc phi 73 có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, nhưng thông thường gồm các nguyên tố chính như sau:

Thành phần C (%) Mn (%) P (%) S (%) Si (%)
Carbon (C) ≤ 0.30 0.29-1.06 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≤ 0.10

Cơ Tính Của Ống Thép Đúc Phi 73

Cơ tính của ống thép đúc cũng tùy theo tiêu chuẩn áp dụng, dưới đây là các thông số phổ biến:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa
Độ giãn dài ≥ 20%

Tiêu chuẩn áp dụng

Ống thép đúc phi 73 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp với từng lĩnh vực:

  • ASTM A106: Dùng cho đường ống chịu áp lực cao, nhiệt độ cao trong ngành dầu khí, hóa chất, nồi hơi.
  • ASTM A53: Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, kết cấu xây dựng, hệ thống dẫn khí và dầu.
  • API 5L: Dùng trong ngành dầu khí, vận chuyển chất lỏng và khí đốt.
  • JIS G3454, JIS G3455, JIS G3456: Dùng trong các hệ thống chịu áp lực cao tại Nhật Bản.
Ống thép đúc phi 73
Ống thép đúc phi 73 – 2½” inch

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 73 (DN65)

Ống thép đúc phi 73 (OD ~73–76mm, DN65) là dòng ống trung bình, được sử dụng nhiều trong hệ thống dẫn nước, khí, hơi, PCCC, dầu khí và công nghiệp. Nhờ kết cấu không mối hàn, sản phẩm có độ bền cao, chịu áp lực tốt và đảm bảo độ kín tuyệt đối.

Quy trình sản xuất ống đúc phi 73 thường trải qua các công đoạn chính sau:

1. Chuẩn bị phôi thép

  • Sử dụng phôi tròn đặc (billet)
  • Kiểm soát thành phần theo tiêu chuẩn: ASTM A106 / API 5L

Đây là bước nền tảng quyết định chất lượng ống.

2. Gia nhiệt phôi

  • Nung ở nhiệt độ 1100 – 1250°C
  • Giúp thép mềm và dễ tạo hình

3. Xuyên lỗ (Piercing)

  • Dùng máy xuyên Mannesmann
  • Biến phôi đặc thành ống rỗng

Tạo ra cấu trúc đúc liền mạch không mối hàn.

4. Cán nóng tạo hình

  • Cán kéo dài để: Giảm độ dày / Tăng chiều dài
  • Định hình gần đúng kích thước phi 73

5. Cán tinh – định cỡ (Sizing)

  • Điều chỉnh: Đường kính ngoài (~73–76mm) / Độ dày theo tiêu chuẩn (SCH20, SCH40, SCH80…)

6. Xử lý nhiệt

  • Thường hóa hoặc ủ
  • Tăng độ bền và ổn định cơ tính

7. Nắn thẳng – cắt ống

  • Nắn thẳng bằng máy
  • Cắt chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu

8. Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm (UT), Eddy current
  • Kiểm tra áp lực, kích thước

👉 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn:

  • ASTM A106
  • API 5L

9. Hoàn thiện sản phẩm

  • Vát mép, tiện ren
  • Sơn đen, phủ dầu hoặc mạ kẽm

Các thương hiệu ống thép đúc phi 73 thông dụng

Trên thị trường Việt Nam, ống đúc DN65 chủ yếu là hàng nhập khẩu, trong đó Trung Quốc chiếm khoảng 80–90% nhờ lợi thế giá và nguồn cung.

  • Tianjin Pipe Corporation (TPCO) → Thương hiệu lớn, chất lượng cao, dùng cho dự án kỹ thuật
  • Hengyang Valin Steel Tube → Chuyên ống đúc áp lực cao
  • Baolai Steel Pipe → Giá cạnh tranh, phổ biến tại Việt Nam
  • Dezheng / Dezhang → Nguồn hàng dồi dào, nhiều quy cách
  • Cụm nhà máy Cangzhou → Trung tâm sản xuất ống thép lớn

Địa chỉ mua ống thép đúc phi 73 uy tín

Thép Hùng Phát tự hào là nhà cung cấp hàng đầu các sản phẩm thép ống đúc chất lượng cao. Chúng tôi cung cấp các loại thép đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu của mọi công trình và hệ thống công nghiệp. Hãy liên hệ với Thép Hùng Phát ngay hôm nay để nhận tư vấn, báo giá và đặt hàng với dịch vụ tốt nhất trên thị trường.

Công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Liên hệ Đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá và tư vấn nhanh và chính xác nhất

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ