Thép V Hòa Phát

HIỆN TẠI HÒA PHÁT CHƯA SẢN XUẤT THÉP V.

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG KIỂM TRA RÕ THÔNG TIN TRONG CATALOG CỦA HÒA PHÁT DƯỚI ĐÂY:

Một số dòng thép V thương hiệu khác, tham khảo

Mô tả

Thép V Hòa Phát (hay còn thường được gọi là Sắt V Hòa Phát) là sản phẩm thuộc tập đoàn Hòa Phát – một trong những thương hiệu sản xuất thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với chất lượng vượt trội, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, và công nghiệp, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Thép V Hòa Phát
Thép V Hòa Phát

Thép V Hòa Phát – Chất Lượng, Giá Cạnh Tranh

Thép V Hòa Phát là loại thép hình chữ V với thiết kế hai cạnh đều hoặc không đều, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, hoặc TCVN. Thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và khả năng chống ăn mòn vượt trội khi được mạ kẽm.

Phân loại thép V Hòa Phát:

  1. Thép V đen: Chưa qua xử lý mạ kẽm, phù hợp với môi trường khô ráo.
  2. Thép V mạ kẽm Hòa Phát: Được phủ lớp kẽm bảo vệ, tăng khả năng chống gỉ sét, thích hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Thông Số Kỹ Thuật Thép V Hòa Phát

  • Kích thước cạnh: 20x20mm đến 200x200mm.
  • Độ dày: 2mm – 20mm (tùy loại).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây.
  • Trọng lượng: Thay đổi theo kích thước và độ dày.
  • Chất liệu: Thép cacbon chất lượng cao, đảm bảo độ bền và tính ổn định.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-85.

Bảng tra kích thước

STT Quy cách
(Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)
Trọng lượng
(kg/m)
Trọng lượng
(cây 6m)
1 V25*25*2,5ly*6m 0.92 5.52 Kg
2 V25*25*3ly*6m 1.12 6.72 Kg
3 V30*30*2.0ly*6m 0.83 4.98 Kg
4 V30*30*2,5ly*6m 0.92 5.52 Kg
5 V30*30*3ly*6m 1.25 7.5 Kg
6 V30*30*3ly*6m 1.36 8.2 Kg
7 V40*40*2ly*6m 1.25 7.5 Kg
8 V40*40*2,5ly*6m 1.42 8.5 Kg
9 V40*40*3ly*6m 1.67 10.0 Kg
10 V40*40* 3.5ly*6m 1.92 11.5 Kg
11 V40*40*4ly*6m 2.08 12.5 Kg
12 V40*40*5ly*6m 2.95 17.7 Kg
13 V45*45*4ly*6m 2.74 16.4 Kg
14 V45*45*5ly*6m 3.38 20.3 Kg
15 V50*50*3ly*6m 2.17 13.0 Kg
16 V50*50*3,5ly*6m 2.50 15.0 Kg
17 V50*50*4ly*6m 2.83 17.0 Kg
18 V50*50*4,5ly*6m 3.17 19.0 Kg
19 V50*50*5ly*6m 3.67 22.0 Kg
20 V60*60*4ly*6m 3.68 22.1 Kg
21 V60*60*5ly*6m 4.55 27.3 Kg
22 V60*60*6ly*6m 5.37 32.2 Kg
23 V63*63*4ly*6m 3.58 21.5 Kg
24 V63*63*5ly*6m 4.50 27.0 Kg
25 V63*63*6ly*6m 4.75 28.5 Kg
26 V65*65*5ly*6m 5.00 30.0 Kg
27 V65*65x 6ly*6m 5.91 35.5 Kg
28 V65*65*8ly*6m 7.66 46.0 Kg
29 V70*70* 5.0ly*6m 5.17 31.0 Kg
30 V70*70*6.0ly*6m 6.83 41.0 Kg
31 V70*70*7ly*6m 7.38 44.3 Kg
32 V75*75*4.0ly*6m 5.25 31.5 Kg
33 V75*75*5.0ly*6m 5.67 34.0 Kg
34 V75*75*6.0ly*6m 6.25 37.5 Kg
35 V75*75*7.0ly*6m 6.83 41.0 Kg
36 V75*75*8.0ly*6m 8.67 52.0 Kg
37 V75*75*9ly*6m 9.96 59.8 Kg
38 V75*75*12ly*6m 13.00 78.0 Kg
39 V80*80*6.0ly*6m 6.83 41.0 Kg
40 V80*80*7.0ly*6m 8.00 48.0 Kg
41 V80*80*8.0ly*6m 9.50 57.0 Kg
42 V90*90*6ly*6m 8.28 49.7 Kg
43 V90*90*7,0ly*6m 9.50 57.0 Kg
44 V90*90*8,0ly*6m 12.00 72.0 Kg
45 V90*90*9ly*6m 12.10 72.6 Kg
46 V90*90*10ly*6m 13.30 79.8 Kg
47 V90*90*13ly*6m 17.00 102.0 Kg
48 V100*100*7ly*6m 10.48 62.9 Kg
49 V100*100*8,0ly*6m 12.00 72.0 Kg
50 V100*100*9,0ly*6m 13.00 78.0 Kg
51 V100*100*10,0ly*6m 15.00 90.0 Kg
52 V100*100*12ly*6m 10.67 64.0 Kg
53 V100*100*13ly*6m 19.10 114.6 Kg
54 V120*120*8ly*6m 14.70 88.2 Kg
55 V120*120*10ly*6m 18.17 109.0 Kg
56 V120*120*12ly*6m 21.67 130.0 Kg
57 V120*120*15ly*6m 21.60 129.6 Kg
58 V120*120*18ly*6m 26.70 160.2 Kg
59 V130*130*9ly*6m 17.90 107.4 Kg
60 V130*130*10ly*6m 19.17 115.0 Kg
61 V130*130*12ly*6m 23.50 141.0 Kg
62 V130*130*15ly*6m 28.80 172.8 Kg
63 V150*150*10ly*6m 22.92 137.5 Kg
64 V150*150*12ly*6m 27.17 163.0 Kg
65 V150*150*5ly*6m 33.58 201.5 Kg
66 V150*150*18ly*6m 39.8 238.8 Kg
67 V150*150*19ly*6m 41.9 251.4 Kg
68 V150*150*20ly*6m 44 264 Kg
69 V175*175* 12ly*6m 31.8 190.8 Kg
70 V175*175*15ly * 6m 39.4 236.4 Kg
71 V200*200*15ly * 6m 45.3 271.8 Kg
72 V200*200*16ly * 6m 48.2 289.2 Kg
73 V200* 200* 18ly * 6m 54 324 Kg
74 V200* 200* 20ly * 6m 59.7 358.2 Kg
75 V200* 200* 24ly * 6m 70.8 424.8 Kg
76 V200* 200*25ly* 6m 73.6 441.6 Kg
77 V200* 200* 26ly* 6m 76.3 457.8 Kg
78 V250* 250* 25ly * 6m 93.7 562.2 Kg
79 V250* 250* 35ly * 6m 128 768 Kg

Bảng Giá Thép V Hòa Phát Mới Nhất

Dưới đây là bảng giá cho thép V Hòa Phát: Bảng giá bao gồm Thép V mạ kẽmthép V đen

  • Giá thép v hòa phát đen: giá dao động từ 15.000đ đến 23.000đ/kg
  • Giá thép v Hòa Phát mạ kẽm nhúng nóng: giá dao động từ 22.000đ/kg đến 26.000đ/kg

Sau đây là bảng giá sắt v Hòa Phát, quy cách và trọng lượng chi tiết tất cả các sản phẩm thép hình v sản xuất bởi Công Ty Hòa Phát. Đang được Thép Hùng Phát phân phối giá tốt nhất.

STT Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) Trọng lượng (kg/m) Giá thép V đen (vnđ/kg) Giá V xi mạ kẽm (vnđ/kg) Giá V mạ kẽm nhúng nóng (vnđ/kg)
1 V 25x 25x 2,5lyx6m 0.92 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
2 V 25x 25x 3lyx6m 1.12 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
3 V 30x 30x 2.0lyx6m 0.83 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
4 V 30x 30x 2,5lyx6m 0.92 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
5 V 30x 30x 3lyx6m 1.25 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
6 V 30x 30x 3lyx6m 1.36 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
7 V 40x 40x 2lyx6m 1.25 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
8 V 40x 40x 2,5lyx6m 1.42 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
9 V 40x 40x 3lyx6m 1.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
10 V 40x 40x 3.5lyx6m 1.92 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
11 V 40x 40x 4lyx6m 2.08 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
12 V 40x 40x 5lyx6m 2.95 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
13 V 45x 45x 4lyx6m 2.74 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
14 V 45x 45x 5lyx6m 3.38 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
15 V 50x 50x 3lyx6m 2.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
16 V 50x 50x 3,5lyx6m 2.50 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
17 V 50x 50x 4lyx6m 2.83 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
18 V 50x 50x 4,5lyx6m 3.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
19 V 50x 50x 5lyx6m 3.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
20 V 60x 60x 4lyx6m 3.68 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
21 V 60x 60x 5lyx6m 4.55 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
22 V 60x 60x 6lyx6m 5.37 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
23 V 63x 63x 4lyx6m 3.58 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
24 V 63x 63x 5lyx6m 4.50 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
25 V 63x 63x 6lyx6m 4.75 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
26 V 65x 65x 5lyx6m 5.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
27 V 65x 65x 6lyx6m 5.91 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
28 V 65x 65x 8lyx6m 7.66 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
29 V 70x 70x 5.0lyx6m 5.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
30 V 70x 70x 6.0lyx6m 6.83 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
31 V 70x 70x 7lyx6m 7.38 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
32 V 75x 75x 4.0lyx6m 5.25 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
33 V 75x 75x 5.0lyx6m 5.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
34 V 75x 75x 6.0lyx6m 6.25 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
35 V 75x 75x 7.0lyx6m 6.83 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
36 V 75x 75x 8.0lyx6m 8.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
37 V 75x 75x 9lyx6m 9.96 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
38 V 75x 75x 12lyx6m 13.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
39 V 80x 80x 6.0lyx6m 6.83 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
40 V 80x 80x 7.0lyx6m 8.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
41 V 80x 80x 8.0lyx6m 9.50 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
42 V 90x 90x 6lyx6m 8.28 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
43 V 90x 90x 7,0lyx6m 9.50 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
44 V 90x 90x 8,0lyx6m 12.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
45 V 90x 90x 9lyx6m 12.10 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
46 V 90x 90x 10lyx6m 13.30 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
47 V 90x 90x 13lyx6m 17.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
48 V 100x 100x 7lyx6m 10.48 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
49 V 100x 100x 8,0lyx6m 12.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
50 V 100x 100x 9,0lyx6m 13.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
51 V 100x 100x 10,0lyx6m 15.00 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
52 V 100x 100x 12lyx6m 10.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
53 V 100x 100x 13lyx6m 19.10 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
54 V 120x 120x 8lyx6m 14.70 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
55 V 120x 120x 10lyx6m 18.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
56 V 120x 120x 12lyx6m 21.67 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
57 V 120x 120x 15lyx6m 21.60 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
58 V 120x 120x 18lyx6m 26.70 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
59 V 130x 130x 9lyx6m 17.90 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
60 V 130x 130x 10lyx6m 19.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
61 V 130x 130x 12lyx6m 23.50 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
62 V 130x 130x 15lyx6m 28.80 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
63 V 150x 150x 10lyx6m 22.92 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
64 V 150x 150x 12lyx6m 27.17 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
65 V 150x 150x 15lyx6m 33.58 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
66 V 150x 150x 18lyx6m 39.8 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
67 V 150x 150x 19lyx6m 41.9 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
68 V 150x 150x 20lyx6m 44 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
69 V 175x 175x 12lyx6m 31.8 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
70 V 175x 175x 15ly x 6m 39.4 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
71 V 200x 200x 15ly x 6m 45.3 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
72 V 200x 200x 16ly x 6m 48.2 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
73 V 200x 200x 18ly x 6m 54 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
74 V 200x 200x 20ly x 6m 59.7 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
75 V 200x 200x 24ly x 6m 70.8 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
76 V 200x 200x 25ly x 6m 73.6 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
77 V 200x 200x 26ly x 6m 76.3 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
78 V 250x 250x 25ly x 6m 93.7 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123
79 V 250x 250x 35ly x 6m 128 14.900-20.980 17.989-24.747 21.899-27.123

Lưu ý: Giá thép V Hòa Phát có thể thay đổi tùy vào biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá thép V mạ kẽm Hòa Phát chính xác nhất.

Báo giá thép v tốt nhất liên hệ Hotline/Zalo: 0971 960 496

Ưu Điểm Của Thép V Hòa Phát

  • Độ bền vượt trội: Chịu lực tốt, độ cứng cao, không dễ bị biến dạng.
  • Khả năng chống ăn mòn: Đặc biệt là thép V mạ kẽm nhúng nóng của Hòa Phát, chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
  • Đa dạng kích thước: Phù hợp với nhiều nhu cầu và ứng dụng.
  • Giá cả cạnh tranh: Hòa Phát luôn tối ưu giá thành sản xuất để mang lại lợi ích cao nhất cho khách hàng.

Những loại thép V Hòa Phát trên thị trường

Dưới đây là phân loại thép V Hòa Phát theo chất liệu và phương pháp bảo vệ bề mặt:

1. Thép V Hòa Phát đen (cán nóng)

  • Chiều dài: Cây 6m hoặc 12m.
  • Đặc điểm: Bề mặt màu đen xám tự nhiên sau cán nóng, chưa qua xử lý mạ.
  • Ứng dụng: Kết cấu thép, khung giàn, gia công cơ khí, công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Ưu điểm: Giá thành rẻ, dễ hàn và gia công.

2. Thép V Hòa Phát tôn kẽm

  • Chiều dài: Thường cây 6m.
  • Đặc điểm: Bề mặt phủ lớp kẽm mỏng chống gỉ sét, bóng sáng.
  • Ứng dụng: Làm khung cửa, giàn mái nhẹ, nội thất, các hạng mục ít tiếp xúc mưa nắng.
  • Ưu điểm: Thẩm mỹ tốt, chống gỉ nhẹ, dễ gia công.

3. Thép V Hòa Phát nhúng kẽm

  • Chiều dài: Thường cây 6m.
  • Đặc điểm: Lớp kẽm dày hơn so với mạ điện, bền trong môi trường khắc nghiệt.
  • Ứng dụng: Kết cấu ngoài trời, cột biển báo, lan can cầu, giàn không gian, các công trình ven biển.
  • Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ cao, gần như không cần bảo trì.

Ứng Dụng Của Thép V Hòa Phát

Sắt V Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và đa dạng kích thước. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến:

1. Xây Dựng Công Trình

  • Khung kết cấu thép: Dùng làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, và các công trình công nghiệp.
  • Cột và dầm chịu lực: Thép V chịu được áp lực lớn, phù hợp để làm cột, dầm trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Lan can, hàng rào: Sử dụng trong các hạng mục trang trí và bảo vệ công trình.

2. Cơ Khí Chế Tạo

  • Khung thiết bị: Sản xuất máy móc, khung thiết bị trong các ngành cơ khí.
  • Gia công chi tiết máy: Làm các bộ phận chịu lực trong máy móc công nghiệp.
  • Kết cấu giàn giáo: Thép V thường được sử dụng để gia cố giàn giáo và các công trình tạm.

3. Công Nghiệp

  • Làm băng tải: Sử dụng trong hệ thống băng chuyền, băng tải tại các nhà máy sản xuất.
  • Giàn khoan và cột tháp: Được ứng dụng trong ngành khai thác dầu khí và xây dựng công trình trên cao.

4. Nội Thất và Trang Trí

  • Khung bàn ghế: Thép V Hòa Phát được gia công để làm khung bàn ghế chắc chắn, bền đẹp.
  • Kệ trưng bày: Dùng làm kệ để hàng, kệ trang trí trong nhà và các cửa hàng.

5. Ngành Vận Tải

  • Thùng xe tải: Gia cố thùng xe tải, container.
  • Cầu dẫn và khung xe: Sử dụng trong ngành vận tải, đảm bảo độ bền và an toàn.

6. Kết Cấu Công Trình Biển

  • Cầu cảng và tàu biển: Nhờ khả năng chống ăn mòn, thép V mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng trong các công trình biển và ven biển.
Ứng dụng vượt trội trong các khung chịu lực của kết cấu
Ứng dụng vượt trội trong các khung chịu lực của kết cấu

Tiêu chuẩn sản xuất

  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 7571-1:2006, TCVN 1656:2008.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3101 (SS400), JIS G3106 (SM490…).
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T 700 (Q235), GB/T 1591 (Q345).
  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A36.

Thành phần hóa học (theo % khối lượng)

Mác thép C (%) Mn (%) Si (%) P (%) S (%)
SS400/A36 ≤0.050 ≤1.60 ≤0.50 ≤0.050 ≤0.050
Q235 ≤0.22 0.30–0.70 ≤0.35 ≤0.045 ≤0.045
Q345 ≤0.20 1.00–1.60 ≤0.50 ≤0.035 ≤0.035
  • Lưu ý: Giá trị có thể thay đổi nhẹ tùy lô sản xuất và nhà máy, nhưng luôn nằm trong giới hạn tiêu chuẩn.

Cơ tính (Mechanical Properties)

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400/A36 ≥245 400–510 ≥21
Q235 ≥235 375–500 ≥26
Q345 ≥345 470–630 ≥20

Ghi chú sử dụng

  • SS400, Q235/A36: Phù hợp cho kết cấu nhẹ, gia công dễ dàng, giá rẻ.
  • Q345: Cường độ cao hơn, phù hợp cho kết cấu chịu tải nặng, tiết kiệm vật liệu.

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP V HÒA PHÁT

Thép V (thép góc chữ V) của Hòa Phát được sản xuất theo dây chuyền cán nóng hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN/JIS/ASTM tùy mác thép. Quy trình tổng quát như sau:

1. Chuẩn bị nguyên liệu

  • Sử dụng phôi thép chất lượng cao (phôi vuông, phôi dẹt).
  • Kiểm tra thành phần hóa học theo tiêu chuẩn (SS400, CT3, Q235…).

2. Nung phôi

  • Phôi được đưa vào lò nung liên tục, nhiệt độ khoảng 1100–1250°C.
  • Đảm bảo phôi đạt nhiệt độ đồng đều để cán không nứt, méo.

3. Cán nóng tạo hình

  • Phôi nung được đưa qua hệ thống trục cán thô và trục cán tinh.
  • Quá trình cán nhiều lần giúp tạo thành góc V với kích thước chính xác (V30 → V200…).
  • Kiểm soát độ dày cánh, độ vuông góc, dung sai kích thước theo tiêu chuẩn.

4. Làm nguội

  • Thép sau khi cán được làm nguội tự nhiên trên giá nguội hoặc băng tải nguội.
  • Mục đích: ổn định cơ tính, tránh cong vênh.

5. Cắt và chỉnh hình

  • Cắt thép theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m hoặc 12m).
  • Chỉnh thẳng bằng máy nắn, đảm bảo thép không xoắn, không cong.

6. Kiểm tra chất lượng (QA/QC)

Thực hiện các kiểm tra:

  • Kích thước (độ dày cánh, độ vuông cạnh, dung sai).
  • Cơ tính: giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài.
  • Thành phần hóa học theo mác thép.
  • Bề mặt: không nứt, không gỉ nặng, không khuyết tật cán.

7. Đóng bó – đóng kiện

  • Mỗi bó thường từ 1–5 tấn tùy kích thước.
  • Gắn tem mác Hòa Phát, mã lô, tiêu chuẩn, ngày sản xuất.

LƯU Ý TRONG BẢO QUẢN THÉP V HÒA PHÁT

Để duy trì chất lượng thép trong kho và trong quá trình vận chuyển, cần lưu ý:

1. Lưu kho đúng cách

  • Lưu kho trên giá cao cách mặt đất 20–30 cm, tránh ẩm.
  • Đặt thép trên kê gỗ hoặc cao su để không tạo điểm gỉ.
  • Vị trí kho thông thoáng, mái che đầy đủ.
  • Không để thép tiếp xúc trực tiếp với đất, nước mưa hoặc hóa chất.

2. Che phủ khi bảo quản ngoài trời

  • Nếu buộc phải để ngoài trời, cần che bằng bạt chống nước, nhưng lưu ý tạo khe hở để thoát hơi, tránh ngưng tụ hơi nước gây gỉ.

3. Tránh trầy xước – va đập

  • Không kéo lê thép trên nền bê tông.
  • Dùng đai vải hoặc đai cao su khi cẩu thép để tránh làm rách bề mặt.

4. Kiểm tra định kỳ

  • Kiểm tra thép sau thời gian bảo quản dài: vết gỉ, cong vênh, xoắn.
  • Nếu gỉ nhẹ → xử lý bằng bàn chải thép hoặc hóa chất vệ sinh bề mặt.

LƯU Ý KHI THI CÔNG THÉP V HÒA PHÁT

1. Cắt – hàn – gia công

Thép V Hòa Phát có độ cứng và chất lượng bề mặt tốt → dùng máy cắt lưỡi hợp kim để đường cắt đẹp.

Khi hàn, cần:

  • Làm sạch bề mặt trước khi hàn.
  • Chọn que hàn phù hợp (E6013 / E7018).
  • Kiểm soát nhiệt để tránh cong cạnh.

2. Lắp dựng kết cấu

  • Đảm bảo đúng kích thước thiết kế, kiểm tra độ vuông góc.
  • Dùng bulong chất lượng hoặc mối hàn đạt chuẩn để kết nối.
  • Với kết cấu ngoài trời → sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm tùy yêu cầu.

3. An toàn lao động

  • Sử dụng đầy đủ PPE: găng tay, khẩu trang, kính hàn.
  • Tránh thao tác dưới bó thép khi đang cẩu.

Vì Sao Nên Chọn Thép V Hòa Phát tại Thép Hùng Phát?

  • Uy tín thương hiệu: Hòa Phát là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, luôn đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
  • Kho hàng lớn: Đáp ứng mọi nhu cầu từ số lượng nhỏ đến dự án lớn.
  • Hỗ trợ vận chuyển: Giao hàng tận nơi, nhanh chóng trên toàn quốc.
  • Tổng kho thép lớn: Thép Hùng Phát phân phối đa dạng thương hiệu sản xuất thép V trong và ngoài nước, giúp khách hàng chọn lựa được dòng sản phẩm tối ưu chi phí. Giảm giá thành công trình xây dựng

Kết Luận

Thép V Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tính thẩm mỹ. Với cam kết về chất lượng và giá cả, chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm chính hãng, hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong mọi công trình!

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Hotline Miền Nam – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh – 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Miền Bắc: 0933 710 789
  • CSKH 1 – 0971 887 888
  • CSKH 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ