Ống Thép 190 – Quy cách, Giá bán

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Thép ống đen 190
  • Đường kính phổ biến:12.7mm -219.3mm (D12-D219)
  • Độ dày phổ biến:0.7-5.0mm
  • Đường kính ống thép siêu dày từ 73.5mm-219.3mm
  • Độ dày ly (cho ống siêu dày từ 73.5mm-219.3mm): 2.5mm-8.18mm
  • Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
  • Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
  • Chiều dài cây:6m/12m/ cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn:JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83, ASTM A53-18…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: Ống thép đen thương hiệu 190 được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, như làm khung thép, ống dẫn nước, cáp, và trong các ngành công nghiệp chế tạo máy móc.
Danh mục: , Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép ống 190 (nhà máy 190)  với đầy đủ các chủng loại như ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép vuông, ống thép chữ nhật…., đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, kết cấu thép, PCCC, cấp thoát nước và công nghiệp.

Với nguồn hàng luôn sẵn kho, giá bán cạnh tranh, hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo bản vẽ và giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát cam kết mang đến giải pháp cung ứng thép ống 190 chất lượng, đúng tiến độ và tối ưu chi phí cho mọi công trình.

Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Ống Thép Đen 190 – Quy cách, Giá bán

Với kinh nghiệm lâu năm và hệ thống phân phối rộng khắp, Thép Hùng Phát tự hào là đại lý cấp 1 và là nhà phân phối có lượng sản phẩm lớn nhất của Nhà máy thép 190, chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao và uy tín ra thị trường Việt Nam.

Dưới đây là một số thông tin nổi bật về sản phẩm này

Thông số kỹ thuật thép ống 190

  • Tên sản phẩm: Thép ống 190 (nhà máy 190)
  • Đường kính phổ biến:12.7mm -219.3mm (D12-D219)
  • Độ dày phổ biến:0.7-5.0mm
  • Đường kính ống thép siêu dày từ 73.5mm-219.3mm
  • Độ dày ly (cho ống siêu dày từ 73.5mm-219.3mm): 2.5mm-8.18mm
  • Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
  • Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
  • Chiều dài cây:6m/12m/ cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn:JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83, ASTM A53-18…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: Ống thép đen thương hiệu 190 được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, như làm khung thép, ống dẫn nước, cáp, và trong các ngành công nghiệp chế tạo máy móc.
thép ống đen 190
thép ống đen 190

Quy cách kích thước, trọng lượng ống thép 190

  • Dưới đây là bảng quy cách kích thước trọng lượng
  • Lưu ý dung sai là ±2%

1. Ống thép 190 tiêu chuẩn thông dụng

Bảng quy chuẩn thép ống tròn đen/ mạ kẽm tiêu chuẩn JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83.

Bảng quy cách ống từ 12.7mm-127mm
Bảng quy cách ống từ 12.7mm-127mm (cắt từ Catalog 190)
Đường kính (mm) Số cây/bó

Độ ly (mm) / Trọng lượng (kg/m)

0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.2 2.3 2,5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0 4.2 4.5 4.8 5.0
12.7 217 0.207 0.235 0.262 0.289 0.340 0.390 0.414
13.8 217 0.226 0.256 0.286 0.316 0.373 0.428 0.455 0.533 0.582 0.629
15.9 217 0.262 0.298 0.333 0.367 0.435 0.501 0.533 0.626 0.686 0.743
Oval 16×31 120 0.884 1.408 1.154
19.1 127 0.318 0.361 0.404 0.446 0.530 0.611 0.651 0.768 0.843 0.917 0.953
20 127 0.333 0.379 0.424 0.469 0.556 0.642 0.684 0.808 0.888 0.966 1.004
21.2 127 0.354 0.402 0.451 0,498 0.592 0.684 0.729 0.861 0.947 1.031 1.072 1.153
22 127 0.368 0.418 0.468 0.518 0.616 0.711 0.758 0.897 0.986 1,074 1.117 1.202
25.4 127 0.426 0,485 0.544 0.602 0.716 0.829 0.884 1,048 1.154 1,259 1.310 1,412
26.65 91 0.448 0.510 0.571 0.633 0.753 0.872 0.930 1.103 1.216 1.328 1.381 1.489
28.0 91 0.471 0.537 0.601 0.666 0.793 0.918 0.980 1.163 1.282 1.400 1.458 1.572 1.740
31,8 91 0.537 0.612 0.686 0.760 0.906 1.050 1.121 1,332 1.470 1.606 1,673 1.806 2.002 2.131
33,5 91 0.566 0.645 0.724 0.801 0.956 1.108 1.184 1.407 1.554 1.698 1.770 1.911 2.120 2.256 2.391 2.589
38.1 61 0.646 0.736 0.826 0.915 1.092 1.267 1.354 1.611 1.780 1,948 2.031 2.195 2.437 2,597 2,754 2,986 3.214 3.364
40.0 61 1.148 1.333 1.424 1.696 1.874 2.051 2.138 2.312 2,569 2.737 2.904 3.150 3.392 3.551 3.708 3.939 4.167 4.316
42.2 61 1.016 1.213 1.409 1,505 1,793 1,983 2.170 2.263 2.448 2.720 2.900 3.078 3.340 3.598 3.768 3.936 4.184 4.427 4.587
48.1 61 1.388 1.612 1.724 2.055 2.274 2.490 2.598 2.811 3.128 3.336 3.543 3.849 4.151 4.350 4.547 4,838 5,125 5.314
50.3 61 1,688 1,805 2.153 2,382 2.610 2,722 2,947 3.280 3.499 3.717 4.039 4.357 4,567 4,775 5.082 5.386 5,585
50.8 61 1,824 2,175 2.407 2,637 2,751 2,978 3.314 3,536 3,756 4.082 4.404 4,616 4,826 5.138 5.445 5.647
59.9 37 2.020 2.160 2,579 2,856 3.130 3.267 3,539 3,943 4.209 4,474 4,868 5.257 5,514 5,769 6.148 6,522 6,769
63.5 37 2,293 2,739 3.033 3,326 3.471 3,761 4.191 4,476 4,758 5.179 5,594 5,869 6.142 6,547 6,948
65.1 37 2,353 2.810 3.112 3.412 3,562 3,859 4.302 4,594 4,885 5.317 5.744 6.027 6.308 6,725 7.138
73.0 37 2,645 3.160 3,502 3,841 4.010 4.346 4,847 5.179 5.508 5.999 6,485 6.806 7.126 7.601 8.073
75.6 24 2.741 3,276 3.630 3,982 4.157 4.507 5.027 5.371 5.713 6.223 6,728 7.063 7.395 7.890 8.380
88.3 19 3.211 3.840 4,256 4,671 4,878 5.290 5.904 6.310 6,715 7.319 7,918 8.315 8.710 9.299 9,884
101.6 19 4.430 4,912 5,393 5,632 6.110 6,822 7.294 7,765 8.467 9,165 9,627 10.088 10.775 11.458
113.5 19 4,958 5.499 6.038 6.307 6,843 7.644 8,175 8.704 9,494 10.280 10.801 11.320 12.096
114.3 19 4.994 5,539 6.082 6,352 6,892 7.699 8.234 8.767 9,563 10.355 10.880 11.403 12.185
127.0 19 6,165 6.771 7.073 7,675 8,576 9.174 9,769 10.659 11.545 12.133 12.719 13.594

2. Ống thép 190 siêu dày ASTM A53 – 18

Bảng quy cách thép ống hàn đen siêu dày tiêu chuẩn ASTM A53-18

Quy cách ống thép siêu dày
Quy cách ống thép siêu dày (cắt từ Catalog 190)
Độ ly (mm)

Đường kính ngoài (mm) / Trọng lượng (kg/m)

D73.5 D76.3 D88.9 D114.3 D133.5 D141.3 D159 D165.2 D168.3 D191.8 D219.3
2.5 8.076 8.557
2.8 9.025 9.563 10.785
3.0 9.654 10.231 11.541 12.000 12.229
3.2 10.282 10.898 12.294 12.784 13.028 14.883 17.053
3.5 11.220 11.894 13.421 13.956 14.224 16.252 18.626
3.8 12.154 12.885 14.543 15.124 15.415 17.617 20.194
3.96 12.650 13.412 15.140 15.746 16.048 18.343 21.029
4.2 13.392 14.200 16.033 16.675 16.996 19.430 22.278
4.78 15.173 16.092 18.179 18.909 19.275 22.045 25.287
5.16 8.696 9.699 11.427 14.909 16.331 17.323 19.575 20.364 20.759 23.749 27.248
5.56 9.315 10.402 12.266 16.024 17.542 18.611 21.038 21.888 22.313 25.535 29.306
6.0 9.987 10.954 12.927 16.904 18.865 20.019 22.638 23.555 24.014 27.491 31.560
6.35 10.515 11.188 13.208 17.279 19.911 21.132 23.904 24.874 25.360 29.040 33.346
6.5 10.739 11.963 14.138 18.522 20.357 21.607 24.444 25.438 25.935 29.702 34.110
7.0 11.479 12.131 14.340 18.794 21.836 23.183 26.238 27.308 27.844 31.900 36.647
7.11 11.640 22.160 23.528 26.631 27.718 28.262 32.382 37.204
7.5 29.167 29.740 29.740 34.086 39.172
7.92 30.718 31.323 31.323 35.913 41.284
8.0 31.012 31.624 31.624 36.260 41.685
8.18 31.674 32.299 32.299 37.040 42.587
Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Bảng giá ống thép nhà máy 190 tham khảo

  • Dưới đây là bảng giá tham khảo do biến động thị trường sắt thép tăng giảm mỗi ngày.
  • Để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
Thép ống đen 190 Độ dày thành ống Đóng gói Trọng lượng Độ dài cây Đơn giá tham khảo
(mm) (mm) (cây/bó) (Kg/m) (m) (VNĐ/kg)
Thép ống D12,7 0,7 – 1,4 217 0,21 – 0,39 6 14.800-18.000
Thép ống D13,8 0,7 – 2,0 217 0,23 – 0,58 6 14.800-18.000
Thép ống D15,9 0,7 – 2,0 217 0,29 – 0,69 6 14.800-18.000
Thép ống D19,1 0,7 – 2,3 127 0,32 – 0,95 6 14.800-18.000
Thép ống D21,2 0,7 – 2,5 127 0,35 – 1,15 6 14.800-18.000
Thép ống D22,0 0,7 – 2,5 127 0,37 – 1,20 6 14.800-18.000
Thép ống D25,4 0,7 – 3,0 127 0,43 – 1,66 6 14.800-18.000
Thép ống D26,65 0,7 – 3,2 91 0,45 – 1,85 6 14.800-18.000
Thép ống D28,0 0,7 – 3,2 91 0,47 – 1,96 6 14.800-18.000
Thép ống D31,8 0,7 – 4,0 91 0,54 – 2,74 6 14.800-18.000
Thép ống D33,5 0,7 – 4,0 91 0,57 – 2,91 6 14.800-18.000
Thép ống D38,1 1,0 – 4,0 61 0,91 – 3,36 6 14.800-18.000
Thép ống D35,0 1,0 – 3,2 61 0,84 – 2,51 6 14.800-18.000
Thép ống D2,2 1,0 – 4,5 61 1,02 – 4,18 6 14.800-18.000
Thép ống D48,1 1,1 – 4,8 61 1,27 – 5,13 6 14.800-18.000
Thép ống D50,3 1,4 – 5,0 61 1,69 – 5,39 6 14.800-18.000
Thép ống D59,9 1,2 – 5,0 37 1,74 – 6,77 6 14.800-18.000
Thép ống D73,0 1,4 – 5,0 24 2,48 – 8,38 6 14.800-18.000
Thép ống D75,6 1,4 – 5,0 24 2,56 – 8,70 6 14.800-18.000
Thép ống D88,3 1,4 – 5,0 19 3,0 – 10,27 6 14.800-18.000
Thép ống D108,0 1,8 – 5,0 19 4,71 – 12,70 6 14.800-18.000
Thép ống D113,5 1,8 – 6,0 19 4,96 – 15,91 6 14.800-18.000
Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Thương hiệu nhà máy ống thép 190

Thương hiệu Ống thép 190 là một trong những nhà sản xuất và cung ứng ống thép hàng đầu tại Việt Nam. Dưới đây là một số thông tin sơ lược về thương hiệu này:

Lịch sử hình thành nhà máy 190

Thương hiệu Ống thép 190 thuộc Công ty CP 190 được thành lập từ năm 2006. Với hơn một thập kỷ hoạt động, công ty đã khẳng định được vị thế trong ngành thép xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam.

Nhà máy 190 đặt tại Long An (nay là Tây Ninh)
Nhà máy 190 đặt tại Long An (nay là Tây Ninh)

Sản phẩm chính của nhà máy ống thép 190

Nhà máy Ống thép 190 (thường được biết đến qua thương hiệu Thép 190) là một trong những đơn vị sản xuất ống thép lâu năm tại Việt Nam, với hệ sản phẩm khá đa dạng, đáp ứng nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Sản phẩm của nhà máy không chỉ dừng lại ở ống thép cơ bản mà còn mở rộng sang nhiều dòng thép định hình và phụ kiện liên quan.

Ống thép đen 190

Ống thép tròn đen là dòng sản phẩm phổ biến nhất, được sản xuất theo phương pháp hàn từ thép cuộn cán nóng. Loại ống này thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, hệ khung nhà xưởng, giàn giáo, cơ khí chế tạo và các công trình dân dụng nhờ ưu điểm dễ gia công, độ bền tốt và chi phí hợp lý.

Ống thép mạ kẽm 190

Bên cạnh đó, ống thép mạ kẽm là phiên bản được xử lý bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Nhờ lớp kẽm bảo vệ, sản phẩm này phù hợp với môi trường ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước, PCCC, kết cấu công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao.

Thép hộp 190

Một nhóm sản phẩm quan trọng khác là thép ống hộp vuông và hộp chữ nhật, thường được sử dụng trong kết cấu khung thép, nhà tiền chế, cửa sắt, lan can, bàn ghế cơ khí và nhiều ứng dụng nội – ngoại thất. Dòng sản phẩm này có ưu điểm về tính thẩm mỹ, độ cứng vững và khả năng chịu lực theo nhiều hướng.

Hộp Oval của 190

Ngoài ra, nhà máy còn sản xuất ống hộp oval, một dòng sản phẩm có hình dạng đặc biệt, thường được ứng dụng trong trang trí nội thất, sản xuất xe đạp, xe máy, đồ gia dụng hoặc các chi tiết yêu cầu tính thẩm mỹ cao và thiết kế mềm mại hơn so với ống vuông – tròn truyền thống.

Các sản phẩm khác của 190

Bên cạnh các sản phẩm ống thép, Thép 190 còn cung cấp cút nối và phụ kiện đường ống, giúp đồng bộ hệ thống lắp đặt trong công nghiệp và xây dựng. Nhà máy cũng mở rộng sang các sản phẩm như xà gồ thép, phục vụ kết cấu mái nhà xưởng, và thép tấm – xẻ băng (slitting coil), đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, dập định hình và sản xuất công nghiệp.

Nhờ danh mục sản phẩm tương đối toàn diện, Thép 190 không chỉ cung cấp vật liệu xây dựng cơ bản mà còn tham gia sâu vào chuỗi cung ứng thép phục vụ nhiều ngành nghề khác nhau trên thị trường.

Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát
Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát
Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát
Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát

Ưu điểm của thép ống đen thương hiệu 190

  • Giá cả hợp lý: So với các loại ống thép mạ kẽm, ống thép đen có giá thành thấp hơn, phù hợp với các dự án có ngân sách hạn chế.
  • Độ bền cao: Mặc dù không có lớp mạ kẽm bảo vệ, nhưng với sự gia công tỉ mỉ và chất liệu thép cacbon thấp, sản phẩm này vẫn đảm bảo chất lượng cao.
  • Dễ dàng gia công: Có thể dễ dàng uốn, cắt, hàn khi cần thiết.

Chất lượng và tiêu chuẩn:

Quy trình sản xuất được vận hành theo công nghệ tiên tiến, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn Nhật Bản và châu Âu. Đồng thời, hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy được xây dựng và duy trì theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015, góp phần đảm bảo chất lượng ổn định cho từng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.

Các sản phẩm ống thép 190 được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với từng dòng sản phẩm và mục đích sử dụng, bao gồm:

  • Ống thép tròn đen và ống thép mạ kẽm: sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3444:2010, JIS G3452:2010, ASTM A53/A53M-12TCVN 3783:1983, đáp ứng các yêu cầu về cơ tính, kích thước và chất lượng bề mặt.
  • Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm: được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466:2006ASTM A500/A500M-10a, đảm bảo độ bền kết cấu, khả năng chịu lực và độ chính xác về kích thước.

Quy mô và công nghệ:

  • Nhà máy Ống thép 190 đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại, đồng bộ với thiết bị được nhập khẩu từ các nhà cung cấp uy tín của Đài Loan.
  • Dây chuyền xẻ băng cho phép xẻ thép cuộn nặng tới 30 tấn, rộng 1800mm, dày 5mm, tốc độ 120m/phút (dung sai chiều rộng phôi xẻ ±0.05mm)
  • Được trang bị dây chuyền cán ống thép carbon tiên tiến, nhà máy có năng lực sản xuất nhiều quy cách khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Sản phẩm bao gồm ống thép tròn có đường kính từ Ø12,7 mm đến Ø217 mm, cùng thép hộp vuông và hộp chữ nhật từ 10 × 10 mm đến 100 × 100 mm, với độ dày thành ống dao động từ 0,7 mm đến 8 mm.

Công ty sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến nhằm đảm bảo chất lượng đồng nhất và đáp ứng được các yêu cầu khắt khe từ thị trường trong và ngoài nước.

Nhờ áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại cùng hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, các sản phẩm mang thương hiệu Ống thép 190 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, hạ tầng kỹ thuật và nhiều công trình công nghiệp khác.

Mạng lưới phân phối:

  • Ống thép 190 có hệ thống phân phối rộng khắp trên toàn quốc và xuất khẩu sang nhiều quốc gia trong khu vực Đông Nam Á, Trung Đông và các thị trường lớn khác.
Thép ống đen 190
Thép ống đen 190
thép ống đen 190
thép ống đen 190
Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Các chứng nhận và tiêu chuẩn của ống thép 190

Thép ống đen thương hiệu 190 đáp ứng nhiều tiêu chuẩn và chứng chỉ quan trọng để đảm bảo chất lượng và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.

Tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM) cho ống thép đen dùng trong dẫn khí và chất lỏng.
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản áp dụng cho thép ống kết cấu, đảm bảo độ bền và độ cứng.
  • EN 10255: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép sử dụng trong hệ thống dẫn nước và khí.
  • ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng toàn cầu đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế về quy trình sản xuất.

Tiêu chuẩn Việt Nam:

  • TCVN 1656-75: Áp dụng cho thép ống hàn và không hàn dùng trong công nghiệp và xây dựng.
  • TCVN 3783:2009: Tiêu chuẩn cho thép ống dùng trong dẫn truyền nước, khí, và các ứng dụng tương tự.

Chứng chỉ chất lượng:

  • Chứng chỉ kiểm tra xuất xưởng: Bao gồm báo cáo phân tích thành phần hóa học, cơ tính và các kiểm tra chất lượng như độ bền kéo, độ giãn dài.
  • Chứng chỉ hợp chuẩn: Được cấp bởi các tổ chức uy tín như Quacert tại Việt Nam hoặc các phòng thí nghiệm quốc tế được công nhận.
  • Chứng chỉ không phá hủy (NDT): Đảm bảo sản phẩm không có khuyết tật, thông qua các phương pháp kiểm tra như siêu âm, dòng điện xoáy.

Những tiêu chuẩn và chứng chỉ trên khẳng định chất lượng và tính ứng dụng rộng rãi của thép ống đen 190, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn.

Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Bảng thành phần hóa học và cơ tính

Thép ống đen thương hiệu 190 có thành phần hóa học và cơ tính tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, JIS G3444, hoặc TCVN. Dưới đây là bảng tham khảo cho các chỉ số phổ biến của thép ống đen:

Bảng thành phần hóa học (%)

Thành phần C (Carbon) Mn (Mangan) P (Phosphorus) S (Sulfur) Si (Silicon)
Giá trị điển hình ≤ 0.25 0.30-1.20 ≤ 0.05 ≤ 0.05 ≤ 0.35

Bảng cơ tính

Tính chất Đơn vị Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile strength) MPa 330-450
Giới hạn chảy (Yield strength) MPa 210-275
Độ giãn dài (Elongation) % ≥ 20
Độ cứng (Hardness) HB ≤ 200

Các chỉ số này có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn cụ thể áp dụng và mục đích sử dụng của thép ống. Chúng đảm bảo thép ống đen 190 có độ bền cao, chịu lực tốt và khả năng gia công phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Ứng dụng của ống thép đen 190

Thép ống đen 190 là sản phẩm đa năng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:

Xây dựng và kết cấu hạ tầng

  • Thép ống đen được sử dụng trong việc làm khung kết cấu, giàn giáo, cột chịu lực và hệ thống đỡ trong các công trình xây dựng.
  • Độ bền cơ học của thép ống 190 giúp nó chịu được tải trọng lớn và đảm bảo tuổi thọ công trình.

Cơ khí chế tạo

  • Trong ngành cơ khí, thép ống đen 190 thường được dùng để sản xuất các bộ phận máy móc, khung xe, thiết bị công nghiệp và các sản phẩm đòi hỏi độ chính xác cao.

Hệ thống dẫn ống công nghiệp

  • Sản phẩm này được ứng dụng để làm hệ thống dẫn dầu, khí, nước trong các nhà máy, khu công nghiệp hoặc các dự án cơ sở hạ tầng.
  • Độ bền cao giúp nó chịu được áp lực và điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Ngành nội thất và trang trí

  • Thép ống đen còn được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất như bàn, ghế, giá kệ hoặc các thiết kế trang trí hiện đại nhờ vào bề mặt dễ xử lý và hình thức đẹp mắt.

Ngành nông nghiệp

  • Trong nông nghiệp, thép ống đen được ứng dụng để làm khung nhà kính, giàn che hoặc hệ thống tưới tiêu.

Hệ thống hạ tầng giao thông

  • Được dùng để sản xuất các kết cấu trong cầu đường, rào chắn, biển báo giao thông và các ứng dụng khác.

Sản phẩm thép ống đen 190 mang lại hiệu quả kinh tế cao nhờ vào độ bền và chi phí hợp lý, giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và tăng hiệu suất sử dụng. Hùng Phát là đơn vị uy tín cung cấp thép ống đen 190 đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng, phục vụ tốt nhất nhu cầu của khách hàng.

Thép ống đen 190
Thép ống đen 190

Quy trình sản xuất thép ống hàn đen thương hiệu 190

Quy trình sản xuất thép ống hàn đen thương hiệu 190 thường tuân theo các bước chuẩn hóa của ngành công nghiệp sản xuất thép. Dưới đây là các bước cơ bản trong quy trình này:

B1 Chọn nguyên liệu đầu vào

  • Sử dụng thép cuộn cán nóng chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, hoặc TCVN.
  • Thép cuộn này được kiểm tra chất lượng và thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.

B2 Cắt cuộn thép

  • Thép cuộn được cắt dọc thành các dải có chiều rộng phù hợp với đường kính ống cần sản xuất.

B3 Tạo hình ống

  • Các dải thép được đưa qua hệ thống cán định hình, uốn thành hình trụ ống.

B4 Hàn dọc (ERW – Electric Resistance Welding)

  • Hai mép của dải thép được ép sát nhau và hàn lại bằng phương pháp hàn điện trở.
  • Mối hàn được gia nhiệt và nén để tạo mối nối chắc chắn, không để lại khoảng trống hay tạp chất.

B5 Kiểm tra mối hàn

  • Mối hàn được kiểm tra bằng các thiết bị hiện đại như siêu âm, X-quang để đảm bảo độ kín và độ bền.

B6 Làm nguội và xử lý nhiệt

  • Sau khi hàn, ống được làm nguội nhanh và có thể qua xử lý nhiệt để giảm ứng suất dư, cải thiện cơ tính.

B7 Cắt và định kích thước

  • Ống hàn được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m hoặc 12m) hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Kích thước được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo độ chính xác.

B8 Kiểm tra chất lượng

  • Thép ống được kiểm tra độ dày, đường kính, độ tròn, và các tính chất cơ lý như độ bền kéo, giới hạn chảy, và độ giãn dài.

B9 Phủ lớp chống gỉ (nếu cần)

  • Ống có thể được phủ một lớp dầu chống gỉ để bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.

B10 Đóng gói và xuất xưởng

  • Thép ống được đánh dấu theo tiêu chuẩn, đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến các khách hàng.

Quy trình sản xuất này đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Thép ống hàn đen thương hiệu 190 nhờ đó có độ bền vượt trội, ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất

Cách nhận biết ống thép 190 chính hãng

Để đảm bảo chất lượng công trình và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, khách hàng nên kiểm tra kỹ các đặc điểm nhận diện của ống thép 190 chính hãng trước khi đưa vào sử dụng. Dưới đây là một số tiêu chí quan trọng.

Kiểm tra thông tin in trên thân ống

Đây là cách nhận biết nhanh và chính xác nhất. Trên thân ống thép 190 chính hãng luôn được in rõ ràng các thông tin như:

  • Tên thương hiệu 190 hoặc Ống thép 190.
  • Quy cách sản phẩm (đường kính, độ dày).
  • Mác thép hoặc tiêu chuẩn sản xuất (nếu có).
  • Ngày sản xuất, số lô hoặc mã truy xuất.
  • Tiêu chuẩn áp dụng như ASTM, BS, JIS, TCVN… (tùy từng dòng sản phẩm).

Các thông tin được in sắc nét, đều màu, không bị nhòe hoặc bong tróc.

Quan sát bề mặt ống

Ống thép 190 chính hãng có bề mặt hoàn thiện tốt, lớp mạ hoặc lớp thép đồng đều, không xuất hiện các khuyết tật như:

  • Bong tróc lớp mạ.
  • Rỗ bề mặt.
  • Nứt mép.
  • Móp méo.
  • Cong vênh.
  • Gỉ sét bất thường.

Đối với ống mạ kẽm, lớp mạ sáng đều và bám chắc lên bề mặt thép.

Kiểm tra kích thước thực tế

Nên dùng thước cặp hoặc panme để kiểm tra:

  • Đường kính ngoài.
  • Chiều dày thành ống.
  • Chiều dài cây ống.

Các kích thước phải nằm trong giới hạn dung sai theo tiêu chuẩn công bố. Nếu chiều dày thực tế thấp hơn nhiều so với quy cách, khách hàng nên kiểm tra lại nguồn gốc sản phẩm.

Kiểm tra đường hàn

Đối với ống thép hàn, đường hàn bên trong và bên ngoài phải đều, liền mạch, không có hiện tượng nứt, rỗ khí hoặc cháy cạnh. Đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp lực và tuổi thọ của sản phẩm.

Yêu cầu chứng từ CO, CQ

Ống thép 190 chính hãng khi cung cấp cho các dự án thường đi kèm:

  • Chứng nhận xuất xứ (CO).
  • Chứng nhận chất lượng (CQ).
  • Phiếu xuất xưởng.
  • Biên bản kiểm định hoặc kết quả thử nghiệm (nếu khách hàng yêu cầu).

Đây là cơ sở quan trọng để xác minh nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm.

Mua hàng từ đại lý phân phối uy tín

Một trong những cách hiệu quả nhất để tránh mua phải hàng giả là lựa chọn các đại lý phân phối chính thức hoặc các đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư thép. Những đơn vị này thường cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, có nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ chứng từ đi kèm.

Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát
Ống thép 190 phân phối bởi Thép Hùng Phát

Phương thức mua ống thép 190 hiện nay

Hiện nay, khách hàng có thể lựa chọn một trong hai hình thức phổ biến để mua ống thép 190, tùy theo nhu cầu về số lượng, thời gian giao hàng và chính sách mua bán.

1. Liên hệ trực tiếp nhà máy Ống thép 190

Đối với các doanh nghiệp có nhu cầu mua số lượng lớn và đáp ứng các điều kiện của nhà sản xuất, có thể làm việc trực tiếp với nhà máy Ống thép 190.

Tuy nhiên, nhà máy chủ yếu phát triển hệ thống phân phối thông qua các đại lý và thường áp dụng chính sách bán hàng theo lô hoặc nguyên bó.

Bên cạnh đó, khách hàng cần thực hiện đầy đủ các bước như gửi yêu cầu, xác nhận quy cách, lên đơn hàng, sắp xếp kế hoạch sản xuất hoặc xuất kho trước khi giao hàng, vì vậy thời gian từ lúc đặt hàng đến khi nhận hàng có thể kéo dài hơn so với mua qua đại lý.

2. Mua qua đại lý phân phối như Thép Hùng Phát

Đây là phương thức được nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng cá nhân lựa chọn nhờ tính linh hoạt và thuận tiện.

Là đại lý phân phối ống thép 190, Thép Hùng Phát có khả năng cung cấp đa dạng quy cách với số lượng từ nhỏ đến lớn, không bắt buộc phải mua nguyên bó như khi làm việc trực tiếp với nhà máy.

Khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh, cắt theo quy cách (nếu cần), giao hàng tận công trình và cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ theo yêu cầu.

Việc mua qua đại lý cũng giúp rút ngắn thời gian giao hàng nhờ nguồn hàng có sẵn trong kho, đáp ứng kịp tiến độ thi công của các dự án.

Đại lý phân phối ống thép đen thương hiệu 190

  • Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối thép ống chất lượng, bao gồm sản phẩm thép ống thương hiệu 190.
  • Thép ống 190 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, hệ thống đường ống, cơ khí chế tạo và các ứng dụng khác yêu cầu độ bền cao.
  • Những sản phẩm thép ống này đảm bảo chất lượng vượt trội và tính năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
  • Công ty Hùng Phát cam kết cung cấp thép ống 190 với đầy đủ các kích thước, chủng loại và chất liệu, đảm bảo tính đồng nhất trong sản phẩm.
  • Thép Hùng Phát không chỉ phân phối mà còn cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn về lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của từng dự án.

Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết về các loại thép ống 190, bạn có thể tham khảo trực tiếp từ Hùng Phát hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan.

Chăm sóc khách hàng:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Sale 5: 0937 343 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn