Mô tả
Ống thép SeAH phi 27 (DN20) là quy cách ống thép cỡ nhỏ được sử dụng khá phổ biến trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 26,7 mm, thường được gọi theo thị trường Việt Nam là ống thép phi 27, tương đương kích thước danh nghĩa DN20 (3/4 inch).
Với ưu điểm kết cấu chắc chắn, khả năng chịu áp lực tốt, dễ kết nối với phụ kiện và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống, ống thép SeAH phi 27 được lựa chọn cho các công trình yêu cầu vật liệu có độ ổn định cao.

Ống thép SeAH phi 27 (DN20) là gì?
Ống thép SeAH phi 27 (DN20) là sản phẩm ống thép được sản xuất bởi SeAH Steel, một thương hiệu thép của Hàn Quốc. Trên thị trường, quy cách này thường được sử dụng dưới dạng ống thép hàn, tùy từng dòng sản phẩm có thể đáp ứng các tiêu chuẩn và mục đích sử dụng khác nhau.
Tên gọi phi 27 chủ yếu dựa trên đường kính ngoài của ống, trong khi DN20 là kích thước đường kính danh nghĩa của hệ thống đường ống. Hai cách gọi này thường xuất hiện đồng thời trong bảng báo giá, bản vẽ kỹ thuật và hồ sơ vật tư.
Đối với ống DN20, đường kính ngoài thường được quy ước ở mức khoảng 26,7 mm theo hệ tiêu chuẩn thông dụng. Đường kính trong thực tế sẽ thay đổi tùy theo độ dày thành ống. Vì vậy, khi lựa chọn ống SeAH phi 27, ngoài đường kính cần quan tâm đến chiều dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng.
Thông số kỹ thuật ống thép SeAH phi 27
Một trong những yếu tố cần xác định khi mua ống thép SeAH phi 27 là quy cách cụ thể. DN20 chỉ thể hiện kích thước danh nghĩa, còn trọng lượng và khả năng chịu áp lực phụ thuộc nhiều vào chiều dày thành ống.
| Thông số | Quy cách tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép SeAH phi 27 |
| Kích thước danh nghĩa | DN20 |
| Kích thước inch | 3/4 inch |
| Đường kính ngoài | Khoảng 26,7 mm |
| Loại ống | Ống thép hàn, tùy dòng sản phẩm |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Bề mặt | Đen hoặc xử lý/mạ theo từng chủng loại |
| Chiều dài | Thông dụng khoảng 6 m/cây |
| Tiêu chuẩn | Tùy dòng sản phẩm và yêu cầu đặt hàng |
| Xuất xứ thương hiệu | SeAH – Hàn Quốc |
Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ phi 27/DN20 + độ dày + tiêu chuẩn + tình trạng bề mặt để nhà cung cấp xác định chính xác sản phẩm cần báo giá.
Quy cách kích thước sản phẩm
| NPS (inch) | DN | Phi (mm) | Dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) |
| ¾” | 20 | 26.65 | 1.6 | 5.93 |
| ¾” | 20 | 26.65 | 1.9 | 6.96 |
| ¾” | 20 | 26.65 | 2.0 | 7.29 |
| ¾” | 20 | 26.65 | 2.1 | 7.63 |
| ¾” | 20 | 26.65 | 2.3 | 8.29 |
| ¾” | 20 | 26.65 | 2.6 | 9.35 |
| ¾” | 20 | 26.70 | 2.87 | 10.12 |
| ¾” | 20 | 26.90 | 4.0 | 13.55 |
- Dung sai theo: Catalog của SeAH
Cập nhật giá bán thép ống SeAH phi 27 (DN20
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0937 343 123 để được tư vấn
| DN | Phi (mm) | Dày (mm) | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá ống đen (đ/kg) | Đơn giá ống kẽm (đ/kg) |
| 20 | 26.65 | 1.6 | 5.93 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.65 | 1.9 | 6.96 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.65 | 2.0 | 7.29 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.65 | 2.1 | 7.63 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.65 | 2.3 | 8.29 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.65 | 2.6 | 9.35 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.70 | 2.87 | 10.12 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
| 20 | 26.90 | 4.0 | 13.55 | 17.800-25,900 | 24.500-31,400 |
Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 21 (DN15)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống
Các loại ống thép SeAH phi 27 thường gặp
Ống thép SeAH phi 27 có thể được phân loại theo đặc điểm sản phẩm và mục đích sử dụng.
Ống thép đen SeAH phi 27 (DN20)
Trong đó, ống thép đen là dòng vật liệu phổ biến, có bề mặt thép nguyên bản sau quá trình sản xuất. Loại ống này thường được sử dụng trong các hệ thống kết cấu, đường ống kỹ thuật, đường ống dẫn nước hoặc các hạng mục không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
Ống thép mạ kẽm SeAH phi 27 (DN20)
Bên cạnh đó là ống thép mạ kẽm, được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nhằm cải thiện khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường sử dụng. Ống mạ kẽm thường được lựa chọn cho hệ thống cấp nước, đường ống ngoài trời, hệ thống cơ điện và những vị trí có nguy cơ tiếp xúc với hơi ẩm.
Với các công trình có yêu cầu cụ thể về áp lực, môi trường làm việc hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật, việc lựa chọn loại ống cần dựa trên hồ sơ thiết kế thay vì chỉ căn cứ vào kích thước DN20.
Ưu điểm của ống thép SeAH phi 27
- Điểm đáng chú ý của ống thép SeAH là yếu tố đồng đều về quy cách và chất lượng sản phẩm. Với các hệ thống sử dụng nhiều đoạn ống và phụ kiện liên kết với nhau, việc kiểm soát kích thước giúp quá trình lắp đặt thuận lợi hơn.
- Ống phi 27 cũng có kích thước tương đối nhỏ, thuận tiện cho việc vận chuyển, cắt, gia công và lắp đặt trong không gian hạn chế. Đây là một trong những lý do DN20 thường xuất hiện trong các hệ thống đường ống có quy mô vừa và nhỏ.
- Một ưu điểm khác là khả năng kết hợp với nhiều loại phụ kiện. Tùy thiết kế, ống DN20 có thể sử dụng cùng co, tê, măng sông, kép, rắc co, van, mặt bích và các loại phụ kiện ren hoặc hàn tương ứng.
- Đối với các hệ thống yêu cầu kết nối ren, kích thước DN20 cũng là một quy cách rất phổ biến nên việc tìm kiếm phụ kiện đồng bộ tương đối thuận tiện.
Ứng dụng của ống thép SeAH DN20
Ống thép SeAH phi 27 được sử dụng trong nhiều hạng mục khác nhau. Trong công trình dân dụng, sản phẩm có thể xuất hiện trong các hệ thống đường ống kỹ thuật, cấp nước hoặc các hạng mục phụ trợ tùy thiết kế.
Trong lĩnh vực cơ điện M&E, ống DN20 có thể được sử dụng cho các tuyến ống kỹ thuật có kích thước nhỏ. Với công trình nhà xưởng, ống có thể được sử dụng trong hệ thống đường ống phụ trợ, khí nén hoặc các hệ thống kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế.
Trong hệ thống PCCC, việc sử dụng ống DN20 cần căn cứ vào thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu áp lực của từng hệ thống. Không nên lựa chọn ống chỉ dựa trên kích thước DN mà cần xác định cả cấp độ dày và tiêu chuẩn vật liệu.
Ngoài ra, ống phi 27 còn được sử dụng trong một số hạng mục chế tạo cơ khí, khung kết cấu nhỏ, gia công thiết bị và các ứng dụng công nghiệp khác.

Địa chỉ nhà máy SeAH Steel Vina
SeAH Steel Vina Corporation có nhà máy tại:
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | Công ty TNHH Thép SeAH Việt Nam – SeAH Steel Vina Corporation |
| Nhà máy | Số 7, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Đồng Nai, Việt Nam |
| Nhà máy 2 | Đường D3, KCN Nhơn Trạch 6, Đồng Nai, Việt Nam |
| Điện thoại | +84 251 3833 733 |
| Website | SeAH Steel Vina |



Mác thép của ống SeAH Phi 27
Không nên ghi chung rằng tất cả ống SeAH Phi 27 đều có một mác thép duy nhất. Mác thép phụ thuộc vào tiêu chuẩn đặt hàng.
| Tiêu chuẩn áp dụng | Mác/Grade thường gặp | Dòng sản phẩm |
|---|---|---|
| ASTM A53 | Grade A, Grade B | Ống thép carbon hàn, dùng cho đường ống |
| BS 1387 / EN 10255 | Theo cấp/Class của tiêu chuẩn | Ống đen, ống mạ kẽm dùng cho piping |
| JIS G3452 | SGP | Ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường |
| KS D3507 | Theo cấp của tiêu chuẩn KS | Ống carbon dùng cho piping thông thường |
| JIS G3454 / KS D3562 | Theo cấp tương ứng | Ống thép carbon dùng cho áp lực |
| ASTM A500 | Grade A/B… tùy sản phẩm | Chủ yếu dùng cho ống kết cấu |
SeAH Steel Vina công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật mà hãng có khả năng sản xuất gồm BS 1387-1985 (EN 10255), ASTM A53, KS D3562 (JIS G3454), KS C8401 (JIS C8305), KS D3507 (JIS G3452), KS D3568 (JIS G3466/ASTM A500), API 5CT/API 5L.
Vì vậy, nếu sản phẩm anh đang bán là Ống thép SeAH Phi 27 ASTM A53, có thể thể hiện: Mác thép: ASTM A53 Grade A hoặc Grade B – tùy lô/đơn hàng và chứng chỉ vật liệu.
Tài liệu kỹ thuật SeAH cũng có hồ sơ sản phẩm ASTM A53 Type E Grade A, là ống hàn điện trở dùng cho các ứng dụng cơ khí và áp lực.
Tiêu chuẩn nào thường dùng cho Phi 27?
Với ống thép SeAH Phi 27/DN20, khi làm nội dung sản phẩm nên tránh viết rằng Phi 27 mặc định là ASTM A53. Chính xác hơn là:
Ống SeAH Phi 27 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như ASTM A53, BS 1387/EN 10255, JIS G3452… tùy dòng sản phẩm và yêu cầu đặt hàng.
Catalogue của SeAH phân chia riêng các dòng BS 1387/EN 10255, ASTM A53, KS D3507/JIS G3452, KS D3562/JIS G3454…
Nếu hàng thực tế anh đang có là ống đen SeAH Phi 27 x 2.87 mm, một số nhà phân phối đang ghi quy cách này là DN20, ASTM A53. Tuy nhiên, để xác nhận chính xác mác Grade A hay Grade B, nên căn cứ vào marking trên thân ống và MTC/CO-CQ của lô hàng, thay vì suy ra chỉ từ kích thước.
Thông tin thường được in trên thân ống SeAH phi 27
SeAH có quy định về body marking – thông tin nhận diện được in trên thân ống, và chính SeAH cũng nhấn mạnh việc giải thích về “manufacturing process, body marking and genuine products” cho hệ thống phân phối. Tùy tiêu chuẩn, marking có thể thể hiện các thông tin quan trọng như:
| Thông tin trên ống | Ý nghĩa |
|---|---|
| SEAH / tên nhà sản xuất | Nhận diện thương hiệu |
| Kích thước ống | Ví dụ D27 hoặc NPS 3/4 |
| Độ dày | Ví dụ 2.87 mm |
| Tiêu chuẩn | ASTM A53, BS 1387, JIS G3452… |
| Grade/Mác thép | Ví dụ A53 Gr.A hoặc Gr.B nếu áp dụng |
| Loại ống | ERW/ống hàn điện trở tùy dòng |
| Số lô/nhận diện sản xuất | Dùng truy xuất sản phẩm |
| Thông tin chứng nhận | Có thể xuất hiện tùy dòng sản phẩm/chứng nhận |
SeAH là nhà sản xuất ống thép hàn điện trở (ERW) và sản phẩm có thể được cung cấp dưới dạng ống đen hoặc mạ kẽm.
Thép Hùng Phát cung ứng ống thép SeAH phi 27 (DN20)
Thép Hùng Phát cung ứng ống thép SeAH phi 27 (DN20) phục vụ nhiều nhu cầu từ công trình dân dụng đến nhà xưởng, hệ thống cơ điện và các dự án công nghiệp. Sản phẩm có thể được cung cấp theo quy cách cụ thể về đường kính, chiều dày, chiều dài và chủng loại bề mặt tùy nhu cầu sử dụng.
Bên cạnh ống thép SeAH, Thép Hùng Phát còn cung ứng nhiều nhóm vật tư đường ống khác như ống thép hàn đen, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống inox hàn, ống inox đúc cùng các loại phụ kiện thép và inox.
Khi cần báo giá ống SeAH phi 27, khách hàng nên cung cấp rõ số lượng, độ dày mong muốn và mục đích sử dụng. Thép Hùng Phát có thể tư vấn quy cách phù hợp, đồng thời cung cấp phụ kiện đi kèm để thuận tiện cho việc đồng bộ vật tư của toàn bộ hệ thống.
Ống thép SeAH phi 27 (DN20) là lựa chọn phù hợp cho những hệ thống cần quy cách ống nhỏ, dễ thi công và có khả năng kết nối linh hoạt. Việc lựa chọn đúng độ dày, tiêu chuẩn và chủng loại ống sẽ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng cũng như độ bền của hệ thống trong quá trình vận hành.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
