Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch) phục vụ các công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống đường ống và cơ khí chế tạo.

Danh mục: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép SeAH Phi 34 là quy cách ống thép có kích thước danh nghĩa DN25, tương đương NPS 1 inch. Trên thị trường Việt Nam, sản phẩm thường được gọi là ống thép Phi 34, D34 hoặc ống DN25. Tuy nhiên, khi đối chiếu theo các tiêu chuẩn đường ống quốc tế, đường kính ngoài danh nghĩa của NPS 1 là khoảng 33,4 mm. Vì vậy, Phi 34 là cách gọi thương mại phổ biến, trong khi DN25 và NPS 1″ là ký hiệu kích thước danh nghĩa.

Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)

Ống thép SeAH Phi 34 (DN25)

SeAH Steel Vina sản xuất nhiều dòng ống thép phục vụ các hệ thống đường ống công nghiệp, xây dựng và cơ khí. Tùy dòng sản phẩm, ống DN25 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau như ASTM A53, JIS G3452, BS 1387/EN 10255 và một số tiêu chuẩn kỹ thuật khác.

Do đó, khi xác định một cây ống SeAH Phi 34 cụ thể, cần dựa trên tiêu chuẩn ghi trên thân ống, quy cách chiều dày và chứng chỉ vật liệu của lô hàng. Không nên xác định tiêu chuẩn hoặc mác thép chỉ dựa vào đường kính ống.

Thông số cơ bản của ống thép SeAH Phi 34

Hạng mục Thông tin
Tên sản phẩm Ống thép SeAH Phi 34
Kích thước danh nghĩa DN25
Kích thước inch NPS 1″
Đường kính ngoài danh nghĩa Khoảng 33,4 mm theo hệ NPS
Vật liệu Thép carbon
Phương pháp sản xuất Ống hàn ERW tùy dòng sản phẩm
Bề mặt Thép đen hoặc mạ kẽm
Chiều dài thương mại Thông dụng 6 m/cây
Tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3452, BS 1387/EN 10255… tùy sản phẩm
Mác thép Phụ thuộc tiêu chuẩn áp dụng
Nhà sản xuất SeAH Steel Vina Corporation
Xuất xứ Việt Nam

Thông số trên mang tính định danh sản phẩm. Đối với đơn hàng dự án, các thông số cụ thể phải được đối chiếu với catalogue và chứng chỉ xuất xưởng thực tế của sản phẩm.

Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)

Chiều dày và trọng lượng ống Phi 34

Không thể xác định trọng lượng cây ống Phi 34 chỉ dựa vào DN25. Cùng một đường kính ngoài nhưng khi thay đổi chiều dày thành ống, trọng lượng sẽ thay đổi.

DN PHI INCH DÀY (mm) KG/CÂY
25 33.5 1” 1.6 7.55
25 33.5 1” 1.9 8.88
25 33.5 1” 2.0 9.32
25 33.5 1” 2.1 9.76
25 33.5 1” 2.3 10.62
25 33.5 1” 2.6 11.89
25 33.5 1” 3.0 13.54
25 33.8 1” 3.2 14.49
25 33.8 1” 3.6 16.09
25 33.4 1” 3.38 15.01
25 33.8 1” 4.0 17.64

Giá bán thép ống SeAH phi 34 (DN25)

DN PHI INCH DÀY (mm) KG/CÂY ĐƠN GIÁ KG ĐEN ĐƠN GIÁ KG KẼM
25 33.5 1” 1.6 7.55 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 1.9 8.88 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 2.0 9.32 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 2.1 9.76 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 2.3 10.62 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 2.6 11.89 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.5 1” 3.0 13.54 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.8 1” 3.2 14.49 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.8 1” 3.6 16.09 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.4 1” 3.38 15.01 18.000-25,900 26.000-31,400
25 33.8 1” 4.0 17.64 18.000-25,900 26.000-31,400

Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 27 (DN20)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống

Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)
Ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch)

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép SeAH Phi 34

Ống SeAH Phi 34 không chỉ tồn tại dưới một tiêu chuẩn duy nhất. SeAH Steel Vina có các dòng ống được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế.

ASTM A53

ASTM A53 là tiêu chuẩn dành cho ống thép carbon dùng cho các ứng dụng cơ khí và đường ống, trong đó có các hệ thống dẫn nước, hơi, khí và một số môi trường làm việc có yêu cầu về áp lực.

Đối với ASTM A53, sản phẩm có thể thuộc Grade A hoặc Grade B, tùy yêu cầu sản phẩm và đơn hàng. Vì vậy, nếu hồ sơ yêu cầu ASTM A53 Grade B thì phải xác nhận đúng Grade B trên chứng chỉ vật liệu, không nên mặc định tất cả ống ASTM A53 đều là Grade B.

JIS G3452

JIS G3452 là tiêu chuẩn Nhật Bản áp dụng cho ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường.

Mác thép thường được biết đến của tiêu chuẩn này là SGP. Sản phẩm được sử dụng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hơi và một số mục đích kỹ thuật thông thường.

BS 1387 / EN 10255

BS 1387 là tiêu chuẩn Anh liên quan đến ống thép dùng cho các hệ thống dẫn nước, khí và một số ứng dụng thông thường. EN 10255 là tiêu chuẩn châu Âu quy định yêu cầu đối với ống thép không hợp kim thích hợp để hàn và tạo ren.

Khi lựa chọn ống DN25 theo nhóm tiêu chuẩn này, cần xác định rõ medium/heavy series hoặc cấp chiều dày tương ứng, bởi chiều dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng và khả năng sử dụng.

Mác thép của ống SeAH Phi 34

Mác thép không thể xác định chỉ từ tên gọi “SeAH Phi 34”. Mác thép phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản phẩm.

Tiêu chuẩn Mác/cấp thép thường gặp
ASTM A53 Grade A, Grade B
JIS G3452 SGP
BS 1387/EN 10255 Theo cấp/series của tiêu chuẩn
Các tiêu chuẩn khác Theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng

Phương pháp sản xuất ống SeAH Phi 34

  1. Ống thép Phi 34 thuộc nhóm đường kính nhỏ và có thể được sản xuất bằng phương pháp ERW – Electric Resistance Welding, tức hàn điện trở.
  2. Nguyên liệu đầu vào thường là thép cuộn. Cuộn thép được tháo cuộn, nắn phẳng và đưa vào dây chuyền tạo hình. Dải thép được tạo hình liên tục thành tiết diện tròn.
  3. Hai mép dải thép được gia nhiệt và liên kết bằng quá trình hàn điện trở cao tần.
  4. Sau khi hình thành đường hàn dọc, ống tiếp tục qua các công đoạn xử lý đường hàn, định hình, nắn thẳng và cắt theo chiều dài yêu cầu.
  5. Các công đoạn kiểm tra được thực hiện nhằm kiểm soát kích thước, ngoại quan và các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn sản phẩm.
  6. Đối với ống mạ kẽm, sản phẩm tiếp tục trải qua công đoạn xử lý và phủ kẽm theo quy trình tương ứng. Vì vậy, khi mua ống DN25 cần xác định rõ ống đen hay ống mạ kẽm.

Thông tin in trên thân ống SeAH

Một trong những phương pháp nhận diện sản phẩm là kiểm tra body marking trên thân ống.

Tùy tiêu chuẩn và dòng sản phẩm, marking có thể thể hiện các thông tin như:

Nội dung Mục đích
SEAH Nhận diện nhà sản xuất
Kích thước Xác định quy cách ống
Tiêu chuẩn Xác định tiêu chuẩn sản xuất
Grade Xác định cấp/mác thép nếu tiêu chuẩn yêu cầu
Số hiệu sản xuất/lô Phục vụ truy xuất
Các ký hiệu khác Theo yêu cầu của tiêu chuẩn hoặc khách hàng

Khi tiếp nhận hàng, nên kiểm tra đồng thời marking trên thân ống, tem bó hàng và chứng chỉ vật liệu. Ba nguồn thông tin này giúp đối chiếu sản phẩm thực tế với hồ sơ đơn hàng.

Ứng dụng của ống thép SeAH DN25

Ống Phi 34 được sử dụng trong nhiều hệ thống có quy mô đường ống nhỏ và trung bình.

  1. Trong hệ thống cấp nước, DN25 thường được sử dụng cho đường ống nhánh, đường cấp nước đến thiết bị hoặc các tuyến có lưu lượng phù hợp với thiết kế.
  2. Trong hệ thống khí và khí nén, DN25 có thể được sử dụng làm đường ống dẫn hoặc tuyến nhánh. Việc lựa chọn chiều dày phải căn cứ vào áp suất làm việc và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
  3. Trong công nghiệp, ống DN25 được sử dụng cho các tuyến dẫn chất lỏng, khí hoặc các hệ thống phụ trợ trong nhà máy.
  4. Trong cơ khí chế tạo, ống thép Phi 34 có thể được sử dụng làm khung, giá đỡ, lan can, kết cấu phụ và các chi tiết gia công.
  5. Đối với hệ thống PCCC, việc lựa chọn DN25 và tiêu chuẩn ống phải tuân thủ hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn và yêu cầu nghiệm thu của hệ thống. Không nên lựa chọn kích thước hoặc chiều dày chỉ dựa trên kinh nghiệm thi công.

Kiểm tra khi nhận hàng ống SeAH Phi 34

Khi nhận hàng, có thể kiểm tra theo các bước cơ bản: xác nhận thương hiệu và marking trên thân ống; đo đường kính ngoài; kiểm tra chiều dày bằng thiết bị đo phù hợp; kiểm tra chiều dài cây; kiểm tra bề mặt và đường hàn; đối chiếu số bó, số lượng với phiếu giao hàng; sau đó đối chiếu tiêu chuẩn và mác thép với chứng chỉ vật liệu.

Đối với đơn hàng yêu cầu nghiêm ngặt, việc kiểm tra nên được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu nghiệm thu của dự án, thay vì chỉ kiểm tra ngoại quan.

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 34

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 34 (DN25, 1 inch) phục vụ các công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống đường ống và cơ khí chế tạo.

  • Sản phẩm có quy cách DN25, thường được gọi là Phi 34 hoặc ống 1 inch, với nhiều lựa chọn về chiều dày thành ống, ống thép đen và ống thép mạ kẽm.
  • Tùy yêu cầu kỹ thuật, Thép Hùng Phát cung cấp ống SeAH theo các tiêu chuẩn và quy cách tương ứng với từng dòng sản phẩm, kèm thông tin về nguồn gốc, tiêu chuẩn và chứng từ chất lượng khi khách hàng yêu cầu.
  • Ngoài ống thép SeAH Phi 34, Thép Hùng Phát còn cung cấp đồng bộ co, tê, măng sông, bầu giảm, mặt bích và phụ kiện đường ống DN25, thuận tiện cho việc triển khai trọn bộ hệ thống.

Khách hàng có thể liên hệ Thép Hùng Phát để được tư vấn quy cách, chiều dày, số lượng và báo giá ống thép SeAH DN25 theo từng đơn hàng.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn