Bảng Báo Giá Thép U (Đen, Mạ Kẽm) Mới Nhất 2026
Chọn sai một mã thép hình U trong khâu bóc tách vật tư thì phần chênh không nằm ở đơn giá kilogam, nó nằm ở trọng lượng cây: cùng gọi là “sắt U8” nhưng U80x38x2,5×3,8mm nặng 23 kg/cây, còn U80x45x6mm nặng 42 kg/cây — chênh 82% tiền cho cùng một dòng dự toán.
Trang này là bảng barem và giá tham khảo thép hình U mà Thép Hùng Phát đang áp dụng, kèm cách quy từ đơn giá kilogam ra tiền một cây để khách hàng đối chiếu ngay trên bảng dự toán. Số liệu chốt ngày 29/08/2026. Giá thép biến động theo ngày và theo khối lượng đặt, nên con số dưới đây dùng để lập dự toán, không phải giá chốt đơn — gọi hotline để lấy giá của ngày đặt hàng.
1/ Bảng báo giá thép hình U mới nhất
Mức giá thép hình u hiện nay phụ thuộc rất lớn vào quy cách, độ dày và mác thép (SS400, A36, Q235B). Dưới đây là bảng giá thép hình u chi tiết các kích thước thông dụng nhất để bạn dễ dàng lập dự toán. Mức giá dao động từ 15.000 VNĐ/kg đến 26.000 VNĐ/kg đối với hàng đen nguyên bản.| Sản phẩm | Quy cách chi tiết | Trọng lượng (kg/cây 6m-12m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 13.50 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 18.00 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U80 | U80x 38x 2,5x 3,8x 6m | 23.00 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U100 | U100x 46x 5,5x 6m | 47.00 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U120 | U120x 50x 5x 6m | 55.80 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U150 | U150x 75x 6.5x 10x 12m | 223.20 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U200 | U200x 71x 6.5x 12m | 225.60 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 372.24 kg | 15.000 – 26.000 |
| Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 707.16 kg | 15.000 – 26.000 |
Bảng trên là các quy cách được hỏi nhiều nhất. Cột đơn giá ghi theo kilogam, không phải theo cây: muốn ra tiền một cây thì lấy đơn giá nhân với trọng lượng cây ở cột bên cạnh. Mục 2 bên dưới có bảng quy sẵn cho tám mã thông dụng.

Bảng giá thép U đầy đủ quy cách
Sau đây là bảng giá, trọng lượng từ sản phẩm thép U theo quy cách: (Dung sai 2-10%)| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
| Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
| Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
| Thép U mạ kẽm | Quy cách Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
Bảng đầy đủ trải từ U49 đến U400, gồm cả các biến thể độ dày của cùng một mã. Dung sai trọng lượng 2–10% là dung sai cán của nhà máy, đã tính trong barem. Quy cách nằm ngoài barem này (U500, hoặc cánh và độ dày theo bản vẽ riêng) đặt theo đơn hàng, xem thép hình U500 hoặc gửi bản vẽ để chúng tôi báo lại.
2/ Giá thép U tính theo cây hay theo kilogam?
Thép hình U bán theo kilogam. Cây là đơn vị giao hàng, không phải đơn vị tính tiền. Đây là chỗ hay lệch nhất khi so hai bản báo giá: hai nhà cung cấp cùng báo 17.000 đồng/kg nhưng barem cây lệch nhau 3 kg thì tổng tiền đã khác.
Công thức khách hàng cần cho khâu bóc tách:
Tiền một cây = đơn giá (đồng/kg) × trọng lượng cây (kg)
Lấy khoảng giá thép U đen hiện hành 15.000 – 26.000 đồng/kg trong bảng ở mục 1, tám mã thông dụng quy ra tiền một cây như sau:
| Mã | Quy cách barem | Trọng lượng cây | Tiền/cây ở 15.000 đ/kg | Tiền/cây ở 26.000 đ/kg |
|---|---|---|---|---|
| Thép U50 | U50x22x2,5x3x6m | 13,5 kg | 202.500 đ | 351.000 đ |
| Thép U65 | U65x32x2,8x3x6m | 18 kg | 270.000 đ | 468.000 đ |
| Thép U80 | U80x38x2,5×3,8x6m | 23 kg | 345.000 đ | 598.000 đ |
| Thép U100 | U100x46x5,5x6m | 47 kg | 705.000 đ | 1.222.000 đ |
| Thép U120 | U120x50x5x6m | 55,8 kg | 837.000 đ | 1.450.800 đ |
| Thép U150 | U150x75x6,5x10x12m | 223,2 kg | 3.348.000 đ | 5.803.200 đ |
| Thép U200 | U200x71x6,5x12m | 225,6 kg | 3.384.000 đ | 5.865.600 đ |
| Thép U300 | U300x82x7x12m | 372,24 kg | 5.583.600 đ | 9.678.240 đ |
Hai cột tiền là hai đầu của khoảng giá đang chào, không phải giá cao và giá thấp của cùng một đơn hàng. Vị trí trong khoảng phụ thuộc mác thép, xuất xứ phôi và khối lượng đặt — đơn dự án đặt theo tấn nằm gần đầu dưới, đơn lẻ vài cây nằm gần đầu trên.
Vì sao hai báo giá thép U cùng ngày lại lệch nhau?
Khi hai bảng chào giá cùng một khối lượng ra hai con số khác nhau, phần chênh gần như luôn nằm ở năm chỗ sau, chứ không ở chỗ ai bán rẻ hơn ai:
- Đơn vị tính. Một bên báo theo kilogam, một bên báo theo cây, một bên báo theo mét dài. Ba cách này chỉ so được với nhau sau khi quy hết về kilogam bằng barem — và barem là thứ phải hỏi kèm, không phải thứ mặc định giống nhau.
- Barem của nhà máy. Cùng ghi “U100x50x5mm” nhưng hàng An Khánh, hàng Á Châu và hàng nhập khẩu có trọng lượng cây lệch nhau vài phần trăm do dung sai cán. Trên một đơn vài chục tấn, vài phần trăm đó lớn hơn phần mặc cả đơn giá.
- Mác thép và xuất xứ phôi. SS400 cán từ phôi mới và hàng cán lại từ phôi tận dụng nhìn ngoài như nhau nhưng khác hẳn giới hạn chảy. Đây là lý do chứng chỉ CO/CQ phải yêu cầu ngay từ khâu báo giá, không để tới lúc nghiệm thu.
- Thuế và phí giao hàng. Giá chưa thuế và giá đã gồm thuế lệch 8%, còn phí vận chuyển tới chân công trình phụ thuộc điểm giao và khả năng vào được xe tải trọng lớn.
- Thời điểm chốt giá. Giá phôi thay đổi theo tuần. Một bảng chào giá để quá hai tuần thường phải chốt lại trước khi ký hợp đồng.
3/ Sắt U5, U6, U8, U10 là quy cách nào?
Ngoài công trường, thép hình U hay được gọi theo centimet chiều cao bụng: “sắt U5”, “sắt U8”, “sắt U10”. Trong barem nhà máy thì cùng loại đó ghi theo milimet. Nhầm giữa hai cách gọi là lý do một số đơn hàng giao về không lắp được vào bản vẽ.
| Gọi ngoài công trường | Mã trong barem | Chiều cao bụng | Trang quy cách và giá |
|---|---|---|---|
| Sắt U5 | U49 – U50 | 49 – 50 mm | Sắt U50 |
| Sắt U6, U6.3 | U60 – U65 | 60 – 65 mm | Sắt U65 |
| Sắt U7.5 | U75 | 75 mm | Sắt U75 |
| Sắt U8 | U80 | 80 mm | Sắt U80 |
| Sắt U10 | U100 | 100 mm | Sắt U100 |
| Sắt U12 | U120 – U125 | 120 – 125 mm | Sắt U120 |
| Sắt U14 | U140 | 140 mm | Sắt U140 |
| Sắt U15 | U150 | 150 mm | Sắt U150 |
| Sắt U16 | U160 | 160 mm | Sắt U160 |
| Sắt U18 | U180 | 180 mm | Sắt U180 |
| Sắt U20 | U200 | 200 mm | Sắt U200 |
| Sắt U25 | U250 | 250 mm | Sắt U250 |
| Sắt U30 | U300 | 300 mm | Sắt U300 |
| Sắt U40 | U380 – U400 | 380 – 400 mm | Sắt U400 |
Khi đặt hàng, ghi đủ ba số theo barem — chiều cao bụng, bề rộng cánh, độ dày — thay vì chỉ ghi “U10”. Riêng U100 trong bảng đầy đủ ở mục 1 đã có 13 biến thể độ dày, trọng lượng cây chạy từ 30,96 kg đến 112,32 kg.
4/ Tra nhanh giá theo từng mã thép U
Mỗi mã có một trang riêng với barem đầy đủ các biến thể độ dày, ảnh hàng thật tại kho và giá theo thời điểm:
U49 · U50 · U60 · U63 · U64 · U65 · U75 · U80 · U100 · U120 · U125 · U140 · U150 · U160 · U180 · U200 · U250 · U300 · U380 · U400 · U500
5 / Tra giá thép U theo xuất xứ
Mức giá thực tế sẽ thay đổi theo quy cách U, mác thép, độ dày, số lượng và thời điểm nhập hàng.
| Xuất xứ | Phân loại | Đặc điểm | Mức giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 🇻🇳 Việt Nam | Hàng chính hãng Việt Nam | Hòa Phát, Vina One, Đại Việt, An Khánh… | 16.000 – 20.000 đ/kg |
| 🇨🇳 Trung Quốc | Hàng chính hãng Trung Quốc | Hàng nhà máy, đầy đủ chứng từ/CO-CQ tùy lô | 14.500 – 18.500 đ/kg |
| 🇯🇵 Nhật Bản | Hàng chính hãng Nhật Bản | Chất lượng ổn định, yêu cầu kỹ thuật cao | 22.000 – 30.000 đ/kg |
| — | Hàng không thương hiệu | Hàng phổ thông, nguồn gốc đa dạng, giá cạnh tranh | 13.500 – 17.000 đ/kg |
Theo nhà máy sản xuất: thép U An Khánh (AKS) · thép U Á Châu · thép U Vinaone · thép U Nhật Bản · thép U Trung Quốc. Barem cùng mã có thể lệch nhau vài phần trăm giữa các nhà máy, nên khi so giá cần so cả trọng lượng cây kèm theo.
6/ Báo giá thép U mạ kẽm nhúng nóng
Với công trình ngoài trời, môi trường axit hoặc gần biển, lớp mạ kẽm nhúng nóng là phần quyết định tuổi thọ kết cấu chứ không phải mác thép. Kẽm phủ kín cả mặt trong lòng chữ U — chỗ mà sơn chống gỉ thi công tại công trường gần như không tới được.
Thép U mạ kẽm nhúng nóng hiện ở mức 22.000 – 33.000 đồng/kg, cao hơn hàng đen cùng quy cách vì cộng thêm công mạ và lượng kẽm bám theo diện tích bề mặt. Cây càng mỏng thì tỷ lệ diện tích trên khối lượng càng lớn, nên phần chênh do mạ tính trên kilogam cũng cao hơn.
Hùng Phát nhận mạ theo quy cách có sẵn trong barem và mạ theo bản vẽ riêng sau khi đã cắt, đục lỗ. Chi tiết quy trình và độ dày lớp mạ xem tại thép hình U mạ kẽm nhúng nóng; cần mạ kẽm cho nhiều loại hình cùng lúc thì xem thép hình U-I-V-H mạ kẽm.

7/ Nên chọn thép U đúc hay thép U chấn?
Hai loại này chênh nhau cả về giá lẫn khả năng chịu lực, và chọn sai là nguồn lãng phí lớn hơn nhiều so với việc mặc cả vài trăm đồng một kilogam.
Thép U đúc (cán nóng nguyên cây)
Phôi thép được nung tới nhiệt độ tạo hình rồi cán qua các trục định hình thành cây U liền khối. Thớ thép chạy liên tục, chân cánh có bo góc nên ứng suất phân bố đều, chịu uốn và chịu vặn xoắn tốt. Đây là loại dùng cho dầm cầu trục, khung gầm xe tải, xà gồ chịu lực chính của nhà xưởng. Barem cố định theo tiêu chuẩn nhà máy, giá tính trên kilogam thường cao hơn hàng chấn.
Thép U chấn (dập từ thép tấm)
Thép tấm được đưa qua máy chấn, ép gập thành hình chữ U. Độ dày và kích thước tùy chỉnh được theo bản vẽ, kể cả những quy cách không có trong barem cán nóng. Góc chấn là góc vuông sắc, không bo, nên chỗ đó là điểm tập trung ứng suất — phù hợp xà gồ mái, khung giá đỡ nhẹ, giá đỡ ống PCCC, chứ không dùng cho cấu kiện chịu lực chính.
| Tiêu chí | Thép U đúc (cán nóng) | Thép U chấn (dập) |
|---|---|---|
| Quy cách | Cố định theo barem nhà máy | Tùy chỉnh theo bản vẽ |
| Chân cánh | Bo góc, ứng suất phân bố đều | Góc chấn vuông, tập trung ứng suất |
| Độ dày phổ biến | Từ 2,5 mm đến 15,5 mm | Từ 1,4 mm đến 6 mm |
| Dùng cho | Dầm cầu trục, khung gầm, kết cấu chịu lực chính | Xà gồ mái, giá đỡ, khung phụ, giá treo PCCC |
| Thời gian có hàng | Sẵn kho theo barem | Đặt gia công theo lô |
Cần dạng chữ C thay vì chữ U — cánh có mép gập vào — thì xem thép hình chữ C. Xem toàn bộ dòng thép hình đang có tại trang thép hình U.
8/ Thép U đạt tiêu chuẩn nào?
Mác thép quyết định giới hạn chảy, và đây là con số đơn vị thiết kế yêu cầu trong thuyết minh kết cấu — không phải yếu tố chọn theo giá.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy tối thiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 (Nhật Bản) | 245 MPa (chiều dày ≤ 16 mm) | Mác phổ biến trên thị trường Việt Nam |
| A36 | ASTM A36 (Hoa Kỳ) | 250 MPa | Tương đương SS400, tính hàn tốt |
| Q235B | GB/T 700 (Trung Quốc) | 235 MPa | Thường gặp ở hàng nhập khẩu Trung Quốc |
| CT3 | GOST 380-88 (Nga) | 235 MPa | Barem hệ Nga, ký hiệu quy cách theo số hiệu |
| CCT34, CCT38 | TCVN 1765 | 210 – 240 MPa | Ký hiệu trong nước, dùng khi quy đổi hồ sơ |
SS400 và A36 là hai mác luôn có sẵn số lượng lớn tại kho. Mọi lô hàng giao kèm chứng chỉ CO/CQ và barem của nhà máy để đối chiếu khi nghiệm thu vật tư. Chi tiết từng tiêu chuẩn xem bài tiêu chuẩn thép hình U, phần kích thước xem quy cách thép hình U từ U49 đến U400.
9/ Câu hỏi thường gặp về giá thép U
Giá thép hình U hôm nay bao nhiêu một kilogam?
Thép U đen đang ở khoảng 15.000 – 26.000 đồng/kg, thép U mạ kẽm nhúng nóng 22.000 – 33.000 đồng/kg, chốt ngày 29/08/2026. Vị trí trong khoảng phụ thuộc quy cách, mác thép và khối lượng đặt. Giá thép đổi theo ngày, gọi hotline để lấy giá của ngày đặt hàng.
Làm thế nào để tính trọng lượng thép hình U?
Công thức lý thuyết: khối lượng (kg/m) = 0,785 × diện tích mặt cắt (cm²). Cách đúng hơn cho khâu bóc tách là đối chiếu barem nhà máy ở bảng đầy đủ mục 1, vì barem đã tính cả phần bo chân cánh mà công thức mặt cắt đơn giản bỏ qua. Chênh lệch giữa hai cách khoảng 20 – 30%.
Thép U mạ kẽm đắt hơn thép U đen bao nhiêu?
Theo hai khoảng giá đang áp dụng, phần chênh rơi vào khoảng 7.000 đồng mỗi kilogam. Con số cụ thể tính theo diện tích bề mặt cần mạ, nên cây mỏng chênh nhiều hơn cây dày ở cùng chiều cao bụng.
Thép U có sẵn cây 6m và 12m không?
Barem hiện hành chia hai nhóm: từ U49 đến U140 chủ yếu cây 6m, từ U150 trở lên chủ yếu cây 12m. Một số quy cách có cả hai chiều dài. Cần cắt theo chiều dài bản vẽ thì gửi bảng thống kê để chúng tôi cắt trước khi giao, tránh phát sinh phần đầu mẩu tại công trường.
Thép Hùng Phát cung cấp những tiêu chuẩn thép U nào?
JIS G3101 (SS400), ASTM A36, GB/T 700 (Q235B), GOST 380-88 và TCVN. Bảng đối chiếu giới hạn chảy ở mục 7. SS400 và A36 luôn có sẵn số lượng lớn.
Quy cách không có trong bảng thì đặt được không?
Được, theo hai đường: đặt cán theo lô tại nhà máy khi khối lượng đủ lớn, hoặc chấn từ thép tấm cho các quy cách nhẹ. Gửi bản vẽ hoặc bảng thống kê vật tư để chúng tôi báo lại thời gian và giá.
Chính sách giao hàng của Thép Hùng Phát ra sao?
Kho Miền Nam tại 1769 Quốc Lộ 1A, Quận 12, TP.HCM và kho Miền Bắc tại đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội. Đội xe tải trọng lớn giao tới chân công trình trên toàn quốc, giao đúng tiến độ và đủ số lượng theo hợp đồng.
10/ Nhận báo giá thép hình U theo khối lượng thực tế
Bảng trên trang này là giá tham khảo để lập dự toán. Giá chốt cho một đơn hàng cụ thể phụ thuộc quy cách, mác thép, khối lượng và điểm giao — nên bước tiếp theo là gửi bảng thống kê vật tư cho Thép Hùng Phát.
CÔNG TY THÉP HÙNG PHÁT – Nhà cung cấp sắt thép và phụ kiện Hàng Đầu
Giá Tốt Nhất – Giao Hàng Toàn QuốcLiên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi hỗ trợ khách hàng bóc tách khối lượng từ bản vẽ và đối chiếu barem trước khi chốt đơn.