Mô tả
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép ống 190 (nhà máy 190) với đầy đủ các chủng loại như ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép vuông, ống thép chữ nhật…., đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, kết cấu thép, PCCC, cấp thoát nước và công nghiệp.
Với nguồn hàng luôn sẵn kho, giá bán cạnh tranh, hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo bản vẽ và giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát cam kết mang đến giải pháp cung ứng thép ống 190 chất lượng, đúng tiến độ và tối ưu chi phí cho mọi công trình.

Ống Thép Đen 190 – Quy cách, Giá bán
Với kinh nghiệm lâu năm và hệ thống phân phối rộng khắp, Thép Hùng Phát tự hào là đại lý cấp 1 và là nhà phân phối có lượng sản phẩm lớn nhất của Nhà máy thép 190, chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao và uy tín ra thị trường Việt Nam.
Dưới đây là một số thông tin nổi bật về sản phẩm này
Thông số kỹ thuật thép ống 190
- Tên sản phẩm: Thép ống 190 (nhà máy 190)
- Đường kính phổ biến:12.7mm -219.3mm (D12-D219)
- Độ dày phổ biến:0.7-5.0mm
- Đường kính ống thép siêu dày từ 73.5mm-219.3mm
- Độ dày ly (cho ống siêu dày từ 73.5mm-219.3mm): 2.5mm-8.18mm
- Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
- Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
- Chiều dài cây:6m/12m/ cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn:JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83, ASTM A53-18…
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: Ống thép đen thương hiệu 190 được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, như làm khung thép, ống dẫn nước, cáp, và trong các ngành công nghiệp chế tạo máy móc.

Quy cách kích thước, trọng lượng ống thép 190
- Dưới đây là bảng quy cách kích thước trọng lượng
- Lưu ý dung sai là ±2%
1. Ống thép 190 tiêu chuẩn thông dụng
Bảng quy chuẩn thép ống tròn đen/ mạ kẽm tiêu chuẩn JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83.

| Đường kính (mm) | Số cây/bó |
Độ ly (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
|||||||||||||||||||||
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2,5 | 2.8 | 3.0 | 3.2 | 3.5 | 3.8 | 4.0 | 4.2 | 4.5 | 4.8 | 5.0 | ||
| 12.7 | 217 | 0.207 | 0.235 | 0.262 | 0.289 | 0.340 | 0.390 | 0.414 | |||||||||||||||
| 13.8 | 217 | 0.226 | 0.256 | 0.286 | 0.316 | 0.373 | 0.428 | 0.455 | 0.533 | 0.582 | 0.629 | ||||||||||||
| 15.9 | 217 | 0.262 | 0.298 | 0.333 | 0.367 | 0.435 | 0.501 | 0.533 | 0.626 | 0.686 | 0.743 | ||||||||||||
| Oval 16×31 | 120 | 0.884 | 1.408 | 1.154 | |||||||||||||||||||
| 19.1 | 127 | 0.318 | 0.361 | 0.404 | 0.446 | 0.530 | 0.611 | 0.651 | 0.768 | 0.843 | 0.917 | 0.953 | |||||||||||
| 20 | 127 | 0.333 | 0.379 | 0.424 | 0.469 | 0.556 | 0.642 | 0.684 | 0.808 | 0.888 | 0.966 | 1.004 | |||||||||||
| 21.2 | 127 | 0.354 | 0.402 | 0.451 | 0,498 | 0.592 | 0.684 | 0.729 | 0.861 | 0.947 | 1.031 | 1.072 | 1.153 | ||||||||||
| 22 | 127 | 0.368 | 0.418 | 0.468 | 0.518 | 0.616 | 0.711 | 0.758 | 0.897 | 0.986 | 1,074 | 1.117 | 1.202 | ||||||||||
| 25.4 | 127 | 0.426 | 0,485 | 0.544 | 0.602 | 0.716 | 0.829 | 0.884 | 1,048 | 1.154 | 1,259 | 1.310 | 1,412 | ||||||||||
| 26.65 | 91 | 0.448 | 0.510 | 0.571 | 0.633 | 0.753 | 0.872 | 0.930 | 1.103 | 1.216 | 1.328 | 1.381 | 1.489 | ||||||||||
| 28.0 | 91 | 0.471 | 0.537 | 0.601 | 0.666 | 0.793 | 0.918 | 0.980 | 1.163 | 1.282 | 1.400 | 1.458 | 1.572 | 1.740 | |||||||||
| 31,8 | 91 | 0.537 | 0.612 | 0.686 | 0.760 | 0.906 | 1.050 | 1.121 | 1,332 | 1.470 | 1.606 | 1,673 | 1.806 | 2.002 | 2.131 | ||||||||
| 33,5 | 91 | 0.566 | 0.645 | 0.724 | 0.801 | 0.956 | 1.108 | 1.184 | 1.407 | 1.554 | 1.698 | 1.770 | 1.911 | 2.120 | 2.256 | 2.391 | 2.589 | ||||||
| 38.1 | 61 | 0.646 | 0.736 | 0.826 | 0.915 | 1.092 | 1.267 | 1.354 | 1.611 | 1.780 | 1,948 | 2.031 | 2.195 | 2.437 | 2,597 | 2,754 | 2,986 | 3.214 | 3.364 | ||||
| 40.0 | 61 | 1.148 | 1.333 | 1.424 | 1.696 | 1.874 | 2.051 | 2.138 | 2.312 | 2,569 | 2.737 | 2.904 | 3.150 | 3.392 | 3.551 | 3.708 | 3.939 | 4.167 | 4.316 | ||||
| 42.2 | 61 | 1.016 | 1.213 | 1.409 | 1,505 | 1,793 | 1,983 | 2.170 | 2.263 | 2.448 | 2.720 | 2.900 | 3.078 | 3.340 | 3.598 | 3.768 | 3.936 | 4.184 | 4.427 | 4.587 | |||
| 48.1 | 61 | 1.388 | 1.612 | 1.724 | 2.055 | 2.274 | 2.490 | 2.598 | 2.811 | 3.128 | 3.336 | 3.543 | 3.849 | 4.151 | 4.350 | 4.547 | 4,838 | 5,125 | 5.314 | ||||
| 50.3 | 61 | 1,688 | 1,805 | 2.153 | 2,382 | 2.610 | 2,722 | 2,947 | 3.280 | 3.499 | 3.717 | 4.039 | 4.357 | 4,567 | 4,775 | 5.082 | 5.386 | 5,585 | |||||
| 50.8 | 61 | 1,824 | 2,175 | 2.407 | 2,637 | 2,751 | 2,978 | 3.314 | 3,536 | 3,756 | 4.082 | 4.404 | 4,616 | 4,826 | 5.138 | 5.445 | 5.647 | ||||||
| 59.9 | 37 | 2.020 | 2.160 | 2,579 | 2,856 | 3.130 | 3.267 | 3,539 | 3,943 | 4.209 | 4,474 | 4,868 | 5.257 | 5,514 | 5,769 | 6.148 | 6,522 | 6,769 | |||||
| 63.5 | 37 | 2,293 | 2,739 | 3.033 | 3,326 | 3.471 | 3,761 | 4.191 | 4,476 | 4,758 | 5.179 | 5,594 | 5,869 | 6.142 | 6,547 | 6,948 | |||||||
| 65.1 | 37 | 2,353 | 2.810 | 3.112 | 3.412 | 3,562 | 3,859 | 4.302 | 4,594 | 4,885 | 5.317 | 5.744 | 6.027 | 6.308 | 6,725 | 7.138 | |||||||
| 73.0 | 37 | 2,645 | 3.160 | 3,502 | 3,841 | 4.010 | 4.346 | 4,847 | 5.179 | 5.508 | 5.999 | 6,485 | 6.806 | 7.126 | 7.601 | 8.073 | |||||||
| 75.6 | 24 | 2.741 | 3,276 | 3.630 | 3,982 | 4.157 | 4.507 | 5.027 | 5.371 | 5.713 | 6.223 | 6,728 | 7.063 | 7.395 | 7.890 | 8.380 | |||||||
| 88.3 | 19 | 3.211 | 3.840 | 4,256 | 4,671 | 4,878 | 5.290 | 5.904 | 6.310 | 6,715 | 7.319 | 7,918 | 8.315 | 8.710 | 9.299 | 9,884 | |||||||
| 101.6 | 19 | 4.430 | 4,912 | 5,393 | 5,632 | 6.110 | 6,822 | 7.294 | 7,765 | 8.467 | 9,165 | 9,627 | 10.088 | 10.775 | 11.458 | ||||||||
| 113.5 | 19 | 4,958 | 5.499 | 6.038 | 6.307 | 6,843 | 7.644 | 8,175 | 8.704 | 9,494 | 10.280 | 10.801 | 11.320 | 12.096 | |||||||||
| 114.3 | 19 | 4.994 | 5,539 | 6.082 | 6,352 | 6,892 | 7.699 | 8.234 | 8.767 | 9,563 | 10.355 | 10.880 | 11.403 | 12.185 | |||||||||
| 127.0 | 19 | 6,165 | 6.771 | 7.073 | 7,675 | 8,576 | 9.174 | 9,769 | 10.659 | 11.545 | 12.133 | 12.719 | 13.594 | ||||||||||
2. Ống thép 190 siêu dày ASTM A53 – 18
Bảng quy cách thép ống hàn đen siêu dày tiêu chuẩn ASTM A53-18

| Độ ly (mm) |
Đường kính ngoài (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
||||||||||
| D73.5 | D76.3 | D88.9 | D114.3 | D133.5 | D141.3 | D159 | D165.2 | D168.3 | D191.8 | D219.3 | |
| 2.5 | – | – | – | – | 8.076 | 8.557 | – | – | – | – | – |
| 2.8 | – | – | – | – | 9.025 | 9.563 | 10.785 | – | – | – | – |
| 3.0 | – | – | – | – | 9.654 | 10.231 | 11.541 | 12.000 | 12.229 | – | – |
| 3.2 | – | – | – | – | 10.282 | 10.898 | 12.294 | 12.784 | 13.028 | 14.883 | 17.053 |
| 3.5 | – | – | – | – | 11.220 | 11.894 | 13.421 | 13.956 | 14.224 | 16.252 | 18.626 |
| 3.8 | – | – | – | – | 12.154 | 12.885 | 14.543 | 15.124 | 15.415 | 17.617 | 20.194 |
| 3.96 | – | – | – | – | 12.650 | 13.412 | 15.140 | 15.746 | 16.048 | 18.343 | 21.029 |
| 4.2 | – | – | – | – | 13.392 | 14.200 | 16.033 | 16.675 | 16.996 | 19.430 | 22.278 |
| 4.78 | – | – | – | – | 15.173 | 16.092 | 18.179 | 18.909 | 19.275 | 22.045 | 25.287 |
| 5.16 | 8.696 | 9.699 | 11.427 | 14.909 | 16.331 | 17.323 | 19.575 | 20.364 | 20.759 | 23.749 | 27.248 |
| 5.56 | 9.315 | 10.402 | 12.266 | 16.024 | 17.542 | 18.611 | 21.038 | 21.888 | 22.313 | 25.535 | 29.306 |
| 6.0 | 9.987 | 10.954 | 12.927 | 16.904 | 18.865 | 20.019 | 22.638 | 23.555 | 24.014 | 27.491 | 31.560 |
| 6.35 | 10.515 | 11.188 | 13.208 | 17.279 | 19.911 | 21.132 | 23.904 | 24.874 | 25.360 | 29.040 | 33.346 |
| 6.5 | 10.739 | 11.963 | 14.138 | 18.522 | 20.357 | 21.607 | 24.444 | 25.438 | 25.935 | 29.702 | 34.110 |
| 7.0 | 11.479 | 12.131 | 14.340 | 18.794 | 21.836 | 23.183 | 26.238 | 27.308 | 27.844 | 31.900 | 36.647 |
| 7.11 | 11.640 | – | – | – | 22.160 | 23.528 | 26.631 | 27.718 | 28.262 | 32.382 | 37.204 |
| 7.5 | – | – | – | – | – | – | 29.167 | 29.740 | 29.740 | 34.086 | 39.172 |
| 7.92 | – | – | – | – | – | – | 30.718 | 31.323 | 31.323 | 35.913 | 41.284 |
| 8.0 | – | – | – | – | – | – | 31.012 | 31.624 | 31.624 | 36.260 | 41.685 |
| 8.18 | – | – | – | – | – | – | 31.674 | 32.299 | 32.299 | 37.040 | 42.587 |

Bảng giá ống thép nhà máy 190 tham khảo
- Dưới đây là bảng giá tham khảo do biến động thị trường sắt thép tăng giảm mỗi ngày.
- Để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
| Thép ống đen 190 | Độ dày thành ống | Đóng gói | Trọng lượng | Độ dài cây | Đơn giá tham khảo |
| (mm) | (mm) | (cây/bó) | (Kg/m) | (m) | (VNĐ/kg) |
| Thép ống D12,7 | 0,7 – 1,4 | 217 | 0,21 – 0,39 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D13,8 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,23 – 0,58 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D15,9 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,29 – 0,69 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D19,1 | 0,7 – 2,3 | 127 | 0,32 – 0,95 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D21,2 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,35 – 1,15 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D22,0 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,37 – 1,20 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D25,4 | 0,7 – 3,0 | 127 | 0,43 – 1,66 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D26,65 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,45 – 1,85 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D28,0 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,47 – 1,96 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D31,8 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,54 – 2,74 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D33,5 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,57 – 2,91 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D38,1 | 1,0 – 4,0 | 61 | 0,91 – 3,36 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D35,0 | 1,0 – 3,2 | 61 | 0,84 – 2,51 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D2,2 | 1,0 – 4,5 | 61 | 1,02 – 4,18 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D48,1 | 1,1 – 4,8 | 61 | 1,27 – 5,13 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D50,3 | 1,4 – 5,0 | 61 | 1,69 – 5,39 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D59,9 | 1,2 – 5,0 | 37 | 1,74 – 6,77 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D73,0 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,48 – 8,38 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D75,6 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,56 – 8,70 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D88,3 | 1,4 – 5,0 | 19 | 3,0 – 10,27 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D108,0 | 1,8 – 5,0 | 19 | 4,71 – 12,70 | 6 | 14.800-18.000 |
| Thép ống D113,5 | 1,8 – 6,0 | 19 | 4,96 – 15,91 | 6 | 14.800-18.000 |
Xem thêm hàng hóa liên quan:

Thương hiệu nhà máy ống thép 190
Thương hiệu Ống thép 190 là một trong những nhà sản xuất và cung ứng ống thép hàng đầu tại Việt Nam. Dưới đây là một số thông tin sơ lược về thương hiệu này:
Lịch sử hình thành nhà máy 190
Thương hiệu Ống thép 190 thuộc Công ty CP 190 được thành lập từ năm 2006. Với hơn một thập kỷ hoạt động, công ty đã khẳng định được vị thế trong ngành thép xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam.

Sản phẩm chính của nhà máy ống thép 190
Nhà máy Ống thép 190 (thường được biết đến qua thương hiệu Thép 190) là một trong những đơn vị sản xuất ống thép lâu năm tại Việt Nam, với hệ sản phẩm khá đa dạng, đáp ứng nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Sản phẩm của nhà máy không chỉ dừng lại ở ống thép cơ bản mà còn mở rộng sang nhiều dòng thép định hình và phụ kiện liên quan.
Ống thép đen 190
Ống thép tròn đen là dòng sản phẩm phổ biến nhất, được sản xuất theo phương pháp hàn từ thép cuộn cán nóng. Loại ống này thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, hệ khung nhà xưởng, giàn giáo, cơ khí chế tạo và các công trình dân dụng nhờ ưu điểm dễ gia công, độ bền tốt và chi phí hợp lý.
Ống thép mạ kẽm 190
Bên cạnh đó, ống thép mạ kẽm là phiên bản được xử lý bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Nhờ lớp kẽm bảo vệ, sản phẩm này phù hợp với môi trường ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước, PCCC, kết cấu công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Thép hộp 190
Một nhóm sản phẩm quan trọng khác là thép ống hộp vuông và hộp chữ nhật, thường được sử dụng trong kết cấu khung thép, nhà tiền chế, cửa sắt, lan can, bàn ghế cơ khí và nhiều ứng dụng nội – ngoại thất. Dòng sản phẩm này có ưu điểm về tính thẩm mỹ, độ cứng vững và khả năng chịu lực theo nhiều hướng.
Hộp Oval của 190
Ngoài ra, nhà máy còn sản xuất ống hộp oval, một dòng sản phẩm có hình dạng đặc biệt, thường được ứng dụng trong trang trí nội thất, sản xuất xe đạp, xe máy, đồ gia dụng hoặc các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ cao và thiết kế mềm mại hơn so với ống vuông – tròn truyền thống.
Các sản phẩm khác của 190
Bên cạnh các sản phẩm ống thép, Thép 190 còn cung cấp cút nối và phụ kiện đường ống, giúp đồng bộ hệ thống lắp đặt trong công nghiệp và xây dựng. Nhà máy cũng mở rộng sang các sản phẩm như xà gồ thép, phục vụ kết cấu mái nhà xưởng, và thép tấm – xẻ băng (slitting coil), đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, dập định hình và sản xuất công nghiệp.
Nhờ danh mục sản phẩm tương đối toàn diện, Thép 190 không chỉ cung cấp vật liệu xây dựng cơ bản mà còn tham gia sâu vào chuỗi cung ứng thép phục vụ nhiều ngành nghề khác nhau trên thị trường.


Ưu điểm của thép ống đen thương hiệu 190
- Giá cả hợp lý: So với các loại ống thép mạ kẽm, ống thép đen có giá thành thấp hơn, phù hợp với các dự án có ngân sách hạn chế.
- Độ bền cao: Mặc dù không có lớp mạ kẽm bảo vệ, nhưng với sự gia công tỉ mỉ và chất liệu thép cacbon thấp, sản phẩm này vẫn đảm bảo chất lượng cao.
- Dễ dàng gia công: Có thể dễ dàng uốn, cắt, hàn khi cần thiết.
Chất lượng và tiêu chuẩn:
Quy trình sản xuất được vận hành theo công nghệ tiên tiến, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn Nhật Bản và châu Âu. Đồng thời, hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy được xây dựng và duy trì theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015, góp phần đảm bảo chất lượng ổn định cho từng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.
Các sản phẩm ống thép 190 được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với từng dòng sản phẩm và mục đích sử dụng, bao gồm:
- Ống thép tròn đen và ống thép mạ kẽm: sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3444:2010, JIS G3452:2010, ASTM A53/A53M-12 và TCVN 3783:1983, đáp ứng các yêu cầu về cơ tính, kích thước và chất lượng bề mặt.
- Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm: được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466:2006 và ASTM A500/A500M-10a, đảm bảo độ bền kết cấu, khả năng chịu lực và độ chính xác về kích thước.
Quy mô và công nghệ:
- Nhà máy Ống thép 190 đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại, đồng bộ với thiết bị được nhập khẩu từ các nhà cung cấp uy tín của Đài Loan.
- Dây chuyền xẻ băng cho phép xẻ thép cuộn nặng tới 30 tấn, rộng 1800mm, dày 5mm, tốc độ 120m/phút (dung sai chiều rộng phôi xẻ ±0.05mm)
- Được trang bị dây chuyền cán ống thép carbon tiên tiến, nhà máy có năng lực sản xuất nhiều quy cách khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Sản phẩm bao gồm ống thép tròn có đường kính từ Ø12,7 mm đến Ø217 mm, cùng thép hộp vuông và hộp chữ nhật từ 10 × 10 mm đến 100 × 100 mm, với độ dày thành ống dao động từ 0,7 mm đến 8 mm.
Công ty sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến nhằm đảm bảo chất lượng đồng nhất và đáp ứng được các yêu cầu khắt khe từ thị trường trong và ngoài nước.
Nhờ áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại cùng hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, các sản phẩm mang thương hiệu Ống thép 190 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, hạ tầng kỹ thuật và nhiều công trình công nghiệp khác.
Mạng lưới phân phối:
- Ống thép 190 có hệ thống phân phối rộng khắp trên toàn quốc và xuất khẩu sang nhiều quốc gia trong khu vực Đông Nam Á, Trung Đông và các thị trường lớn khác.



Các chứng nhận và tiêu chuẩn của ống thép 190
Thép ống đen thương hiệu 190 đáp ứng nhiều tiêu chuẩn và chứng chỉ quan trọng để đảm bảo chất lượng và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.
Tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM) cho ống thép đen dùng trong dẫn khí và chất lỏng.
- JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản áp dụng cho thép ống kết cấu, đảm bảo độ bền và độ cứng.
- EN 10255: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép sử dụng trong hệ thống dẫn nước và khí.
- ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng toàn cầu đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế về quy trình sản xuất.
Tiêu chuẩn Việt Nam:
- TCVN 1656-75: Áp dụng cho thép ống hàn và không hàn dùng trong công nghiệp và xây dựng.
- TCVN 3783:2009: Tiêu chuẩn cho thép ống dùng trong dẫn truyền nước, khí, và các ứng dụng tương tự.
Chứng chỉ chất lượng:
- Chứng chỉ kiểm tra xuất xưởng: Bao gồm báo cáo phân tích thành phần hóa học, cơ tính và các kiểm tra chất lượng như độ bền kéo, độ giãn dài.
- Chứng chỉ hợp chuẩn: Được cấp bởi các tổ chức uy tín như Quacert tại Việt Nam hoặc các phòng thí nghiệm quốc tế được công nhận.
- Chứng chỉ không phá hủy (NDT): Đảm bảo sản phẩm không có khuyết tật, thông qua các phương pháp kiểm tra như siêu âm, dòng điện xoáy.
Những tiêu chuẩn và chứng chỉ trên khẳng định chất lượng và tính ứng dụng rộng rãi của thép ống đen 190, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn.






Bảng thành phần hóa học và cơ tính

Ứng dụng của ống thép đen 190

Quy trình sản xuất thép ống hàn đen thương hiệu 190
Quy trình sản xuất thép ống hàn đen thương hiệu 190 thường tuân theo các bước chuẩn hóa của ngành công nghiệp sản xuất thép. Dưới đây là các bước cơ bản trong quy trình này:
B1 Chọn nguyên liệu đầu vào
- Sử dụng thép cuộn cán nóng chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, hoặc TCVN.
- Thép cuộn này được kiểm tra chất lượng và thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.
B2 Cắt cuộn thép
- Thép cuộn được cắt dọc thành các dải có chiều rộng phù hợp với đường kính ống cần sản xuất.
B3 Tạo hình ống
- Các dải thép được đưa qua hệ thống cán định hình, uốn thành hình trụ ống.
B4 Hàn dọc (ERW – Electric Resistance Welding)
- Hai mép của dải thép được ép sát nhau và hàn lại bằng phương pháp hàn điện trở.
- Mối hàn được gia nhiệt và nén để tạo mối nối chắc chắn, không để lại khoảng trống hay tạp chất.
B5 Kiểm tra mối hàn
- Mối hàn được kiểm tra bằng các thiết bị hiện đại như siêu âm, X-quang để đảm bảo độ kín và độ bền.
B6 Làm nguội và xử lý nhiệt
- Sau khi hàn, ống được làm nguội nhanh và có thể qua xử lý nhiệt để giảm ứng suất dư, cải thiện cơ tính.
B7 Cắt và định kích thước
- Ống hàn được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m hoặc 12m) hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Kích thước được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo độ chính xác.
B8 Kiểm tra chất lượng
- Thép ống được kiểm tra độ dày, đường kính, độ tròn, và các tính chất cơ lý như độ bền kéo, giới hạn chảy, và độ giãn dài.
B9 Phủ lớp chống gỉ (nếu cần)
- Ống có thể được phủ một lớp dầu chống gỉ để bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.
B10 Đóng gói và xuất xưởng
- Thép ống được đánh dấu theo tiêu chuẩn, đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến các khách hàng.
Quy trình sản xuất này đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Thép ống hàn đen thương hiệu 190 nhờ đó có độ bền vượt trội, ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.


Phương thức mua ống thép 190 hiện nay
Hiện nay, khách hàng có thể lựa chọn một trong hai hình thức phổ biến để mua ống thép 190, tùy theo nhu cầu về số lượng, thời gian giao hàng và chính sách mua bán.
1. Liên hệ trực tiếp nhà máy Ống thép 190
Đối với các doanh nghiệp có nhu cầu mua số lượng lớn và đáp ứng các điều kiện của nhà sản xuất, có thể làm việc trực tiếp với nhà máy Ống thép 190.
Tuy nhiên, nhà máy chủ yếu phát triển hệ thống phân phối thông qua các đại lý và thường áp dụng chính sách bán hàng theo lô hoặc nguyên bó.
Bên cạnh đó, khách hàng cần thực hiện đầy đủ các bước như gửi yêu cầu, xác nhận quy cách, lên đơn hàng, sắp xếp kế hoạch sản xuất hoặc xuất kho trước khi giao hàng, vì vậy thời gian từ lúc đặt hàng đến khi nhận hàng có thể kéo dài hơn so với mua qua đại lý.
2. Mua qua đại lý phân phối như Thép Hùng Phát
Đây là phương thức được nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng cá nhân lựa chọn nhờ tính linh hoạt và thuận tiện.
Là đại lý phân phối ống thép 190, Thép Hùng Phát có khả năng cung cấp đa dạng quy cách với số lượng từ nhỏ đến lớn, không bắt buộc phải mua nguyên bó như khi làm việc trực tiếp với nhà máy.
Khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh, cắt theo quy cách (nếu cần), giao hàng tận công trình và cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ theo yêu cầu.
Việc mua qua đại lý cũng giúp rút ngắn thời gian giao hàng nhờ nguồn hàng có sẵn trong kho, đáp ứng kịp tiến độ thi công của các dự án.








