Mô tả
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) là loại ống thép có đường kính danh định DN20 (tương ứng với kích thước đường kính ngoài khoảng 27mm). Đây là loại ống được mạ kẽm để tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại ống này phổ biến trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.

Mục lục
Ống Thép Mạ Kẽm Phi 27 (DN20)
Thép Hùng Phát cam kết cung cấp ống thép mạ kẽm phi 27 đạt tiêu chuẩn chất lượng, có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ. Nếu bạn cần báo giá hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 27mm
- Đường kính: D27, DN20, OD26.7, 3/4″
- Độ dày: 2.1 – 7.5 mm
- Chiều dài cây 6m/cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, A106, A143, A153, API5L…
- Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu….
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chống ăn mòn: Được bảo vệ bởi lớp kẽm, tăng độ bền và tuổi thọ trong môi trường ẩm ướt.
- Độ bền cao: Chịu được áp lực và lực tác động trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Đa năng: Dùng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước.

Quy cách ống kẽm phi 27 và báo giá
*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 27
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/cây6m) | Chiều dài cây (m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 27 | DN20 | 26.7 | 1.05 | 4,338 | 6 | 19.000-27.000 |
| DN20 | 26.7 | 1.35 | 5,502 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN20 | 26.7 | 1.65 | 6,654 | 6 | 19.000-27.000 |
Báo giá ống mạ kẽm đủ size mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Xem thêm một số loại khác nếu các bạn có nhu cầu:
Phân loại ống thép mạ kẽm phi 27
Phân loại ống thép mạ phi 27 (DN20) dựa trên phương pháp mạ bao gồm hai loại chính: mạ kẽm phân và mạ kẽm nóng .
1. Thép ống phi 27 mạ kẽm điện phân
Phương pháp sản xuất mạ kẽm điện phân
- Mạ kẽm điện phân được quá trình phủ một lớp sơn mỏng lên bề mặt ống thép thông qua dòng điện trong dung dịch mạ kẽm.
Đặc điểm thép ống phi 27 mạ kẽm điện phân
- Lớp mạ mịn, thường từ 5-20 µm.
- Các bề mặt sáng bóng, đều và thẩm mỹ cao.
- Chống ăn mòn vừa phải, phù hợp với môi trường trong nhà hoặc ít tiếp xúc với hóa chất và ẩm thực.
- Giá thành thường thấp hơn ống mạ kẽm nhúng nóng.
2. Thép ống phi 27 mạ kẽm nhúng nóng
Phương pháp sản xuất thép ống mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm nhúng nóng là quá trình nhúng ống thép vào kẽm nóng, tạo ra một lớp kẽm bao phủ hoàn toàn bề mặt ống.
Đặc điểm thép ống phi 27 mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày, thường từ 40-100 µm, giúp chống ăn mòn vượt trội.
- Bề mặt không đều phản ứng hóa học trong quá trình mạ, có thể được tìm thấy.
- Phù hợp với môi trường ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với chất hóa học.
- Độ bền cao hơn so với ống mạ kẽm điện phân

Ứng dụng trong thực tế của ống thép mạ kẽm phi 27

Các tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm phi 27
- Tiêu chuẩn ASTM A53/A53M : Quy định về ống thép mạ kẽm dùng cho hệ thống dẫn nước, hơi, khí hoặc dẫn dầu.
- Tiêu chuẩn BS 1387 : Quy định ống thép mạ kẽm dùng trong cấu hình và hệ thống đường ống công nghiệp.
- Tiêu chuẩn JIS G3444 : Áp dụng cho ống thép cacbon mạ kẽm trong cấu hình xây dựng và cơ khí.
- Tiêu chuẩn EN 10240 : Liên quan đến lớp phủ mạ nhúng nóng trên ống thép.
- Tiêu chuẩn VN 1656 : Tiêu chuẩn Việt Nam về ống thép mạ kẽm trong xây dựng và công nghiệp.
Các tiêu chuẩn đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và lớp mạ bảo vệ chống ăn mòn của thép ống.
Bảng thành phần hóa học và đặc tính cơ lý
Hóa học
| Thành phần hóa học (%) | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị thông thường | ≤ 0.25 | ≤ 0.35 | 0.30 – 1.50 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
Cơ học
| Đặc tính cơ lý | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng Brinell (HB) |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị tiêu chuẩn | ≥ 235 | 400 – 540 | ≥ 20 | 120 – 180 |
Ghi chú:
- Giá trị cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng (ASTM, JIS, TCVN…).
- Lớp mạ kẽm bảo vệ thường có độ dày từ 50-80 µm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
Loại ống này thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như TCVN, ASTM, BS, hoặc JIS, đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Một số nhà máy sản xuất ống thép mạ kẽm phi 27
Hiện nay trên thị trường Việt Nam, ống thép mạ kẽm phi 27 được sản xuất bởi nhiều nhà máy trong nước và quốc tế. Dưới đây là một số thương hiệu nổi bật và được sử dụng phổ biến trong các công trình.
1. Hòa Phát
Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất ống thép lớn nhất Việt Nam. Ống thép mạ kẽm phi 27 của Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với tiêu chuẩn chất lượng cao.
Ưu điểm:
- Chất lượng ổn định
- Nguồn cung lớn
- Hệ thống phân phối rộng khắp
2. Hoa Sen
Tập đoàn Hoa Sen cũng là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất ống thép mạ kẽm.
Đặc điểm:
- Lớp mạ kẽm đều
- Độ bền cao
- Bề mặt sáng đẹp
3. Nam Kim
Nam Kim Steel là doanh nghiệp sản xuất thép mạ lớn tại Việt Nam. Các sản phẩm ống thép mạ kẽm của Nam Kim được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.
4. Nam Hưng
Nam Hưng là tập đoàn sản xuất ống thép lớn của Việt Nam, cung cấp nhiều loại ống thép công nghiệp chất lượng cao.
Ống thép mạ kẽm của Nam Hưng nổi bật với:
- Chất lượng ổn định
- Độ chính xác cao
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài
5. Ống thép 190
Nhà máy 190 là doanh nghiệp sản xuất ống thép lớn của Việt Nam
Ưu điểm:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
- Độ bền cao
6. Một số nhà máy khác
Ngoài các thương hiệu trong nước, thị trường còn có nhiều sản phẩm ống thép mạ kẽm như:
- Đông Á
- Visa
- Sendo/ LGP/ TVP…
Các sản phẩm này có ưu điểm giá thành cạnh tranh và nguồn cung lớn.
Ống thép mạ kẽm phi 27 (26.7mm) là loại ống thép được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và dễ thi công lắp đặt.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 27
Ống thép mạ kẽm phi 27 thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội thông qua quy trình hàn ống và mạ kẽm bảo vệ.
Quy trình sản xuất gồm các bước chính sau:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính để sản xuất ống thép là thép cuộn cán nóng hoặc tấm kẽm).
Thép cuộn phải đảm bảo:
- Thành phần hóa học đạt tiêu chuẩn
- Bề mặt không khuyết tật
- Độ dày đúng quy cách
Sau đó cuộn thép được đưa vào dây chuyền sản xuất.
Bước 2: Xả băng và tạo hình
- Thép cuộn được xả băng thành dải thép có chiều rộng phù hợp với đường kính ống cần sản xuất.
- Sau đó dải thép được đưa qua các con lăn tạo hình để uốn dần thành dạng ống tròn.
Bước 3: Hàn cao tần (ERW)
Khi dải thép được uốn thành hình tròn, mép thép sẽ được hàn lại bằng công nghệ hàn cao tần (ERW – Electric Resistance Welding).
Đặc điểm của công nghệ này:
- Tốc độ hàn cao
- Mối hàn chắc chắn
- Độ chính xác cao
Sau khi hàn, phần mối hàn dư sẽ được cắt gọt và làm phẳng.
Bước 4: Định hình và làm nguội
Ống thép sau khi hàn được đưa qua các bộ khuôn định hình để đảm bảo:
- Đường kính chính xác
- Độ tròn của ống
- Độ dày đồng đều
Sau đó ống được làm nguội bằng nước.
Bước 5: Cắt chiều dài tiêu chuẩn
- Ống thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn như: 6M
- Tùy theo yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn sản xuất.
Bước 6: Mạ kẽm
Mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C.
Ưu điểm:
- Lớp kẽm dày
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Tuổi thọ lâu dài
Mạ kẽm điện phân (Tôn kẽm)
Ống được cuộn và hàn từ tấm tôn kẽm đã mạ sẵn bằng phương pháp điện hóa.
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng đẹp
- Lớp kẽm mỏng hơn nhúng nóng
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
Sau khi hoàn thiện, ống thép phải trải qua nhiều bước kiểm tra như:
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra mối hàn
- Kiểm tra lớp mạ kẽm
- Kiểm tra cơ tính
Chỉ những sản phẩm đạt tiêu chuẩn mới được xuất xưởng.
Nhờ quy trình sản xuất hiện đại bao gồm tạo hình ống, hàn cao tần và mạ kẽm bảo vệ, ống thép mạ kẽm phi 27 có chất lượng ổn định và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.
Cách chọn mua và sử dụng ống kẽm phi 27
Dưới đây là phần trình bày về cách chọn mua và sử dụng ống kẽm phi 27 sao cho đảm bảo an toàn kỹ thuật, phù hợp cho cả khách hàng thương mại lẫn đơn vị thi công công trình:
1. Kiểm tra đúng quy cách và độ dày
Ống kẽm phi 27 (đường kính ngoài Ø27.2mm) thường dùng trong hệ thống đường ống dân dụng, cơ khí, lan can, giàn giáo… Khi chọn mua cần xác định rõ:
- Đường kính ngoài: Ø27.2mm (DN20 hoặc DN25 tùy hệ đo)
- Độ dày: 1.0mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 2.0mm (tùy mục đích sử dụng)
- Chiều dài: thường là cây 6m
Chọn đúng độ dày phù hợp sẽ giúp đảm bảo chịu lực, hạn chế móp méo hoặc vỡ trong quá trình lắp đặt và sử dụng.
2. Ưu tiên sản phẩm có chứng chỉ chất lượng
Nên chọn ống có nguồn gốc rõ ràng, có chứng chỉ CO-CQ, sản xuất theo các tiêu chuẩn như:
- ASTM A53 (Hoa Kỳ)
- JIS G3444 (Nhật Bản)
- TCVN 3783 (Việt Nam)
- Đặc biệt với ống dùng cho dẫn nước hoặc lắp đặt ngoài trời, nên chọn ống nhúng kẽm nóng để tăng độ bền và chống gỉ sét lâu dài.
3. Kiểm tra bề mặt và mối hàn
Ống kẽm đạt chuẩn cần có bề mặt nhẵn, lớp kẽm phủ đều, không trầy xước hoặc bong tróc. Mối hàn dọc phải kín, không rò rỉ, không lỗ khí, không bị nứt.
4. Sử dụng đúng công năng – đúng phụ kiện
- Với hệ thống ren, phải dùng phụ kiện đồng bộ cùng chuẩn ren (BSPT hoặc NPT)
- Khi hàn, cần chú ý làm sạch lớp mạ ở vị trí hàn để tránh khói độc và giúp mối hàn chắc chắn
- Khi lắp đặt ở ngoài trời hoặc môi trường ăn mòn, nên sơn phủ bổ sung hoặc chọn ống đã nhúng kẽm nóng
5. Đảm bảo kỹ thuật lắp đặt
- Lắp đặt đúng hướng, đúng trục
- Dùng lực siết vừa phải, tránh làm móp đầu ống
- Cố định chắc chắn bằng ke, đai hoặc bulong nếu treo hoặc treo tường
- Sau khi hoàn thiện, kiểm tra độ rò rỉ bằng nước hoặc khí nén nếu là hệ thống dẫn lưu chất
Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 27
Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) uy tín và chất lượng hàng đầu trên thị trường.
- Đa dạng sản phẩm: Cung cấp ống thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ kích thước và độ dày đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
- Chất lượng đạt tiêu chuẩn: Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn TCVN, ASTM, JIS, BS, đảm bảo độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu lực vượt trội.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mang đến giá thành hợp lý, phù hợp với mọi dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng, vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
- Uy tín lâu năm: Thép Hùng Phát đã khẳng định vị thế trên thị trường nhờ chất lượng sản phẩm và dịch vụ vượt trội.
Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn và sở hữu các sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 27 chất lượng tốt nhất cho dự án của bạn!
Chăm sóc khách hàng:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.



