Ống Thép SeAH Phi 90 (DN80)

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 90 (DN80) cho các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống cấp nước, PCCC, khí nén, đường ống công nghiệp và cơ khí.

Sản phẩm được cung cấp theo nhiều chiều dày và lựa chọn ống đen, ống mạ kẽm, đáp ứng các yêu cầu khác nhau về môi trường và mục đích sử dụng.

Danh mục: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép SeAH Phi 90 (DN80) là dòng ống thép tròn được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, khí nén, PCCC, đường ống kỹ thuật và cơ khí. Sản phẩm được sản xuất bởi SeAH Steel Vina, thương hiệu ống thép thuộc Tập đoàn SeAH của Hàn Quốc, với hệ thống sản xuất tại Việt Nam.

So với các quy cách nhỏ hơn như Phi 42, Phi 49 hay Phi 60, ống Phi 90 thường được lựa chọn cho các tuyến có yêu cầu lưu lượng lớn hơn hoặc các đường ống chính trong hệ thống. Tuy nhiên, quy cách đường kính chỉ là một phần của việc lựa chọn sản phẩm. Tiêu chuẩn, mác thép, chiều dày và tình trạng bề mặt mới là những thông tin quyết định ống có phù hợp với từng công trình hay không.

Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)

Tổng quan sản phẩm ống thép SeAH Phi 90

Ống thép SeAH Phi 90 thuộc nhóm ống thép carbon dạng tròn, sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau tùy từng dòng sản phẩm. Trên thị trường, sản phẩm có hai dạng chính là ống thép đen và ống thép mạ kẽm.

Chiều dày của ống không cố định mà được sản xuất theo nhiều quy cách. Khi đặt hàng, thông tin “SeAH Phi 90” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm. Cần xác định thêm độ dày thành ống, tiêu chuẩn áp dụng và loại bề mặt.

Đây cũng là lý do bảng quy cách của ống Phi 90 thường có nhiều dòng trọng lượng khác nhau. Chiều dày càng lớn thì trọng lượng cây càng cao, đồng thời đặc tính chịu lực của thành ống cũng thay đổi.

Với hàng thương mại, chiều dài phổ biến là 6 m/cây, tuy nhiên chiều dài thực tế cần căn cứ vào quy cách sản xuất và đơn hàng.

Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)
Ống thép SeAH phi 90 (DN80)

Chiều dày và trọng lượng ống Phi 90

Đối với ống SeAH Phi 90, chiều dày thành ống là một trong những thông số người mua cần xác định đầu tiên sau đường kính.

DN Inch PHI DÀY (mm) Trọng lượng (KG/CÂY)
80 3″ 88.3 2.3 29.27
80 3″ 88.3 2.6 32.97
80 3″ 88.3 2.9 36.64
80 3″ 88.3 3.2 40.29
80 3″ 88.3 3.6 45.12
80 3″ 88.8 4.0 50.19
80 3″ 88.8 5.0 62.00
80 3″ 88.9 5.49 67.75

Cập nhật giá ống thép SeAH phi 90 (DN80)

DN Inch PHI DÀY (mm) Trọng lượng (KG/CÂY) Đơn giá kg đen Đơn giá kg kẽm
80 3″ 88.3 2.3 29.27 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.3 2.6 32.97 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.3 2.9 36.64 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.3 3.2 40.29 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.3 3.6 45.12 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.8 4.0 50.19 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.8 5.0 62.00 17.900-25,600 24.500-30,600
80 3″ 88.9 5.49 67.75 17.900-25,600 24.500-30,600

Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 76 (DN65)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống

SeAH Steel Vina – thương hiệu sản xuất ống thép

SeAH Steel Vina Corporation là doanh nghiệp sản xuất ống thép thuộc SeAH Steel của Hàn Quốc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động tại Việt Nam từ năm 1995 và phát triển các dòng sản phẩm ống thép phục vụ nhiều lĩnh vực.

Thương hiệu SeAH được biết đến trong lĩnh vực sản xuất ống thép carbon, đặc biệt là các sản phẩm ống hàn ERW, ống đường ống, ống kết cấu và ống mạ kẽm.

Đối với thị trường Việt Nam, lợi thế của sản phẩm SeAH Steel Vina là nguồn hàng được sản xuất trong nước, thuận tiện cho việc cung ứng các quy cách phổ biến và phục vụ các đơn hàng công trình.

SeAH Steel Vina có nhiều dòng sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau. Vì vậy, không nên hiểu “ống SeAH Phi 90” là một sản phẩm chỉ có duy nhất một tiêu chuẩn hay một mác thép.

Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH

Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng

Đây là phần cần đặc biệt lưu ý khi lựa chọn ống SeAH Phi 90 cho công trình.

  • SeAH Steel Vina công bố nhiều tiêu chuẩn sản xuất ống thép, trong đó có ASTM A53, JIS G3452, JIS G3454, BS 1387/EN 10255 và JIS G3466/ASTM A500 cùng các tiêu chuẩn chuyên dụng khác.
  • Với ASTM A53, sản phẩm có thể được phân theo Grade A hoặc Grade B. Mỗi cấp có yêu cầu riêng về thành phần hóa học và cơ tính.
  • Với JIS G3452, mác thép thường gặp là SGP, thuộc nhóm ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường.
  • Trong khi đó, JIS G3454 áp dụng cho ống thép carbon dùng cho dịch vụ áp lực, với các yêu cầu kỹ thuật riêng.
  • Đối với ống kết cấu theo JIS G3466/ASTM A500, mục đích sử dụng và yêu cầu cơ tính khác với ống đường ống.

Do đó, nếu công trình yêu cầu một loại thép cụ thể, cần ghi rõ tiêu chuẩn và cấp thép ngay khi đặt hàng. Không nên chỉ ghi “ống SeAH Phi 90” rồi mặc định một mác thép.

Phân loại ống thép SeAH Phi 90 (DN80)

Ống thép SeAH Phi 90 đen

Ống đen là lựa chọn phổ biến trong các hệ thống đường ống và cơ khí.

  • Sản phẩm không có lớp phủ kẽm bên ngoài nên phù hợp với những công trình mà điều kiện môi trường không yêu cầu khả năng chống ăn mòn của lớp mạ hoặc bề mặt ống sẽ được xử lý thêm bằng sơn.
  • Một ưu điểm đáng chú ý của ống đen là khả năng gia công thuận tiện. Ống có thể được cắt, hàn, gia công đầu ống hoặc kết nối với các loại mặt bích và phụ kiện hàn.
  • Trong các nhà máy, ống đen Phi 90 thường được sử dụng cho đường nước kỹ thuật, khí, đường ống phụ trợ và một số hệ thống công nghệ.
  • Nếu sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao, nên có phương án sơn phủ hoặc bảo vệ bề mặt để hạn chế quá trình ăn mòn.

Ống thép SeAH Phi 90 mạ kẽm

Ống mạ kẽm có thêm lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt thép. SeAH Steel Vina có sản xuất ống mạ kẽm nhúng nóng, phục vụ các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn bề mặt.

Đối với đường ống lắp đặt trong môi trường ẩm hoặc có khả năng tiếp xúc thường xuyên với môi trường bên ngoài, ống mạ kẽm có thể là lựa chọn phù hợp hơn so với ống đen nếu yêu cầu kỹ thuật cho phép.

Ngoài khả năng bảo vệ nền thép, lớp mạ còn tạo đặc điểm nhận diện rõ ràng cho sản phẩm. Tuy nhiên, khi gia công hàn ống mạ kẽm cần có biện pháp thi công phù hợp với đặc tính của lớp mạ và yêu cầu an toàn lao động.

Công nghệ sản xuất

  • Ống thép SeAH Phi 90 có thể được sản xuất bằng công nghệ ERW – hàn điện trở, phù hợp với các loại ống thép đường kính nhỏ và trung bình.
  • Thép cuộn sau khi được kiểm tra sẽ đi qua dây chuyền tháo cuộn, nắn phẳng và tạo hình. Dải thép được uốn dần thành dạng tròn, sau đó hai mép được gia nhiệt và liên kết bằng hàn điện trở cao tần.
  • Sau khi hoàn thành đường hàn dọc, ống tiếp tục qua các công đoạn xử lý đường hàn, định hình, nắn thẳng và cắt.
  • Tùy tiêu chuẩn, sản phẩm sẽ được kiểm tra các yêu cầu về kích thước, cơ tính, độ kín, chất lượng đường hàn và ngoại quan trước khi đóng bó xuất xưởng.
  • Đối với sản phẩm mạ kẽm, ống được đưa qua thêm công đoạn xử lý và phủ kẽm.

Ứng dụng thực tế của ống SeAH Phi 90

Phi 90 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng đáp ứng các tuyến đường ống có lưu lượng tương đối lớn.

  • Trong cấp nước, ống được dùng cho đường ống phân phối, đường nước kỹ thuật, tuyến cấp nước trong nhà máy và các hệ thống phù hợp với thiết kế.
  • Trong PCCC, Phi 90 có thể được sử dụng trong một số tuyến đường ống của hệ thống chữa cháy. Tuy nhiên, quy cách và chiều dày phải được xác định theo thiết kế PCCC và tiêu chuẩn của công trình.
  • Trong khí nén, ống có thể đảm nhiệm vai trò đường ống chính hoặc đường phân phối trong nhà xưởng, tùy theo lưu lượng và áp suất.
  • Trong công nghiệp, Phi 90 được sử dụng cho các tuyến nước làm mát, nước kỹ thuật, khí và đường ống phục vụ thiết bị.
  • Trong cơ khí, ống được sử dụng để chế tạo kết cấu, giá đỡ, khung, lan can, đường ống máy móc và các sản phẩm cần sử dụng ống thép tròn có độ dày nhất định.

Kiểm tra và chứng nhận xuất xưởng

Khi nhận hàng SeAH Phi 90, có thể kiểm tra các thông tin nhận diện trên thân ống, nhãn bó và chứng từ đi kèm.

Các nội dung cần đối chiếu gồm thương hiệu, quy cách, chiều dày, tiêu chuẩn, số lượng và tình trạng bề mặt.

Đối với hàng SeAH Steel Vina sản xuất tại Việt Nam, chứng nhận xuất xưởng là loại hồ sơ thực tế có thể được cung cấp theo lô hàng và yêu cầu của khách hàng.

Nếu công trình yêu cầu tiêu chuẩn cụ thể như ASTM A53 Grade B hoặc JIS G3452, cần đối chiếu thông tin tiêu chuẩn trên chứng nhận với sản phẩm thực tế.

SeAH Steel Vina cũng có các chứng nhận hệ thống và chứng nhận sản phẩm như ISO 9001:2015, API, UL, FM cho những phạm vi tương ứng. Những chứng nhận này không nên được hiểu là áp dụng đồng thời cho mọi sản phẩm SeAH.

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 90

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 90 (DN80) cho các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống cấp nước, PCCC, khí nén, đường ống công nghiệp và cơ khí.

Sản phẩm được cung cấp theo nhiều chiều dày và lựa chọn ống đen, ống mạ kẽm, đáp ứng các yêu cầu khác nhau về môi trường và mục đích sử dụng.

Thép Hùng Phát đồng thời cung cấp các loại co hàn, tê hàn, măng xông, bầu giảm, côn thu, mặt bích và phụ kiện đường ống để khách hàng có thể triển khai đồng bộ hệ thống.

Khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ chiều dày, tiêu chuẩn, mác thép nếu có yêu cầu, loại bề mặt và số lượng. Đối với hàng sản xuất trong nước, chứng nhận xuất xưởng có thể được cung cấp theo lô hàng và yêu cầu của đơn hàng.

Ống thép SeAH Phi 90 phù hợp với những công trình cần một dòng ống thép có nguồn gốc sản xuất rõ ràng, nhiều lựa chọn về tiêu chuẩn và chiều dày. Việc lựa chọn đúng sản phẩm nên dựa trên yêu cầu thực tế của hệ thống thay vì chỉ căn cứ vào đường kính ống.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn