Mô tả

Mục lục
Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)
Sản phẩm được phân phối với giá cả cạnh tranh và chất lượng hàng đầu tại công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Thông số kỹ thuật
- Đường kính ngoài: 89mm D89 DN80 OD88.3
- Chiều dày tiêu chuẩn: Từ 2.0mm đến 4.5mm (tuỳ thuộc vào yêu cầu).
- Chiều dài cây 6m/hoặc cắt theo yêu cầu
- Lớp mạ kẽm: Có thể mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
- Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Visa, 190, vinapipe, Việt Đức…. hoặc hàng nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: công trình trong nhà và ngoài trời với khả năng chống ăn mòn tối ưu

Bảng quy cách kích thước và báo giá
- Lưu ý bảng này dung sai ±2% và chỉ mang tính tham khảo
- Vui lòng liên hệ Hotline để cập nhật số liệu chính xác. 0938 437 123 (Hotline 24/7)
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80)
| Tên sản phẩm | Đường kính D | Đường kính DN | Đường kính OD | Độ dài (m) | Đơn giá (vnd/kg) | Thành tiền cây 6m (vnđ) |
| ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,091 | 348,612 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,091 | 416,815 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,091 | 462,042 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,455 | 540,165 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,091 | 574,205 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,455 | 653,66 |
| ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | D89 | DN80 | 88.3 | 6 | 18,091 | 685,103 |
Báo giá ống mạ kẽm đủ các size mới nhất
*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất
Một số bảng giá riêng từng loại nếu bạn quan tâm:

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 89
Dưới đây là phần phân loại ống thép mạ kẽm phi 89 (Ø89mm) dựa trên phương pháp mạ và độ dày vật liệu, gồm hai dòng chính: ống tôn kẽm và ống nhúng kẽm nóng:
1. Ống tôn kẽm phi 89
(mạ kẽm điện phân – mạ sẵn)
Nguyên liệu: Tôn cuộn mạ kẽm (thép đã được mạ kẽm trước khi cán)
Quy cách:
- Đường kính ngoài: Ø89mm
- Độ dày phổ biến: 1.0mm – 1.8mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
Đặc điểm:
- Lớp mạ kẽm mỏng (khoảng 10–25 µm)
- Bề mặt sáng, dễ gia công (cắt, uốn, tạo ren)
- Khối lượng nhẹ hơn – tiết kiệm chi phí
Ứng dụng:
- Làm lan can, giàn giáo nhẹ, hệ khung cửa
- Dẫn ống trong nhà, các công trình dân dụng có mái che
Hạn chế:
- Không thích hợp thi công ngoài trời lâu dài do dễ bị oxy hóa
- Lớp mạ dễ bong nếu hàn hoặc va đập mạnh
2. Ống nhúng kẽm phi 89
(mạ sau khi tạo hình bằng phương pháp nhúng nóng)
Nguyên liệu: Ống thép đen (thường là Q235, SS400) sau khi được hàn, uốn
Quy cách:
- Đường kính ngoài: Ø89mm
- Độ dày phổ biến: 2.0mm – 4.5mm
- Lớp mạ: ≥ 65 µm (theo ASTM A123, ISO 1461)
Đặc điểm:
- Toàn bộ ống được nhúng vào bể kẽm nóng 450°C
- Lớp mạ dày, bám chắc và chống ăn mòn cao
- Khả năng chịu lực và chịu thời tiết rất tốt
Ứng dụng:
- Thi công ngoài trời: khung nhà thép, hàng rào, cột trụ
- Hệ thống cấp thoát nước, PCCC, dẫn khí
- Công trình ven biển, nhà xưởng, hạ tầng kỹ thuật
Hạn chế:
- Trọng lượng nặng hơn → chi phí vận chuyển cao
- Giá thành cao hơn ống tôn kẽm cùng phi

Ưu điểm và ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80)
Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là một trong những loại ống thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Dưới đây là những ưu điểm và ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80)
Ưu Điểm Của Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)
Chống Ăn Mòn Tốt
- Ống thép mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn do tác động của môi trường ẩm ướt, hóa chất, và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Lớp mạ kẽm này giúp kéo dài tuổi thọ của ống thép và giảm chi phí bảo trì.
Độ Bền Cơ Học Cao
- Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) có khả năng chịu lực tốt, bền vững trong suốt quá trình sử dụng.
- Đặc biệt, chúng có thể chịu được các tác động cơ học như va đập, nén, và kéo mà không dễ bị biến dạng hay hư hỏng.
Khả Năng Chịu Nhiệt Tốt
- Lớp mạ kẽm không chỉ giúp bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn mà còn có khả năng chống chịu nhiệt độ cao, làm cho ống thép mạ kẽm trở thành sự lựa chọn lý tưởng trong các môi trường có sự thay đổi nhiệt độ lớn.
Độ Dẻo Cao và Dễ Gia Công
- Ống thép mạ kẽm có tính dẻo cao, dễ dàng gia công, hàn, uốn cong, cắt, hay nối nối mà không làm giảm chất lượng của ống.
- Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công.
Thẩm Mỹ Cao
- Lớp mạ kẽm tạo ra một bề mặt sáng bóng và đều màu, mang lại tính thẩm mỹ cao cho các công trình sử dụng ống thép, đặc biệt là các công trình công cộng hoặc trang trí ngoài trời.
Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Ứng Dụng Của Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)
Hệ Thống Cấp Thoát Nước
Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, cả trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, loại ống này thường được dùng để dẫn nước sạch, nước thải, và các chất lỏng khác.
Hệ Thống Gas
- Ống thép mạ kẽm DN80 còn được ứng dụng trong hệ thống dẫn khí, bao gồm khí gas và khí công nghiệp.
- Khả năng chống ăn mòn và chịu được áp lực cao làm cho ống thép mạ kẽm trở thành lựa chọn phù hợp cho việc cung cấp khí an toàn và hiệu quả.
Hệ Thống Cấp Thoát Nước Sinh Hoạt
- Trong các công trình công cộng như khu dân cư, khu công nghiệp, ống thép mạ kẽm DN80 còn được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt.
- Việc sử dụng loại ống này giúp đảm bảo chất lượng nước và duy trì sự ổn định của hệ thống.
Công Trình Xây Dựng và Đường Ống Dẫn
- Ống thép mạ kẽm cũng được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, như là một phần của các cấu trúc đường ống dẫn nước, hệ thống làm mát, hệ thống sưởi ấm hoặc hệ thống điều hòa không khí.
Ứng Dụng Trong Công Nghiệp
- Ống thép mạ kẽm DN80 được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như hệ thống dẫn dầu, hóa chất, hoặc các vật liệu có tính ăn mòn thấp nhưng cần tính chịu lực và độ bền cao.
Lắp Đặt Cột và Khung Thép
- Các ứng dụng trong xây dựng cột điện, cột truyền hình, khung thép, và các công trình ngoài trời khác cũng sử dụng ống thép mạ kẽm để đảm bảo khả năng chịu đựng lâu dài trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Với nhiều ưu điểm như độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao, ống thép mạ kẽm DN80 phù hợp với nhiều ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, hệ thống gas, công trình xây dựng, và các ngành công nghiệp khác. Việc sử dụng ống thép mạ kẽm sẽ giúp giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ công trình.
Thành Phần Hóa Học Của Ống Thép Mạ Kẽm phi 89
Thành phần hóa học của thép mạ kẽm chủ yếu phụ thuộc vào loại thép sử dụng để chế tạo ống. Dưới đây là thành phần hóa học điển hình của thép cacbon thường dùng trong sản xuất ống thép mạ kẽm:
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.12 – 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.30 – 0.60 |
| Silic (Si) | 0.30 tối đa |
| Lưu huỳnh (S) | 0.05 tối đa |
| Phosphor (P) | 0.05 tối đa |
| Sắt (Fe) | Còn lại |
| Kẽm (Zn) | 98 – 99% (Lớp mạ kẽm) |
Chú thích:
- Lớp mạ kẽm có thể dao động từ 40 đến 500 g/m², tùy thuộc vào yêu cầu sản xuất và mục đích sử dụng.
- Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn do các yếu tố môi trường như nước, không khí, và các hóa chất ăn mòn.
Cơ Tính Của Ống Thép Mạ Kẽm phi 89
Cơ tính của ống thép mạ kẽm là các chỉ số đặc trưng về độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực của ống thép. Các chỉ số cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) thường đạt các yêu cầu cơ bản sau:
| Chỉ Tiêu Cơ Tính | Giá trị Đặc Trưng |
|---|---|
| Cường độ kéo tối đa (Rm) | 420 – 510 MPa |
| Cường độ chảy (Re) | 250 – 300 MPa |
| Độ giãn dài (A) | 20% – 25% |
| Độ cứng (HB) | 140 – 190 |
| Độ uốn (không gãy) | Đường kính ống > 4 lần đường kính ống |
Chú thích:
- Cường độ kéo tối đa (Rm): Là lực mà ống thép có thể chịu đựng trước khi bị đứt.
- Cường độ chảy (Re): Là mức độ chịu đựng của ống thép trước khi bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
- Độ giãn dài (A): Là khả năng dãn ra của vật liệu trước khi bị đứt.
- Độ cứng (HB): Đo độ cứng của vật liệu khi chịu tác động của lực.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)
Các ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) thường được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn chính bao gồm:
- Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):
- TCVN 10848:2015: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép mạ kẽm sử dụng trong các công trình xây dựng và cơ khí, bao gồm các thông số về độ dày, vật liệu, và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ):
- ASTM A53: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép mạ kẽm, bao gồm các yêu cầu về kích thước, vật liệu và độ bền của ống thép dùng trong các công trình xây dựng và hệ thống ống dẫn.
- ASTM A500: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống thép mạ kẽm, yêu cầu về cấu trúc thép và độ bền của ống thép chịu lực.
- Tiêu chuẩn EN (Châu Âu):
- EN 10255: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với ống thép mạ kẽm, đặc biệt là độ dày của lớp mạ kẽm và yêu cầu về khả năng chống ăn mòn.
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
- JIS G 3444: Tiêu chuẩn này quy định về ống thép mạ kẽm với các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, khả năng chịu lực và bảo vệ chống ăn mòn.
- Tiêu chuẩn ISO (Quốc tế):
- ISO 1461: Tiêu chuẩn này quy định về lớp mạ kẽm, yêu cầu về độ dày của lớp mạ kẽm và các phương pháp kiểm tra chất lượng mạ kẽm.
Cần làm gì để chọn ống thép mạ kẽm phi 89 chất lượng?
Để chọn được ống thép mạ kẽm phi 89 (Ø89mm) chất lượng, đảm bảo kỹ thuật và phù hợp nhu cầu sử dụng, bạn nên lưu ý các yếu tố sau:
1. Xác định đúng nhu cầu sử dụng
Trước tiên, bạn cần làm rõ mục đích sử dụng để chọn loại và độ dày phù hợp:
- Dùng trong nhà, tải nhẹ: Có thể chọn ống tôn kẽm, độ dày 1.2 – 1.8mm
- Dùng ngoài trời, kết cấu chịu lực, môi trường ẩm: Ưu tiên ống nhúng kẽm nóng, độ dày từ 2.0mm trở lên
2. Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật
Chọn ống đạt tiêu chuẩn sản xuất và mạ kẽm:
-
Ống nền (thép đen): SS400, Q235, ASTM A36
-
Mạ kẽm:
-
ASTM A123, ISO 1461: Nhúng kẽm nóng
-
ASTM A653: Mạ kẽm điện phân (ống tôn kẽm)
-
Yêu cầu CO-CQ rõ ràng từ nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp.
3. Kiểm tra bề mặt và mối hàn
Quan sát kỹ bề mặt ống khi nhận hàng:
- Lớp mạ phủ đều, không bong tróc, không rỗ
- Mối hàn dọc kín, không nứt, không lộ đường hàn gồ ghề
- Hai đầu ống phẳng, không bị móp méo
- Với ống nhúng kẽm: lớp kẽm thường hơi sần, màu xám nhạt, bám chắc
4. Lựa chọn độ dày phù hợp
Tùy vào ứng dụng, bạn nên chọn ống có độ dày hợp lý:
| Ứng dụng | Độ dày khuyến nghị |
|---|---|
| Giàn giáo, lan can nhẹ | 1.2 – 1.8 mm |
| Khung kết cấu, nhà thép | 2.0 – 3.2 mm |
| Đường ống công nghiệp | 3.5 – 4.5 mm |
5. Ưu tiên thương hiệu và nhà cung cấp uy tín
Nên mua ống từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Vina One, hoặc từ các đơn vị phân phối đáng tin cậy như Thép Hùng Phát – có sẵn hàng, báo giá nhanh, hỗ trợ gia công và vận chuyển.
6. Dịch vụ gia công và vận chuyển
Nếu bạn cần cắt khúc, ren, đục lỗ hoặc hàn nối, nên chọn nơi có dịch vụ gia công theo yêu cầu để tiết kiệm thời gian và đảm bảo kỹ thuật.
Tóm lại, để chọn ống thép mạ kẽm phi 89 chất lượng, bạn cần:
- Xác định đúng nhu cầu sử dụng
- Chọn đúng loại mạ (tôn kẽm hoặc nhúng kẽm)
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất và bề mặt
- Lựa chọn độ dày phù hợp tải trọng
- Ưu tiên đơn vị có uy tín và dịch vụ hậu mãi tốt
Kết luận
- Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là sản phẩm thép chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cơ học cao.
- Thành phần hóa học của ống thép chủ yếu bao gồm sắt, carbon, mangan, và một lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp sản phẩm chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Các chỉ số cơ tính của ống thép mạ kẽm đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Các tiêu chuẩn sản xuất như TCVN, ASTM, EN, JIS, và ISO giúp đảm bảo chất lượng của ống thép, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế.
Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 89 chất lượng
- Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80), cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.
- Với việc cung cấp các sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 89, Thép Hùng Phát đảm bảo các sản phẩm của mình có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và phù hợp với các ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp, cấp thoát nước, và nhiều lĩnh vực khác.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN




