Chọn sai một mã thép hình U trong khâu bóc tách vật tư thì phần chênh không nằm ở đơn giá kilogam, nó nằm ở trọng lượng cây: cùng gọi là “sắt U8” nhưng U80x38x2,5×3,8mm nặng 23 kg/cây, còn U80x45x6mm nặng 42 kg/cây — chênh 82% tiền cho cùng một dòng dự toán.

Trang này là bảng barem và giá tham khảo thép hình U mà Thép Hùng Phát đang áp dụng, kèm cách quy từ đơn giá kilogam ra tiền một cây để khách hàng đối chiếu ngay trên bảng dự toán. Số liệu chốt ngày 29/08/2026. Giá thép biến động theo ngày và theo khối lượng đặt, nên con số dưới đây dùng để lập dự toán, không phải giá chốt đơn — gọi hotline để lấy giá của ngày đặt hàng.

1/ Bảng báo giá thép hình U mới nhất

Mức giá thép hình u hiện nay phụ thuộc rất lớn vào quy cách, độ dày và mác thép (SS400, A36, Q235B). Dưới đây là bảng giá thép hình u chi tiết các kích thước thông dụng nhất để bạn dễ dàng lập dự toán. Mức giá dao động từ 15.000 VNĐ/kg đến 26.000 VNĐ/kg đối với hàng đen nguyên bản.
Sản phẩm Quy cách chi tiết Trọng lượng (kg/cây 6m-12m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Thép U50 U50x 22x 2,5x 3x 6m 13.50 kg 15.000 – 26.000
Thép U65 U65x 32x 2,8x 3x 6m 18.00 kg 15.000 – 26.000
Thép U80 U80x 38x 2,5x 3,8x 6m 23.00 kg 15.000 – 26.000
Thép U100 U100x 46x 5,5x 6m 47.00 kg 15.000 – 26.000
Thép U120 U120x 50x 5x 6m 55.80 kg 15.000 – 26.000
Thép U150 U150x 75x 6.5x 10x 12m 223.20 kg 15.000 – 26.000
Thép U200 U200x 71x 6.5x 12m 225.60 kg 15.000 – 26.000
Thép U300 U300x 82x 7x 12m 372.24 kg 15.000 – 26.000
Thép U400 U400x 100x 10.5x 12m 707.16 kg 15.000 – 26.000
Lưu ý: Bảng giá thép u trên mang tính chất tham khảo (dung sai 2-10%). Giá thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với các đơn hàng dự án lớn, Thép Hùng Phát áp dụng mức chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg.

Bảng trên là các quy cách được hỏi nhiều nhất. Cột đơn giá ghi theo kilogam, không phải theo cây: muốn ra tiền một cây thì lấy đơn giá nhân với trọng lượng cây ở cột bên cạnh. Mục 2 bên dưới có bảng quy sẵn cho tám mã thông dụng.

 

Thông số kỹ thuật thép hình U: chiều cao bụng, bề rộng cánh, độ dày
Ba kích thước quyết định giá một cây thép U: chiều cao bụng, bề rộng cánh và độ dày

Bảng giá thép U đầy đủ quy cách

Sau đây là bảng giá, trọng lượng từ sản phẩm thép U theo quy cách: (Dung sai 2-10%)
Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá tham khảo vnd/kg
Thép U49 U49x 24x 2.5x 6m 2.33 14.00 15.000 – 26.000
Thép U50 U50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 13.50 15.000 – 26.000
Thép U63 U63x 6m 2.83 17.00 15.000 – 26.000
Thép U64 U64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 16.98 15.000 – 26.000
Thép U65 U65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 18.00 15.000 – 26.000
U65x 30x 4x 4x 6m 3.67 22.00 15.000 – 26.000
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 21.00 15.000 – 26.000
Thép U75 U75x 40x 3.8x 6m 5.30 31.80 15.000 – 26.000
Thép U80 U80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 23.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 24.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 38.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 6m 10.00 40.00 15.000 – 26.000
U80x 40x 4.2x 6m 5.08 30.48 15.000 – 26.000
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 31.00 15.000 – 26.000
U80x 45x 6x 6m 7.00 42.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 3.0x 6m 3.58 21.48 15.000 – 26.000
U80x 40x 4.0x 6m 6.00 36.00 15.000 – 26.000
Thép U100 U100x 42x 3.3x 6m 5.17 31.02 15.000 – 26.000
U100x 45x 3.8x 6m 7.17 43.02 15.000 – 26.000
U100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 43.00 15.000 – 26.000
U100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 33.00 15.000 – 26.000
U100x 45x 5x 6m 7.67 46.00 15.000 – 26.000
U100x 46x 5,5x 6m 7.83 47.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 56.00 15.000 – 26.000
U100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 30.96 15.000 – 26.000
U100x 42x 3x 6m 5.50 33.00 15.000 – 26.000
U100x 42x 4,5x 6m 7.00 42.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m 7.30 43.80 15.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m 7.50 45.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 5x 12m 9.36 112.32 15.000 – 26.000
Thép U120 U120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 43.00 15.000 – 26.000
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 56.00 15.000 – 26.000
U120x 50x 4x 6m 6.92 41.52 15.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m 9.30 55.80 15.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m 8.80 52.80 15.000 – 26.000
Thép U125 U125x 65x 6x 12m 13.40 160.80 15.000 – 26.000
Thép U140 U140x 56x 3,5x 6m 9.00 54.00 15.000 – 26.000
U140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 66.00 15.000 – 26.000
U140x 52x 4.5x 6m 9.50 57.00 15.000 – 26.000
U140× 5.8x 6x 12m 12.43 74.58 15.000 – 26.000
Thép U150 U150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 223.20 15.000 – 26.000
Thép U160 U160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 75.00 15.000 – 26.000
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 84.00 15.000 – 26.000
U160x 62x 6x 7x 12m 14.00 168.00 15.000 – 26.000
U160x 56x 5.2x 12m 12.50 150.00 15.000 – 26.000
U160x 58x 5.5x 12m 13.80 82.80 15.000 – 26.000
Thép U180 U180x 64x 6.0x 12m 15.00 180.00 15.000 – 26.000
U180x 68x 7x 12m 17.50 210.00 15.000 – 26.000
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 204.00 15.000 – 26.000
Thép U200 U200x 69x 5.4x 12m 17.00 204.00 15.000 – 26.000
U200x 71x 6.5x 12m 18.80 225.60 15.000 – 26.000
U200x 75x 8.5x 12m 23.50 282.00 15.000 – 26.000
U200x 75x 9x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
U200x 76x 5.2x 12m 18.40 220.80 15.000 – 26.000
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
Thép U250 U250x 76x 6x 12m 22.80 273.60 15.000 – 26.000
U250x 78x 7x 12m 23.50 282.00 15.000 – 26.000
U250x 78x 7.5x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
Thép U300 U300x 82x 7x 12m 31.02 372.24 15.000 – 26.000
U300x 82x 7.5x 12m 31.40 376.80 15.000 – 26.000
U300x 85x 7.5x 12m 34.40 412.80 15.000 – 26.000
U300x 87x 9.5x 12m 39.17 470.04 15.000 – 26.000
Thép U400 U400x 100x 10.5x 12m 58.93 707.16 15.000 – 26.000
U400x 100x 10,5x 12m 48.00 576.00 15.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m 60.00 720.00 15.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m 76.10 913.20 15.000 – 26.000
 Thép U mạ kẽm Quy cách Theo yêu cầu 22.000-33.000

Bảng đầy đủ trải từ U49 đến U400, gồm cả các biến thể độ dày của cùng một mã. Dung sai trọng lượng 2–10% là dung sai cán của nhà máy, đã tính trong barem. Quy cách nằm ngoài barem này (U500, hoặc cánh và độ dày theo bản vẽ riêng) đặt theo đơn hàng, xem thép hình U500 hoặc gửi bản vẽ để chúng tôi báo lại.

2/ Giá thép U tính theo cây hay theo kilogam?

Thép hình U bán theo kilogam. Cây là đơn vị giao hàng, không phải đơn vị tính tiền. Đây là chỗ hay lệch nhất khi so hai bản báo giá: hai nhà cung cấp cùng báo 17.000 đồng/kg nhưng barem cây lệch nhau 3 kg thì tổng tiền đã khác.

Công thức khách hàng cần cho khâu bóc tách:

Tiền một cây = đơn giá (đồng/kg) × trọng lượng cây (kg)

Lấy khoảng giá thép U đen hiện hành 15.000 – 26.000 đồng/kg trong bảng ở mục 1, tám mã thông dụng quy ra tiền một cây như sau:

Mã Quy cách barem Trọng lượng cây Tiền/cây ở 15.000 đ/kg Tiền/cây ở 26.000 đ/kg
Thép U50 U50x22x2,5x3x6m 13,5 kg 202.500 đ 351.000 đ
Thép U65 U65x32x2,8x3x6m 18 kg 270.000 đ 468.000 đ
Thép U80 U80x38x2,5×3,8x6m 23 kg 345.000 đ 598.000 đ
Thép U100 U100x46x5,5x6m 47 kg 705.000 đ 1.222.000 đ
Thép U120 U120x50x5x6m 55,8 kg 837.000 đ 1.450.800 đ
Thép U150 U150x75x6,5x10x12m 223,2 kg 3.348.000 đ 5.803.200 đ
Thép U200 U200x71x6,5x12m 225,6 kg 3.384.000 đ 5.865.600 đ
Thép U300 U300x82x7x12m 372,24 kg 5.583.600 đ 9.678.240 đ

Hai cột tiền là hai đầu của khoảng giá đang chào, không phải giá cao và giá thấp của cùng một đơn hàng. Vị trí trong khoảng phụ thuộc mác thép, xuất xứ phôi và khối lượng đặt — đơn dự án đặt theo tấn nằm gần đầu dưới, đơn lẻ vài cây nằm gần đầu trên.

Vì sao hai báo giá thép U cùng ngày lại lệch nhau?

Khi hai bảng chào giá cùng một khối lượng ra hai con số khác nhau, phần chênh gần như luôn nằm ở năm chỗ sau, chứ không ở chỗ ai bán rẻ hơn ai:

  • Đơn vị tính. Một bên báo theo kilogam, một bên báo theo cây, một bên báo theo mét dài. Ba cách này chỉ so được với nhau sau khi quy hết về kilogam bằng barem — và barem là thứ phải hỏi kèm, không phải thứ mặc định giống nhau.
  • Barem của nhà máy. Cùng ghi “U100x50x5mm” nhưng hàng An Khánh, hàng Á Châu và hàng nhập khẩu có trọng lượng cây lệch nhau vài phần trăm do dung sai cán. Trên một đơn vài chục tấn, vài phần trăm đó lớn hơn phần mặc cả đơn giá.
  • Mác thép và xuất xứ phôi. SS400 cán từ phôi mới và hàng cán lại từ phôi tận dụng nhìn ngoài như nhau nhưng khác hẳn giới hạn chảy. Đây là lý do chứng chỉ CO/CQ phải yêu cầu ngay từ khâu báo giá, không để tới lúc nghiệm thu.
  • Thuế và phí giao hàng. Giá chưa thuế và giá đã gồm thuế lệch 8%, còn phí vận chuyển tới chân công trình phụ thuộc điểm giao và khả năng vào được xe tải trọng lớn.
  • Thời điểm chốt giá. Giá phôi thay đổi theo tuần. Một bảng chào giá để quá hai tuần thường phải chốt lại trước khi ký hợp đồng.

3/ Sắt U5, U6, U8, U10 là quy cách nào?

Ngoài công trường, thép hình U hay được gọi theo centimet chiều cao bụng: “sắt U5”, “sắt U8”, “sắt U10”. Trong barem nhà máy thì cùng loại đó ghi theo milimet. Nhầm giữa hai cách gọi là lý do một số đơn hàng giao về không lắp được vào bản vẽ.

Gọi ngoài công trường Mã trong barem Chiều cao bụng Trang quy cách và giá
Sắt U5 U49 – U50 49 – 50 mm Sắt U50
Sắt U6, U6.3 U60 – U65 60 – 65 mm Sắt U65
Sắt U7.5 U75 75 mm Sắt U75
Sắt U8 U80 80 mm Sắt U80
Sắt U10 U100 100 mm Sắt U100
Sắt U12 U120 – U125 120 – 125 mm Sắt U120
Sắt U14 U140 140 mm Sắt U140
Sắt U15 U150 150 mm Sắt U150
Sắt U16 U160 160 mm Sắt U160
Sắt U18 U180 180 mm Sắt U180
Sắt U20 U200 200 mm Sắt U200
Sắt U25 U250 250 mm Sắt U250
Sắt U30 U300 300 mm Sắt U300
Sắt U40 U380 – U400 380 – 400 mm Sắt U400

Khi đặt hàng, ghi đủ ba số theo barem — chiều cao bụng, bề rộng cánh, độ dày — thay vì chỉ ghi “U10”. Riêng U100 trong bảng đầy đủ ở mục 1 đã có 13 biến thể độ dày, trọng lượng cây chạy từ 30,96 kg đến 112,32 kg.

4/ Tra nhanh giá theo từng mã thép U

Mỗi mã có một trang riêng với barem đầy đủ các biến thể độ dày, ảnh hàng thật tại kho và giá theo thời điểm:

U49 · U50 · U60 · U63 · U64 · U65 · U75 · U80 · U100 · U120 · U125 · U140 · U150 · U160 · U180 · U200 · U250 · U300 · U380 · U400 · U500

5 / Tra giá thép U theo xuất xứ

Mức giá thực tế sẽ thay đổi theo quy cách U, mác thép, độ dày, số lượng và thời điểm nhập hàng.

Xuất xứ Phân loại Đặc điểm Mức giá tham khảo
🇻🇳 Việt Nam Hàng chính hãng Việt Nam Hòa Phát, Vina One, Đại Việt, An Khánh… 16.000 – 20.000 đ/kg
🇨🇳 Trung Quốc Hàng chính hãng Trung Quốc Hàng nhà máy, đầy đủ chứng từ/CO-CQ tùy lô 14.500 – 18.500 đ/kg
🇯🇵 Nhật Bản Hàng chính hãng Nhật Bản Chất lượng ổn định, yêu cầu kỹ thuật cao 22.000 – 30.000 đ/kg
— Hàng không thương hiệu Hàng phổ thông, nguồn gốc đa dạng, giá cạnh tranh 13.500 – 17.000 đ/kg

Theo nhà máy sản xuất: thép U An Khánh (AKS) · thép U Á Châu · thép U Vinaone · thép U Nhật Bản · thép U Trung Quốc. Barem cùng mã có thể lệch nhau vài phần trăm giữa các nhà máy, nên khi so giá cần so cả trọng lượng cây kèm theo.

6/ Báo giá thép U mạ kẽm nhúng nóng

Với công trình ngoài trời, môi trường axit hoặc gần biển, lớp mạ kẽm nhúng nóng là phần quyết định tuổi thọ kết cấu chứ không phải mác thép. Kẽm phủ kín cả mặt trong lòng chữ U — chỗ mà sơn chống gỉ thi công tại công trường gần như không tới được.

Thép U mạ kẽm nhúng nóng hiện ở mức 22.000 – 33.000 đồng/kg, cao hơn hàng đen cùng quy cách vì cộng thêm công mạ và lượng kẽm bám theo diện tích bề mặt. Cây càng mỏng thì tỷ lệ diện tích trên khối lượng càng lớn, nên phần chênh do mạ tính trên kilogam cũng cao hơn.

Hùng Phát nhận mạ theo quy cách có sẵn trong barem và mạ theo bản vẽ riêng sau khi đã cắt, đục lỗ. Chi tiết quy trình và độ dày lớp mạ xem tại thép hình U mạ kẽm nhúng nóng; cần mạ kẽm cho nhiều loại hình cùng lúc thì xem thép hình U-I-V-H mạ kẽm.

Giá thép U đen và thép U mạ kẽm theo quy cách
Thép U đen và thép U mạ kẽm nhúng nóng tại kho Hùng Phát

7/ Nên chọn thép U đúc hay thép U chấn?

Hai loại này chênh nhau cả về giá lẫn khả năng chịu lực, và chọn sai là nguồn lãng phí lớn hơn nhiều so với việc mặc cả vài trăm đồng một kilogam.

Thép U đúc (cán nóng nguyên cây)

Phôi thép được nung tới nhiệt độ tạo hình rồi cán qua các trục định hình thành cây U liền khối. Thớ thép chạy liên tục, chân cánh có bo góc nên ứng suất phân bố đều, chịu uốn và chịu vặn xoắn tốt. Đây là loại dùng cho dầm cầu trục, khung gầm xe tải, xà gồ chịu lực chính của nhà xưởng. Barem cố định theo tiêu chuẩn nhà máy, giá tính trên kilogam thường cao hơn hàng chấn.

Thép U chấn (dập từ thép tấm)

Thép tấm được đưa qua máy chấn, ép gập thành hình chữ U. Độ dày và kích thước tùy chỉnh được theo bản vẽ, kể cả những quy cách không có trong barem cán nóng. Góc chấn là góc vuông sắc, không bo, nên chỗ đó là điểm tập trung ứng suất — phù hợp xà gồ mái, khung giá đỡ nhẹ, giá đỡ ống PCCC, chứ không dùng cho cấu kiện chịu lực chính.

Tiêu chí Thép U đúc (cán nóng) Thép U chấn (dập)
Quy cách Cố định theo barem nhà máy Tùy chỉnh theo bản vẽ
Chân cánh Bo góc, ứng suất phân bố đều Góc chấn vuông, tập trung ứng suất
Độ dày phổ biến Từ 2,5 mm đến 15,5 mm Từ 1,4 mm đến 6 mm
Dùng cho Dầm cầu trục, khung gầm, kết cấu chịu lực chính Xà gồ mái, giá đỡ, khung phụ, giá treo PCCC
Thời gian có hàng Sẵn kho theo barem Đặt gia công theo lô

Cần dạng chữ C thay vì chữ U — cánh có mép gập vào — thì xem thép hình chữ C. Xem toàn bộ dòng thép hình đang có tại trang thép hình U.

8/ Thép U đạt tiêu chuẩn nào?

Mác thép quyết định giới hạn chảy, và đây là con số đơn vị thiết kế yêu cầu trong thuyết minh kết cấu — không phải yếu tố chọn theo giá.

Mác thép Tiêu chuẩn Giới hạn chảy tối thiểu Ghi chú
SS400 JIS G3101 (Nhật Bản) 245 MPa (chiều dày ≤ 16 mm) Mác phổ biến trên thị trường Việt Nam
A36 ASTM A36 (Hoa Kỳ) 250 MPa Tương đương SS400, tính hàn tốt
Q235B GB/T 700 (Trung Quốc) 235 MPa Thường gặp ở hàng nhập khẩu Trung Quốc
CT3 GOST 380-88 (Nga) 235 MPa Barem hệ Nga, ký hiệu quy cách theo số hiệu
CCT34, CCT38 TCVN 1765 210 – 240 MPa Ký hiệu trong nước, dùng khi quy đổi hồ sơ

SS400 và A36 là hai mác luôn có sẵn số lượng lớn tại kho. Mọi lô hàng giao kèm chứng chỉ CO/CQ và barem của nhà máy để đối chiếu khi nghiệm thu vật tư. Chi tiết từng tiêu chuẩn xem bài tiêu chuẩn thép hình U, phần kích thước xem quy cách thép hình U từ U49 đến U400.

9/ Câu hỏi thường gặp về giá thép U

Giá thép hình U hôm nay bao nhiêu một kilogam?

Thép U đen đang ở khoảng 15.000 – 26.000 đồng/kg, thép U mạ kẽm nhúng nóng 22.000 – 33.000 đồng/kg, chốt ngày 29/08/2026. Vị trí trong khoảng phụ thuộc quy cách, mác thép và khối lượng đặt. Giá thép đổi theo ngày, gọi hotline để lấy giá của ngày đặt hàng.

Làm thế nào để tính trọng lượng thép hình U?

Công thức lý thuyết: khối lượng (kg/m) = 0,785 × diện tích mặt cắt (cm²). Cách đúng hơn cho khâu bóc tách là đối chiếu barem nhà máy ở bảng đầy đủ mục 1, vì barem đã tính cả phần bo chân cánh mà công thức mặt cắt đơn giản bỏ qua. Chênh lệch giữa hai cách khoảng 20 – 30%.

Thép U mạ kẽm đắt hơn thép U đen bao nhiêu?

Theo hai khoảng giá đang áp dụng, phần chênh rơi vào khoảng 7.000 đồng mỗi kilogam. Con số cụ thể tính theo diện tích bề mặt cần mạ, nên cây mỏng chênh nhiều hơn cây dày ở cùng chiều cao bụng.

Thép U có sẵn cây 6m và 12m không?

Barem hiện hành chia hai nhóm: từ U49 đến U140 chủ yếu cây 6m, từ U150 trở lên chủ yếu cây 12m. Một số quy cách có cả hai chiều dài. Cần cắt theo chiều dài bản vẽ thì gửi bảng thống kê để chúng tôi cắt trước khi giao, tránh phát sinh phần đầu mẩu tại công trường.

Thép Hùng Phát cung cấp những tiêu chuẩn thép U nào?

JIS G3101 (SS400), ASTM A36, GB/T 700 (Q235B), GOST 380-88 và TCVN. Bảng đối chiếu giới hạn chảy ở mục 7. SS400 và A36 luôn có sẵn số lượng lớn.

Quy cách không có trong bảng thì đặt được không?

Được, theo hai đường: đặt cán theo lô tại nhà máy khi khối lượng đủ lớn, hoặc chấn từ thép tấm cho các quy cách nhẹ. Gửi bản vẽ hoặc bảng thống kê vật tư để chúng tôi báo lại thời gian và giá.

Chính sách giao hàng của Thép Hùng Phát ra sao?

Kho Miền Nam tại 1769 Quốc Lộ 1A, Quận 12, TP.HCM và kho Miền Bắc tại đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội. Đội xe tải trọng lớn giao tới chân công trình trên toàn quốc, giao đúng tiến độ và đủ số lượng theo hợp đồng.

10/ Nhận báo giá thép hình U theo khối lượng thực tế

Bảng trên trang này là giá tham khảo để lập dự toán. Giá chốt cho một đơn hàng cụ thể phụ thuộc quy cách, mác thép, khối lượng và điểm giao — nên bước tiếp theo là gửi bảng thống kê vật tư cho Thép Hùng Phát.

CÔNG TY THÉP HÙNG PHÁT – Nhà cung cấp sắt thép và phụ kiện Hàng Đầu

Giá Tốt Nhất – Giao Hàng Toàn Quốc
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi hỗ trợ khách hàng bóc tách khối lượng từ bản vẽ và đối chiếu barem trước khi chốt đơn.

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn