Mô tả
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32) là loại ống thép carbon và được phủ một lớp kẽm bên ngoài để tăng khả năng chống gỉ sét và độ bền trong môi trường ẩm ướt hoặc khắc nghiệt.

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 42 (DN32)
Dưới đây là một số thông tin cơ bản về sản phẩm này. Sản phẩm được phân phối với giá cực kỳ cạnh tranh tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
Ống thép mạ kẽm phi 42 là gì?
Ống thép mạ kẽm phi 42 là loại ống thép có đường kính ngoài khoảng 42.2 mm (thường được làm tròn và gọi là phi 42), tương ứng với kích thước danh nghĩa DN32 (1¼ inch) theo tiêu chuẩn đường ống quốc tế. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon, sau đó bề mặt được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.
Nhờ lớp mạ bảo vệ, ống thép mạ kẽm phi 42 có tuổi thọ cao hơn so với ống thép đen thông thường, đồng thời phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống dẫn khí nén, kết cấu nhà xưởng, hàng rào, giàn giáo, cơ khí chế tạo và nhiều công trình dân dụng, công nghiệp khác.
Thông số kỹ thuật:
Hiện nay, ống thép mạ kẽm phi 42 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như ASTM A53, ASTM A500, BS 1387, JIS G3444, TCVN 3783, với các thương hiệu phổ biến trên thị trường Việt Nam gồm Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH Steel Vina, Việt Đức, Minh Ngọc, Nam Kim, SunSco và một số nguồn hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản.
- Tên sản phẩm: ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
- OD: 42.2mm
- Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…
- Mác thép: A106, A53,
- Độ dày: 1,0mm – 3,2mm
- Chiều dài: 6m/cắt theo yêu cầu
- Phương pháp mạ: mạ điện phân, mạ nhúng nóng…
- Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Hình ảnh mô tả


Bảng quy cách và báo giá ống thép mạ kẽm phi 42
*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác
1/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32) thông thường
| Tên hàng | DN | OD | Độ dày | Khối lượng (Kg/Cây) | Số Cây/Bó | Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) |
| ống thép mạ kẽm phi 42 | DN32 | 42.2 | 1.05 | 6.3 | 61 | 24.500-34.000 |
| DN32 | 42.2 | 1.35 | 7.89 | 61 | 24.500-34.000 | |
| DN32 | 42.2 | 1.65 | 9.64 | 61 | 24.500-34.000 | |
| DN32 | 42.2 | 1.95 | 11.4 | 61 | 24.500-34.000 |
2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 42 các hãng
| Độ ly
(mm) |
Cân nặng barem
(Kg/m) |
Giá ống kẽm D42 Hoa Sen
(Vnđ/cây) |
Giá ống kẽm D42 Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Giá ống kẽm D42 Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1,05 | 6,30 | 158,600 | 166,530 | 163.350 |
| 1,35 | 7,89 | 198,600 | 208,530 | 204,550 |
| 1,65 | 9,64 | 242,700 | 254,835 | 249,980 |
| 1,95 | 11,40 | 286,800 | 301,140 | 295,400 |
3/ Báo giá ống mạ kẽm nhiều kích cỡ mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất
Xem thêm một số quy cách khác tại đây
- Ống kẽm DN50
- Ống kẽm DN20 (phi 27)
- Ống kẽm DN25 (phi 34)
- Danh mục tổng hợp: Ống thép mạ kẽm

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Chống ăn mòn hiệu quả:
Nhờ được phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, ống thép mạ kẽm phi 42 có khả năng hạn chế tình trạng oxy hóa và han gỉ khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước mưa hoặc hóa chất nhẹ. Điều này giúp sản phẩm có tuổi thọ cao hơn so với ống thép đen thông thường, đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Độ bền cao, chịu lực tốt:
Sản phẩm được sản xuất từ thép chất lượng cao nên có khả năng chịu va đập, chịu áp lực và tải trọng tốt. Ống ít bị cong vênh hay biến dạng trong quá trình sử dụng, phù hợp cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp như kết cấu nhà xưởng, hệ thống đường ống hoặc khung cơ khí.
Dễ thi công và lắp đặt:
Với trọng lượng vừa phải cùng nhiều quy cách độ dày khác nhau, ống thép mạ kẽm phi 42 rất thuận tiện cho việc vận chuyển, cắt, hàn và lắp ráp. Sản phẩm tương thích với nhiều loại phụ kiện nối ống nên giúp rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.
Tính thẩm mỹ cao:
Bề mặt mạ kẽm sáng đẹp, đồng đều giúp công trình có vẻ ngoài sạch sẽ và chuyên nghiệp hơn. Trong nhiều trường hợp, sản phẩm có thể sử dụng trực tiếp mà không cần sơn phủ thêm, vừa tiết kiệm chi phí vừa tăng độ bền cho công trình.
Hiệu quả kinh tế lâu dài:
Mặc dù chi phí ban đầu có thể cao hơn một số loại ống thép thông thường, nhưng nhờ tuổi thọ cao và ít phải bảo trì, thay thế nên ống thép mạ kẽm phi 42 mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành.
Ống thép mạ kẽm phi 42 là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và tính linh hoạt trong thi công.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Trong lĩnh vực xây dựng
sản phẩm thường được sử dụng để làm giàn giáo, khung kết cấu, hàng rào, lan can, mái che, cột chống và nhiều hạng mục kết cấu thép khác. Nhờ độ bền cao nên ống có thể đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực của công trình.
Trong hệ thống cấp thoát nước
ống thép mạ kẽm phi 42 được dùng để dẫn nước sinh hoạt, nước thải hoặc hệ thống đường ống kỹ thuật trong các nhà máy, nhà xưởng và công trình dân dụng.
Trong công nghiệp
sản phẩm được ứng dụng trong hệ thống dẫn khí, dẫn hơi, khung máy móc, kết cấu cơ khí và một số hệ thống vận chuyển hóa chất nhẹ. Độ bền và khả năng chống ăn mòn giúp đường ống hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Trong nông nghiệp
ống thường được dùng làm giàn trồng cây, khung nhà kính, chuồng trại hoặc hệ thống tưới tiêu. Khả năng chống gỉ giúp sản phẩm thích hợp với môi trường ngoài trời thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa.
Ngoài ra, trong lĩnh vực điện và viễn thông
ống thép mạ kẽm phi 42 còn được sử dụng để bảo vệ dây cáp điện, dây tín hiệu và hệ thống đường truyền nhằm tăng độ an toàn và hạn chế hư hỏng do tác động bên ngoài.

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 42 thường thấy
Ống thép mạ kẽm phi 42 được phân loại thành hai loại chính dựa trên phương pháp mạ: mạ lạnh (mạ điện phân) và mạ nhúng nóng, với đặc điểm riêng như sau:
1. Ống thép mạ kẽm phi 42 mạ lạnh (tôn kẽm)
Đặc điểm: mỏng dưới 2ly
Quy trình sản xuất ống kẽm điện phân
- Sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt ống thép.
- Lớp mạ được tạo ra ở nhiệt độ thấp, giúp bề mặt bóng mịn.
Đặc điểm của ống kẽm điện phân
- Lớp mạ kẽm mỏng, thường từ 10-30 g/m².
- Bề mặt sáng, đồng đều và đẹp mắt.
- Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp với môi trường ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.
- Chi phí thấp hơn so với mạ nhúng nóng.

2. Ống thép mạ kẽm phi 42 nhúng nóng
Đặc điểm: dày trên 2ly
Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng
- Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để tạo lớp mạ dày bám chặt vào bề mặt.
Đặc điểm ống kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ kẽm dày, thường từ 50-150 g/m², khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Bề mặt có thể không đều và hơi sần sùi do lớp kẽm kết tinh tự nhiên.
- Chịu được các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, môi trường ẩm ướt, hoặc có hóa chất.
- Chi phí cao hơn mạ lạnh.
Lựa chọn phù hợp
- Mạ lạnh: Lớp mạ mỏng, bề mặt sáng, phù hợp cho môi trường nhẹ, giá thành thấp.
- Mạ nhúng nóng: Lớp mạ dày, bền, chống ăn mòn tốt, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.

Các dòng ống liên quan cùng size 42
Tiêu chuẩn sản xuất ống kẽm phi 42
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép uy tín, chất lượng hàng đầu trên thị trường, với các đặc điểm nổi bật như sau:
- Uy tín lâu năm: Được khách hàng tin tưởng trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao.
- Sản phẩm đa dạng: Chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hình, thép hộp và thép tấm, bao gồm cả thép đen và thép mạ kẽm.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, ISO, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá tốt nhất đi kèm với chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp.
- Dịch vụ tận tâm: Hỗ trợ tư vấn, vận chuyển và bảo hành sản phẩm nhanh chóng, hiệu quả.
Với phương châm “Chất lượng tạo nên thương hiệu”, Thép Hùng Phát luôn là lựa chọn đáng tin cậy của khách hàng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Chăm sóc khách hàng:
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng





