Mô tả
Ống Thép Mạ Kẽm Phi 21 (DN15) là một loại ống thép có đường kính danh định 15mm (DN15), tương ứng với đường kính ngoài 21.3mm, được phủ lớp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao độ bền. Loại ống này được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và hệ thống dẫn nước, khí, hoặc dầu.

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 21 (DN15)
Thép Hùng Phát cam kết cung cấp thép ống mạ kẽm phi 21 đạt tiêu chuẩn chất lượng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Nếu bạn cần báo giá hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay!
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: thép ống mạ kẽm phi 21
- Đường kính: DN15, Phi 21, D21, OD 21.2
- Độ dày: 1.0mm-2.5mm
- Chiều dài cây: 6m/ hoặc cắt theo yêu cầu
- Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Seah, Nam Kim hoặc hàng nhập khẩu…
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Hình ảnh sản phẩm:



Bảng quy cách, báo giá ống thép mạ kẽm phi 21
*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác
Giá ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) thông dụng
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Chiều dài cây (m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.0 | 2.99 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.1 | 3.27 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.2 | 3.55 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.4 | 4.1 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.5 | 4.37 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 1.8 | 5.17 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 2.0 | 5.68 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 2.3 | 6.43 | 6 | 17.000-21.000 |
| Ống thép mạ kẽm D21 | DN15 | 21.2 | 2.5 | 6.92 | 6 | 19.000-27.000 |
Giá ống thép mạ kẽm phi 21 Hòa Phát
| Tên hàng | Độ ly (mm) | Cân nặng cây 6m | Đơn giá vnd/kg | Đơn giá cây tham khảo |
| kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | ||
| Ống thép mạ kẽm D21 Hòa Phát | 1.0 | 2,89 | 17.000 | 49.000 |
| 1.1 | 3,14 | 17.000 | 53.000 | |
| 1.2 | 3,38 | 17.000 | 57.000 | |
| 1.3 | 3,65 | 17.000 | 62.000 | |
| 1.4 | 4,02 | 17.000 | 68.000 | |
| 1.7 | 4,88 | 17.000 | 83.000 | |
| 1.8 | 5,02 | 17.000 | 85.000 | |
| 2.0 | 5,57 | 17.000 | 95.000 | |
| 2.3 | 6,40 | 21.800 | 140.000 | |
| 2.5 | 6,85 | 21.800 | 149.000 |
Ngoài ra chúng tôi còn sẵn các mã hàng như sau:

Báo giá ống mạ kẽm các dòng khác mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Phân loại thép ống mạ kẽm phi 21 DN15
Loại thép này được phân loại dựa trên công nghệ mạ kẽm như sau:
1 – Thép ống mạ kẽm lạnh phi 21 (tôn kẽm)
- Đặc điểm: Lớp mạ kẽm được thực hiện bằng phương pháp điện phân, tạo ra bề mặt sáng bóng và mỏng hơn so với mạ nhúng nóng.
- Ưu điểm: Bề mặt đẹp, khả năng chống ăn mòn tương đối tốt trong môi trường ít khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Sử dụng trong hệ thống ống nước, đường ống dẫn khí, và các kết cấu trong nhà không yêu cầu khả năng chịu ăn mòn cao.

2 – Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21
- Đặc điểm: Lớp mạ kẽm được tạo ra bằng cách nhúng ống thép vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp mạ dày hơn và khả năng bảo vệ cao hơn so với mạ lạnh.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn cao trong môi trường khắc nghiệt, bền bỉ và phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc tiếp xúc với hóa chất.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, hệ thống dẫn dầu khí, kết cấu nhà thép, và các công trình xây dựng chịu tác động của thời tiết.
=>Hai loại mạ kẽm này đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau dựa trên điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Các dòng ống liên quan khác
3- Dịch vụ theo yêu cầu
- Thép Hùng Phát nhận gia công ống thép mạ kẽm phi 21 theo yêu cầu: cắt khúc theo kích thước, tạo ren hai đầu, uốn cong theo bán kính kỹ thuật hoặc đột lỗ, khoan lỗ định vị.
- Dịch vụ nhanh chóng, chính xác, đáp ứng tốt cho các công trình cơ điện, lan can, giàn giáo và hệ thống đường ống dân dụng.

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm DN15 (Phi 21)
Galvanized Steel Pipe DN15 (phi 21) là dòng ống thép cỡ nhỏ nhưng lại có vai trò rất quan trọng trong các hệ thống kỹ thuật dân dụng và công nghiệp nhẹ. Nhờ được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này có khả năng thích ứng tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau, đặc biệt là môi trường ẩm, ngoài trời hoặc khu vực có nguy cơ ăn mòn cao.
Chống ăn mòn cao
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của ống thép mạ kẽm DN15 là khả năng chống gỉ sét vượt trội. Lớp kẽm được phủ lên bề mặt thép đóng vai trò như một “lá chắn bảo vệ”, giúp ngăn không cho oxy và hơi ẩm tiếp xúc trực tiếp với nền thép bên trong. Nhờ đó, ống có thể duy trì độ bền trong thời gian dài ngay cả khi lắp đặt ở môi trường ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc hệ thống chôn ngầm.
Độ bền cơ học tốt
Bên cạnh khả năng chống ăn mòn, ống thép mạ kẽm DN15 vẫn giữ được đặc tính cơ học ổn định của nền thép carbon. Vật liệu có khả năng chịu áp lực tương đối tốt, đáp ứng được yêu cầu trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí hoặc các đường ống kỹ thuật quy mô nhỏ. Khi được thiết kế và lắp đặt đúng tiêu chuẩn, ống có thể vận hành ổn định trong thời gian dài mà không bị biến dạng hay suy giảm chất lượng.
Dễ dàng lắp đặt và thi công
Ống thép mạ kẽm DN15 thường được thiết kế để phù hợp với cả hai phương pháp lắp đặt phổ biến là nối ren và hàn. Điều này giúp quá trình thi công trở nên linh hoạt hơn, đặc biệt trong các hệ thống dân dụng hoặc công trình có không gian hạn chế. Bề mặt mạ kẽm cũng giúp hạn chế quá trình oxy hóa tại các điểm nối, từ đó tăng độ kín và độ bền của hệ thống đường ống.
Tuổi thọ sử dụng dài
Nhờ sự kết hợp giữa lõi thép chắc chắn và lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, ống thép DN15 có tuổi thọ cao hơn đáng kể so với ống thép đen thông thường. Trong điều kiện sử dụng phù hợp, đặc biệt là môi trường ngoài trời hoặc công trình kỹ thuật, sản phẩm có thể duy trì chất lượng ổn định trong nhiều năm mà không cần bảo trì thường xuyên, giúp giảm chi phí vận hành và thay thế.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm DN15 (Phi 21)
Hệ thống dẫn nước sinh hoạt
Ống thép mạ kẽm DN15 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước cho hộ gia đình, tòa nhà và khu công nghiệp. Nhờ khả năng chống gỉ tốt, ống giúp đảm bảo chất lượng nước ổn định trong quá trình vận chuyển, đồng thời hạn chế tình trạng nhiễm bẩn do ăn mòn đường ống.
Hệ thống dẫn khí
Trong các hệ thống khí nén hoặc dẫn khí công nghiệp quy mô nhỏ, ống DN15 được lựa chọn nhờ độ kín tốt và khả năng chịu áp lực ổn định. Lớp mạ kẽm giúp tăng độ an toàn khi vận hành lâu dài, đặc biệt trong môi trường có độ ẩm hoặc thay đổi nhiệt độ thường xuyên.
Kết cấu xây dựng và dân dụng
Ngoài vai trò dẫn truyền, ống thép mạ kẽm DN15 còn được ứng dụng trong các kết cấu nhẹ như giàn giáo, khung đỡ, lan can hoặc hệ thống giá đỡ kỹ thuật. Tính linh hoạt trong gia công giúp loại ống này dễ dàng được cắt, uốn hoặc lắp ghép theo yêu cầu thiết kế.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Một trong những ứng dụng quan trọng của ống thép mạ kẽm DN15 là trong hệ thống chữa cháy tự động như sprinkler. Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, ống giúp đảm bảo hệ thống luôn trong trạng thái sẵn sàng hoạt động, hạn chế rủi ro rò rỉ hoặc tắc nghẽn trong thời gian dài không sử dụng.

Bảng thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (Tương ứng theo tiêu chuẩn)
| Nguyên tố | ASTM A53 (%) | JIS G3444 (%) | BS EN 10255 (%) |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30 | ≤ 0.25 | ≤ 0.20 |
| Manganese (Mn) | ≤ 1.20 | ≤ 0.40 | ≤ 1.40 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 | ≤ 0.04 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 | ≤ 0.04 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.10 | ≤ 0.35 | – |
Cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 21
| Chỉ tiêu | ASTM A53 | JIS G3444 | BS EN 10255 |
|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa | ≥ 245 MPa | ≥ 195 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 400 MPa | ≥ 400 MPa | ≥ 320 MPa |
| Độ dãn dài (Elongation) | ≥ 20% | ≥ 20% | ≥ 23% |
Các tiêu chuẩn áp dụng
- ASTM A53/A53M Tiêu chuẩn Mỹ áp dụng cho ống thép hàn và ống thép đúc. Yêu cầu về hóa học và cơ tính đảm bảo chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- JIS G3444 Tiêu chuẩn Nhật Bản áp dụng cho các loại ống thép dùng trong kết cấu và dẫn truyền. Đòi hỏi độ bền và khả năng gia công cao.
- BS EN 10255 Tiêu chuẩn Châu Âu áp dụng cho ống thép mạ kẽm, nhấn mạnh khả năng chịu áp lực và tính chống ăn mòn của lớp mạ kẽm.
- TCVN 3783 Tiêu chuẩn Việt Nam quy định về chất lượng và thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm dùng trong công trình xây dựng và cơ khí.
Ứng dụng tiêu chuẩn hóa học và cơ tính
- Đảm bảo độ bền cơ học: Dùng trong các công trình chịu lực.
- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
- Tính ổn định cao: Phù hợp cho các hệ thống dẫn nước, khí, dầu khí, hoặc kết cấu.
Thép Hùng Phát phân phối ống thép mạ kẽm phi 21 đạt chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng thực tế.
Quy trình sản xuất ống kẽm phi 21
Dưới đây là phần trình bày quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21, chia thành hai loại: ống tôn mạ kẽm (mạ điện phân) và ống nhúng kẽm nóng, giúp bạn nắm rõ từng bước:
1. Quy trình sản xuất ống tôn mạ kẽm phi 21
(mạ kẽm điện phân – hay còn gọi là ống mạ kẽm sẵn)
Đây là loại ống được cán từ thép tôn cuộn đã mạ kẽm trước (giống như tôn kẽm), thường có bề mặt sáng, bóng, nhẹ, phù hợp công trình dân dụng, nội thất, cơ khí nhẹ.
Các bước chính:
- Chọn nguyên liệu: Dùng cuộn tôn mạ kẽm có độ dày 0.6mm – 2.0mm (tùy mục đích).
- Cắt và chấn cuộn: Cắt cuộn tôn thành dải theo khổ phù hợp với phi 21 (đường kính ngoài Ø21.2mm).
- Cán định hình: Dải tôn được đưa vào dây chuyền cán để uốn tròn và hàn dọc bằng công nghệ hàn cao tần (HF).
- Làm sạch và nắn thẳng: Làm sạch mối hàn, xử lý mép ống, nắn thẳng ống.
- Cắt theo chiều dài: Thường cắt thành cây dài 6 mét hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Kiểm tra chất lượng – đóng gói: Kiểm tra kích thước, độ dày, độ kín đường hàn, sau đó đóng bó và xuất kho.
2. Quy trình sản xuất ống nhúng kẽm nóng phi 21
(mạ kẽm sau khi hàn)
Loại này dùng ống thép đen hoặc ống trơn làm thép nền, sau đó nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng. Phù hợp môi trường ngoài trời, chống gỉ cao, dùng trong xây dựng, cấp thoát nước, PCCC…
Các bước chính:
- Cán ống thép đen: Sử dụng cuộn thép đen cán nguội hoặc cán nóng, cán định hình và hàn dọc thành ống có đường kính ngoài Ø21.2mm.
- Tẩy rỉ, làm sạch bề mặt: Ống được xử lý hóa chất (axit) để tẩy sạch gỉ sét, dầu mỡ.
- Rửa – trung hòa – sấy khô: Trung hòa axit, rửa sạch lại bằng nước và sấy khô trước khi mạ.
- Nhúng kẽm nóng: Ống được nhúng toàn phần vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450°C, lớp kẽm bám đều cả trong và ngoài.
- Làm nguội và xử lý sau mạ: Làm nguội bằng nước hoặc không khí, xử lý ba via kẽm, kiểm tra độ dày lớp mạ.
- Kiểm tra chất lượng – đóng gói: Đo độ bám dính lớp kẽm, độ dày, độ kín mối hàn, sau đó bó hàng và giao cho khách.
So sánh nhanh:
| Tiêu chí | Ống tôn mạ kẽm | Ống nhúng kẽm nóng |
|---|---|---|
| Nguyên liệu | Tôn cuộn mạ kẽm sẵn | Ống thép đen |
| Lớp mạ | Mỏng (10–25µm), sáng | Dày (65–100µm), sần |
| Khả năng chống gỉ | Trung bình | Rất cao |
| Ứng dụng chính | Nội thất, dân dụng | Ngoài trời, kết cấu, PCCC |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
Một số nhà máy sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21 trên thị trường
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, Galvanized Steel Pipe phi 21 (DN15) được sản xuất và phân phối bởi nhiều nhà máy trong nước kết hợp với nguồn hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc.
Hoa Sen
Trong nhóm nhà máy nội địa, có thể kể đến các thương hiệu lớn như Hoa Sen Group, vốn nổi tiếng với hệ thống sản xuất thép ống và tôn mạ kẽm quy mô lớn, ứng dụng công nghệ mạ kẽm hiện đại giúp sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm.
Hòa Phát
Bên cạnh đó là Hòa Phát Group, một trong những tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam, chuyên sản xuất thép ống đen và ống mạ kẽm với dây chuyền cán và hàn hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng và công nghiệp trong nước. Các sản phẩm ống phi 21 của Hòa Phát thường được đánh giá cao về độ ổn định cơ tính và khả năng gia công.
=> xem tiếp về: Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
SeAH Steel Vina
Ngoài ra còn có SeAH Steel, nhà máy có vốn đầu tư Hàn Quốc tại Việt Nam, chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM và JIS, được sử dụng nhiều trong các dự án công nghiệp và hạ tầng yêu cầu kỹ thuật cao.
=> xem tiếp về: Ống thép mạ kẽm Seah
Các nhà máy khác
Bên cạnh đó, một số nhà máy như Việt Đức, Việt Ý hay Maruichi Sunsteel, 190, Visa, Sendo, Asia, Sunsire, Nguyễn Minh, Cường Phát SG…v..v… cũng tham gia cung ứng mạnh mẽ dòng ống thép mạ kẽm phi 21, góp phần tạo nên nguồn cung ổn định và cạnh tranh trên thị trường.
=> xem tiếp về: ống thép mạ kẽm Việt Đức
Nhìn chung, sự đa dạng nhà máy sản xuất giúp ống thép mạ kẽm phi 21 luôn có giá thành linh hoạt, nhiều lựa chọn về chất lượng và phù hợp với từng nhóm công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Nhà phân phối ống thép mạ kẽm phi 21
Nhìn chung, với sự đa dạng từ các nhà máy sản xuất trong và ngoài nước, thị trường ống thép mạ kẽm phi 21 luôn đảm bảo nguồn cung ổn định, và tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối uy tín, cung cấp sản phẩm chính hãng phục vụ đa dạng nhu cầu công trình dân dụng và công nghiệp.
Thép Hùng Phát cung cấp các loại ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, với giá thành hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm tốt nhất để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Chăm sóc khách hàng:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.






