Ống Thép SeAH Phi 49 (DN40)

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 49 (DN40) phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí và cơ khí chế tạo.

Sản phẩm được cung cấp với các lựa chọn về chiều dày, ống đen, ống mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất tùy nhu cầu. Khách hàng có thể đặt mua theo cây hoặc số lượng phù hợp với từng công trình.

Danh mục: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép SeAH Phi 49 (DN40) là quy cách ống thép được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, xây dựng, cấp nước, khí nén, cơ khí và các hạng mục kỹ thuật. Sản phẩm thuộc nhóm ống thép tròn của SeAH Steel Vina, được sản xuất tại Việt Nam với nhiều lựa chọn về tiêu chuẩn, chiều dày và bề mặt.

Đối với người mua, những thông tin quan trọng của ống SeAH Phi 49 gồm thương hiệu sản xuất, nguồn gốc, tiêu chuẩn áp dụng, mác thép, quy cách chiều dày, loại ống đen hoặc mạ kẽm, phương pháp sản xuất và phạm vi sử dụng. Việc xác định đúng các thông tin này giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Ống thép SeAH phi 49 (DN40)
Ống thép SeAH phi 49 (DN40)

Ống thép phi 49 (DN40) SeAH Steel Vina

SeAH Steel Vina Corporation là doanh nghiệp thuộc SeAH Steel, tập đoàn sản xuất thép của Hàn Quốc. SeAH Steel Vina hoạt động sản xuất ống thép tại Việt Nam từ năm 1995 và hiện có các cơ sở sản xuất tại Đồng Nai.

Danh mục sản phẩm của SeAH Steel Vina bao gồm nhiều loại ống thép hàn, trong đó có ống thép carbon, ống đen, ống mạ kẽm, ống kết cấu và các dòng ống phục vụ những yêu cầu kỹ thuật chuyên biệt.

Đối với quy cách Phi 49, sản phẩm nằm trong nhóm ống có đường kính nhỏ và trung bình, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống kỹ thuật. SeAH Steel Vina công bố khả năng sản xuất ống tròn với nhiều đường kính và chiều dày khác nhau, tùy theo tiêu chuẩn và dòng sản phẩm.

Nguồn gốc sản xuất trong nước cũng là yếu tố được người mua quan tâm khi lựa chọn ống SeAH cho các công trình cần nguồn hàng ổn định và chứng từ xuất xưởng theo yêu cầu.

Ống thép SeAH phi 49 (DN40)
Ống thép SeAH phi 49 (DN40) – ống đen
Ống thép SeAH phi 49 (DN40)
Ống thép SeAH phi 49 (DN40) – ống đen
Ống thép SeAH phi 49 (DN40)
Ống thép SeAH phi 49 (DN40) – ống kẽm
Ống thép SeAH phi 49 (DN40) - ống đen
Ống thép SeAH phi 49 (DN40) – ống đen

Đường kính, độ dày, trọng lượng

DN Inch PHI DÀY KG/CÂY
40 1 1/2″ 48.1 1.6 11.01
40 1 1/2″ 48.1 1.9 12.99
40 1 1/2″ 48.1 2.0 13.64
40 1 1/2″ 48.1 2.1 14.29
40 1 1/2″ 48.1 2.3 15.59
40 1 1/2″ 48.1 2.5 16.87
40 1 1/2″ 48.1 2.6 17.50
40 1 1/2″ 48.4 2.9 19.52
40 1 1/2″ 48.1 3.0 20.02
40 1 1/2″ 48.4 3.2 21.40
40 1 1/2″ 48.4 3.6 23.86
40 1 1/2″ 48.4 3.8 25.08
40 1 1/2″ 48.3 3.68 24.30
40 1 1/2″ 48.4 4.0 26.28
40 1 1/2″ 48.4 4.5 29.23

Giá bán thép ống SeAH phi 49 (DN40)

DN Inch PHI DÀY KG/CÂY ĐƠN GIÁ KG ĐEN ĐƠN GIÁ KG KẼM
40 1 1/2″ 48.1 1.6 11.01 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 1.9 12.99 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 2.0 13.64 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 2.1 14.29 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 2.3 15.59 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 2.5 16.87 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 2.6 17.50 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 2.9 19.52 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.1 3.0 20.02 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 3.2 21.40 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 3.6 23.86 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 3.8 25.08 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.3 3.68 24.30 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 4.0 26.28 17.800-25,900 26.800-31,400
40 1 1/2″ 48.4 4.5 29.23 17.800-25,900 26.800-31,400

Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 42 (DN32)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống

Ống Thép SeAH Phi 49 (DN40)
Ống Thép SeAH Phi 49 (DN40)

Mác thép của ống SeAH Phi 49

Mác thép của ống SeAH Phi 49 không cố định cho mọi sản phẩm. Mác thép được xác định dựa trên tiêu chuẩn mà sản phẩm được sản xuất theo.

SeAH Steel Vina công bố các tiêu chuẩn sản xuất như ASTM A53, JIS G3452, JIS G3454, BS 1387/EN 10255, JIS G3466/ASTM A500 và một số tiêu chuẩn khác cho các dòng sản phẩm tương ứng.

Đối với ASTM A53, các cấp thép thường gặp gồm Grade A và Grade B. Đây là tiêu chuẩn dành cho ống thép carbon sử dụng trong đường ống và các ứng dụng cơ khí phù hợp với phạm vi tiêu chuẩn.

Nếu sản phẩm được sản xuất theo JIS G3452, mác thép thường được thể hiện là SGP. Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép carbon dùng trong đường ống thông thường.

Trong trường hợp sử dụng tiêu chuẩn JIS G3454, sản phẩm thuộc nhóm ống thép carbon dùng cho dịch vụ áp lực, với yêu cầu kỹ thuật khác so với JIS G3452.

Vì vậy, khi khách hàng yêu cầu ống SeAH Phi 49 theo một mác thép cụ thể, cần xác định đồng thời tiêu chuẩn + cấp thép, thay vì chỉ ghi tên thương hiệu và kích thước.

Phân loại ống thép SeAH Phi 49

Ống Phi 49 có thể phân loại theo bề mặt, tiêu chuẩn sản xuấtchiều dày thành ống.

Ống thép SeAH Phi 49 đen

Ống đen là loại ống thép không phủ lớp kẽm bên ngoài. Bề mặt giữ trạng thái thép sau quá trình sản xuất và xử lý.

Loại ống này thường được sử dụng trong hệ thống đường ống kỹ thuật, cơ khí chế tạo, nhà xưởng, kết cấu phụ trợ và những vị trí không yêu cầu lớp bảo vệ kẽm trên bề mặt.

Ống đen cũng thuận tiện cho các công đoạn hàn, cắt, gia công và chế tạo. Khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao, cần có biện pháp bảo vệ bề mặt phù hợp nếu yêu cầu công trình đặt ra.

Ống thép SeAH Phi 49 mạ kẽm

Ống mạ kẽm được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng bảo vệ nền thép khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn.

SeAH Steel Vina có dòng ống mạ kẽm nhúng nóng, được sử dụng trong các hệ thống cần tăng khả năng chống ăn mòn bề mặt.

Ống mạ kẽm Phi 49 thường được lựa chọn cho các tuyến đường ống lắp đặt trong môi trường có độ ẩm, các hệ thống kỹ thuật hoặc những công trình yêu cầu bề mặt có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với ống thép đen.

Phương pháp sản xuất ống SeAH Phi 49

Ống thép SeAH Phi 49 thuộc nhóm sản phẩm có thể được sản xuất bằng công nghệ ERW – Electric Resistance Welding, tức hàn điện trở.

Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn được kiểm tra trước khi đưa vào dây chuyền. Sau quá trình tháo cuộn và nắn phẳng, dải thép được đưa qua hệ thống tạo hình liên tục để tạo thành tiết diện tròn.

Hai mép dải thép được gia nhiệt và liên kết bằng phương pháp hàn điện trở cao tần. Sau khi hình thành đường hàn dọc, ống được xử lý đường hàn, định hình, nắn thẳng và cắt theo chiều dài.

Tùy từng dòng sản phẩm, ống tiếp tục được kiểm tra theo yêu cầu của tiêu chuẩn. Với sản phẩm mạ kẽm, ống được xử lý thêm công đoạn phủ kẽm nhằm bảo vệ bề mặt.

Công nghệ ERW cho phép kiểm soát tốt quy trình sản xuất các loại ống thép đường kính nhỏ và trung bình, đồng thời phù hợp với sản xuất số lượng lớn.

Ứng dụng của ống thép SeAH Phi 49

Ống Phi 49 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ quy cách tương đối phổ biến.

  1. Trong hệ thống cấp nước, ống có thể được sử dụng cho các tuyến ống cấp, đường ống nhánh và hệ thống phân phối nước tùy theo lưu lượng thiết kế.
  2. Trong hệ thống khí nén, Phi 49 được sử dụng cho đường ống dẫn khí và các tuyến nhánh. Việc lựa chọn chiều dày cần căn cứ vào áp suất làm việc và yêu cầu của hệ thống.
  3. Trong nhà máy và nhà xưởng, ống có thể được sử dụng cho đường nước kỹ thuật, khí, đường ống phụ trợ và các hệ thống phục vụ thiết bị.
  4. Trong cơ khí chế tạo, ống D49 được dùng để gia công khung, giá đỡ, lan can, kết cấu phụ, đường ống máy móc và nhiều sản phẩm cơ khí khác.
  5. Trong xây dựng, ống có thể được sử dụng cho hệ thống kỹ thuật của công trình, các hạng mục phụ trợ và kết cấu không yêu cầu tiết diện đặc biệt.
  6. Đối với hệ thống PCCC, việc sử dụng ống Phi 49 phải căn cứ vào thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng của hệ thống. Đường kính và chiều dày không nên lựa chọn chỉ dựa trên quy cách hàng có sẵn.
Là vật tư không thể thiếu trong các hệ thống đường ống lỏng và hơi
Là vật tư không thể thiếu trong các hệ thống đường ống lỏng và hơi

Thương hiệu SeAH Steel Vina

SeAH Steel Vina Corporation là nhà sản xuất ống thép thuộc SeAH Steel của Hàn Quốc, hoạt động sản xuất tại Việt Nam từ năm 1995. Nhà máy của SeAH Steel Vina đặt tại Khu công nghiệp Biên Hòa II, Đồng Nai. Doanh nghiệp hiện sản xuất nhiều dòng ống thép như ống hàn điện trở, ống thép đen, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống vuông, ống chữ nhật và các dòng ống phục vụ những tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên biệt.

Đối với ống thép SeAH Phi 49, đây là quy cách thuộc nhóm ống thép tròn được SeAH Steel Vina sản xuất. SeAH công bố dải đường kính ngoài của ống tròn từ 17,1 đến 216,3 mm, chiều dày từ 0,8 đến 12,0 mm, tùy dòng sản phẩm và tiêu chuẩn áp dụng. Danh mục tiêu chuẩn mà nhà máy có khả năng sản xuất bao gồm BS 1387/EN 10255, ASTM A53, JIS, KS, API, DIN, UL, ANSI…

Điểm cần lưu ý là Phi 49 không phải một mã sản phẩm có duy nhất một mác thép hoặc một tiêu chuẩn. Khi mua ống SeAH Phi 49, cần xác định cụ thể sản phẩm thuộc tiêu chuẩn nào, chiều dày bao nhiêu và là ống đen hay ống mạ kẽm. Tiêu chuẩn áp dụng mới là cơ sở để xác định yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính và phương pháp kiểm tra.

Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH
Nhà máy ống thép SEAH

Tiêu chuẩn và chất lượng ống SeAH Phi 49

SeAH Steel Vina công bố nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật cho các dòng ống thép của mình. Trong đó, đối với nhóm ống đường ống, các tiêu chuẩn đáng chú ý gồm ASTM A53, BS 1387/EN 10255, JIS G3452 và JIS G3454. Ngoài ra còn có JIS G3466/ASTM A500 cho ống kết cấu và API 5CT/API 5L cho các dòng sản phẩm chuyên dụng.

Nếu ống Phi 49 được sản xuất theo ASTM A53, sản phẩm có thể thuộc Grade A hoặc Grade B. SeAH công bố yêu cầu riêng về thành phần hóa học và cơ tính cho từng cấp. Chẳng hạn, ASTM A53 Grade B có giới hạn độ bền kéo tối thiểu 60.000 psi (khoảng 42,2 kg/mm²) và giới hạn chảy tối thiểu 35.000 psi (khoảng 24,6 kg/mm²) theo dữ liệu kỹ thuật SeAH công bố.

Hệ thống chứng nhận của SeAH Steel Vina

SeAH Steel Vina công bố trên website chính thức các chứng nhận chất lượng mà doanh nghiệp đã đạt được, trong đó gồm:

Chứng nhận Đơn vị cấp/đánh giá Phạm vi liên quan
ISO 9001:2015 Bureau Veritas Certification Hệ thống quản lý chất lượng
API Monogram – API Spec 5L American Petroleum Institute Sản phẩm thuộc phạm vi API tương ứng
API Monogram – API Spec 5CT American Petroleum Institute Sản phẩm thuộc phạm vi API tương ứng
UL Licensee Underwriters Laboratories Các sản phẩm thuộc phạm vi UL
FM Approvals FM Approvals Các sản phẩm thuộc phạm vi FM

SeAH Steel Vina cũng cho biết sản phẩm của nhà máy được kiểm tra bởi các tổ chức như American Petroleum Institute (API), Bureau Veritas Certification, Underwriters Laboratories (UL), FM Approvals và Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3.

Tuy nhiên, cần phân biệt rõ chứng nhận hệ thống/chứng nhận sản phẩm của nhà sản xuất với chứng nhận xuất xưởng của từng lô hàng. Không phải cứ một cây ống Phi 49 là mặc nhiên thuộc tất cả các chứng nhận trên.

Kiểm tra chất lượng ống SeAH Phi 49

Đối với ống Phi 49 thông thường sản xuất tại Việt Nam, khi giao nhận hàng nên kiểm tra marking trên thân ống, nhãn bó, quy cách, chiều dày, bề mặt và chứng nhận xuất xưởng nếu đơn hàng có yêu cầu.

Đối với sản phẩm sản xuất theo ASTM A53, SeAH công bố các yêu cầu kiểm tra gồm hydrostatic test, kiểm tra độ kín mối hàn và các phép thử cơ học theo phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn. SeAH cũng nêu rõ thử áp lực được áp dụng cho toàn bộ kích thước ống; thử không phá hủy ET hoặc UT áp dụng cho ống từ DN50 trở lên theo thông tin kỹ thuật của nhà máy.

Chứng nhận xuất xưởng của ống Phi 49

Đối với hàng SeAH Steel Vina sản xuất tại Việt Nam, hồ sơ thực tế khi cung cấp cho khách hàng có thể bao gồm chứng nhận xuất xưởng theo từng lô hàng hoặc yêu cầu của đơn hàng.

Chứng nhận xuất xưởng là tài liệu dùng để xác nhận sản phẩm được sản xuất và xuất khỏi nhà máy theo các thông tin tương ứng của lô hàng. Khi nhận chứng nhận, nên đối chiếu các thông tin như:

  • Tên nhà sản xuất.
  • Quy cách ống.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Mác/cấp thép nếu có thể hiện.
  • Số lô hoặc thông tin nhận diện.
  • Số lượng.
  • Thông tin ngày sản xuất/xuất xưởng nếu có.
  • Các yêu cầu kỹ thuật liên quan.

Đối với ống SeAH Phi 49, chứng nhận xuất xưởng nên được đối chiếu cùng với thông tin in trên thân ống và nhãn bó để hạn chế nhầm lẫn giữa các quy cách hoặc tiêu chuẩn khác nhau.

SeAH Phi 49 có những tiêu chuẩn nào?

Không nên mặc định ống Phi 49 SeAH chỉ có một tiêu chuẩn. Tùy dòng hàng, khách hàng có thể gặp các tiêu chuẩn như:

  • ASTM A53: dùng cho nhóm ống thép carbon thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này; có Grade A và Grade B.
  • JIS G3452: ống thép carbon dùng cho đường ống thông thường, trong đó cấp thép thường gặp là SGP.
  • JIS G3454: ống thép carbon dùng cho dịch vụ áp lực.
  • BS 1387/EN 10255: nhóm tiêu chuẩn dành cho ống thép sử dụng trong các hệ thống đường ống thông thường và các ứng dụng phù hợp với tiêu chuẩn.

Kiểm tra ống thép SeAH Phi 49 khi nhận hàng

Khi nhận ống, người mua nên kiểm tra các thông tin cơ bản trên thân ống và bó hàng. Tùy dòng sản phẩm, marking có thể thể hiện thương hiệu, quy cách, tiêu chuẩn, cấp thép hoặc mã nhận diện sản xuất.

Tiếp theo là kiểm tra đường kính, chiều dày, chiều dài cây và tình trạng bề mặt. Đối với ống mạ kẽm, cần kiểm tra lớp mạ đồng đều và không có những khuyết tật ảnh hưởng đến quá trình sử dụng.

Nếu đơn hàng có yêu cầu hồ sơ, sản phẩm SeAH Steel Vina có thể được cung cấp chứng nhận xuất xưởng theo lô hàng và yêu cầu của khách hàng.

Thông tin trên chứng nhận xuất xưởng cần được đối chiếu với quy cách thực tế để đảm bảo sản phẩm được giao đúng chủng loại.

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 49

Thép Hùng Phát phân phối ống thép SeAH Phi 49 (DN40) phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí và cơ khí chế tạo.

Sản phẩm được cung cấp với các lựa chọn về chiều dày, ống đen, ống mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất tùy nhu cầu. Khách hàng có thể đặt mua theo cây hoặc số lượng phù hợp với từng công trình.

Bên cạnh ống SeAH Phi 49, Thép Hùng Phát cung cấp đồng bộ co, tê, măng xông, bầu giảm, mặt bích và phụ kiện ren DN40, đáp ứng nhu cầu lắp đặt đường ống theo từng phương án kết nối.

Khi đặt hàng, thông tin cần xác định gồm ống SeAH Phi 49, chiều dày, tiêu chuẩn, loại đen hoặc mạ kẽm và số lượng. Với các đơn hàng yêu cầu hồ sơ sản phẩm, có thể đăng ký chứng nhận xuất xưởng theo lô hàng.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
  • Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
  • Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
  • Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn