Mô tả
1. Giới thiệu ống thép đen phi 114 (DN100)
Ống thép đen phi 114, DN100, OD113.5 là dòng thép ống chưa qua mạ kẽm hoặc sơn, còn giữ màu thép đen nguyên bản nên thường gọi là ống thép hàn đen phi 114, ống thép đen size 114 hay ống đen DN100. Đây là sản phẩm thép carbon được cuộn từ thép cuộn hoặc thép tấm thành hình trụ rỗng, sau đó hàn kín mối nối (hàn thẳng hoặc hàn xoắn).
Thép Hùng Phát phân phối ống thép đen phi 114 dùng trong thi công kết cấu hàn, xây dựng, chế tạo, công nghiệp và gia dụng. So với ống thép mạ kẽm, ống đen có bề mặt chưa phủ kẽm nên cần sơn chống gỉ khi dùng ngoài trời; so với ống thép đúc, ống hàn có mối hàn dọc thân và giá thành hợp lý hơn.

2. Quy cách và bảng thông số ống thép đen D114 (DN100)
- Tên sản phẩm: Ống thép đen phi 114 (DN100)
- Đường kính: D114mm (DN100, OD113.5mm)
- Độ dày: 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4mm, 4.3mm, 4.5mm, 5mm, 6mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép
Ảnh chụp sản phẩm





Bảng quy cách ống thép đen D114 (DN100)
- Chúng tôi cung cấp bảng quy cách trọng lượng ống đen D114 (DN100) để quý khách hàng tiện tính tổng tải trọng hàng hóa và dự trù chi phí vật tư.
- Lưu ý dung sai là +-1%
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đóng gói (Số lượng cây/bó) |
| Ống thép đen Phi ∅114 (DN100) | 1.8 | 29.7 | 16 cây/ bó |
| 2 | 33.0 | ||
| 2.3 | 37.8 | ||
| 2.5 | 41.0 | ||
| 2.8 | 45.0 | ||
| 3 | 49.0 | ||
| 3.2 | 52.2 | ||
| 3.5 | 56.9 | ||
| 3.8 | 61.6 | ||
| 4 | 64.8 | ||
| 4.3 | 69.4 | ||
| 4.5 | 72.5 | ||
| 5 | 80.2 | ||
| 6 | 95.4 |
3. Tiêu chuẩn và mác thép
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A53, ASTM A500, JIS G3444, EN10219.
- Tiêu chuẩn kích thước: đường kính danh nghĩa D114, độ dày từ SCH10 đến SCH80.
- Tiêu chuẩn thử nghiệm: chứng nhận EN 10204/3.1, kiểm tra độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chịu áp lực.
- Mác thép tham chiếu: SS400, Q235, Q345 (tùy tiêu chuẩn áp dụng và nhà máy).
Những tiêu chuẩn này giúp đảm bảo chất lượng, độ bền và tính an toàn của ống thép D114. Tiêu chuẩn và mác thép cụ thể của từng lô hàng được ghi trên tem bó và chứng chỉ CO/CQ của nhà máy.

4. Đặc điểm và ứng dụng
Đặc tính của ống thép hàn đen phi 114
- Thép ống hàn đen D114 làm từ thép carbon, khả năng chống ăn mòn tương đối thấp, kém hơn ống thép mạ kẽm.
- Khả năng chịu áp lực kém hơn ống thép đúc.
- Bù lại có khả năng uốn tốt, bền dẻo, chịu tải trọng và va đập tốt, tuổi thọ bền với môi trường trong nhà.
- Dễ lắp đặt, nhiều độ dày để lựa chọn cho từng lĩnh vực.
Phân biệt ống thép đen phi 114: ống hàn hay ống đúc
Ống thép đen phi 114 (DN100) hiện chia thành 2 loại chính.
Ống thép hàn đen phi 114
Sản xuất từ thép cuộn hoặc thép tấm, hàn dọc thân ống bằng công nghệ ERW. Giá thành hợp lý, nguồn hàng phổ biến, dùng nhiều trong xây dựng, cơ khí, PCCC, kết cấu nhà xưởng, dẫn nước áp lực thấp.
- Có mối hàn dọc thân ống.
- Giá rẻ hơn ống đúc.
- Thông dụng với tiêu chuẩn ASTM A53, BS1387, SCH20, SCH40.
Ống thép đúc đen phi 114
Là ống thép liền mạch, không có đường hàn, sản xuất bằng phương pháp xuyên lỗ phôi thép nung nóng, chịu áp lực và nhiệt độ cao tốt hơn.
- Không có mối hàn.
- Độ bền và khả năng chịu áp cao.
- Giá thành cao hơn ống hàn.
Thường dùng trong dầu khí, nồi hơi, hóa chất, hệ thống áp lực cao với các tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L, SCH40, SCH80. Xem thêm: ống thép mạ kẽm phi 114 và ống thép đúc phi 114. Cần dùng ống hàn hay ống đúc, quý khách vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát 0938437123 để được tư vấn.

Thành phần hóa học và cơ học
Bảng thành phần hóa học và cơ tính của ống thép D114 theo các tiêu chuẩn phổ biến:
Thành phần hóa học
| Tiêu chí | Thành phần/Cơ tính |
|---|---|
| Thành phần hóa học (%): | |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.30 – 1.20 |
| Photpho (P) | ≤ 0.04 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.04 |
| Silic (Si) | 0.10 – 0.35 |
Đặc tính cơ học
| Đặc tính cơ học | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 235 MPa | Tùy thuộc vào mác thép (SS400, Q235,…) |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 550 MPa | Theo tiêu chuẩn và loại thép |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥ 20% | Tùy thuộc vào độ dày và tiêu chuẩn |
| Độ cứng (Hardness) | Tùy thuộc vào yêu cầu tiêu chuẩn cụ thể | Không cố định giá trị |
Ghi chú: các giá trị trên có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn áp dụng (như ASTM A53, A106 hoặc JIS G3444) và mác thép cụ thể (SS400, Q235, Q345).
Ứng dụng của ống thép hàn đen phi 114
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: cột, kèo, khung kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ giằng, lan can, khung giàn mái, nhà kho, hệ thoát nước.
- Hạ tầng giao thông và đô thị: trụ lan can cầu, khung biển báo, ống thoát nước lớn, kết cấu đỡ, ống kỹ thuật.
- Cơ khí chế tạo: khung xe, chân đỡ máy móc, khung bồn chứa, giá đỡ công nghiệp, linh kiện chịu lực.
- Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ: giàn tưới tiêu, khung chuồng trại, trụ rào thép, chân giàn phơi.
- Gia dụng, nội thất: chân bàn, khung ghế, tủ kệ chịu lực, cửa cổng sắt, lan can mỹ thuật.

5. Chọn mua và tính trọng lượng
Công thức tính trọng lượng thép ống phi 114
Quý khách hàng có thể tự tính trọng lượng thép ống theo công thức (OD – W) * W * 0.02466 * L, trong đó:
- OD: đường kính ngoài của ống thép (mm)
- W: độ dày của ống thép (mm)
- L: chiều dài ống
Theo công thức trên, trọng lượng ống thép D114 (OD113.5) dày 3.2mm dài 6m là (113.5-3.2)*3.2*0.02466*6 = 52.22kg. Quý khách cũng có thể dùng bảng tính trọng lượng thép ống có sẵn, chỉ cần nhập quy cách.
Thương hiệu ống thép đen phi 114
Hàng Việt Nam gồm Hòa Phát, Việt Đức (VG Pipe), Nam Kim, Thép 190, TVP, SeAH Việt Nam, Nhật Quang, Sao Việt, VISA và Nguyễn Minh. Hàng nhập khẩu đến từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan và Nga. Tham khảo thêm ống thép Hòa Phát phi 114 và ống thép nhà máy Hòa Phát.
Khi chọn mua, quý khách cần quan tâm đến độ dày thực tế, chất lượng mối hàn, độ thẳng của ống, tiêu chuẩn sản xuất và chứng từ CO/CQ theo lô hàng.
Sử dụng và bảo quản
- Chọn độ dày phù hợp: 2.0-3.0mm cho kết cấu nhẹ, nhà dân dụng; 4.0-6.0mm cho kết cấu chịu tải như nhà xưởng, cột kèo, khung thép công nghiệp.
- Không dùng ống đen trong môi trường hóa chất, biển, nước mặn nếu không có lớp bảo vệ vì dễ bị ăn mòn.
- Sơn chống gỉ khi thi công ngoài trời; mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân khi cần dùng lâu dài ngoài trời.
- Để nơi khô ráo, kê lót ống lên pallet hoặc thanh gỗ, che bạt khi để ngoài trời, tránh va đập ở hai đầu ống.
- Công trình ngoài trời nên kiểm tra lớp sơn/mạ mỗi 6-12 tháng; mối hàn sau khi hoàn thành nên mài nhẵn và sơn phủ lại chống gỉ.


6. Báo giá và liên hệ
Giá ống thép đen Phi 114, DN100
- Cập nhật nhanh giá ống đen hôm nay đang dao động từ 23.000-25.000 và liên tục lên xuống biến động trong ngày.
- Dự đoán giá ống đen sẽ tăng giá trong thời gian sắp tới, vậy nên việc mua sớm cũng là cách tối ưu chi phí nhất trong tình hình hiện tại.
- Lưu ý bảng giá mang giá trị tham khảo, để thuận tiện cho quý khách trong việc cân đối tài chính cũng như lựa chọn đúng sản phẩm cần mua. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá vnđ/kg | Đơn giá vnđ/cây |
| Ống thép đen D114 (DN100) | 1.8 | 29.7 | 23.840 | 709.240 |
| 2 | 33.0 | 23.840 | 786.720 | |
| 2.3 | 37.8 | 23.840 | 902.106 | |
| 2.5 | 41.0 | 23.840 | 978.870 | |
| 2.8 | 45.0 | 23.840 | 1.093.302 | |
| 3 | 49.0 | 23.840 | 1.169.352 | |
| 3.2 | 52.2 | 23.840 | 1.245.163 | |
| 3.5 | 56.9 | 23.840 | 1.356.496 | |
| 3.8 | 61.6 | 23.840 | 1.468.544 | |
| 4 | 64.8 | 23.840 | 1.544.832 | |
| 4.3 | 69.4 | 23.840 | 1.654.496 | |
| 4.5 | 72.5 | 23.840 | 1.728.400 | |
| 5 | 80.2 | 23.840 | 1.919.120 | |
| 6 | 95.4 | 23.840 | 2.274.336 |
Trên đây là bảng giá thép ống phi 114, DN100 cập nhật mới nhất theo Thép Hùng Phát. Cảm ơn quý khách đã đồng hành cùng chúng tôi, mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để giải đáp.
Xem thêm quy cách và giá một số sản phẩm liên quan
Nhà phân phối ống thép đen phi 114 và cam kết
Thép Hùng Phát phân phối ống thép đen phi 114 (DN100) của nhiều thương hiệu trong và ngoài nước. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp hàng chuẩn, đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
- Đa dạng độ dày, đáp ứng nhu cầu từng công trình.
- Hỗ trợ chiết khấu với số lượng lớn.
- Hợp đồng, hóa đơn rõ ràng, giao hàng toàn quốc.
- Nhận gia công cắt, hàn, khoan theo bản vẽ yêu cầu.
Cần báo giá ống thép phi 114, liên hệ Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát qua hotline 0938 437 123.
Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM.
Kho hàng: 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM.
Chi nhánh miền Bắc: KM 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.





