Ống Thép SeAH Phi 60 (DN50)

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 60 (DN50) phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí nén và cơ khí chế tạo.

Sản phẩm có nhiều lựa chọn về chiều dày, ống thép đen, ống mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất, đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau.

Danh mục: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép SeAH Phi 60 (DN50) là một trong những quy cách ống thép tròn được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, xây dựng, cấp nước, khí nén, cơ khí và các hạng mục kỹ thuật. Sản phẩm được sản xuất bởi SeAH Steel Vina, thương hiệu ống thép có nguồn gốc Hàn Quốc và hiện có nhà máy sản xuất tại Việt Nam.

Đối với người mua, giá trị của ống SeAH Phi 60 không chỉ nằm ở kích thước mà còn ở nguồn gốc sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng, mác thép, chiều dày, phương pháp sản xuất, loại bề mặt và mục đích sử dụng. Đây là những yếu tố quyết định sản phẩm có phù hợp với yêu cầu của công trình hay không.

Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
Ống thép SeAH phi 60 (DN50)

Ống thép DN50 (Phi 60) SeAH Steel Vina

SeAH Steel Vina Corporation là thành viên của SeAH Steel, tập đoàn sản xuất ống thép của Hàn Quốc. SeAH Steel Vina bắt đầu hoạt động tại Việt Nam từ năm 1995 và phát triển hệ thống sản xuất ống thép phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu.

Danh mục sản phẩm của SeAH Steel Vina gồm nhiều nhóm ống thép khác nhau như ống thép hàn ERW, ống thép carbon, ống thép đen, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống vuông, ống chữ nhật, ống kết cấu và các sản phẩm ống chuyên dụng.

Với quy cách Phi 60, sản phẩm nằm trong nhóm ống thép tròn được sử dụng rộng rãi. Đây là kích thước thường xuất hiện trong hệ thống đường ống của nhà xưởng, công trình dân dụng và các hệ thống kỹ thuật.

SeAH Steel Vina công bố dây chuyền sản xuất có khả năng cung cấp nhiều đường kính và chiều dày khác nhau, tùy từng tiêu chuẩn. Điều này cho phép lựa chọn ống Phi 60 theo yêu cầu cụ thể thay vì sử dụng một quy cách cố định cho mọi công trình.

Hình ảnh thực tế

Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
Ống thép SeAH phi 60 (DN50) x 2.9mm
Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
Ống thép SeAH phi 60 (DN50) x 3.6mm
Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
Ống thép SeAH phi 60 (DN50) x 3.91mm
Ống thép SeAH 50A (DN50, phi 60)
Ống thép SeAH 50A (DN50, phi 60) x 3.7mm

Quy cách trọng lượng

DN Inch PHI DÀY KG/CÂY
50 2″ 59.9 1.9 16.31
50 2″ 59.9 2.0 17.13
50 2″ 59.9 2.1 17.96
50 2″ 59.9 2.6 22.04
50 2″ 59.9 2.9 24.46
50 2″ 59.9 3.2 26.85
50 2″ 60.3 3.6 30.20
50 2″ 60.3 3.91 32.62
50 2″ 60.3 4.0 33.32
50 2″ 60.3 4.5 37.15
50 2″ 60.3 5.0 40.91

Giá bán thép ống SeAH phi 60 (DN50)

DN Inch PHI DÀY KG/CÂY Đơn giá kg đen Đơn giá kg kẽm
50 2″ 59.9 1.9 16.31 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 59.9 2.0 17.13 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 59.9 2.1 17.96 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 59.9 2.6 22.04 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 59.9 2.9 24.46 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 59.9 3.2 26.85 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 60.3 3.6 30.20 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 60.3 3.91 32.62 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 60.3 4.0 33.32 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 60.3 4.5 37.15 16.980-25,900 22.689-30,600
50 2″ 60.3 5.0 40.91 16.980-25,900 22.689-30,600

Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 49 (DN40)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống

Ống thép SeAH phi 60 (DN50)
Ống thép SeAH phi 60 (DN50)

Mác thép và tiêu chuẩn ống SeAH Phi 60

Một điểm cần lưu ý khi mua ống thép SeAH Phi 60 là không nên mặc định tất cả sản phẩm đều sử dụng cùng một mác thép.

  • Mác thép phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất của từng dòng sản phẩm. SeAH Steel Vina công bố nhiều tiêu chuẩn áp dụng cho các nhóm ống khác nhau, trong đó có ASTM A53, JIS G3452, JIS G3454, BS 1387/EN 10255, JIS G3466/ASTM A500 và các tiêu chuẩn chuyên dụng khác.
  • Nếu ống Phi 60 được sản xuất theo ASTM A53, sản phẩm có thể thuộc Grade A hoặc Grade B. Hai cấp này có yêu cầu riêng về thành phần hóa học và cơ tính.
  • Trong trường hợp sản phẩm theo JIS G3452, mác thép thường gặp là SGP, thuộc nhóm ống thép carbon sử dụng cho đường ống thông thường.
  • Với JIS G3454, sản phẩm thuộc nhóm ống thép carbon dùng cho dịch vụ áp lực, với yêu cầu kỹ thuật khác so với JIS G3452.
Tiêu chuẩn Ký hiệu thường gặp Đặc điểm
BS 1387 / EN 10255 Light / Medium / Heavy Ống đen, mạ kẽm, dùng cho đường ống và ren
ASTM A53 Grade A / Grade B Ống thép dùng cho nước, khí, dầu, PCCC
JIS G3452 SGP Ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường
KS D3507 SPP Ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường
JIS G3454 STPG Ống thép carbon dùng cho hệ thống chịu áp
KS D3562 STPG Ống thép carbon dùng cho hệ thống chịu áp

Do đó, khi khách hàng yêu cầu ống SeAH Phi 60 theo một mác thép nhất định, cần xác định rõ tiêu chuẩn và cấp thép ngay từ khi đặt hàng.

Phân loại ống thép SeAH Phi 60

Ống SeAH Phi 60 có thể được phân loại theo bề mặt, tiêu chuẩn và chiều dày.

Ống thép SeAH Phi 60 đen

  • Ống đen là loại ống không có lớp mạ kẽm bên ngoài. Sau khi hoàn thành quá trình tạo hình, hàn và xử lý, sản phẩm được cắt theo chiều dài và đóng bó.
  • Ống đen thường được sử dụng trong đường ống kỹ thuật, hệ thống nước, khí, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các hạng mục phụ trợ.
  • Một ưu điểm của ống đen là thuận tiện cho gia công. Sản phẩm có thể được cắt, hàn, ren hoặc kết hợp với mặt bích tùy theo thiết kế.
  • Trong môi trường có khả năng ăn mòn, bề mặt ống đen cần được sơn hoặc xử lý bảo vệ phù hợp với yêu cầu của công trình.

Ống thép SeAH Phi 60 mạ kẽm

  • Ống mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với thép không được bảo vệ bề mặt.
  • SeAH Steel Vina có sản xuất ống mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với những hệ thống cần tăng khả năng bảo vệ trước tác động của môi trường.
  • Phi 60 mạ kẽm thường được lựa chọn cho các hệ thống đường ống lắp đặt tại nơi có độ ẩm hoặc yêu cầu tuổi thọ bề mặt cao hơn so với ống thép đen.

Công nghệ sản xuất ống thép SeAH Phi 60

Ống thép SeAH Phi 60 thuộc nhóm sản phẩm có thể được sản xuất bằng công nghệ ERW – hàn điện trở.

  1. Quá trình bắt đầu từ thép cuộn. Nguyên liệu được đưa vào dây chuyền, tháo cuộn, nắn phẳng và tạo hình liên tục.
  2. Dải thép sau đó được tạo thành tiết diện tròn. Hai mép dải thép được gia nhiệt và liên kết bằng phương pháp hàn điện trở cao tần, tạo thành đường hàn dọc thân ống.
  3. Sau công đoạn hàn, sản phẩm tiếp tục qua các bước xử lý đường hàn, định hình, nắn thẳng và cắt theo chiều dài.
  4. Tùy tiêu chuẩn và dòng sản phẩm, ống được kiểm tra các yêu cầu về kích thước, ngoại quan, cơ tính và độ kín theo quy định tương ứng.
  5. Nếu sản phẩm là ống mạ kẽm, ống tiếp tục được xử lý bề mặt và phủ kẽm theo công nghệ phù hợp.

Ứng dụng của ống thép SeAH Phi 60

Phi 60 là quy cách có phạm vi sử dụng khá rộng.

  1. Trong hệ thống cấp nước, ống được sử dụng cho đường ống cấp, đường ống phân phối và một số tuyến ống nhánh tùy theo lưu lượng thiết kế.
  2. Trong hệ thống khí nén, ống Phi 60 có thể được sử dụng làm đường dẫn khí trong nhà xưởng hoặc tuyến phân phối đến các khu vực sản xuất. Chiều dày và tiêu chuẩn phải được lựa chọn dựa trên áp suất làm việc.
  3. Trong hệ thống nước kỹ thuật, ống được sử dụng cho các tuyến nước phục vụ sản xuất, làm mát, cấp nước cho thiết bị hoặc các hệ thống phụ trợ.
  4. Trong nhà máy và nhà xưởng, Phi 60 được sử dụng cho đường ống công nghệ, đường nước, khí và nhiều hạng mục kỹ thuật khác.
  5. Trong cơ khí chế tạo, ống có thể được dùng để gia công khung, giá đỡ, kết cấu phụ, lan can, đường ống máy móc và các sản phẩm cơ khí sử dụng ống tròn.
  6. Đối với hệ thống PCCC, việc sử dụng ống Phi 60 phải tuân theo thiết kế và tiêu chuẩn của hệ thống. Cần xác định chính xác tiêu chuẩn, chiều dày và yêu cầu áp lực trước khi lựa chọn.

Chứng nhận và kiểm tra chất lượng của SeAH

SeAH Steel Vina công bố hệ thống quản lý chất lượng và nhiều chứng nhận cho các dòng sản phẩm thuộc phạm vi tương ứng, trong đó có ISO 9001:2015, API, UL và FM.

Tuy nhiên, cần phân biệt chứng nhận của nhà sản xuất với hồ sơ của từng lô hàng. Không phải tất cả ống SeAH Phi 60 đều mặc nhiên thuộc phạm vi của API, UL hoặc FM.

Đối với hàng sản xuất tại Việt Nam, khách hàng có thể yêu cầu chứng nhận xuất xưởng theo đơn hàng. Khi nhận hàng, nên đối chiếu chứng nhận với thông tin trên thân ống, nhãn bó và quy cách thực tế.

Các thông tin cần kiểm tra gồm thương hiệu, quy cách, chiều dày, tiêu chuẩn, loại bề mặt và số lượng.

Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH

Cách lựa chọn sản phẩm phù hợp

Để lựa chọn đúng sản phẩm, người mua cần xác định trước mục đích sử dụng.

  • Nếu sử dụng cho hệ thống thông thường, cần xác định tiêu chuẩn và chiều dày phù hợp với thiết kế.
  • Nếu sử dụng cho hệ thống có áp lực, cần xác định áp suất, nhiệt độ làm việc và tiêu chuẩn đường ống.
  • Nếu lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, cần cân nhắc giữa ống đen và ống mạ kẽm.
  • Nếu sử dụng cho cơ khí, cần quan tâm nhiều hơn đến chiều dày, độ thẳng, khả năng gia công và yêu cầu vật liệu.
  • Đối với công trình yêu cầu hồ sơ, cần thống nhất ngay từ lúc đặt hàng về tiêu chuẩn sản xuất và chứng nhận xuất xưởng.

Thông tin in trên thân ống

Các thông tin tiêu chuẩn thường được in gồm:

  • Thương hiệu & Tên nhà sản xuất: SeAH / SeAH STEEL VINA
  • Tiêu chuẩn sản xuất / Số chứng nhận: Ví dụ JIS G 3452, ASTM A53, BS 1387, v.v.
  • Cấp độ (Grade): Ví dụ SGP, STPG 370, STK 400, Grade A, Grade B…
  • Phương thức sản xuất: Ví dụ E-G (Hàn điện trở), ERW…
  • Quy cách ống: Đường kính danh nghĩa / Đường kính ngoài x Độ dài x Chiều dài
  • Mã kiểm soát / Số Lot: Dùng để truy xuất nguồn gốc lô sản xuất.

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 60

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 60 (DN50) phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí nén và cơ khí chế tạo.

Sản phẩm có nhiều lựa chọn về chiều dày, ống thép đen, ống mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất, đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau.

Thép Hùng Phát đồng thời cung cấp các sản phẩm phụ kiện đi kèm như co hàn, tê hàn, măng xông, bầu giảm, mặt bích, co ren, tê ren và các phụ kiện đường ống.

Khi đặt mua ống SeAH Phi 60, khách hàng nên cung cấp đầy đủ chiều dày, tiêu chuẩn, loại bề mặt và số lượng để được báo đúng quy cách. Với các đơn hàng cần hồ sơ sản phẩm, chứng nhận xuất xưởng có thể được cung cấp theo yêu cầu và lô hàng thực tế.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn