Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100)

  • Ống thép tròn mạ kẽm phi 114 (DN100), đường kính ngoài OD113.5
  • Độ dày từ 1.35 đến 5.0 mm, chiều dài cây 6m hoặc 12m, cắt theo yêu cầu
  • Có hàng mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân và ống tôn mạ sẵn của nhiều nhà máy
  • Tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS, TCVN tùy nhà máy, có CO, CQ
  • Dùng cho cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, kết cấu, lan can, ống luồn cáp

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100) là ống thép tròn có đường kính danh nghĩa 114 mm, phủ một lớp kẽm bên ngoài để chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi dùng ngoài trời hoặc ở môi trường ẩm. Thép Hùng Phát cung cấp loại ống này cho công trình cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, kết cấu và lan can, giao hàng toàn quốc.

1. Giới thiệu ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100)

Ống phi 114 tương ứng cỡ DN100 (4 inch), đường kính ngoài OD113.5. Chúng tôi có hàng của nhiều nhà máy trong nước và hàng nhập khẩu, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Khách hàng cần tư vấn chọn độ dày hoặc báo giá có thể gọi hotline 0938 437 123.

Ống thép mạ kẽm D114
Ống thép mạ kẽm D114

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài D114 (DN100) (OD113.5)
  • Độ dày thành ống: từ 1.35 đến 5.0 mm theo bảng quy cách bên dưới
  • Chiều dài ống: 6m / 12m / hoặc cắt theo yêu cầu
  • Chất liệu: thép carbon mạ kẽm
  • Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép
  • Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hòa Phát, Sao Việt, 190, Hoa Sen, Nguyên Minh, VISA, Việt Đức, Maruichi Sunsco và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Thái Lan
Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100) hàng nhập khẩu
Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100) hàng nhập khẩu
Ống thép tôn mạ kẽm phi 114 Hòa Phát
Ống thép tôn mạ kẽm phi 114 của Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thương hiệu Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 114 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 114 của nhà máy Hòa Phát

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 114

Ống phi 114 (DN100, 4 inch) được chia theo cách mạ. Mỗi loại khác nhau về bề mặt, khả năng chống ăn mòn và nơi dùng phù hợp, nên khách hàng cần phân biệt trước khi chọn.

1. Ống thép tôn mạ kẽm (mạ sẵn)

Ống được cuộn từ tôn mạ kẽm có sẵn của nhà máy cán thép rồi hàn cao tần để nối mép.

  • Ưu điểm: bề mặt sáng, bóng, thẩm mỹ cao.
  • Điểm yếu: tại mối hàn thân ống, lớp mạ bị nhiệt làm hao hụt nên lộ phần thép đen bên trong; nhà máy thường sơn phủ đường hàn này.
  • Ứng dụng: công trình trong nhà, hệ thống thông gió, khung thép nhà tiền chế, nơi không tiếp xúc trực tiếp hóa chất và độ ẩm cao.

2. Ống thép phi 114 xi mạ (mạ kẽm điện phân)

Ống thép đen phi 114 sau khi hàn hoàn thiện được tẩy gỉ rồi đưa vào bể điện phân để phủ một lớp mỏng lên bề mặt.

  • Đặc điểm: bề mặt bóng, màu tươi sáng hơn loại nhúng nóng; khả năng bảo vệ ở mức trung bình, hợp môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Ứng dụng: trang trí nội thất, lan can, các ứng dụng cơ khí cần cân đối độ bền với chi phí.

3. Ống thép phi 114 mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép đen phi 114 hoàn thiện được làm sạch bề mặt rồi nhúng vào bể kẽm nóng chảy, kẽm phủ cả mặt trong lẫn mặt ngoài ống.

  • Ưu điểm: lớp mạ dày, bề mặt màu xám bạc, có thể thấy hoa kẽm; chống ăn mòn rất tốt ngoài trời, nơi ẩm cao, gần biển hoặc môi trường hóa chất.
  • Ứng dụng: đường ống nước chữa cháy, đường ống khí cụ, công trình ngoài trời, hầm chứa, hệ thống công nghiệp nặng.

Tham khảo thêm

2. Quy cách và bảng thông số

Bảng tra quy cách ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100) theo đường kính, độ dày, chiều dài cây và trọng lượng cây 6m, để khách hàng tính tổng tải trọng hàng hóa.

Tên sản phẩm DN OD Độ dày ly (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng cây 6m
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 1.35 6 21.5
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 1.65 6 27.5
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 1.95 6 32.5
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 2.5 6 41.06
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 2.7 6 44.29
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 2.9 6 47.48
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 3.0 6 49.07
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 3.2 6 52.58
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 3.6 6 58.5
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 4.0 6 64.84
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 4.5 6 73.2
Thép ống mạ kẽm D114 DN100 OD113.5 5.0 6 80.64

3. Tiêu chuẩn và mác thép

Theo thông tin trên trang, ống phi 114 có thể sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS và TCVN tùy nhà máy. Mác thép thay đổi theo từng lô hàng và từng thương hiệu, nên khi đặt hàng khách hàng cần nêu rõ tiêu chuẩn mong muốn để chúng tôi đối chiếu với chứng chỉ CO, CQ của nhà máy.

Ống thép mạ kẽm D114
Ống thép kẽm D114

Thành phần hóa học ống thép mạ kẽm 114

Thép ống mạ kẽm thường dùng thép carbon thấp hoặc thép hợp kim thấp. Thành phần hóa học cơ bản như sau.

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.12% – 0.25%
Mangan (Mn) 0.30% – 0.70%
Silic (Si) 0.10% – 0.35%
Phốt pho (P) ≤ 0.04%
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.05%
Sắt (Fe) Phần còn lại
  • Carbon (C): tăng độ cứng và độ bền, giữ ở mức thấp để thép còn dễ hàn và dẻo.
  • Mangan (Mn): cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn.
  • Silic (Si): cải thiện tính đàn hồi và độ bền.
  • Phốt pho (P) và lưu huỳnh (S): là tạp chất, được khống chế thấp để giữ độ dẻo.

4. Đặc điểm và ứng dụng

Ống tròn mạ kẽm phi 114 (DN100)
Ống tròn mạ kẽm phi 114 (DN100)

Đặc điểm của ống thép mạ kẽm phi 114

  1. Chống ăn mòn: lớp mạ kẽm bảo vệ ống khỏi gỉ sét khi tiếp xúc nước, độ ẩm và các yếu tố ăn mòn, giúp giảm chi phí bảo trì.
  2. Độ bền cao: chịu nén và tải trọng tốt, phù hợp các hạng mục chịu lực.
  3. Thẩm mỹ: bề mặt sáng, sạch, hợp công trình cần vẻ ngoài gọn gàng.

Ưu điểm

  • Bền bỉ và an toàn: chịu lực và chống gỉ tốt, bảo vệ kết cấu công trình.
  • Dễ thi công: có thể cắt, hàn, uốn, lắp đặt thuận tiện và tiết kiệm thời gian.
  • Ít bảo trì: nhờ lớp mạ nên không cần bảo dưỡng thường xuyên.

Đặc tính cơ học

Ống thép mạ kẽm phi 114 có độ bền kéo và giới hạn chảy đủ cho kết cấu và đường ống thông thường, độ dẻo cho phép uốn, cắt, hàn và ghép nối dễ dàng. Giá trị cụ thể phụ thuộc mác thép và nhà máy, khách hàng xem chứng chỉ CO, CQ của lô hàng. Khi gia công ở nhiệt độ cao, lớp mạ kẽm có thể bị ảnh hưởng nên cần lưu ý để tránh hư hỏng lớp mạ.

Công trình ứng dụng

  1. Hệ thống cấp thoát nước: ống dẫn nước, đường ống thoát nước trong công trình và nhà máy.
  2. Kết cấu xây dựng: giàn giáo, cột, kèo, kết cấu chịu lực nhà xưởng, nhà tiền chế.
  3. Phòng cháy chữa cháy: lắp đặt đường ống chữa cháy nhờ khả năng chịu áp lực và độ bền.
  4. Lan can, hàng rào: dùng ngoài trời nhờ chống gỉ tốt.
  5. Hệ thống cáp điện: ống luồn dây cáp, bảo vệ dây dẫn khỏi tác động cơ học và môi trường.
Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100)
Ống thép mạ kẽm phi 114 (DN100)
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm phi 114

Danh sách thương hiệu phổ biến trên thị trường cho ống phi 114 (DN100).

Thương hiệu Việt Nam

  • Ống thép mạ kẽm Hòa Phát: thị phần lớn, hàng phổ thông dễ bán, đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS. Xem thêm ống thép Hòa Phát phi 114.
  • Hoa Sen Group: lớp mạ đẹp, đồng đều, mạnh trong dân dụng và PCCC.
  • Ống thép Việt Đức (VGS): chuyên ống kết cấu, cơ khí, giá tầm trung.
  • VinaPipe: lâu năm trên thị trường, phân khúc trung bình.
  • Nam Kim, Nam Hưng, Visa, Sendo, Phú Xuân Việt: phổ biến ở khu vực miền Nam.

Thương hiệu nhập khẩu và liên doanh

  • SeAH Steel: hàng Hàn Quốc, dùng nhiều cho dự án và PCCC.
  • Maruichi Sun Steel: tiêu chuẩn JIS, chất lượng ổn định, giá cao.
  • Ống thép Trung Quốc (OEM): nhiều nhà máy như Baolai, Dezheng, Cangzhou, TPCO, HBIS, Baohui, Dezhang, Hangzhou; ưu điểm giá rẻ, nhược điểm chất lượng không đồng đều.

5. Chọn mua và tính trọng lượng

Trọng lượng ống thép tròn tính theo công thức (đường kính ngoài − độ dày) × độ dày × 0,02466 (kg/m), với khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Ví dụ ống OD113.5, độ dày 3.0 mm: (113,5 − 3,0) × 3,0 × 0,02466 ≈ 8,17 kg/m, nhân với 6 m ra khoảng 49,05 kg/cây, khớp với bảng quy cách của Hùng Phát.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

  • Khi thi công: kiểm tra kỹ lớp mạ kẽm, tránh trầy xước vì làm giảm khả năng chống ăn mòn.
  • Bảo quản: để nơi khô ráo, không để ngoài trời mà thiếu che chắn dù đã mạ kẽm.
Ống tròn mạ kẽm phi 114 (DN100)
Ống tròn mạ kẽm phi 114 (DN100)

Các bước đặt hàng và giao hàng

  1. Tiếp nhận yêu cầu: khách hàng liên hệ qua hotline, Zalo, email hoặc đến văn phòng, cho biết quy cách ống mạ kẽm phi 114 (DN100), độ dày yêu cầu, số lượng (cây hoặc kg) và yêu cầu đặc biệt nếu có (mạ nhúng, test cơ lý, cắt đoạn, khoan lỗ).
  2. Tư vấn và báo giá: bộ phận kinh doanh kiểm tra tồn kho, tư vấn vật tư phù hợp và gửi báo giá chính thức qua Zalo, email hoặc trao đổi trực tiếp.
  3. Xác nhận đơn hàng và đặt cọc: sau khi thống nhất quy cách và giá, khách xác nhận bằng văn bản hoặc tin nhắn; đặt cọc với hàng số lượng lớn hoặc hàng gia công, mạ theo yêu cầu.
  4. Chuẩn bị hàng và đóng gói: kiểm tra kích thước, số lượng, độ dày; mạ bổ sung hoặc cắt theo yêu cầu; đóng bó, đánh dấu, cân hàng.
  5. Giao hàng tận nơi: giao bằng xe tải hoặc xe cẩu, có thông tin tài xế và thời gian dự kiến, biên bản bàn giao kèm hóa đơn, chứng từ CO-CQ nếu yêu cầu.
  6. Thanh toán phần còn lại: COD hoặc chuyển khoản theo thỏa thuận; đơn hàng hoàn tất sau khi nhận đủ hàng, chứng từ và hóa đơn VAT (nếu có).

6. Báo giá và liên hệ

Giá thép ống phi 114 mạ kẽm mới nhất

  • Dưới đây là bảng giá ống kẽm phi 114 mới nhất theo nhà máy
  • Giá thép ống hiện đang có chiều hướng tăng mạnh, nên bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
  • Vui lòng gọi hotline để cập nhật giá chính xác nhất 0938 437 123 (Hotline 24/7)
  • Các thông số quan trọng cần được đối chiếu lại với Catalog của nhà máy. Xin cảm ơn

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 114 hàng thông dụng

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo (Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm phi 114 1.35 21.5 21,000 – 26,000
1.65 27.5 21,000 – 26,000
1.95 32.5 21,000 – 26,000
2.5 41.06 21,000 – 26,000
2.7 44.29 21,000 – 26,000
2.9 47.48 21,000 – 26,000
3.0 49.07 21,000 – 26,000
3.2 52.58 21,000 – 26,000
3.6 58.5 21,000 – 26,000
4.0 64.84 21,000 – 26,000
4.5 73.2 21,000 – 26,000
5.0 80.64 21,000 – 26,000

2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 114 hàng Hòa Phát

Quy cách hàng hóa Độ ly (mm) Cân nặng (Kg/cây) Đơn giá hàng Hoà Phát
Ống thép mạ kẽm phi 114 1.8 29.75 16,000 – 27,000
2 33 16,000 – 27,000
2.3 37.84 16,000 – 27,000
2.5 41.06 16,000 – 27,000
2.7 44.29 16,000 – 27,000
2.8 45.86 16,000 – 27,000
2.9 47.48 16,000 – 27,000
3 49.05 16,000 – 27,000
3.2 52.58 16,000 – 27,000
3.5 56.97 16,000 – 27,000
3.6 58.5 16,000 – 27,000
4 64.84 16,000 – 27,000
4.5 73.2 16,000 – 27,000
5 80.64 16,000 – 27,000

3/ Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen phi 114

Quy cách hàng hóa Độ ly (mm) Cân nặng (Kg/cây) Đơn giá hàng Hoa Sen (vnd/kg)
Ống thép mạ kẽm phi 114 1.8 29.75 18,000 – 28,500
2.0 33 18,000 – 28,500
2.3 37.84 18,000 – 28,500
2.5 41.06 18,000 – 28,500
2.7 44.29 18,000 – 28,500
2.8 45.86 18,000 – 28,500
2.9 47.48 18,000 – 28,500
3.0 49.05 18,000 – 28,500
3.2 52.58 18,000 – 28,500
3.5 56.97 18,000 – 28,500
3.6 58.5 18,000 – 28,500
4.0 64.84 18,000 – 28,500
4.5 73.2 18,000 – 28,500
5.0 80.64 18,000 – 28,500

4/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 114 Việt Đức

Quy cách hàng hóa Độ ly (mm) Cân nặng (Kg/cây) Đơn giá hàng Việt Đức (vnd/kg)
Ống thép mạ kẽm phi 114 1.8 29.75 24,600 – 29,600
2.0 33 24,600 – 29,600
2.3 37.84 24,600 – 29,600
2.5 41.06 24,600 – 29,600
2.7 44.29 24,600 – 29,600
2.8 45.86 24,600 – 29,600
2.9 47.48 24,600 – 29,600
3.0 49.05 24,600 – 29,600
3.2 52.58 24,600 – 29,600
3.5 56.97 24,600 – 29,600
3.6 58.50 24,600 – 29,600
4.0 64.84 24,600 – 29,600
4.5 73.20 24,600 – 29,600
5.0 80.64 24,600 – 29,600

4/ Bảng giá ống thép mạ kẽm DN100 SeAH

Quy cách hàng hóa Độ ly (mm) Cân nặng (Kg/cây) Đơn giá hàng SeAH (vnd/kg)
Ống thép mạ kẽm DN100 1.8 29.75 18,000 – 29,000
2.0 33.00 18,000 – 29,000
2.3 37.84 18,000 – 29,000
2.5 41.06 18,000 – 29,000
2.7 44.29 18,000 – 29,000
2.8 45.86 18,000 – 29,000
2.9 47.48 18,000 – 29,000
3.0 49.05 18,000 – 29,000
3.2 52.58 18,000 – 29,000
3.5 56.97 18,000 – 29,000
3.6 58.50 18,000 – 29,000
4 64.84 18,000 – 29,000
4.5 73.20 18,000 – 29,000
5 80.64 18,000 – 29,000

Hàng có sẵn trong kho

Cam kết của Thép Hùng Phát

  • Chất lượng: sản phẩm theo các tiêu chuẩn như TCVN, ASTM, JIS, EN, kiểm tra chất lượng trước khi giao hàng.
  • Tiến độ: giao đúng hạn, đúng số lượng và chủng loại theo hợp đồng hoặc thỏa thuận.
  • Giá cả: cung cấp bảng giá rõ ràng, không có khoản chi phí ẩn.

Liên hệ Thép Hùng Phát qua hotline 0938 437 123, hoặc xem thêm bảng giá thép.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: Km1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Thông tin bổ sung

Quy cách

Phi 114 (DN100), OD113.5

Độ dày (mm)

1.35 – 5.0

Chiều dài cây (m)

6, 12, Cắt theo yêu cầu

Bề mặt

Mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm điện phân, Tôn mạ kẽm

Tiêu chuẩn

ASTM A53, API 5L, JIS, TCVN

Nhà sản xuất

Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, SeAH, Vinapipe

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn