Ống Thép Mạ Kẽm Phi 42 (DN32)

Dưới đây là một số thông tin cơ bản về sản phẩm này. Sản phẩm được phân phối với giá cực kỳ cạnh tranh tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát

Thông số kỹ thuật:

  • Tên sản phẩm: ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
  • OD: 42.2mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…
  • Mác thép: A106, A53,
  • Độ dày: 1,0mm – 3,2mm
  • Chiều dài: 6m/cắt theo yêu cầu
  • Phương pháp mạ: mạ điện phân, mạ nhúng nóng…
  • Xuất xứ:  Việt Nam, nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32) là loại ống thép carbon và được phủ một lớp kẽm bên ngoài để tăng khả năng chống gỉ sét và độ bền trong môi trường ẩm ướt hoặc khắc nghiệt.

ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 42 (DN32)

Dưới đây là một số thông tin cơ bản về sản phẩm này. Sản phẩm được phân phối với giá cực kỳ cạnh tranh tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát

Ống thép mạ kẽm phi 42 là gì?

Ống thép mạ kẽm phi 42 là loại ống thép có đường kính ngoài khoảng 42.2 mm (thường được làm tròn và gọi là phi 42), tương ứng với kích thước danh nghĩa DN32 (1¼ inch) theo tiêu chuẩn đường ống quốc tế. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon, sau đó bề mặt được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.

Nhờ lớp mạ bảo vệ, ống thép mạ kẽm phi 42 có tuổi thọ cao hơn so với ống thép đen thông thường, đồng thời phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống dẫn khí nén, kết cấu nhà xưởng, hàng rào, giàn giáo, cơ khí chế tạo và nhiều công trình dân dụng, công nghiệp khác.

Thông số kỹ thuật:

Hiện nay, ống thép mạ kẽm phi 42 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như ASTM A53, ASTM A500, BS 1387, JIS G3444, TCVN 3783, với các thương hiệu phổ biến trên thị trường Việt Nam gồm Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH Steel Vina, Việt Đức, Minh Ngọc, Nam Kim, SunSco và một số nguồn hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản.

  • Tên sản phẩm: ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
  • OD: 42.2mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…
  • Mác thép: A106, A53,
  • Độ dày: 1,0mm – 3,2mm
  • Chiều dài: 6m/cắt theo yêu cầu
  • Phương pháp mạ: mạ điện phân, mạ nhúng nóng…
  • Xuất xứ:  Việt Nam, nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Hình ảnh mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 tại công trình
Ống thép mạ kẽm phi 42 tại công trình (ống nhúng nóng)

Bảng quy cách và báo giá ống thép mạ kẽm phi 42

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

1/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32) thông thường

Tên hàng DN OD Độ dày Khối lượng (Kg/Cây) Số Cây/Bó Đơn giá đã VAT (Đ/Kg)
ống thép mạ kẽm phi 42 DN32 42.2 1.05 6.3 61 24.500-34.000
DN32 42.2 1.35 7.89 61 24.500-34.000
DN32 42.2 1.65 9.64 61 24.500-34.000
DN32 42.2 1.95 11.4 61 24.500-34.000

2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 42 các hãng

Độ ly

(mm)

Cân nặng barem

(Kg/m)

Giá ống kẽm D42 Hoa Sen

(Vnđ/cây)

Giá ống kẽm D42 Hòa Phát
(Vnđ/Cây)
Giá ống kẽm D42 Sendo
(Vnđ/Cây)
1,05 6,30 158,600 166,530 163.350
1,35 7,89 198,600 208,530 204,550
1,65 9,64 242,700 254,835 249,980
1,95 11,40 286,800 301,140 295,400

3/ Báo giá ống mạ kẽm nhiều kích cỡ mới nhất

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Xem thêm một số quy cách khác tại đây

Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Chống ăn mòn hiệu quả:

Nhờ được phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, ống thép mạ kẽm phi 42 có khả năng hạn chế tình trạng oxy hóa và han gỉ khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước mưa hoặc hóa chất nhẹ. Điều này giúp sản phẩm có tuổi thọ cao hơn so với ống thép đen thông thường, đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.

Độ bền cao, chịu lực tốt:

Sản phẩm được sản xuất từ thép chất lượng cao nên có khả năng chịu va đập, chịu áp lực và tải trọng tốt. Ống ít bị cong vênh hay biến dạng trong quá trình sử dụng, phù hợp cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp như kết cấu nhà xưởng, hệ thống đường ống hoặc khung cơ khí.

Dễ thi công và lắp đặt:

Với trọng lượng vừa phải cùng nhiều quy cách độ dày khác nhau, ống thép mạ kẽm phi 42 rất thuận tiện cho việc vận chuyển, cắt, hàn và lắp ráp. Sản phẩm tương thích với nhiều loại phụ kiện nối ống nên giúp rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.

Tính thẩm mỹ cao:

Bề mặt mạ kẽm sáng đẹp, đồng đều giúp công trình có vẻ ngoài sạch sẽ và chuyên nghiệp hơn. Trong nhiều trường hợp, sản phẩm có thể sử dụng trực tiếp mà không cần sơn phủ thêm, vừa tiết kiệm chi phí vừa tăng độ bền cho công trình.

Hiệu quả kinh tế lâu dài:

Mặc dù chi phí ban đầu có thể cao hơn một số loại ống thép thông thường, nhưng nhờ tuổi thọ cao và ít phải bảo trì, thay thế nên ống thép mạ kẽm phi 42 mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành.

Ống thép mạ kẽm phi 42 là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và tính linh hoạt trong thi công.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Trong lĩnh vực xây dựng

sản phẩm thường được sử dụng để làm giàn giáo, khung kết cấu, hàng rào, lan can, mái che, cột chống và nhiều hạng mục kết cấu thép khác. Nhờ độ bền cao nên ống có thể đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực của công trình.

Trong hệ thống cấp thoát nước

ống thép mạ kẽm phi 42 được dùng để dẫn nước sinh hoạt, nước thải hoặc hệ thống đường ống kỹ thuật trong các nhà máy, nhà xưởng và công trình dân dụng.

Trong công nghiệp

sản phẩm được ứng dụng trong hệ thống dẫn khí, dẫn hơi, khung máy móc, kết cấu cơ khí và một số hệ thống vận chuyển hóa chất nhẹ. Độ bền và khả năng chống ăn mòn giúp đường ống hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Trong nông nghiệp

ống thường được dùng làm giàn trồng cây, khung nhà kính, chuồng trại hoặc hệ thống tưới tiêu. Khả năng chống gỉ giúp sản phẩm thích hợp với môi trường ngoài trời thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa.

Ngoài ra, trong lĩnh vực điện và viễn thông

ống thép mạ kẽm phi 42 còn được sử dụng để bảo vệ dây cáp điện, dây tín hiệu và hệ thống đường truyền nhằm tăng độ an toàn và hạn chế hư hỏng do tác động bên ngoài.

Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng
Sản phẩm đa năng trong nhiều ứng dụng

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 42 thường thấy

Ống thép mạ kẽm phi 42 được phân loại thành hai loại chính dựa trên phương pháp mạ: mạ lạnh (mạ điện phân)mạ nhúng nóng, với đặc điểm riêng như sau:

1. Ống thép mạ kẽm phi 42 mạ lạnh (tôn kẽm)

Đặc điểm: mỏng dưới 2ly

Quy trình sản xuất ống kẽm điện phân

  • Sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt ống thép.
  • Lớp mạ được tạo ra ở nhiệt độ thấp, giúp bề mặt bóng mịn.

Đặc điểm của ống kẽm điện phân

  • Lớp mạ kẽm mỏng, thường từ 10-30 g/m².
  • Bề mặt sáng, đồng đều và đẹp mắt.
  • Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp với môi trường ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.
  • Chi phí thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

2. Ống thép mạ kẽm phi 42 nhúng nóng

Đặc điểm: dày trên 2ly

Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng

  • Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để tạo lớp mạ dày bám chặt vào bề mặt.

Đặc điểm ống kẽm nhúng nóng

  • Lớp mạ kẽm dày, thường từ 50-150 g/m², khả năng chống ăn mòn vượt trội.
  • Bề mặt có thể không đều và hơi sần sùi do lớp kẽm kết tinh tự nhiên.
  • Chịu được các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, môi trường ẩm ướt, hoặc có hóa chất.
  • Chi phí cao hơn mạ lạnh.

Lựa chọn phù hợp

  • Mạ lạnh: Lớp mạ mỏng, bề mặt sáng, phù hợp cho môi trường nhẹ, giá thành thấp.
  • Mạ nhúng nóng: Lớp mạ dày, bền, chống ăn mòn tốt, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Các dòng ống liên quan cùng size 42

Tiêu chuẩn sản xuất ống kẽm phi 42

Tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm phi 42 được xác định theo các quy định kỹ thuật về vật liệu, kích thước, và lớp phủ kẽm. Dưới đây là các tiêu chuẩn thường áp dụng:

1. Tiêu chuẩn vật liệu nền (thép nền):

  • JIS G3444 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn thép ống kết cấu, phổ biến với mác thép STK400, STK500.
  • ASTM A53 (Mỹ): Tiêu chuẩn thép carbon cho ống thép dùng trong dẫn chất lỏng, hơi, hoặc kết cấu.
  • GB/T 3091 (Trung Quốc): Tiêu chuẩn thép ống dùng trong dẫn nước và kết cấu.
  • EN 10219 (Châu Âu): Tiêu chuẩn cho thép ống định hình nguội, không hợp kim và hợp kim thấp.

2. Tiêu chuẩn mạ kẽm:

  • ISO 1461: Tiêu chuẩn quốc tế về lớp mạ kẽm nhúng nóng, yêu cầu lớp mạ dày và đồng đều.
  • ASTM A123/A123M: Tiêu chuẩn của Mỹ quy định về lớp phủ kẽm nhúng nóng.
  • JIS H8641 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho quy trình và chất lượng lớp mạ kẽm nhúng nóng.
  • EN ISO 14713: Tiêu chuẩn Châu Âu về bảo vệ thép bằng mạ kẽm.

3. Kích thước và dung sai:

Đường kính ngoài (OD): 42.2 mm (theo danh nghĩa phi 42).

Độ dày thành ống: Từ 1.8 mm – 3.5 mm (tùy loại và yêu cầu ứng dụng).

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu).

Dung sai kích thước:

  • Đường kính ngoài: ±0.5%.
  • Độ dày thành: ±10%.

4. Cơ tính (tùy theo mác thép):

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 235 MPa.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 400 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 20%.

5. Lớp phủ kẽm:

Mạ kẽm nhúng nóng:

  • Độ dày lớp mạ: 50-150 g/m² (theo yêu cầu môi trường).
  • Đảm bảo độ bám dính và chống ăn mòn cao.

Mạ kẽm điện phân:

  • Độ dày lớp mạ: 10-30 g/m², dùng cho môi trường ít khắc nghiệt.

Ống thép mạ kẽm phi 42 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và khu vực như JIS, ASTM, ISO, với các thông số kỹ thuật về kích thước, vật liệu và lớp mạ phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)
Ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32)

Kể tên 1 số nhà máy sản xuất ống thép mạ kẽm phi 42

Hiện nay trên thị trường Việt Nam có nhiều nhà máy sản xuất ống thép mạ kẽm phi 42 (DN32) với đa dạng tiêu chuẩn và quy cách khác nhau, phục vụ cho nhu cầu xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Một số thương hiệu và nhà máy nổi bật gồm:

  • Ống thép phi 42 mạ kẽm Hòa Phát: Là một trong những nhà sản xuất ống thép lớn tại Việt Nam, cung cấp ống thép mạ kẽm phi 42 với nhiều độ dày và tiêu chuẩn khác nhau. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và hệ thống cấp thoát nước.
  • SeAH Steel Vina: Nhà máy có vốn đầu tư Hàn Quốc, nổi tiếng với các dòng ống thép chất lượng cao phục vụ công nghiệp và xuất khẩu. Ống thép mạ kẽm của SeAH có độ hoàn thiện tốt và độ bền cao.
  • Ống thép Việt Đức: Chuyên sản xuất các loại ống thép hàn đen và ống thép mạ kẽm với quy mô lớn. Sản phẩm phi 42 của Việt Đức được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và kết cấu nhà xưởng.
  • Tôn Đông Á: Ngoài các sản phẩm tôn mạ, doanh nghiệp còn cung cấp nhiều dòng ống thép mạ kẽm phục vụ ngành xây dựng và cơ khí. Sản phẩm có bề mặt sáng đẹp và khả năng chống ăn mòn tốt.
  • 190 Steel: Là thương hiệu quen thuộc trong lĩnh vực ống thép mạ kẽm và thép hộp. Ống thép phi 42 của 190 được đánh giá cao nhờ giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định.
  • Nam Hưng Steel: Nhà sản xuất chuyên về ống thép mạ kẽm và thép hộp phục vụ thị trường trong nước. Sản phẩm đa dạng về kích thước, phù hợp nhiều hạng mục công trình.
  • Vinapipe: Một trong những thương hiệu lâu năm trong ngành ống thép Việt Nam, cung cấp các dòng ống mạ kẽm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành xây dựng và cơ khí.
  • Nam Kim, Hoa Sen, Nguyễn Minh, Visa, Sendo, Sunrise, Asia…v.v..: các nhà máy thông dụng trên thị trường, nổi bật với các sản phẩm ống thép chất lượng cao, độ chính xác tốt và khả năng chống gỉ hiệu quả.

Ngoài các nhà máy trong nước, Thép Hùng Phát còn có nhiều dòng ống thép mạ kẽm phi 42 nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt hoặc nhu cầu số lượng lớn cho các dự án công nghiệp.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 42

Hiện nay, ống thép mạ kẽm phi 42 được sản xuất theo hai công nghệ phổ biến là ống tôn mạ kẽm tạo hình trực tiếpống thép đen nhúng kẽm nóng. Mỗi phương pháp có ưu điểm riêng và được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau.

1. Quy trình sản xuất ống tôn mạ kẽm phi 42

Đây là dòng sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng (GI) và tạo hình trực tiếp thành ống thép.

Bước 1: Chuẩn bị thép cuộn mạ kẽm

  • Sử dụng thép cuộn mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM A53, BS 1387, JIS G3444 hoặc TCVN.
  • Lớp kẽm đã được phủ sẵn trên bề mặt thép trước khi đưa vào dây chuyền sản xuất.

Bước 2: Xả băng thép

  • Cuộn thép được đưa vào máy xả băng.
  • Cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với quy cách ống phi 42.

Bước 3: Tạo hình ống

  • Dải thép đi qua hệ thống trục cán liên tục.
  • Từ dạng phẳng được uốn thành dạng tròn.

Bước 4: Hàn cao tần ERW

  • Hai mép thép được hàn bằng công nghệ điện trở cao tần (ERW).
  • Mối hàn được kiểm tra và xử lý nhằm đảm bảo độ kín và độ bền.

Bước 5: Định hình kích thước

  • Hiệu chỉnh đường kính ngoài đạt 42.2 mm.
  • Kiểm soát độ tròn, độ thẳng và độ dày thành ống.

Bước 6: Cắt thành phẩm

  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra kích thước hình học.
  • Kiểm tra mối hàn.
  • Kiểm tra lớp mạ và ngoại quan bề mặt.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý.
  • Bề mặt sáng đẹp.
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Phù hợp cho cơ khí dân dụng, khung mái, lan can, hàng rào và hệ thống cấp nước.

2. Quy trình sản xuất ống thép phi 42 nhúng kẽm nóng

Đây là dòng sản phẩm có lớp kẽm dày hơn, khả năng chống ăn mòn cao hơn và tuổi thọ dài hơn.

Bước 1: Sản xuất ống thép đen

  • Thép cuộn cán nóng được tạo hình thành ống tròn.
  • Hàn bằng công nghệ ERW để tạo thành ống thép đen phi 42.

Bước 2: Tẩy dầu mỡ

  • Loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và tạp chất trên bề mặt.

Bước 3: Tẩy gỉ bằng axit

  • Ngâm ống trong dung dịch axit nhằm loại bỏ lớp oxit sắt.
  • Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép trước khi mạ.

Bước 4: Trợ dung

  • Nhúng vào dung dịch Flux (ZnCl₂ và NH₄Cl).
  • Tăng khả năng bám dính của lớp kẽm.

Bước 5: Nhúng kẽm nóng

  • Ống được nhúng vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450°C.
  • Kẽm phản ứng với thép tạo thành các lớp hợp kim kẽm-sắt bảo vệ bề mặt.

Bước 6: Làm nguội

  • Làm nguội bằng nước hoặc không khí.
  • Ổn định cấu trúc lớp mạ.

Bước 7: Kiểm tra lớp mạ

  • Đo độ dày lớp kẽm.
  • Kiểm tra độ bám dính.
  • Kiểm tra ngoại quan và kích thước.

Ưu điểm

  • Khả năng chống gỉ vượt trội.
  • Chịu được môi trường ngoài trời và ven biển.
  • Tuổi thọ có thể đạt 20–50 năm tùy điều kiện sử dụng.
  • Thích hợp cho công trình hạ tầng, PCCC, điện lực và giao thông.

Một vài điều lưu tâm khi tìm mua và thi công ống kẽm phi 42

Dưới đây là một vài điều lưu tâm khi tìm mua và thi công ống thép mạ kẽm phi 42 (Ø42.2mm), giúp đảm bảo an toàn kỹ thuật và hiệu quả sử dụng:

1. Lựa chọn đúng độ dày theo nhu cầu công trình

Ống kẽm phi 42 thường có các độ dày từ 1.2mm đến 3.0mm.

  • Với kết cấu nhẹ như khung bàn, lan can, giàn hoa – có thể dùng độ dày 1.2–1.4mm
  • Với kết cấu cơ khí, nhà thép tiền chế, giàn giáo, khung mái – nên chọn độ dày từ 2.0mm trở lên để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền

2. Ưu tiên sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng nếu dùng ngoài trời

Ống mạ nhúng kẽm nóng có lớp mạ dày, bám chắc, chống oxy hóa tốt hơn so với ống mạ kẽm điện phân. Nếu sử dụng ở môi trường ẩm thấp, gần biển hoặc ngoài trời thường xuyên, đây là lựa chọn phù hợp và lâu bền hơn.

3. Kiểm tra kỹ mối hàn và bề mặt ống khi nhận hàng

  • Mối hàn phải kín, đều, không hở, không rỗ khí
  • Bề mặt kẽm sáng, phủ đều, không bong tróc hoặc rỗ
  • Hai đầu ống phẳng, không móp méo, thuận tiện khi lắp nối hoặc tạo ren

4. Dùng đúng chuẩn phụ kiện đi kèm

Ống phi 42.2 thường tương ứng với DN32. Khi thi công, cần sử dụng đúng chuẩn co, tê, rắc co, măng sông có cùng chuẩn ren (BSPT hoặc NPT), tránh rò rỉ hoặc lắp lệch trục gây hư hỏng.

5. Gia công đúng kỹ thuật nếu cắt, ren hoặc khoan

Nếu có nhu cầu gia công đầu ống, nên dùng máy cắt chuyên dụng để không làm méo ống. Khi ren, cần dùng keo hoặc băng tan để tăng độ kín. Nếu khoan lỗ bắt bulong, cần xử lý mịn mép và chống gỉ tại vị trí khoan.

6. Chọn nhà cung cấp uy tín, có hỗ trợ kỹ thuật và chứng từ CO-CQ

Đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn có đủ loại ống kẽm phi 42 với độ dày đa dạng, hỗ trợ gia công theo yêu cầu, báo giá minh bạch và giao hàng nhanh chóng, đảm bảo đúng tiến độ thi công.

Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 42 uy tín chất lượng

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép uy tín, chất lượng hàng đầu trên thị trường, với các đặc điểm nổi bật như sau:

  • Uy tín lâu năm: Được khách hàng tin tưởng trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao.
  • Sản phẩm đa dạng: Chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hình, thép hộp và thép tấm, bao gồm cả thép đen và thép mạ kẽm.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, ISO, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật.
  • Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá tốt nhất đi kèm với chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp.
  • Dịch vụ tận tâm: Hỗ trợ tư vấn, vận chuyển và bảo hành sản phẩm nhanh chóng, hiệu quả.

Với phương châm “Chất lượng tạo nên thương hiệu”, Thép Hùng Phát luôn là lựa chọn đáng tin cậy của khách hàng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Chăm sóc khách hàng:

Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên

Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm

Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly

Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn