Ống thép mạ kẽm giá rẻ

Ống thép mạ kẽm giá rẻ là một sản phẩm uy tín chất lượng, giá cạnh tranh thuộc dòng ống thép mạ kẽm được cung cấp bới công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát.

Mô tả

Thép Hùng Phát cung cấp ống thép mạ kẽm giá rẻ. Sản phẩm này thường được gọi là ống thép mạ kẽm tổ hợp. Để tiết kiệm tối đa chi phí cho những công trình vừa và nhỏ. Quý khách hãy liên lạc với chúng tôi để có giá cạnh tranh nhất. Cam kết giao hàng nhanh nhất và đảm bảo độ dày sản phẩm cho quý khách.

Thép Hùng Phát chúng tôi có xe cẩu, xe tải thùng cũng như xe nhỏ để phân phối hàng đến tận chân công trình, hãy liên lạc với chúng tôi để có giá tốt nhất.

Ống thép mạ kẽm giá rẻ
Ống thép mạ kẽm giá rẻ

Ống thép mạ kẽm là gì?

Ống thép mạ kẽm là loại ống thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm bảo vệ bề mặt khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn. Lớp kẽm này hoạt động như một “lá chắn”, giúp thép không bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước.

Đặc điểm nhận biết:

  • Bề mặt sáng bạc hoặc xám nhạt
  • Có lớp phủ kẽm bảo vệ
  • Ít bị gỉ sét hơn thép đen
Ống thép mạ kẽm giá rẻ
Ống thép mạ kẽm giá rẻ
Ống thép mạ kẽm giá rẻ
Ống thép mạ kẽm giá rẻ

Giá ống thép mạ kẽm giá rẻ là bao nhiêu?

Dưới đây là bảng giá tham khảo

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 0988 588 936 để cập nhật giá chính xác

Giá phụ thuộc:

  • Đường kính
  • Độ dày
  • Phương pháp mạ

Bảng giá tham khảo

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống tròn kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống trònkẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống tròn kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống tròn kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống tròn kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống tròn kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống tròn kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống tròn kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống tròn kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống tròn kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống tròn kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống tròn kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống tròn kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống tròn kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống tròn kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống tròn kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống tròn kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống tròn kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống tròn kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống tròn kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21 ống tròn kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống tròn kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống tròn kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24 ống tròn kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống tròn kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống tròn kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27 ống tròn kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống tròn kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống tròn kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống tròn kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống tròn kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống tròn kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33 ống tròn kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34 ống tròn kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35 ống tròn kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống tròn kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống tròn kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38 ống tròn kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống tròn kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống tròn kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41 ống tròn kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống tròn kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43 ống tròn kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44 ống tròn kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống tròn kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống tròn kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống tròn kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống tròn kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49 ống tròn kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống tròn kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống tròn kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống trònkẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống tròn kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống tròn kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống tròn kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56 ống tròn kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57 ống tròn kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống tròn kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59 ống tròn kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống tròn kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61 ống tròn kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62 ống tròn kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63 ống tròn kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống tròn kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống tròn kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66 ống tròn kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67 ống tròn kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống tròn kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống tròn kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống tròn kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống tròn kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống tròn kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73 ống tròn kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống tròn kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75 ống tròn kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống tròn kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống tròn kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống tròn kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống tròn kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống tròn kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống tròn kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82 ống tròn kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83 ống tròn kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84 ống tròn kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85 ống tròn kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86 ống tròn kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87 ống tròn kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88 ống tròn kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89 ống tròn kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90 ống tròn kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91 ống tròn kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống tròn kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93 ống tròn kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94 ống tròn kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95 ống tròn kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96 ống tròn kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97 ống tròn kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98 ống tròn kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99 ống tròn kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100 ống tròn kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101 ống tròn kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102 ống tròn kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống tròn kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104 ống tròn kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống tròn kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106 ống tròn kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107 ống tròn kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống tròn kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống tròn kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống tròn kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111 ống tròn kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112 ống tròn kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống tròn kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114 ống tròn kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115 ống tròn kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116 ống tròn kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117 ống tròn kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118 ống tròn kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm nổi bật tại Việt Nam

Trên thị trường hiện nay, ống thép mạ kẽm không chỉ đa dạng về chủng loại mà còn phong phú về thương hiệu. Mỗi hãng có thế mạnh riêng về chất lượng, giá thành hoặc công nghệ sản xuất, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế.

Tập đoàn Hòa Phát

Đây là một trong những thương hiệu thép lớn nhất Việt Nam, nổi bật với dòng ống thép mạ kẽm giá cạnh tranh, nguồn cung ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp. Sản phẩm của Hòa Phát thường thuộc phân khúc phổ thông – trung cấp, phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và hệ thống cơ điện. Ngoài ra, ống thép mạ kẽm của hãng được sản xuất theo tiêu chuẩn như ASTM A53, BS 1387, đảm bảo độ bền và độ an toàn khi sử dụng .

Tập đoàn Hoa Sen

Hoa Sen là thương hiệu mạnh về công nghệ mạ, đặc biệt là mạ kẽm theo dây chuyền hiện đại (NOF). Sản phẩm ống thép mạ kẽm của Hoa Sen có bề mặt đẹp, lớp mạ đều và độ bám kẽm cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài. Ngoài ra, sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, AS/NZS… nên được sử dụng rộng rãi trong cả dân dụng và công nghiệp .

SeAH Steel Vina

SeAH là thương hiệu có vốn đầu tư Hàn Quốc, nổi bật trong phân khúc ống thép mạ kẽm chất lượng cao. Sản phẩm của SeAH thường được dùng trong các công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như PCCC, dầu khí, cơ điện. Điểm mạnh của hãng là công nghệ hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và độ đồng đều sản phẩm cao .

Thép Việt Đức

Thép Việt Đức là thương hiệu quen thuộc với các nhà thầu tại Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp. Ống thép mạ kẽm Việt Đức có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn ổn định, thường được sử dụng trong nhà xưởng, kết cấu thép và hệ thống đường ống kỹ thuật .

Vinapipe

Vinapipe (Ống thép Việt Nam) là thương hiệu có mức giá trung bình – dễ tiếp cận, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí. Dù không thuộc phân khúc cao cấp, sản phẩm của Vinapipe vẫn đảm bảo chất lượng ổn định và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng .

Vina One Steel

Vina One là một trong những nhà sản xuất thép lớn tại miền Nam, cung cấp đa dạng sản phẩm như ống thép tròn, hộp vuông và chữ nhật mạ kẽm. Thương hiệu này được đánh giá cao nhờ giá thành hợp lý, nguồn hàng ổn định, phù hợp cho cả công trình nhỏ và dự án lớn .

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm giá rẻ

Nhà máy 190

Nam Hưng

Nam Kim

Phú Xuân Việt

Kim Hồng Lợi

Visa

Sendo

Sao Việt

Cường Phát SG

Tuấn Long

v.v..

Nếu chọn đúng thương hiệu và đúng loại ống, bạn hoàn toàn có thể tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

Các phương pháp mạ kẽm phổ biến

Ống thép mạ kẽm điện phân

  • Còn gọi là ống thép tôn mạ kẽm
  • Lớp kẽm mỏng
  • Bề mặt sáng, đẹp
  • Giá thành rẻ
  • Phù hợp môi trường trong nhà

Đây là dòng ống thép mạ kẽm giá rẻ phổ biến nhất trên thị trường.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

  • Lớp kẽm dày hơn
  • Độ bền cao
  • Chống gỉ tốt ngoài trời
  • Giá cao hơn

Thường dùng cho công trình yêu cầu tuổi thọ dài.

Vì sao ống thép mạ kẽm giá rẻ được ưa chuộng?

Tối ưu chi phí đầu tư

So với thép không gỉ (inox) hoặc thép hợp kim, ống thép mạ kẽm có giá thấp hơn nhiều nhưng vẫn đảm bảo yêu cầu sử dụng cơ bản.

Không cần bảo trì nhiều

Nhờ lớp kẽm bảo vệ, sản phẩm ít bị gỉ, giảm chi phí bảo trì và sơn sửa.

Dễ thi công

Ống thép mạ kẽm có thể:

  • Cắt
  • Ren
  • Hàn
  • Lắp ghép

một cách dễ dàng.

Đa dạng kích thước

Từ DN15 đến DN600, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.

Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Ống thép mạ kẽm giá rẻ vẫn có thể đạt các tiêu chuẩn như:

  • ASTM A53 (Mỹ)
  • BS 1387 (Anh)
  • JIS G3444 (Nhật Bản)

Các tiêu chuẩn này đảm bảo độ dày, cơ tính và chất lượng lớp mạ.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm

Bước 1: Sản xuất ống thép đen

Ống được tạo hình và hàn từ thép cuộn.

Bước 2: Làm sạch bề mặt

Loại bỏ dầu mỡ, oxit.

Bước 3: Mạ kẽm

  • Nhúng vào bể kẽm nóng chảy hoặc mạ điện

Bước 4: Làm nguội

Giúp lớp kẽm bám chắc.

Bước 5: Kiểm tra chất lượng

Đảm bảo độ dày lớp mạ và độ bền.

Ứng dụng thực tế

Trong xây dựng

  • Hệ thống ống nước
  • Giàn giáo
  • Khung mái

Trong cơ điện (M&E)

  • Ống luồn dây điện
  • Hệ thống PCCC

Trong dân dụng

  • Cổng, hàng rào
  • Lan can
  • Nội thất

Trong nông nghiệp

  • Hệ thống tưới
  • Khung nhà kính

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm giá rẻ

  • Giá thành thấp
  • Chống gỉ tốt hơn thép đen
  • Dễ lắp đặt
  • Tuổi thọ tương đối cao

Nhược điểm cần lưu ý

  • Lớp mạ mỏng (đối với loại giá rẻ)
  • Không phù hợp môi trường hóa chất mạnh
  • Có thể bị bong tróc nếu chất lượng kém

Phân biệt ống thép mạ kẽm giá rẻ và chất lượng cao

Tiêu chí Giá rẻ Cao cấp
Lớp mạ Mỏng Dày
Tuổi thọ Trung bình Cao
Giá Thấp Cao

Kinh nghiệm chọn mua ống thép mạ kẽm giá rẻ

Kiểm tra lớp mạ

  • Không bong tróc
  • Bám đều

Chọn đúng độ dày

  • Công trình nhẹ: 1.2–2.0mm
  • Công trình nặng: >2.5mm

Chọn nhà cung cấp uy tín

  • Có CO, CQ
  • Nguồn gốc rõ ràng

Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm giá rẻ với:

  • Nguồn hàng đa dạng
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

Cam kết:

  • Đúng tiêu chuẩn
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Hỗ trợ dự án

Khi nào nên chọn ống thép mạ kẽm giá rẻ?

Bạn nên sử dụng khi:

  • Công trình không yêu cầu tuổi thọ quá cao
  • Môi trường không quá khắc nghiệt
  • Cần tối ưu chi phí

Kết luận

Ống thép mạ kẽm giá rẻ là giải pháp hợp lý cho nhiều công trình nhờ sự cân bằng giữa chi phí và hiệu năng. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả tốt nhất, cần lựa chọn đúng loại sản phẩm, đúng tiêu chuẩn và đúng nhà cung cấp.

Hiểu rõ đặc tính của từng loại ống sẽ giúp bạn:

  • Tiết kiệm chi phí
  • Đảm bảo chất lượng
  • Tăng tuổi thọ công trình

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn