Mô tả
Ống thép SeAH Phi 76 (DN65) là quy cách ống thép được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí nén, PCCC, nhà xưởng và cơ khí. Sản phẩm được sản xuất bởi SeAH Steel Vina, một thương hiệu ống thép thuộc Tập đoàn SeAH của Hàn Quốc và có hoạt động sản xuất tại Việt Nam.
Khi lựa chọn ống SeAH Phi 76, các yếu tố cần quan tâm gồm thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng, mác thép, chiều dày, loại ống đen hoặc mạ kẽm, công nghệ sản xuất, khả năng kết nối và mục đích sử dụng. Đây là những thông tin có ý nghĩa trực tiếp đối với chất lượng và khả năng đáp ứng yêu cầu của công trình.

Ống thép phi 76 (DN65) SeAH Steel Vina
SeAH Steel Vina Corporation là doanh nghiệp thuộc SeAH Steel, tập đoàn sản xuất thép của Hàn Quốc. SeAH Steel Vina bắt đầu hoạt động tại Việt Nam từ năm 1995 và phát triển các dây chuyền sản xuất ống thép phục vụ thị trường trong nước cũng như xuất khẩu.
Danh mục sản phẩm của SeAH Steel Vina khá đa dạng, gồm ống thép hàn ERW, ống thép carbon, ống thép đen, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống vuông, ống chữ nhật, ống kết cấu và các dòng ống theo tiêu chuẩn chuyên dụng.
Phi 76 thuộc nhóm quy cách ống thép tròn phổ biến trong hệ thống đường ống. Với kích thước này, sản phẩm được sử dụng nhiều hơn trong các tuyến ống chính, đường ống phân phối hoặc các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn hơn so với nhóm ống kích thước nhỏ.
SeAH Steel Vina công bố khả năng sản xuất nhiều đường kính và chiều dày khác nhau tùy theo từng dây chuyền và tiêu chuẩn. Vì vậy, khi đặt hàng ống Phi 76 cần xác định chính xác chiều dày và tiêu chuẩn thay vì chỉ dựa vào tên quy cách.




Tra độ dày và trọng lượng
| DN | Inch | PHI | DÀY (mm) | KG/CÂY |
| 65 | 2 1/2″ | 73.0 | 5.16 | 51.79 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 1.9 | 20.72 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.3 | 24.94 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.6 | 28.08 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.9 | 31.19 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 3.2 | 34.28 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 3.6 | 38.56 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 4.0 | 42.61 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 4.5 | 47.61 |
- Dung sai và tiêu chuẩn theo: Catalog của SeAH
Tra giá bán ống thép SeAH phi 76 (DN65)
| DN | Inch | PHI | DÀY | KG/CÂY | Đơn giá kg đen | Đơn giá kg kẽm |
| 65 | 2 1/2″ | 73.0 | 5.16 | 51.79 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 1.9 | 20.72 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.3 | 24.94 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.6 | 28.08 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 2.9 | 31.19 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 75.6 | 3.2 | 34.28 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 3.6 | 38.56 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 4.0 | 42.61 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
| 65 | 2 1/2″ | 76.0 | 4.5 | 47.61 | 18.200-25,800 | 22.700-30,600 |
Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống
Mác thép của ống SeAH Phi 76
Mác thép không cố định cho tất cả ống SeAH Phi 76. Mác thép phụ thuộc vào tiêu chuẩn mà sản phẩm được sản xuất theo.
SeAH Steel Vina công bố nhiều tiêu chuẩn áp dụng cho các dòng ống thép như ASTM A53, JIS G3452, JIS G3454, BS 1387/EN 10255, JIS G3466/ASTM A500 và một số tiêu chuẩn chuyên dụng khác.
Đối với ASTM A53, ống thép có thể được sản xuất theo Grade A hoặc Grade B. Đây là hai cấp thép có yêu cầu khác nhau về thành phần hóa học và cơ tính.
Nếu sản phẩm được sản xuất theo JIS G3452, mác thép thường gặp là SGP, thuộc nhóm ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường.
Trong khi đó, JIS G3454 áp dụng cho ống thép carbon dùng trong các hệ thống dịch vụ áp lực. Yêu cầu kỹ thuật của dòng này khác với JIS G3452.
Do đó, khi khách hàng yêu cầu SeAH Phi 76 theo ASTM A53 Grade B, JIS G3452 SGP hoặc một tiêu chuẩn cụ thể, cần xác nhận đúng sản phẩm theo tiêu chuẩn đó. Không nên xác định mác thép chỉ dựa trên kích thước hoặc thương hiệu.
Phân loại ống thép SeAH Phi 76
Ống thép SeAH Phi 76 đen
Ống thép đen là sản phẩm không có lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài. Sau khi hoàn thành quá trình tạo hình, hàn, xử lý và cắt, ống được đóng bó để cung cấp cho khách hàng.
Ống đen Phi 76 thường được sử dụng trong hệ thống đường ống kỹ thuật, cấp nước, khí, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình không yêu cầu lớp phủ kẽm trên bề mặt.
Ưu điểm của ống đen là thuận tiện cho gia công. Sản phẩm có thể được hàn, cắt, khoan, gia công đầu ống hoặc kết nối với mặt bích tùy thiết kế.
Trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao, bề mặt ống đen cần được sơn hoặc xử lý chống ăn mòn theo yêu cầu công trình.
Ống thép SeAH Phi 76 mạ kẽm
Ống mạ kẽm được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép, giúp hạn chế tác động của môi trường lên nền thép.
SeAH Steel Vina có sản xuất ống mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn bề mặt tốt hơn so với ống đen.
Phi 76 mạ kẽm thường được lựa chọn cho các tuyến ống kỹ thuật, hệ thống cấp nước, đường ống lắp đặt tại môi trường ẩm và những vị trí cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt.
Phân loại theo chiều dày
Chiều dày là yếu tố cần xác định rõ khi mua ống Phi 76. Cùng một đường kính nhưng các loại chiều dày khác nhau sẽ có trọng lượng, độ cứng và khả năng chịu áp lực khác nhau.
Do đó, khi báo giá hoặc đặt hàng nên ghi đầy đủ:
Ống thép SeAH Phi 76 × chiều dày × tiêu chuẩn × đen/kẽm.
Cách thể hiện này giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các quy cách có cùng đường kính nhưng khác chiều dày.
Công nghệ sản xuất ống SeAH Phi 76
Ống thép SeAH Phi 76 thuộc nhóm sản phẩm có thể được sản xuất bằng công nghệ ERW – hàn điện trở.
- Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn. Thép được tháo cuộn, nắn phẳng và đưa qua dây chuyền tạo hình liên tục.
- Dải thép được định hình thành tiết diện tròn. Hai mép thép được gia nhiệt và liên kết bằng phương pháp hàn điện trở cao tần để hình thành đường hàn dọc thân ống.
- Sau quá trình hàn, đường hàn được xử lý, ống tiếp tục qua công đoạn định hình, nắn thẳng và cắt theo chiều dài.
- Tùy tiêu chuẩn, sản phẩm được kiểm tra các yêu cầu liên quan đến kích thước, ngoại quan, cơ tính, độ kín và chất lượng mối hàn.
- Đối với ống mạ kẽm, sản phẩm được xử lý thêm công đoạn phủ kẽm nhằm tăng khả năng bảo vệ bề mặt.


Ứng dụng của ống thép SeAH Phi 76
Phi 76 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ kích thước phù hợp với các tuyến đường ống có lưu lượng tương đối lớn.
Hệ thống cấp nước
Ống có thể được sử dụng cho đường ống cấp nước, đường ống phân phối, đường nước kỹ thuật và các tuyến ống trong nhà máy. Việc lựa chọn chiều dày cần dựa trên áp suất và yêu cầu thiết kế.
Hệ thống khí nén
Trong các nhà máy, Phi 76 có thể được sử dụng cho đường ống khí nén chính hoặc tuyến phân phối, tùy theo lưu lượng khí và áp suất làm việc.
Hệ thống PCCC
Phi 76 là một trong những quy cách có thể xuất hiện trong hệ thống đường ống PCCC. Tuy nhiên, việc lựa chọn phải căn cứ vào thiết kế PCCC, tiêu chuẩn áp dụng, áp lực làm việc và yêu cầu của công trình, không nên chỉ lựa chọn theo kích thước có sẵn.
Nhà xưởng và công nghiệp
Ống SeAH Phi 76 có thể được sử dụng cho các hệ thống nước làm mát, nước kỹ thuật, khí, đường ống phụ trợ và hệ thống phục vụ máy móc trong nhà máy.
Cơ khí chế tạo
Trong lĩnh vực cơ khí, ống Phi 76 được dùng để gia công kết cấu phụ, khung, giá đỡ, lan can, đường ống máy móc và các sản phẩm cơ khí dạng ống tròn.
Kiểm tra chất lượng ống SeAH Phi 76
- Khi nhận hàng, người mua nên kiểm tra thông tin in trên thân ống, nhãn bó, quy cách, chiều dày và tình trạng bề mặt.
- Marking trên ống tùy dòng sản phẩm có thể thể hiện tên nhà sản xuất, tiêu chuẩn, quy cách hoặc thông tin nhận diện khác.
- Đối với hàng SeAH Steel Vina sản xuất tại Việt Nam, khách hàng có thể yêu cầu chứng nhận xuất xưởng theo lô hàng hoặc theo yêu cầu đơn hàng.
- Chứng nhận xuất xưởng cần được đối chiếu với hàng thực tế, đặc biệt là quy cách, tiêu chuẩn, số lượng và thông tin nhận diện sản phẩm.
- SeAH Steel Vina cũng công bố các chứng nhận và hệ thống quản lý chất lượng như ISO 9001:2015, API, UL và FM cho những dòng sản phẩm thuộc phạm vi tương ứng. Không nên hiểu rằng mọi ống Phi 76 đều đồng thời thuộc tất cả các chứng nhận này.
Lựa chọn ống SeAH Phi 76 theo nhu cầu
Đối với hệ thống đường ống thông thường, cần xác định tiêu chuẩn và chiều dày phù hợp.
- Đối với hệ thống áp lực, cần xác định thêm áp suất và nhiệt độ làm việc để lựa chọn đúng cấp sản phẩm.
- Nếu đường ống lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm, cần cân nhắc ống đen hay mạ kẽm dựa trên yêu cầu chống ăn mòn.
- Nếu sử dụng trong cơ khí, cần quan tâm đến chiều dày, độ thẳng, chất lượng bề mặt và khả năng gia công.
- Đối với dự án yêu cầu hồ sơ, cần thống nhất từ đầu về tiêu chuẩn sản xuất và chứng nhận xuất xưởng.
Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 76
Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 76 (DN65) phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí nén, PCCC và cơ khí.
Sản phẩm có các lựa chọn về chiều dày, ống thép đen, ống thép mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau của khách hàng.
Ngoài ống thép SeAH Phi 76, Thép Hùng Phát còn cung cấp đồng bộ co hàn, tê hàn, măng xông, bầu giảm, côn thu, mặt bích và phụ kiện đường ống, thuận tiện cho việc triển khai trọn bộ hệ thống.
Khi đặt hàng, khách hàng nên xác định rõ chiều dày, tiêu chuẩn, loại bề mặt và số lượng. Với các đơn hàng cần hồ sơ, chứng nhận xuất xưởng được cung cấp theo yêu cầu và lô hàng thực tế.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội




