Ống Thép Mạ Kẽm Phi 49 (DN40)

Chuyên phân phối Ống thép mạ kẽm phi 49 có đường kính ngoài khoảng D49 mm, được phủ lớp mạ kẽm để chống ăn mòn. Đầy đủ độ dày ly, Giá tốt nhất chỉ có tại Thép Hùng Phát

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính ngoài D49 (DN40) (OD48.1)
  • Độ dày thành ống : 1.6mm, 1.9mm, 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm…
  • Chất liệu : Thép carbon mạ kẽm
  • Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép..
  • Mác thép: SS400, SAE, SGCC, SPHC…
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A105 A53, APL 5L, JIS, TCVN…
  • Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hoa Phat, Sao Viet, 190, Hoa Sen, Nguyen Minh, VISA, Viet Duc, Maruchi SUNSCO… và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Thái Lan…

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống mạ kẽm phi 49 là loại ống thép có đường kính ngoài khoảng 48.1 mm, được phủ lớp mạ kẽm để chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ khi sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt.

Loại ống này thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, hoặc tiêu chuẩn Việt Nam để đảm bảo các yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu lực

Ống mạ kẽm phi 49
Ống mạ kẽm phi 49

Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40), Quy cách, Báo giá

Thép Hùng Phát cam kết cung cấp ống thép mạ kẽm phi 49 đạt tiêu chuẩn chất lượng, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Nếu bạn cần báo giá hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay!

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài D49 (DN40) (OD48.1)
  • Độ dày thành ống : 1.6mm, 1.9mm, 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm…
  • Chất liệu : Thép carbon mạ kẽm
  • Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép..
  • Mác thép: SS400, SAE, SGCC, SPHC…
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A105 A53, APL 5L, JIS, TCVN…
  • Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hoa Phat, Sao Viet, 190, Hoa Sen, Nguyen Minh, VISA, Viet Duc, Maruchi SUNSCO… và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Thái Lan…

Khi nào nên sử dụng ống thép mạ kẽm phi 49 thay vì ống thép đen?

Ống thép mạ kẽm phi 49 nên được lựa chọn khi hệ thống đường ống hoặc kết cấu làm việc trong môi trường có độ ẩm cao, thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc lắp đặt ngoài trời, nơi nguy cơ ăn mòn và gỉ sét lớn.

Lớp mạ kẽm trên bề mặt giúp tạo hàng rào bảo vệ thép nền khỏi tác động của oxy và hơi ẩm, từ đó kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì. Loại ống này đặc biệt phù hợp cho hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống tưới tiêu, giàn giáo, lan can, hàng rào, khung mái và các kết cấu ngoài trời.

Trong khi đó, ống thép đen phi 49 thích hợp hơn với các hệ thống đặt trong nhà, môi trường khô ráo hoặc các ứng dụng sẽ được sơn chống gỉ, bọc bảo vệ hay sử dụng để dẫn dầu, khí và kết cấu cơ khí.

Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu của ống thép mạ kẽm cao hơn, nhưng với những công trình yêu cầu độ bền lâu dài và khả năng chống ăn mòn tốt, đây là giải pháp kinh tế hơn trong suốt vòng đời sử dụng.

Hình ảnh ống kẽm phi 49

Ống thép mạ kẽm phi 49 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 49 Hòa Phát
Ống mạ kẽm phi 49
Ống mạ kẽm phi 49

Quy cách và trọng lượng ống thép mạ kẽm phi 49

Quy cách thép ống mạ kẽm phi 49 thông dụng

  • Dưới đây là bảng tra quy các thép ống mạ kẽm theo đường kính, độ dày ly, chiều dài cây, trọng lượng cây.
  • Để quý khách hàng thuận tiện trong việc theo dõi quy cách sản phẩm cũng như tổng tải trọng hàng hóa.
Tên sản phẩm DN OD Độ dày ly (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng cây 6m
Thép ống mạ kẽm phi 49

 

DN40 OD 48.1 1.6 6 11 kg
DN40 OD 48.1 1.9 6 12.995 kg
DN40 OD 48.1 2.1 6 13 kg
DN40 OD 48.1 2.3 6 15.59 kg
DN40 OD 48.1 2.5 6 16.98 kg
DN40 OD 48.1 2.6 6 18.5 kg
DN40 OD 48.1 2.7 6 18.14 kg
DN40 OD 48.1 2.9 6 19.38 kg
DN40 OD 48.1 3.2 6 21.42 kg
DN40 OD 48.1 3.6 6 23.71 kg

Quy cách ống thép mạ kẽm phi 49 Hòa Phát

Đường kính ngoài (D mm) Cây/Bó Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Tiêu chuẩn
D48.1 52 1.1 7.65 ASTM A500
D48.1 52 1.2 8.33 ASTM A500
D48.1 52 1.4 9.67 ASTM A500
D48.1 52 1.5 10.34 ASTM A500
D48.1 52 1.8 12.33 ASTM A500
D48.1 52 2.0 13.64 ASTM A500
D48.1 52 2.3 15.59 ASTM A500
D48.1 52 2.5 16.87 ASTM A500
D48.1 52 2.8 18.77 ASTM A500
D48.1 52 3.0 20.02 ASTM A500
D48.1 52 3.2 21.26 ASTM A500
D48.1 52 3.5 23.10 ASTM A500
D48.1 52 3.8 24.91 ASTM A500
D48.1 52 4.0 26.10 ASTM A500
D48.1 52 4.2 27.28 ASTM A500
D48.1 52 4.5 29.03 ASTM A500
D48.1 52 4.8 30.75 ASTM A500
D48.1 52 5.0 31.89 ASTM A500
D48.1 52 2.9 19.38 BSEN 10255:2004
D48.1 52 3.2 21.42 BSEN 10255:2004
D48.1 52 4.0 26.10 BSEN 10255:2004
D48.3 52 3.68 24.30 ASTM A53
D48.3 52 5.08 32.46 ASTM A53

Các dòng ống size 49 khác

Giá thép ống thép phi 49 mạ kẽm mới nhất

  • Dưới đây là bảng giá ống kẽm phi 49 mới nhất.
  • Giá thép ống hiện đang có chiều hướng tăng mạnh, nên bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
  • Vui lòng gọi hotline để cập nhật giá chính xác nhất 0938 437 123 (24/7)

1/ Bảng giá thép ống phi 49 (DN40) mạ kẽm thông dụng

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m ĐƠN GIÁ (Vnđ/Kg)
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) 1.6 11 kg 17,900 – 26,000
1.9 12.995 kg 17,900 – 26,000
2.1 13 kg 17,900 – 26,000
2.3 15.59 kg 17,900 – 26,000
2.5 16.98 kg 17,900 – 26,000
2.6 18.5 kg 17,900 – 26,000
2.7 18.14 kg 17,900 – 26,000
2.9 19.38 kg 17,900 – 26,000
3.2 21.42 kg 17,900 – 26,000
3.6 23.71 kg 17,900- 26,000

2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 49 hàng Hòa Phát

Tên hàng hóa Độ ly (mm) Cân nặng (kg) Số cây/bó Đơn giá (vnd/kg) Giá cây 6m (đã VAT)
Ống thép mạ kẽm phi 49 Hòa Phát 2.0 13.64 52 22,050 307.500
2.5 16.87 52 22,050 375.200
2.8 18.77 52 22,050 421.000
2.9 19.40 52 22,050 426.000
3.0 20.02 52 22,050 441.000
3.2 21.26 52 22,050 481.000
3.4 22.49 52 22,050 500.300
3.8 24.91 52 22,050 518.500
4.0 26.10 52 22,050 587.200
4.5 29.03 52 22,050 627.700
5.0 32.00 52 22,050 709.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Chúng tôi còn luôn sẵn những mã hàng sau:

Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)

Phân loại thép ống mạ kẽm phi 49 thông dụng

Thép ống mạ kẽm phi 49 có thể phân loại thành hai nhóm chính dựa trên độ dày lớp mạ và công nghệ mạ kẽm:

1. Ống thép phi 49 mạ kẽm nóng (dày > 2 mm)

Quy trình sản xuất: Ống thép đen D49 được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450 °C, tạo lớp kẽm bám chắc vào bề mặt.

Đặc điểm:

  • Lớp mạ dày, bám chặt, độ bền cao.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp sử dụng ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.
  • Độ dày thành ống thường > 2 mm, giúp chịu lực tốt hơn.

Ứng dụng: Khung mái, giàn giáo, nhà thép tiền chế, hàng rào ngoài trời, trụ điện, cầu tạm.

2. Ống thép phi 49 tôn mạ kẽm (mỏng < 2 mm)

Quy trình sản xuất: Ống được chế tạo từ thép tấm mạ kẽm trước, sau đó cán, dập và hàn định hình thành ống tròn D49.

Đặc điểm:

  • Lớp mạ mỏng, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ gia công, giá thành rẻ.
  • Độ dày thành ống thường < 2 mm.

Ứng dụng: Công trình nội thất, khung cửa, giàn phơi, lan can, khung bảng quảng cáo, các hạng mục ít tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng.

Tóm lại:Ống nhúng kẽm nóng D49 > 2 mm: dùng cho ngoài trời, chịu lực cao, môi trường khắc nghiệt.Ống tôn kẽm D49 < 2 mm: dùng cho trong nhà, thi công nhanh, chi phí hợp lý, ít chịu tác động môi trường

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm phi 49 nổi bật

Một số thương hiệu nổi bật sản xuất ống thép mạ kẽm d49 tại Việt Nam bao gồm:

1. Hòa Phát

  • Thương hiệu lớn, uy tín, cung cấp ống thép mạ kẽm d49 với nhiều độ dày khác nhau.
  • Ưu điểm: chất lượng ổn định, dễ tìm nhà phân phối, có chứng nhận CO‑CQ đầy đủ.

2. Hoa Sen

  • Cung cấp ống mạ kẽm d49 với bề mặt sáng, thẩm mỹ cao và giá thành cạnh tranh.
  • Phù hợp với các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.

3. Nam Kim

  • Dòng ống d49 đa dạng độ dày, giá thành hợp lý, đáp ứng nhu cầu thi công nhanh và chi phí thấp.

4. Vina One

  • Ống thép d49 có chất lượng ổn định, thích hợp cho các công trình vừa và nhỏ, cân bằng giữa giá và chất lượng.

5. Việt Đức

  • Sản xuất ống mạ kẽm nhúng nóng và mạ điện phân, bao gồm cả φ 49.
  • Ưu điểm: đa dạng chủng loại, độ bền cao, phù hợp cho cả công trình trong nhà và ngoài trời.

Nhìn chung, Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Vina One và Việt Đức là những thương hiệu nổi bật, được tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng cung ứng liên tục cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.

Ống kẽm phi 49 xuất kho Thép Hùng Phát
Ống kẽm phi 49 xuất kho Thép Hùng Phát

Ưu điểm của thép ống mạ kẽm phi 49

Ống kẽm phi 49 có nhiều ưu điểm, giúp nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của ống kẽm phi 49:

1. Khả năng chống ăn mòn cao

  • Lớp mạ kẽm giúp ống chịu được tác động của môi trường ẩm ướt, nước, và hóa chất nhẹ, làm chậm quá trình oxy hóa và gỉ sét, đặc biệt trong các ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

2. Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

  • Ống kẽm phi 49 có độ bền cao, chịu được lực tác động và điều kiện thời tiết khắc nghiệt, nhờ đó có tuổi thọ sử dụng lâu dài và ít yêu cầu bảo trì thường xuyên.

3. Khả năng chịu lực tốt

  • Được thiết kế với đường kính vừa phải và thành ống dày, ống kẽm phi 49 có khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định và an toàn cao.

4. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì

  • Ống kẽm phi 49 dễ dàng cắt, uốn, và lắp đặt theo nhu cầu của công trình. Việc bảo trì cũng đơn giản và tiết kiệm chi phí nhờ lớp mạ kẽm giúp giảm thiểu tình trạng gỉ sét.

5. Đa dạng ứng dụng

  • Ống kẽm phi 49 phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, như trong hệ thống cấp nước, thoát nước, phòng cháy chữa cháy, khung kết cấu xây dựng, và hệ thống dẫn dây điện.

6. Chi phí hợp lý

  • So với một số loại vật liệu chống gỉ khác, ống kẽm phi 49 có giá thành hợp lý và mang lại hiệu quả cao trong sử dụng dài hạn.

7. Tính thẩm mỹ cao

Lớp kẽm phủ ngoài không chỉ bảo vệ mà còn mang lại bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, tạo cảm giác chuyên nghiệp và hiện đại cho công trình.

Tóm lại :Với khả năng chống ăn mòn, độ bền, và tính đa dụng, ống kẽm phi 49 là một lựa chọn hiệu quả và kinh tế cho các công trình cần độ bền và an toàn cao.

Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)

Hệ thống ứng dụng của ống mạ kẽm phi 49

Ống mạ kẽm phi 49 có nhiều ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ vào đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến:

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

  • Ống mạ kẽm phi 49 thường được sử dụng trong hệ thống dẫn nước chữa cháy nhờ vào khả năng chống ăn mòn, phù hợp để dẫn nước trong điều kiện áp lực cao và liên tục.
  • Đây là một thành phần quan trọng trong hệ thống PCCC của các tòa nhà, nhà xưởng, và các khu công nghiệp.

Hệ thống cấp thoát nước

  • Ống mạ kẽm phi 49 được dùng phổ biến trong các hệ thống dẫn nước sạch và nước thải nhờ khả năng chịu áp suất tốt và lớp mạ kẽm giúp ngăn ngừa rỉ sét khi tiếp xúc với nước.
  • Ứng dụng trong các công trình cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa, hoặc hệ thống cấp nước công nghiệp.

Công trình xây dựng và kết cấu

  • Ống thép mạ kẽm phi 49 được sử dụng trong kết cấu xây dựng như giàn giáo, khung kết cấu thép, các khung nhà tạm, lan can, hàng rào bảo vệ, và mái che.
  • Khả năng chống ăn mòn giúp ống này bền bỉ khi sử dụng ngoài trời hoặc trong các khu vực thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm.

Hệ thống điện và ống dẫn dây cáp

  • Trong các công trình xây dựng, ống mạ kẽm phi 49 được dùng để bảo vệ các dây cáp điện, ngăn ngừa tình trạng va đập, trầy xước hoặc ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài.
  • Giúp duy trì an toàn trong hệ thống điện và kéo dài tuổi thọ cho các dây dẫn.

Hệ thống điều hòa và thông gió

  • Ống thép mạ kẽm phi 49 còn được sử dụng trong hệ thống ống dẫn khí, thông gió, và điều hòa không khí của các tòa nhà, khu công nghiệp nhờ khả năng chống gỉ và chịu nhiệt độ tốt.

Ngành nông nghiệp và thủy lợi

  • Ống mạ kẽm phi 49 có thể sử dụng để làm đường ống tưới tiêu trong nông nghiệp, các hệ thống dẫn nước cho trang trại, và các ứng dụng liên quan đến tưới tiêu nhờ vào khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.

Ứng dụng khác

  • Ngoài ra, ống mạ kẽm phi 49 cũng có thể sử dụng trong các ứng dụng như làm khung sườn cho xe tải, xe chuyên dụng, các thiết bị bảo vệ, hoặc hệ thống cột chiếu sáng ngoài trời.
  • Với tính năng bền bỉ, dễ lắp đặt, và chống ăn mòn, ống mạ kẽm phi 49 là giải pháp tối ưu trong nhiều ứng dụng đòi hỏi sự an toàn và độ bền cao.
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng

Thép ống mạ kẽm phi 49 là một trong những lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp nhờ vào những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá thành hợp lý.

Các danh mục kỹ thuật liên quan

Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép mạ kẽm phi 49 (tương đương đường kính ngoài Ø49mm, hay còn gọi là ống phi 49, DN40):

1. Danh mục hóa học

(áp dụng cho thép nền – thép carbon thường như Q235, SS400 hoặc tương đương)

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.22
Si (Silic) ≤ 0.35
Mn (Mangan) ≤ 1.40
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.045

2. Danh mục cơ tính (Mechanical Properties)

Tính chất Giá trị tiêu biểu
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 375 – 480 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 235 MPa
Độ giãn dài (Elongation) ≥ 20%
Độ cứng bề mặt sau mạ (tùy lớp kẽm) Tối đa 80 HRB
Tiêu chí Tiêu chuẩn tương ứng
Tiêu chuẩn ống thép nền ASTM A53 / A106, JIS G3444, TCVN 3783, GB/T 3091
Tiêu chuẩn mạ kẽm ASTM A123 (nhúng kẽm nóng) / ASTM A653 (mạ kẽm điện phân)
Độ dày lớp kẽm nhúng nóng ≥ 65 – 100 µm tùy yêu cầu kỹ thuật
Đường kính danh định (DN) DN40 – tương đương phi ngoài Ø49mm
Chiều dài tiêu chuẩn 6m (hoặc theo đặt hàng)
Bề mặt Mạ kẽm trơn bóng, chống oxy hóa

Những cách chọn mua ống thép mạ kẽm phi 49 chính hãng

Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40, đường kính ngoài khoảng 48.3–49 mm) là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống, kết cấu thép, giàn giáo, cơ khí, PCCC và các công trình công nghiệp. Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình, người mua nên lưu ý những tiêu chí dưới đây khi lựa chọn sản phẩm.

Chọn đúng loại ống mạ kẽm theo mục đích sử dụng

Trước khi mua, cần xác định môi trường làm việc của công trình để lựa chọn loại ống phù hợp.

  • Ống mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn rất tốt, thích hợp sử dụng ngoài trời, khu vực ven biển, nhà xưởng, hệ thống PCCC hoặc công trình yêu cầu tuổi thọ cao.
  • Ống tôn mạ kẽm (mạ điện phân): Bề mặt sáng đẹp, trọng lượng nhẹ, giá thành thấp hơn, phù hợp với các công trình trong nhà hoặc môi trường ít bị ăn mòn.

Lựa chọn đúng độ dày thành ống

Ống thép mạ kẽm phi 49 có nhiều độ dày khác nhau như 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2.0 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm, 3.2 mm, 3.5 mm và 3.8 mm. Độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực càng cao nhưng giá thành cũng tăng tương ứng. Vì vậy nên lựa chọn theo đúng yêu cầu thiết kế để tối ưu chi phí.

Ưu tiên các thương hiệu uy tín

Nên lựa chọn sản phẩm của các thương hiệu đã được thị trường kiểm chứng như:

  • Hòa Phát
  • SeAH
  • Việt Đức (VG PIPE)
  • VINAPIPE
  • Vina One
  • Hoa Sen

Các thương hiệu này đều có quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn, chất lượng ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp.

Kiểm tra thông tin in trên thân ống

Ống thép chính hãng luôn được in đầy đủ thông tin như:

  • Tên thương hiệu.
  • Quy cách sản phẩm.
  • Đường kính và độ dày.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Ngày hoặc ca sản xuất.

Dòng chữ phải sắc nét, đồng đều, khó tẩy xóa. Nếu thông tin bị mờ hoặc thiếu nhiều nội dung thì nên kiểm tra kỹ trước khi mua.

Quan sát lớp mạ kẽm

Lớp mạ chất lượng phải có màu sáng đồng đều, bám chắc trên bề mặt, không bong tróc, không xuất hiện các mảng gỉ sét hay rỗ khí.

Đối với ống nhúng kẽm nóng, bề mặt thường có hoa kẽm tự nhiên và khả năng chống oxy hóa tốt hơn so với ống tôn mạ.

Đo lại kích thước và trọng lượng thực tế

Không nên chỉ dựa vào thông số do người bán cung cấp. Có thể sử dụng thước cặp hoặc panme để kiểm tra:

  • Đường kính ngoài.
  • Độ dày thành ống.
  • Chiều dài cây.
  • Trọng lượng thực tế.

Nếu trọng lượng thấp hơn nhiều so với bảng barem của nhà sản xuất thì có thể sản phẩm đã bị giảm độ dày hoặc không đúng quy cách.

Yêu cầu đầy đủ chứng từ CO và CQ

Một lô hàng chính hãng cần có:

  • CO (Certificate of Origin): chứng nhận xuất xứ.
  • CQ (Certificate of Quality): chứng nhận chất lượng.
  • Phiếu xuất kho hoặc hóa đơn VAT.

Những giấy tờ này giúp xác minh nguồn gốc sản phẩm và là cơ sở nghiệm thu đối với các công trình lớn.

Chọn đơn vị phân phối uy tín

Nên mua tại các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức của nhà máy thay vì các nguồn hàng không rõ xuất xứ. Đơn vị uy tín thường:

  • Có kho hàng lớn.
  • Cung cấp đầy đủ CO/CQ.
  • Báo giá minh bạch.
  • Có chính sách đổi trả và bảo hành rõ ràng.
  • Hỗ trợ vận chuyển đến công trình.

So sánh giá hợp lý, không nên chọn hàng quá rẻ

Giá ống thép mạ kẽm phi 49 phụ thuộc vào:

  • Độ dày thành ống.
  • Loại mạ kẽm.
  • Thương hiệu.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Biến động giá nguyên liệu thép.

Nếu mức giá thấp bất thường so với mặt bằng chung thì cần kiểm tra kỹ nguồn gốc và chất lượng trước khi quyết định mua.

Kiểm tra tình trạng sản phẩm trước khi nhận hàng

Khi giao nhận, nên kiểm tra từng bó ống để đảm bảo:

  • Không cong vênh hoặc móp méo.
  • Hai đầu ống cắt vuông góc.
  • Không có dấu hiệu gỉ sét.
  • Đúng số lượng, quy cách và độ dày theo đơn đặt hàng.

Việc kiểm tra ngay khi nhận hàng sẽ giúp hạn chế các phát sinh trong quá trình thi công và đảm bảo chất lượng công trình.

Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 49 uy tín chất lượng

  • Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép ống mạ kẽm phi 49 uy tín và chất lượng cho mọi công trình
  • Cam kết của Thép Hùng Phát đưa ra để tạo niềm tin cho khách hàng, đảm bảo chất lượng sản phẩm, dịch vụ và trải nghiệm mua sắm.
  • Các cam kết này giúp xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng và tăng cường uy tín cho thương hiệu Hùng Phát

Cam kết chất lượng sản phẩm

  • Đảm bảo chất lượng: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và đúng mô tả.
  • Kiểm tra kỹ lưỡng: Sản phẩm được kiểm tra trước khi xuất xưởng để đảm bảo không bị lỗi hay hỏng hóc.
  • Chứng nhận: Cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng từ các tổ chức uy tín (ví dụ: ISO, CE, hoặc các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước).

Cam kết giá cả minh bạch và hợp lý

  • Công khai giá: Giá bán minh bạch, không có các khoản phí ẩn hay tăng giá bất thường.
  • Cạnh tranh: Giá bán hợp lý, phù hợp với giá thị trường hoặc có chương trình ưu đãi.
  • Cam kết giá thấp nhất (nếu có): Một số doanh nghiệp cam kết hoàn tiền nếu khách hàng tìm thấy sản phẩm tương đương với giá thấp hơn ở nơi khác.

Cam kết giao hàng đúng hẹn

  • Giao hàng đúng thời gian: Đảm bảo giao hàng đúng theo thời gian đã cam kết, không làm gián đoạn hoạt động của khách hàng.
  • Thông báo tiến trình giao hàng: Cập nhật lộ trình giao hàng và thông báo cho khách hàng nếu có sự cố hoặc thay đổi.
  • Giao hàng miễn phí hoặc hỗ trợ vận chuyển: Đặc biệt với các đơn hàng lớn hoặc có giá trị cao.

Cam kết bảo mật thông tin khách hàng

  • Bảo vệ thông tin cá nhân: Đảm bảo thông tin cá nhân và dữ liệu của khách hàng không bị lộ hoặc bán cho bên thứ ba.
  • Minh bạch về chính sách bảo mật: Thông báo rõ ràng chính sách bảo mật thông tin, giúp khách hàng an tâm khi mua sắm.

Cam kết hỗ trợ chăm sóc khách hàng

  • Tư vấn tận tình: Đội ngũ nhân viên thân thiện, hiểu biết, sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của khách hàng.
  • Chăm sóc sau bán hàng: Chủ động theo dõi tình trạng sử dụng sản phẩm và hỗ trợ khách hàng khi cần.
  • Đường dây nóng và kênh liên lạc: Có các kênh liên lạc đa dạng để khách hàng dễ dàng kết nối, như hotline, email, chat trực tuyến.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0937 343 123 Ms Nha – Nhân viên bán hàng
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp,TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn