Mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125)
Dưới đây là tất cả thông tin về quy cách, đặc điểm, ứng dụng cũng như báo giá về loại ống thép này
Thông số kỹ thuật
- Đường kính: 141mm D141 DN125 OD141.3
- Chiều dày tiêu chuẩn: Từ 2.0mm đến 4.5mm (tuỳ thuộc vào yêu cầu).
- Chiều dài cây 6m/hoặc cắt theo yêu cầu
- Lớp mạ kẽm: Có thể mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
- Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Visa, 190, vinapipe, Việt Đức…. hoặc hàng nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: công trình trong nhà và ngoài trời với khả năng chống ăn mòn tối ưu
Hình ảnh thực tế





Bảng quy cách và báo giá ống kẽm phi 141
- Dưới đây là bảng quy cách và báo giá ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125)
- Lưu ý bảng giá này dung sai ±2% và chỉ mang tính chất tham khảo
- Vui lòng liên hệ 0938 437 123 để nhận báo giá mới nhất
| Tên sản phẫm | DN | OD | Độ dày | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá tham khảo (Vnd/kg) |
| Thép ống mạ kẽm phi 141 | DN125 | 141.3 | 3.96 li | 80.46 | 24.500-27.800 |
| DN125 | 141.3 | 4.78 li | 96.54 | 24.500-27.800 | |
| DN125 | 141.3 | 5.16 li | 103.95 | 24.500-27.800 | |
| DN125 | 141.3 | 5.56 li | 111.66 | 24.500-27.800 | |
| DN125 | 141.3 | 6.35 li | 126.8 | 24.500-27.800 |
tham khảo bảng giá thép ống mạ kẽm đủ mọi quy cách và độ dày tại đây
Bảng tham khảo giá ống mạ kẽm đủ các loại kích cỡ
*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất
Chi tiết hơn về giá của một số sản phẩm khác:


Ưu điểm của thép ống mạ kẽm phi 141 (DN125)
- Chống Ăn Mòn Tốt Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống thép khỏi tác động của các yếu tố môi trường như độ ẩm, không khí, và các hóa chất ăn mòn, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
- Độ Bền Cơ Học Cao Ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125) có khả năng chịu lực tốt, bền bỉ trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt, đặc biệt là khi sử dụng trong các hệ thống chịu áp lực cao.
- Khả Năng Chịu Nhiệt Cao Lớp mạ kẽm giúp ống thép mạ kẽm có khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hay hư hỏng.
- Dễ Gia Công Loại ống này dễ dàng hàn, cắt, uốn và gia công theo yêu cầu của công trình, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Tính Thẩm Mỹ Cao Lớp mạ kẽm mang lại bề mặt sáng bóng, đồng thời giúp ống thép mạ kẽm có tính thẩm mỹ cao, phù hợp cho các công trình ngoài trời và công trình công cộng.
>>Tham khảo quy cách và bảng giá các loại ống khác tại đây:

Phân Loại Ống Thép Mạ Kẽm Phi 141 (DN125)
Ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125) được phân loại dựa trên phương pháp mạ kẽm: mạ lạnh và mạ nhúng nóng. Cả hai loại đều có lớp phủ kẽm bên ngoài nhằm bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn, nhưng có sự khác biệt về quy trình sản xuất, đặc tính và ứng dụng.
1. Ống thép mạ kẽm phi 141 mạ lạnh
Đặc Điểm:
- Lớp mạ kẽm được tạo ra bằng phương pháp điện phân, trong đó kẽm được phủ đều lên bề mặt ống thép nhờ dòng điện chạy qua dung dịch mạ.
- Lớp kẽm mỏng, thường chỉ từ 10-50 g/m², mịn và sáng bóng.
- Quá trình mạ lạnh diễn ra ở nhiệt độ thấp, giúp bảo toàn kích thước và cấu trúc của thép.
Ưu Điểm:
- Bề mặt sản phẩm có độ sáng bóng cao, tính thẩm mỹ tốt.
- Giá thành thấp hơn so với ống mạ nhúng nóng do lớp mạ mỏng hơn và quy trình sản xuất nhanh.
- Thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc môi trường ít chịu tác động của hóa chất và độ ẩm.
Nhược Điểm:
- Lớp mạ kẽm mỏng nên khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
- Không phù hợp với các môi trường khắc nghiệt hoặc tiếp xúc thường xuyên với nước, hóa chất ăn mòn.
Ứng Dụng:
- Sử dụng trong các công trình nội thất, kết cấu thép trong nhà.
- Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn khí, hệ thống điện và nước trong môi trường khô ráo.
2. Ống thép mạ kẽm phi 141 mạ nhúng nóng
Đặc Điểm:
- Lớp mạ kẽm được phủ lên ống thép bằng cách nhúng toàn bộ ống vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.
- Lớp kẽm dày, dao động từ 40-500 g/m², bám chắc chắn vào bề mặt thép.
- Sau khi mạ, lớp kẽm tạo thành liên kết bền vững với thép, giúp tăng khả năng bảo vệ khỏi sự ăn mòn.
Ưu Điểm:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường ngoài trời, vùng biển, và môi trường hóa chất.
- Độ bền cao, tuổi thọ sản phẩm có thể kéo dài từ 20-50 năm tùy vào môi trường sử dụng.
- Chịu được các tác động cơ học và va đập tốt.
Nhược Điểm:
- Bề mặt không mịn và sáng bóng như mạ lạnh, có thể xuất hiện vết gồ ghề do quá trình nhúng nóng.
- Giá thành cao hơn do lớp mạ dày và quy trình sản xuất phức tạp hơn.
- Trọng lượng sản phẩm nặng hơn do lớp mạ dày.
Ứng Dụng:
- Sử dụng trong các công trình ngoài trời, vùng có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc thường xuyên với nước và hóa chất (ví dụ: đường ống cấp thoát nước, hệ thống dẫn dầu khí).
- Các kết cấu chịu lực, cột điện, cột đèn, lan can ngoài trời.
- Các ứng dụng trong công nghiệp, đặc biệt ở vùng ven biển hoặc môi trường khắc nghiệt.
So Sánh Mạ Lạnh Và Mạ Nhúng Nóng
| Tiêu Chí | Mạ Lạnh | Mạ Nhúng Nóng |
|---|---|---|
| Lớp mạ kẽm | 10-50 g/m² | 40-500 g/m² |
| Độ bền chống ăn mòn | Thấp, phù hợp môi trường ít ăn mòn | Cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt |
| Bề mặt sản phẩm | Sáng bóng, mịn | Thô hơn, không đồng đều |
| Giá thành | Thấp | Cao |
| Ứng dụng | Nội thất, công trình trong nhà | Ngoài trời, vùng biển, công nghiệp |
Kết Luận
Việc lựa chọn ống thép mạ kẽm phi 141 mạ lạnh hay mạ nhúng nóng phụ thuộc vào yêu cầu về khả năng chống ăn mòn, tính thẩm mỹ, và môi trường sử dụng.
- Ống mạ lạnh phù hợp với các công trình yêu cầu thẩm mỹ cao và ít tiếp xúc với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Ống mạ nhúng nóng là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ăn mòn cao, đòi hỏi độ bền và tuổi thọ lâu dài.
Một số dòng ống cùng size 141

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm phi 141 (DN125)
Hệ Thống Cấp Thoát Nước
- Ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125) thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, chúng rất phù hợp cho các môi trường ẩm ướt.
Hệ Thống Gas
- Ống thép mạ kẽm DN125 cũng được sử dụng trong các hệ thống dẫn khí, đặc biệt là trong các công trình cung cấp khí gas cho hộ gia đình, công nghiệp hoặc các nhà máy.
Công Trình Xây Dựng
- Trong các công trình xây dựng lớn, ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125) có thể được sử dụng để tạo các khung thép, cột, hoặc các kết cấu chịu lực khác, nơi cần khả năng chịu tải cao và độ bền lâu dài.
Ứng Dụng Trong Công Nghiệp
- Ống thép mạ kẽm DN125 cũng được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp như dẫn dầu, hóa chất hoặc các vật liệu cần khả năng chịu lực và chống ăn mòn.
Lắp Đặt Cột Thép và Hệ Thống Dẫn
- Các ứng dụng trong việc lắp đặt cột điện, cột truyền hình, hoặc các kết cấu chịu lực ngoài trời cũng sử dụng ống thép mạ kẽm để tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn trong các điều kiện khắc nghiệt.

Bảng Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính
Ống thép mạ kẽm phi 141 (DN125) là sản phẩm thép được sản xuất từ thép cacbon với lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là thông tin về thành phần hóa học và cơ tính đặc trưng của loại ống này.
Thành Phần Hóa Học
Thành phần hóa học của thép ống mạ kẽm phi 141 tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS hoặc TCVN, với sự cân đối giữa các nguyên tố để đạt được độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là bảng tham khảo:
| Thành Phần | Tỷ Lệ Phần Trăm (%) | Chức Năng |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0.12 – 0.25 | Tăng cường độ cứng, giới hạn độ dẻo. |
| Mangan (Mn) | 0.30 – 0.65 | Cải thiện độ bền kéo và độ dẻo. |
| Silic (Si) | 0.30 tối đa | Tăng độ bền, giảm giòn khi gia công. |
| Phosphor (P) | 0.05 tối đa | Hạn chế để giảm giòn và tăng độ bền. |
| Lưu huỳnh (S) | 0.05 tối đa | Hạn chế để tránh giảm chất lượng vật liệu. |
| Kẽm (Zn) (lớp mạ) | 98 – 99% | Chống ăn mòn, bảo vệ bề mặt thép. |
| Sắt (Fe) | Còn lại | Thành phần chính của thép. |
Cơ Tính Của Thép Ống Mạ Kẽm Phi 141
Cơ tính của thép ống mạ kẽm đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và độ dẻo phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
| Chỉ Tiêu Cơ Tính | Giá Trị Đặc Trưng |
|---|---|
| Cường độ kéo tối đa (Rm) | 400 – 520 MPa |
| Cường độ chảy (Re) | 245 – 355 MPa |
| Độ giãn dài tương đối (A) | 18% – 25% |
| Độ cứng (HB) | 120 – 180 HB |
| Độ uốn (không gãy) | > 3 lần đường kính ống |
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Các tiêu chuẩn chính áp dụng cho thép ống mạ kẽm phi 141 bao gồm:
Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ):
- ASTM A53: Áp dụng cho thép ống đen và mạ kẽm, yêu cầu về độ bền kéo, độ dày lớp mạ.
- ASTM A500: Quy định về thép ống dùng trong xây dựng và cơ khí.
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
- JIS G 3444: Yêu cầu kỹ thuật đối với thép ống kết cấu.
- JIS G 3466: Tiêu chuẩn cho thép ống hình vuông và chữ nhật.
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):
- TCVN 1832:2020: Quy định về chất lượng thép ống hàn, thép ống mạ kẽm.
Tiêu chuẩn ISO (Quốc tế):
- ISO 1461: Quy định về lớp mạ kẽm nhúng nóng và các phương pháp kiểm tra chất lượng.

Kể tên một số thương hiệu nổi bật
Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị đáp ứng các dòng thép mạ kẽm phi 141 từ mọi thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, cam kết đáp ứng chính xác mọi yêu cầu kỹ thuật cho công trình của bạn.
1/ Ống thép mạ kẽm phi 141 hàng Việt Nam
Một số thương hiệu sản xuất ống thép mạ kẽm phi 141 (OD 141.3mm – DN125) phổ biến hiện nay gồm:
- Tập đoàn Hòa Phát
- Hoa Sen Group
- SeAH Steel Vina
- Vinapipe
- TVP Steel
- Maruichi Sun Steel
- Đông Á
- 190
- Nguyễn Minh
- Visa
- Sendo
- Asia
- Sunrise
2/ Ống thép mạ kẽm 141 nhập khẩu
Ngoài hàng Việt Nam, thị trường còn có các dòng nhập khẩu từ Trung Quốc như:
- Youfa Group
- Baowu Steel Group
- Tianjin Friend Steel Pipe
- Dezheng
- Baolai
- Baohui
- Dezhang
- Hangzhou
- Cangzhou
Dòng ống thép mạ kẽm phi 141 thường được dùng cho hệ thống PCCC, kết cấu nhà thép, đường ống công nghiệp, trụ chịu lực và công trình hạ tầng.
Quy trình đặt hàng/ phân phối ống thép mạ kẽm 141
Dưới đây là quy trình đặt hàng và phân phối ống thép mạ kẽm phi 141 (OD141.3mm) mà khách hàng và nhà cung cấp thường áp dụng, giúp đảm bảo tiến độ, đúng chủng loại và an toàn trong thi công:
1. Tiếp nhận yêu cầu từ khách hàng
Khách hàng cung cấp thông tin chi tiết:
- Chủng loại: ống mạ kẽm phi 141
- Độ dày yêu cầu: ví dụ 3.0mm, 3.5mm, 4.5mm…
- Loại mạ: mạ kẽm điện phân hay nhúng kẽm nóng
- Chiều dài ống: 6m/cây hoặc cắt khúc theo yêu cầu
- Số lượng, thời gian cần hàng, địa điểm giao hàng
Tư vấn và báo giá: Đơn vị cung cấp gửi báo giá chính thức kèm hình ảnh sản phẩm, thông số kỹ thuật và CO-CQ nếu khách yêu cầu.
2. Xác nhận đơn hàng
Thống nhất các điều khoản:
- Giá cả, hình thức thanh toán (trước, sau hoặc COD)
- Thời gian giao hàng, chi phí vận chuyển (miễn phí hoặc có phí)
- Yêu cầu gia công (cắt khúc, ren, đục lỗ, hàn nối, tạo bích…) nếu có
Ký xác nhận đơn hàng hoặc gửi thông tin qua email/zalo để làm căn cứ xử lý
3. Chuẩn bị và gia công hàng (nếu có)
Chuẩn bị hàng tồn kho sẵn hoặc đặt sản xuất nếu số lượng lớn
Gia công theo yêu cầu:
- Cắt khúc (ví dụ: 1m, 3m, 5.5m…)
- Tạo ren, hàn bích, khoan lỗ
- Xử lý bề mặt lại nếu gia công ảnh hưởng lớp mạ
4. Kiểm tra và đóng gói
Kiểm tra chất lượng đầu ra:
- Đúng kích cỡ, số lượng, độ dày
- Lớp mạ đều, không bong tróc, mối hàn kín
Đóng bó bằng dây đai thép hoặc bao bì bảo vệ để vận chuyển an toàn
Dán nhãn lô hàng: Ghi rõ thông tin phi, độ dày, số lượng cây, trọng lượng
5. Vận chuyển và giao hàng
- Vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, có đệm lót tránh móp méo
- Giao đến công trình hoặc kho theo đúng lịch hẹn
- Khách hàng kiểm tra hàng hóa trước khi nhận (nếu cần có phiếu giao hàng)
6. Xuất hóa đơn, chứng từ
Cung cấp đầy đủ:
- Hóa đơn VAT (nếu có)
- Chứng chỉ chất lượng (CO – CQ)
- Biên bản giao nhận hàng
Hỗ trợ hồ sơ thanh toán, hồ sơ nghiệm thu nếu là công trình dự án
7. Hỗ trợ sau bán hàng
- Hướng dẫn kỹ thuật lắp đặt, bảo quản nếu cần
- Tư vấn gia công hoặc cung ứng vật tư bổ sung nếu phát sinh trong quá trình thi công
Gợi ý: Với các công trình lớn, bạn nên chọn đơn vị có kho hàng lớn, hỗ trợ gia công và giao hàng linh hoạt như Thép Hùng Phát – chuyên phân phối ống mạ kẽm phi 141 từ thép đen nhúng kẽm chất lượng cao, kèm dịch vụ cắt, ren, khoan, hàn theo bản vẽ kỹ thuật.
Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 141 uy tín chất lượng
Thép Hùng Phát là một đơn vị uy tín trong lĩnh vực phân phối thép ống mạ kẽm phi 141 (DN125).
Với cam kết chất lượng cao, sản phẩm đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Sự chuyên nghiệp và uy tín của Thép Hùng Phát giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn các sản phẩm thép chất lượng cho công trình xây dựng và công nghiệp.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
- Hotline Hà Nội: 0933 710 789
- Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
- Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN








