Mô tả
Ống thép mạ kẽm thương hiệu 190 là sản phẩm của Công ty 190 được biết đến với chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống thép mạ kẽm.

Mục lục
Ống Thép Mạ Kẽm 190
Dưới đây là một số thông tin nổi bật về sản phẩm này
Thông số kỹ thuật thép mạ kẽm 190
- Tên sản phẩm: Thép ống mạ kẽm 190
- Đường kính phổ biến:12.7mm -219.3mm (D12-D219)
- Độ dày phổ biến:0.7-5.0mm
- Đường kính ống thép siêu dày từ 73.5mm-219.3mm
- Độ dày ly (cho ống siêu dày từ 73.5mm-219.3mm): 2.5mm-8.18mm
- Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
- Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
- Chiều dài cây:6m/12m/ cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn:JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83, ASTM A53-18…
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: Ống thép mạ kẽm 190 là lựa chọn chống ăn mòn cho các công trình lớn, mang lại sự an tâm về chất lượng và hiệu quả sử dụng.

Bảng quy cách kích thước, trọng lượng
- Dưới đây là bảng quy cách kích thước trọng lượng
- Lưu ý dung sai là ±2%
1.Bảng quy chuẩn thép ống tròn đen/ mạ kẽm tiêu chuẩn JISG3452, JIS G3444, ASTM A53/53M, TCVN 3783 – 83.

2.Bảng quy cách thép ống hàn đen siêu dày tiêu chuẩn ASTM A53-18

Bảng giá thép ống mạ kẽm 190 mới nhất
- Dưới đây là bảng giá tham khảo do biến động thị trường sắt thép tăng giảm mỗi ngày.
- Để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
| Thép ống mạ kẽm 190 | Độ dày thành ống | Đóng gói | Trọng lượng | Độ dài cây | Đơn giá tham khảo |
| (mm) | (mm) | (cây/bó) | (Kg/m) | (m) | (VNĐ/kg) |
| Thép ống D12,7 | 0,7 – 1,4 | 217 | 0,21 – 0,39 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D13,8 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,23 – 0,58 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D15,9 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,29 – 0,69 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D19,1 | 0,7 – 2,3 | 127 | 0,32 – 0,95 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D21,2 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,35 – 1,15 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D22,0 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,37 – 1,20 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D25,4 | 0,7 – 3,0 | 127 | 0,43 – 1,66 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D26,65 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,45 – 1,85 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D28,0 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,47 – 1,96 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D31,8 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,54 – 2,74 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D33,5 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,57 – 2,91 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D38,1 | 1,0 – 4,0 | 61 | 0,91 – 3,36 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D35,0 | 1,0 – 3,2 | 61 | 0,84 – 2,51 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D2,2 | 1,0 – 4,5 | 61 | 1,02 – 4,18 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D48,1 | 1,1 – 4,8 | 61 | 1,27 – 5,13 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D50,3 | 1,4 – 5,0 | 61 | 1,69 – 5,39 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D59,9 | 1,2 – 5,0 | 37 | 1,74 – 6,77 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D73,0 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,48 – 8,38 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D75,6 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,56 – 8,70 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D88,3 | 1,4 – 5,0 | 19 | 3,0 – 10,27 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D108,0 | 1,8 – 5,0 | 19 | 4,71 – 12,70 | 6 | 14.000-27.000 |
| Thép ống D113,5 | 1,8 – 6,0 | 19 | 4,96 – 15,91 | 6 | 14.000-27.000 |

Giá thép ống tròn đen 190
- Kích thước từ 12,7 mm đến 113,5 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 6,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
- Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép ống 190 | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/bó) | (Kg/m) | (VNĐ/kg) |
| Thép ống 12,7 | 0,7 – 1,4 | 217 | 0,21 – 0,39 | 15,600 |
| Thép ống 13,8 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,23 – 0,58 | 15,600 |
| Thép ống 15,9 | 0,7 – 2,0 | 217 | 0,29 – 0,69 | 15,600 |
| Thép ống 19,1 | 0,7 – 2,3 | 127 | 0,32 – 0,95 | 15,600 |
| Thép ống 21,2 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,35 – 1,15 | 15,600 |
| Thép ống 22,0 | 0,7 – 2,5 | 127 | 0,37 – 1,20 | 15,600 |
| Thép ống 25,4 | 0,7 – 3,0 | 127 | 0,43 – 1,66 | 15,600 |
| Thép ống 26,65 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,45 – 1,85 | 15,600 |
| Thép ống 28,0 | 0,7 – 3,2 | 91 | 0,47 – 1,96 | 15,600 |
| Thép ống 31,8 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,54 – 2,74 | 15,600 |
| Thép ống 33,5 | 0,7 – 4,0 | 91 | 0,57 – 2,91 | 15,600 |
| Thép ống 38,1 | 1,0 – 4,0 | 61 | 0,91 – 3,36 | 15,600 |
| Thép ống 35,0 | 1,0 – 3,2 | 61 | 0,84 – 2,51 | 15,600 |
| Thép ống 42,2 | 1,0 – 4,5 | 61 | 1,02 – 4,18 | 15,600 |
| Thép ống 48,1 | 1,1 – 4,8 | 61 | 1,27 – 5,13 | 15,600 |
| Thép ống 50,3 | 1,4 – 5,0 | 61 | 1,69 – 5,39 | 15,600 |
| Thép ống 59,9 | 1,2 – 5,0 | 37 | 1,74 – 6,77 | 15,600 |
| Thép ống 73,0 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,48 – 8,38 | 15,600 |
| Thép ống 75,6 | 1,4 – 5,0 | 24 | 2,56 – 8,70 | 15,600 |
| Thép ống 88,3 | 1,4 – 5,0 | 19 | 3,0 – 10,27 | 15,600 |
| Thép ống 108,0 | 1,8 – 5,0 | 19 | 4,71 – 12,70 | 15,600 |
| Thép ống 113,5 | 1,8 – 6,0 | 19 | 4,96 – 15,91 | 15,600 |
Giá Ống thép Oval 190 mới nhất
| Ống Oval 190 | Độ dày | Số lượng | Trọng lượng | Đơn giá |
| (mm) | (mm) | (cây/bó) | (Kg/m) | (VNĐ/kg) |
| 8×16 | 0,8 – 1,2 | 50 | 0,25 – 0,37 | 15,400 |
| 10,4×19,6 | 0,8 – 1,4 | 50 | 0,31 – 0,54 | 15,400 |
| 14×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,44 – 0,97 | 15,400 |
| 15×24 | 0,8 – 1,8 | 50 | 0,42 – 0,94 | 15,400 |
| 17×34 | 0,8 – 2,0 | 50 | 0,55 – 1,35 | 15,400 |
| 30×70 | 1,2 – 3,0 | 40 | 1,66 – 4,10 | 15,400 |
Giá thép hộp 190 vuông mạ kẽm mới nhất
- Kích thước từ 10×10 mm đến 100×100 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,2 kg/m đến 11 kg/m
- Số cây / bó: từ 16 cây/bo đến 190 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp vuông | Độ dày | Trọng lượng | Đóng bó | Giá |
| (mm) | (mm) | (Kg/m) | (Cây/bó) | (VNĐ/kg) |
| 10×10 | 0,7 – 1,2 | 0,2 – 0,32 | 196 | 13,900 |
| 12×12 | 0,7 – 1,4 | 0,25 – 0,45 | 196 | 13,900 |
| 14×14 | 0,7 – 1,5 | 0,29 – 0,57 | 196 | 13,900 |
| 16×16 | 0,7 – 1,5 | 0,33 – 0,67 | 144 | 13,900 |
| 20×20 | 0,7 – 2,5 | 0,42 – 1,33 | 120 | 13,900 |
| 25×25 | 0,7 – 2,8 | 0,53 – 1,90 | 120 | 13,900 |
| 30×30 | 0,8 – 3,0 | 0,73 – 2,48 | 80 | 13,900 |
| 40×40 | 0,9 – 3,5 | 1,1 – 3,93 | 42 | 13,900 |
| 50×50 | 1,5 – 4,0 | 2,27 – 5,67 | 30 | 13,900 |
| 60×60 | 1,5 – 4,0 | 2,74 – 6,93 | 20 | 13,900 |
| 75×75 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 16 | 13,900 |
| 90×90 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 16 | 13,900 |
| 100×100 | 2,0 – 4,0 | 6,13 – 11,95 | 16 | 13,900 |
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 190 mới nhất
- Kích thước từ 10×20 mm đến 60×120 mm
- Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
- Trọng lượng: từ 0,31 kg/m đến 12 kg/m
- Số cây / bó: từ 15 cây/bo đến 150 cây/bó tùy độ dày, kích thước
| Thép hộp chữ nhật | Độ dày | Trọng lượng | Số lượng | Giá |
| (mm) | (m) | (Kg/m) | (Cây/bó) | (VNĐ/kg) |
| 10×20 | 0,7 – 1,2 | 0,31 – 0,51 | 150 | 13,900 |
| 10×30 | 0,7 – 1,4 | 0,42 – 0,80 | 120 | 13,900 |
| 12×32 | 0,7 – 2,0 | 0,46 – 1,23 | 120 | 13,900 |
| 13×26 | 0,7 – 1,5 | 0,41 – 1,83 | 196 | 13,900 |
| 14×24 | 0,7 – 2,0 | 0,4 – 1,04 | 150 | 13,900 |
| 15×35 | 0,7 – 2,0 | 0,53 – 1,42 | 120 | 13,900 |
| 20×25 | 0,7 – 2,5 | 0,48 – 1,53 | 120 | 13,900 |
| 20×30 | 0,7 – 2,5 | 0,53 – 1,72 | 100 | 13,900 |
| 20×40 | 0,7 – 3,0 | 0,64 – 2,48 | 70 | 13,900 |
| 25×50 | 0,9 – 3,0 | 1,03 – 3,19 | 48 | 13,900 |
| 30×60 | 1,0 -3,5 | 1,37 – 4,48 | 40 | 13,900 |
| 40×80 | 1,2 – 4,0 | 2,21 – 6,93 | 24 | 13,900 |
| 40×100 | 1,5 – 4,0 | 3,0 – 8,18 | 24 | 13,900 |
| 50×100 | 1,5 – 4,0 | 3,45 – 8,81 | 20 | 13,900 |
| 60×120 | 1,5 – 4,0 | 4,15 – 10,69 | 15 | 13,900 |
Lưu ý:
- Giá trên đã bao gồm 10% VAT
- Vận chuyển miễn phí trong nội thành
- Giá Ống thép 190 thay đổi theo thời điểm và phụ thuộc vào từng đơn hàng cụ thể.
- Để có giá chính xác nhất theo đơn hàng của mình, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline hoặc gửi Email cho chúng tôi.
Sơ lược thương hiệu 190
Thương hiệu 190 là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống thép. Được thành lập từ năm 2006, Công ty 190 đã nhanh chóng khẳng định được vị thế của mình trong ngành thép, đặc biệt là các sản phẩm ống thép, ống thép mạ kẽm, và thép hộp.
Các đặc điểm nổi bật của thương hiệu 190:
- Sản phẩm đa dạng:
Ống thép 190 cung cấp các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép mạ kẽm điện phân, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, đáp ứng nhu cầu của nhiều lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp và cơ khí. - Chất lượng và tiêu chuẩn quốc tế:
Sản phẩm của Ống thép 190 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, JIS G3444, BS EN 10255, và TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam). Điều này đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm, đáp ứng yêu cầu khắt khe của khách hàng. - Công nghệ sản xuất hiện đại:
Công ty sử dụng dây chuyền sản xuất tiên tiến, ứng dụng công nghệ tự động hóa trong quá trình sản xuất và kiểm tra chất lượng, giúp sản phẩm luôn đạt chuẩn về độ chính xác và chất lượng. - Chế độ bảo hành và dịch vụ khách hàng:
Ống thép 190 cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt, bảo hành sản phẩm và hỗ trợ khách hàng trong việc sử dụng, thi công các sản phẩm thép. - Các sản phẩm khác mang thương hiệu 190
Với những ưu điểm này, thương hiệu 190 đã chiếm được sự tin tưởng của người tiêu dùng trong và ngoài nước, là lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng, cơ khí và các dự án công nghiệp.

Phân loại ống kẽm thương hiệu 190
Ống thép mạ kẽm 190 được phân loại chủ yếu thành mạ lạnh và mạ nhúng nóng, tùy thuộc vào phương pháp mạ kẽm sử dụng trong quá trình sản xuất. Dưới đây là sự khác biệt giữa hai loại ống này:
1. Ống thép mạ kẽm mạ lạnh (mạ điện phân)
- Quy trình: Thép được mạ lớp kẽm thông qua phương pháp điện phân, bằng cách sử dụng dòng điện để kết hợp kẽm vào bề mặt ống thép.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ mỏng hơn so với mạ nhúng nóng, thường từ 10-30 g/m².
- Được sử dụng trong môi trường ít bị ăn mòn hoặc trong các ứng dụng yêu cầu ít lớp mạ.
- Thường có bề mặt bóng, mịn và đồng đều hơn.
- Ứng dụng: Thường dùng trong các hệ thống không chịu tác động ăn mòn mạnh như trong trang trí, các ứng dụng nhẹ và ít tiếp xúc với yếu tố khắc nghiệt.
2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
- Quy trình: Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy để lớp mạ kẽm bám chặt vào bề mặt thép.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ dày hơn, thường từ 50-150 g/m², cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt, như môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất.
- Lớp mạ có thể không đồng đều và có thể có một lớp vảy kẽm trên bề mặt.
- Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp hóa chất, và các ứng dụng ngoài trời nơi cần bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn.
Sử dụng
- Mạ lạnh: Mạ mỏng, bề mặt mịn, dùng cho các ứng dụng ít ăn mòn.
- Mạ nhúng nóng: Mạ dày, bảo vệ tốt hơn, dùng cho các ứng dụng ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng của ống kẽm thương hiệu 190
Ống thép mạ kẽm 190 có các ứng dụng chính sau:
- Xây dựng: Làm giàn giáo, khung thép, cột, trụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Cấp thoát nước: Được dùng trong hệ thống cấp nước, thoát nước sinh hoạt và nước thải.
- Công nghiệp: Dẫn khí, hóa chất, làm các cấu kiện cơ khí, khung xe, máy.
- Hệ thống điện: Bảo vệ cáp điện và viễn thông, làm cột điện, cột tín hiệu.
- Nông nghiệp: Làm giàn cây, hệ thống tưới tiêu.
- Công trình công cộng: Làm hàng rào, lan can, hệ thống thoát nước mưa.
Ống thép mạ kẽm 190 có độ bền cao, chống ăn mòn, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm 190
Ống thép mạ kẽm 190 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo chất lượng và tính năng vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số tiêu chuẩn quan trọng mà sản phẩm của Ống thép 190 thường tuân thủ:
1. Tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A53: Đây là tiêu chuẩn của Mỹ, quy định yêu cầu kỹ thuật về ống thép hàn và ống thép mạ kẽm dùng trong các hệ thống đường ống dẫn nước, khí và các ứng dụng công nghiệp khác.
- BS EN 10255: Tiêu chuẩn của Anh về ống thép hàn và ống thép mạ kẽm cho các công trình xây dựng, đặc biệt là hệ thống cấp thoát nước và các ứng dụng dân dụng.
- JIS G3444: Tiêu chuẩn của Nhật Bản về ống thép hàn, bao gồm các yêu cầu về chất lượng vật liệu và quy trình mạ kẽm.
- ISO 1461: Tiêu chuẩn quốc tế quy định phương pháp mạ kẽm nhúng nóng và yêu cầu đối với lớp mạ.
2. Tiêu chuẩn Việt Nam:
- TCVN 1656: Tiêu chuẩn của Việt Nam về ống thép mạ kẽm, quy định yêu cầu về kích thước, chất lượng lớp mạ kẽm và các chỉ tiêu cơ lý của thép.
- TCVN 1757: Quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép hàn, bao gồm ống thép mạ kẽm.
3. Tiêu chuẩn về lớp mạ kẽm:
Ống thép mạ kẽm 190 có lớp mạ kẽm được thực hiện theo quy trình nhúng nóng hoặc mạ điện phân, với độ dày lớp mạ thường dao động từ 50 – 150 g/m² tùy theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Lớp mạ này giúp bảo vệ thép khỏi ăn mòn, tăng độ bền cho sản phẩm trong các môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
4. Tiêu chuẩn về cơ tính:
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 235 MPa.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 400 MPa.
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 20% (dựa trên chiều dài đo được).
5. Tiêu chuẩn về kích thước:
- Đường kính: Từ phi 21 đến phi 114 (hoặc theo yêu cầu cụ thể).
- Độ dày: Từ 1.2 mm đến 5 mm, tùy theo ứng dụng.
Sản phẩm ống thép mạ kẽm 190 tuân thủ các tiêu chuẩn trên để đảm bảo chất lượng và độ bền, đáp ứng tốt yêu cầu của các công trình xây dựng, công nghiệp và các ứng dụng khác.

Các chứng chỉ và chứng nhận chất lượng của 190
Những tiêu chuẩn và chứng chỉ trên khẳng định chất lượng và tính ứng dụng rộng rãi của thép ống đen 190, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn.





Đơn vị phân phối uy tín chất lượng
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống kẽm thương hiệu 190 uy tín và chất lượng tại Việt Nam. Với cam kết cung cấp sản phẩm ống thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn quốc tế, Thép Hùng Phát đã xây dựng được danh tiếng vững chắc trong ngành thép.
Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm ống thép mạ kẽm 190 với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng, công nghiệp, cấp thoát nước và nhiều ứng dụng khác.
Thép Hùng Phát không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn cung cấp dịch vụ hậu mãi tận tâm, hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Liên hệ với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : Lô G21, KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



