Ống Thép Mạ Kẽm Phi 60 (DN50)

Thép Hùng Phát chuyên phân phối Thép ống mạ kẽm phi 60, là một loại ống thép có đường kính ngoài (phi) là 60 mm, được mạ kẽm để bảo vệ chống ăn mòn.

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính ngoài:  60mm (DN50)
  • Độ dày thành ống: 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.7mm, 1.8mm, 1.9mm 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm. 5.0mm…
  • Chiều dài ống: 6m / 12m / hoặc cắt theo yêu cầu
  • Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm
  • Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép..
  • Mác thép: SS400, A333, A106, S76…
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A105 A53, APL 5L, JIS, TCVN…
  • Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hoa Phat, Sao Viet, 190, Hoa Sen, Nguyen Minh, VISA, Viet Duc, Maruchi SUNSCO… và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Thái Lan…

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép ống mạ kẽm phi 60 là một loại ống thép có đường kính ngoài (phi) là 60 mm, được mạ kẽm để bảo vệ chống ăn mòn. Loại ống này thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ xây dựng, lắp đặt hệ thống ống nước đến các cấu trúc hỗ trợ trong ngành công nghiệp.

Thép ống mạ kẽm phi 60
Thép ống mạ kẽm phi 60

Thép ống mạ kẽm phi 60, Quy cách, Báo giá

Thép Hùng Phát cung cấp ống thép mạ kẽm phi 60 đạt tiêu chuẩn chất lượng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Nếu bạn cần báo giá hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay!

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài: D60 (DN50)
  • Độ dày thành ống: 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.7mm, 1.8mm, 1.9mm 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm. 5.0mm…
  • Chiều dài ống: 6m / 12m / hoặc cắt theo yêu cầu
  • Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm
  • Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép..
  • Mác thép: SS400, A333, A106, S76…
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A105 A53, APL 5L, JIS, TCVN…
  • Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hoa Phat, Sao Viet, 190, Hoa Sen, Nguyen Minh, VISA, Viet Duc, Maruchi SUNSCO… và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Thái Lan…

Hình ảnh sẵn kho

Ống kẽm phi 60 (DN50)
Ống tròn kẽm phi 60 (DN50) Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 60 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 60 Hòa Phát
Ống kẽm phi 60 (DN50)
Ống nhúng kẽm phi 60 (DN50)
Ống thép mạ kẽm phi 60 (OD59.9mm)
Ống thép mạ kẽm phi 60 (OD59.9mm)

Quy cách thép ống mạ kẽm phi 60

Dưới đây là bảng tra quy các thép ống mạ kẽm theo đường kính, độ dày ly, chiều dài cây, trọng lượng cây. Để quý khách hàng thuận tiện trong việc theo dõi quy cách sản phẩm cũng như tổng tải trọng hàng hóa.

Tên sản phẩm DN OD Độ dày ly (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng cây 6m
Thép ống mạ kẽm phi 60

 

DN50 OD 59.9 0.65 6 5.49
DN50 OD 59.9 0.7 6 5.93
DN50 OD 59.9 0.8 6 6.29
DN50 OD 59.9 0.9 6 7.17
DN50 OD 59.9 1.0 6 8.06
DN50 OD 59.9 1.1 6 9.03
DN50 OD 59.9 1.2 6 10.42
DN50 OD 59.9 1.4 6 12.12
DN50 OD 59.9 1.5 6 12.96
DN50 OD 59.9 1.8 6 15.47
DN50 OD 59.9 2.0 6 17.13
DN50 OD 59.9 2.3 6 19.6
DN50 OD 59.9 2.5 6 21.23
DN50 OD 59.9 2.8 6 23.66
DN50 OD 59.9 2.9 6 24.46
DN50 OD 59.9 3.0 6 25.26
DN50 OD 59.9 3.2 6 26.85
DN50 OD 59.9 3.5 6 29.21
DN50 OD 59.9 3.8 6 31.54
DN50 OD 59.9 4.0 6 33.09
DN50 OD 59.9 5.0 6 40.62
  • Lưu ý: Dung sai 3-10%

=>Xem tiếp sản phẩm cùng size

Ống đen phi 60

Ống thép đúc phi 60

Ống Hòa Phát phi 60

Giá thép ống phi 60 mạ kẽm mới nhất

  • Dưới đây là bảng giá mới nhất theo từng nhà sản xuất (thương hiệu nổi bật)
  • Giá thép ống hiện đang có chiều hướng tăng mạnh, nên bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
  • Vui lòng gọi hotline để cập nhật giá chính xác nhất: 0938 437 123 (24/7)

Giá ống kẽm Vinaone

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo
(Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm VinaOne phi 60 0.65 5.49 21,000 – 26,000
0.70 5.93 21,000 – 26,000
0.80 6.29 21,000 – 26,000
0.90 7.17 21,000 – 26,000
1.00 8.06 21,000 – 26,000
1.10 9.03 21,000 – 26,000
1.20 9.78 21,000 – 26,000
1.40 11.35 21,000 – 26,000
1.50 12.50 21,000 – 26,000
1.60 13.38 21,000 – 26,000
1.70 14.23 21,000 – 26,000
1.80 15.11 21,000 – 26,000
1.90 15.99 21,000 – 26,000
2.00 16.69 21,000 – 26,000
2.10 17.48 21,000 – 26,000
2.30 19.17 21,000 – 26,000
2.50 20.92 21,000 – 26,000
2.60 21.73 21,000 – 26,000
2.80 23.47 21,000 – 26,000
3.10 26.01 21,000 – 26,000
3.40 27.74 21,000 – 26,000
3.70 30.34 21,000 – 26,000
4.00 32.94 21,000 – 26,000

Giá ống kẽm Seah

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo
(Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm SeAH phi 60 2.1 17.97 26,000 – 31,000
2.3 19.61 26,000 – 31,000
2.6 22.16 26,000 – 31,000
2.9 24.48 26,000 – 31,000
3.2 26.86 26,000 – 31,000
3.6 30.18 26,000 – 31,000
4.0 33.1 26,000 – 31,000
4.5 37.14 26,000 – 31,000
5.0 40.62 26,000 – 31,000

Giá ống kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo
(Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 60 1.1 9.27 16,000 – 24,000
1.2 10.10 16,000 – 24,000
1.3 11.36 16,000 – 24,000
1.4 12.12 16,000 – 24,000
1.5 12.96 16,000 – 24,000
1.7 14.40 16,000 – 24,000
1.8 15.47 16,000 – 24,000
2.0 17.13 16,000 – 24,000
2.3 19.6 16,000 – 24,000
2.5 21.23 16,000 – 24,000
2.8 23.66 16,000 – 24,000
3.0 25.26 16,000 – 24,000
3.2 26.85 16,000 – 24,000

Giá ống kẽm Hoa Sen

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo
(Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen phi 60 1.4 12.12 20,000 – 25,000
1.5 12.96 20,000 – 25,000
1.8 15.47 20,000 – 25,000
2.0 17.13 20,000 – 25,000
2.3 19.6 20,000 – 25,000
2.5 21.23 20,000 – 25,000
2.8 23.66 20,000 – 25,000
3.0 25.26 20,000 – 25,000
3.2 26.85 20,000 – 25,000
  • Giá chỉ mang tính tham khảo, gọi ngay 0988 588 936 để được tư vấn
  • Xem thêm toàn bộ danh mục: ỐNG THÉP MẠ KẼM
Ống kẽm nhúng nóng phi 60
Ống kẽm nhúng nóng phi 60

Ngoài ra chúng tôi còn là đại lý phân phối ống thép mạ kẽm phi 60 của nhiều thương hiệu khác: như 190, Nam Kim, Nam Hưng, PXV, Sendo, Visa, và nhiều thương hiệu khác, mỗi thương hiệu có ưu nhược điểm khác nhau và có chênh lệch về giá cả. Vui lòng LH 0938437123 để được tư vấn báo giá

Chủng loại ống thép mạ kẽm phi 60 thông dụng

Thép ống mạ kẽm D60 hiện được phân loại chính theo công nghệ mạ kẽm và đặc tính bề mặt, gồm hai nhóm: ống tôn kẽmống nhúng kẽm.

1. Ống thép tôn mạ kẽm phi 60

(mạ kẽm điện phân hoặc mạ nguội)

  • Quy trình sản xuất: Ống được chế tạo từ thép tấm mạ kẽm trước, sau đó cán, dập và hàn định hình thành ống tròn D60.
  • Đặc điểm: Lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, trọng lượng nhẹ, dễ gia công.
  • Ứng dụng: Thích hợp cho các công trình nội thất, khung cửa, giàn phơi, lan can, khung bảng quảng cáo hoặc các hạng mục không thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.
  • Ưu điểm/Nhược điểm: Giá thành rẻ, dễ lắp đặt, nhưng khả năng chống gỉ kém hơn ống nhúng kẽm nếu dùng ngoài trời lâu dài.

2. Ống thép mạ nhúng kẽm phi 60

(mạ kẽm nhúng nóng)

  • Quy trình sản xuất: Ống thép đen D60 được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450 °C, tạo lớp kẽm dày và bám chắc vào bề mặt.
  • Đặc điểm: Lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ lâu dài.
  • Ứng dụng: Dùng cho ngoài trời, ven biển, khung mái, hàng rào, giàn giáo, nhà thép tiền chế, hoặc các công trình cần độ bền cao.
  • Ưu điểm/Nhược điểm: Khả năng chống gỉ vượt trội, tuổi thọ 15–30 năm, nhưng giá thành cao hơn so với ống tôn kẽm.

Tùy vào mục đích sử dụng và môi trường lắp đặt, bạn có thể chọn ống tôn kẽm D60 cho công trình trong nhà hoặc ít tiếp xúc mưa nắng, và ống nhúng kẽm D60 cho các công trình ngoài trời hoặc yêu cầu độ bền lâu dài.

Các phương pháp mạ kẽm thường thấy

  • Mạ kẽm điện phânmạ kẽm nhúng nóng là hai phương pháp phổ biến để phủ kẽm lên bề mặt thép, giúp bảo vệ chống ăn mòn và tăng độ bền.
  • Mỗi phương pháp có những ưu và nhược điểm riêng, phù hợp với từng loại ứng dụng và yêu cầu khác nhau. Dưới đây là sự so sánh chi tiết giữa hai phương pháp.
Mạ kẽm điện phân Mạ kẽm nhúng nóng
Quy trình thực hiện Sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép.

Thép được đặt trong dung dịch chứa muối kẽm, và một dòng điện được truyền qua, làm cho các ion kẽm bám vào bề mặt thép.

Phương pháp này tạo ra lớp kẽm mỏng, có độ bám dính cao và bề mặt mịn, sáng bóng.

 

Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, khiến một lớp kẽm dày bám lên bề mặt.

Phương pháp này tạo lớp phủ dày hơn, bảo vệ tốt hơn nhưng bề mặt thường không bóng và có độ sần nhẹ.

 

Độ dày và độ bám dính của lớp mạ Lớp kẽm mạ điện phân mỏng hơn (thường từ 5-25 micron), phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu bề mặt thẩm mỹ cao và độ chính xác của lớp mạ.

Khả năng chống mài mòn thấp hơn do lớp kẽm mỏng.

Lớp mạ dày hơn (thường từ 50-100 micron), giúp chống ăn mòn và bảo vệ tốt hơn trong các môi trường khắc nghiệt.

Khả năng bám dính cao, thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền lâu dài.

Khả năng chống ăn mòn Bảo vệ tốt trong môi trường trong nhà hoặc môi trường có độ ăn mòn thấp.

Không thích hợp cho môi trường khắc nghiệt, có độ ẩm cao hoặc dễ bị tác động hóa chất.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt là trong môi trường ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất.

Thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời, công nghiệp nặng và môi trường biển.

Bề mặt hoàn thiện Bề mặt mịn, sáng bóng, có tính thẩm mỹ cao, dễ sơn phủ nếu cần.

Phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu bề mặt đẹp và độ chính xác về kích thước như đồ gia dụng, phụ kiện nội thất.

Bề mặt hơi sần, không đồng đều và ít sáng bóng.

Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng, nơi yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn cao hơn so với thẩm mỹ.

Ứng dụng Thường dùng cho các sản phẩm trong nhà, ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất như đồ gia dụng, phụ kiện ô tô, và các chi tiết máy.

Phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu bề mặt mịn và tính thẩm mỹ cao.

Phù hợp cho các cấu kiện ngoài trời như cột điện, lan can, giàn giáo, cầu đường, và thiết bị trong môi trường biển.

Sử dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp nặng do khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

Chi phí Chi phí thường thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng, do quy trình đơn giản hơn và lớp mạ mỏng. Chi phí cao hơn do quy trình mạ và lớp mạ dày hơn, nhưng đem lại độ bền và khả năng bảo vệ cao trong dài hạn.
Ống kẽm nhúng nóng phi 60
Ống kẽm nhúng nóng phi 60

Ưu điểm của thép ống mạ kẽm phi 60

  • Chống ăn mòn tốt: Lớp mạ kẽm giúp ống thép chống lại sự ăn mòn do nước, độ ẩm, và các hóa chất, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
  • Độ bền cao: Thép có khả năng chịu lực tốt, giúp ống có thể hoạt động hiệu quả trong các điều kiện khắc nghiệt.
  • Dễ dàng lắp đặt: Thép ống mạ kẽm có thể được kết nối với các phụ kiện khác như co, tê, cút, giúp tạo thành hệ thống ống dẫn linh hoạt.
  • Giá thành hợp lý: So với các loại ống khác, thép ống mạ kẽm phi 60 thường có giá thành cạnh tranh, phù hợp với nhiều loại dự án.
  • Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho nhiều ứng dụng như lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, làm cột, khung, và các công trình xây dựng khác.
Ống kẽm phi 60 (DN50)
Ống kẽm phi 60 (DN50)

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm phi 60

Ống tròn mạ kẽm phi 60 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chống gỉ sét vượt trội. Cụ thể:

Hệ thống cấp thoát nước:

Sản phẩm được sử dụng để dẫn nước sạch và nước thải trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Lớp mạ kẽm giúp ống không bị ăn mòn khi tiếp xúc thường xuyên với môi trường ẩm ướt, góp phần kéo dài tuổi thọ đường ống.

Xây dựng:

Thép ống phi 60 mạ kẽm thường được sử dụng để làm khung nhà, cột chịu lực, dàn giáo, lan can, mái che, giàn treo, cửa cổng… Nhờ độ cứng và khả năng chịu tải tốt, sản phẩm đảm bảo độ ổn định và an toàn cho kết cấu công trình trong thời gian dài.

Ngành nông nghiệp:

Sản phẩm được ứng dụng nhiều trong xây dựng nhà màng, nhà kính, khung giàn trồng rau sạch, hệ thống giàn leo cây trồng, hoặc hệ thống ống tưới tiêu tự động. Đặc tính không rỉ sét giúp thép ống phi 60 thích nghi tốt với điều kiện thời tiết và môi trường ngoài trời.

Ngành công nghiệp:

Được sử dụng làm ống dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống thông gió, ống bao dây cáp, hoặc ống kết cấu trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp, nhà máy chế biến. Sản phẩm có khả năng chịu được áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo hoạt động ổn định cho toàn bộ hệ thống.

Ngoài ra, ống tròn mạ kẽm phi 60 còn có mặt trong lĩnh vực nội thất, làm bàn ghế công nghiệp, khung giường, lan can cầu thang, cũng như các công trình công cộng như hàng rào, trụ đèn, biển báo…

Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng

Sản phẩm này là một trong những lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp nhờ vào những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá thành hợp lý. Ngoài ra, việc dễ dàng cắt, hàn, uốn cong cũng giúp ống tròn kẽm phi 60 phù hợp với nhiều phương án thiết kế kỹ thuật khác nhau, từ thi công dân dụng đến các hệ thống công nghiệp phức tạp.

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất

Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và có thành phần hóa học, cơ tính và đặc tính kỹ thuật như sau:

Thành phần hóa học:

Thành phần hóa học của thép mạ kẽm tương đối giống với thép carbon, với các thành phần chính bao gồm:

  • C (Carbon): 0.12% – 0.25%
  • Mn (Mangan): 0.3% – 0.7%
  • Si (Silicon): 0.2% – 0.5%
  • P (Phosphorus): ≤ 0.05%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.05%
  • Zn (Kẽm): Mạ kẽm lớp phủ thường từ 40-200g/m² (tùy theo yêu cầu, mạ kẽm nóng hay kẽm điện phân).

Cơ tính:

Các thông số cơ tính của sản phẩm thường tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM, BS, hoặc JIS. Các cơ tính phổ biến là:

  • Chống kéo (Tensile Strength): 380 – 500 MPa.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 350 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): 20% – 30%.
  • Độ bền va đập (Impact Strength): 40 – 60 J (tùy theo nhiệt độ và điều kiện sử dụng).

Tiêu chuẩn:

Ống thép mạ kẽm phi 60 thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế sau:

  • ASTM A53: Tiêu chuẩn cho ống thép mạ kẽm cho các ứng dụng trong xây dựng và ngành công nghiệp.
  • ASTM A500: Tiêu chuẩn cho ống thép tròn mạ kẽm cứng.
  • BS 1387: Tiêu chuẩn cho ống thép mạ kẽm được sử dụng cho đường ống nước và các ứng dụng công nghiệp.
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn cho ống thép mạ kẽm sử dụng trong các công trình xây dựng.

Sản phẩm này có thể được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, công nghiệp, và dẫn nước, với khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm.

Kể tên các thương hiệu ống thép mạ kẽm phi 60 nổi bật

Hiện nay trên thị trường Việt Nam, ống thép mạ kẽm phi 60 (D60 / DN50 / OD 60.3 mm) được sản xuất và phân phối bởi nhiều thương hiệu lớn trong nước cũng như hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và liên doanh quốc tế.

Thương hiệu Việt Nam

Trong nhóm thương hiệu Việt Nam, nổi bật nhất hiện nay là Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, VinaPipe, VinaOne, Nam Kim, TVP, Nhật Quang, Nguyễn Minh, Nam Hưng, Ánh Hòa…

Trong đó, Ống kẽm phi 60 của Hòa Phát vẫn là thương hiệu có thị phần lớn nhất ở mảng thép ống với ưu điểm về nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và đa dạng quy cách từ dân dụng đến công trình công nghiệp lớn.

Ngoài ra, thị trường Việt Nam còn có các thương hiệu như Sendo, Visa, Việt Nhật, Sunrise, Olympic, Việt Mỹ, nhà máy 190, Nam Hưng… phục vụ phân khúc trung cấp và công trình dân dụng phổ thông.

Thép ống mạ kẽm phi 60 liên doanh

Ở nhóm hàng nhập khẩu và liên doanh, nổi bật nhất là SeAH Steel của Hàn Quốc. Đây là thương hiệu được sử dụng nhiều trong các công trình PCCC, nhà máy và dự án kỹ thuật cao nhờ chất lượng đồng đều, lớp mạ ổn định và tiêu chuẩn quốc tế ASTM, BS, JIS.

Bên cạnh đó còn có Maruichi Sun Steel – thương hiệu liên doanh Nhật Bản nổi tiếng với độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt rất cao, thường xuất hiện trong các công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Hàng nhập khẩu Trung Quốc

Đối với hàng nhập khẩu Trung Quốc, hiện nay có rất nhiều nhà máy OEM sản xuất ống thép mạ kẽm phi 60 với mức giá khá cạnh tranh.

  • Baolai
  • Dezheng
  • Cangzhou
  • Hangzhou
  • Baohui
  • v.v..

Một số dòng phổ biến thường đi theo dạng nhập khẩu container hoặc hàng thương mại không thương hiệu lớn, phục vụ nhu cầu công trình cần tối ưu chi phí.

Tuy nhiên chất lượng giữa các lô hàng có thể chênh lệch đáng kể về độ dày, lớp mạ và dung sai kích thước nên người mua thường ưu tiên lựa chọn đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo đầy đủ CO-CQ và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 60

Quy trình sản xuất ống thép mạ phi 60 (thông thường là DN50 – 2 inch) về cơ bản theo bước công nghiệp chuẩn hóa để đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn. Tùy chọn phương pháp mạ (nhúng nóng hoặc mạ từ tôn cuộn), quy trình sẽ có sự khác biệt ở giai đoạn xử lý bề mặt. Dưới đây là các bước chi tiết:

1. Quy trình đối với ống thép D60 mạ kẽm nhúng nóng

Đây là phương pháp tạo ra lớp sơn dày, bảo vệ ống dẫn giữa các khu vực ngoài trời, thường được sử dụng cho các công trình ngoài trời hoặc hệ thống nước dài hạn.

  • Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng thép cuộn nóng hoặc thép, cung cấp máy xả để cắt các dải thép có độ rộng phù hợp để tạo ống phi 60.
  • Bước 2: Định hình và hàn: Dải thép được cung cấp qua hệ thống trục xoay để cuộn thành ống phi 60. Sau đó, máy hàn cao tần sẽ hàn dọc theo ống thép để tạo thành ống thép hoàn chỉnh.
  • Bước 3: Làm sạch bề mặt (Tẩy): Thép đen được nhúng vào các bể hóa chất (thường là axit HCl hoặc H2SO4) để loại bỏ hoàn toàn bằng sét, dầu mỡ và tạp chất trên bề mặt.
  • Bước 4: Rữa và hỗ trợ dung dịch (Fluxing): Ống được rửa sạch axit, sau đó nhúng qua dung dịch hỗ trợ (thường là kẽm clorua và amoni clorua) để tạo lớp màng ngăn chặn oxy hóa và giúp bám keo tốt hơn khi nhúng.
  • Bước 5: Nhúng kẽm nóng: Được nhúng vào liều nóng (nhiệt độ khoảng 450°C). Tại đây, kẽm phản ứng hóa học với thép, tạo thành lớp hợp kim sắt-kẽm liên kết chặt chẽ.
  • Bước 6: Làm nguội và làm sạch: Ống được lấy ra, sản phẩm làm sạch mịn màn (đặc biệt là trong lòng ống) và làm nguội nhanh bằng nước.
  • Bước 7: Kiểm tra tra: Kiểm tra mật độ lớp mạ, độ tròn và khả năng chịu áp lực trước khi xuất xưởng.

2. Quy trình đối với ống thép mạ kẽm D60 từ tôn cuộn

Đây là phương pháp sử dụng nguyên liệu đầu vào là tôn mạ kẽm sẵn.

  • Bước 1: Chọn tôn mạ kẽm: Sử dụng cuộn tôn mạ kẽm sẵn có từ nhà máy cán thép.
  • Bước 2: Xả băng: Cắt cuộn tôn thành các dải có kích thước chính xác để làm ống phi 60.
  • Bước 3: Định hình và hàn tần số cao: Tôn có thể quản lý ống ống. Công nghệ hàn cao tần giúp kết nối mép ống một cách nhanh chóng.
  • Bước 4: Xử lý mối mối hàn: Do quá trình hàn nhiệt làm mất lớp kẽm tại đường hàn, các nhà máy thường phun sơn kiềm hoặc bôi trét nguội trực tiếp vào mối hàn để bảo vệ điểm này khỏi bị sét sét.
  • Bước 5: Hoàn thiện: Ống được cắt theo tiêu chuẩn kích thước (thường là 6m) và kiểm tra bề mặt.

Nếu bạn đang lên kế hoạch đặt hàng cho dự án tại nhà máy hoặc công trình của bạn hoặc các công nghệ kỹ thuật khác, bạn nên ưu tiên mạ kẽm nóng nếu đường ống phải lắp ngoài trời hoặc đi vào để đảm bảo tuổi thọ của quá trình.

Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 60 uy tín chất lượng

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép tròn mạ kẽm phi 60 uy tín và chất lượng cho mọi công trình

Cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ

  • Đảm bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.
  • Kiểm tra và cải tiến liên tục để nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ, từ đó mang lại giá trị tối ưu.

Cam kết về uy tín và trung thực

  • Tôn trọng các cam kết hợp đồng, đảm bảo đúng tiến độ và thời gian giao hàng.
  • Minh bạch và trung thực trong thông tin sản phẩm, dịch vụ, giá cả và các điều khoản hợp đồng.

Cam kết về bảo vệ môi trường

  • Áp dụng các biện pháp thân thiện với môi trường trong sản xuất, kinh doanh.
  • Thực hiện chính sách giảm thiểu chất thải, tiêu thụ năng lượng hợp lý và thúc đẩy sử dụng các sản phẩm bền vững.

Cam kết bảo mật thông tin

  • Bảo vệ quyền riêng tư và bảo mật thông tin của khách hàng và đối tác
  • Áp dụng các biện pháp bảo mật tiên tiến để ngăn chặn rủi ro và lạm dụng dữ liệu.

Cam kết về giá cả cạnh tranh

  • Đảm bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ với mức giá hợp lý, cạnh tranh và minh bạch.
  • Tối ưu hóa chi phí mà không ảnh hưởng đến chất lượng, nhằm mang lại lợi ích cho khách hàng.

Liên hệ với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn