Mô tả

Giới thiệu: Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Thép Hùng Phát tự hào là đại lý phân phối chính thức ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát tại thị trường Việt Nam, cung cấp đa dạng chủng loại – kích thước với chất lượng đạt chuẩn quốc tế.
Nhờ nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đảm bảo mang đến cho khách hàng những sản phẩm ống thép mạ kẽm có độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng tối ưu cho các công trình xây dựng, công nghiệp, hạ tầng và nông nghiệp.
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Đồng hành cùng công trình”, Thép Hùng Phát luôn là lựa chọn tin cậy cho mọi đối tác và nhà thầu.
Thông số kỹ thuật
- Đường kính ngoài – 12.7mm – 609.6mm
- Độ dày thành ống: 2.0mm-6.35mm
- Chiều dài cây: 6m/ cắt theo yêu cầu
- Lớp mạ kẽm: nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: BS, EN, ASTM, TCVN..
- Xuất xứ: Hòa Phát
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng
Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- Dưới đây là bảng giá chỉ mang tính tham khảo do biến động thị trường sắt thép tăng giảm mỗi ngày.
- Để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
- Lưu ý sai số là ±2%
1.Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Tên hàng: ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát |
Quy cách (Đường kính x Độ dày) mm | Trọng lượng (kg/m) |
Giá thép cây (vnd/6m) |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.0 | 12.7 x 1.0 | 1,73 | 38.925 đ |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.1 | 12.7 x 1.1 | 1,89 | 42.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.2 | 12.7 x 1.2 | 2,04 | 45.900 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.0 | 15.9 x 1.0 | 2,2 | 49.500 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.1 | 15.9 x 1.1 | 2,41 | 54.225 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.2 | 15.9 x 1.2 | 2,61 | 58.725 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.4 | 15.9 x 1.4 | 3 | 67.500 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.5 | 15.9 x 1.5 | 3,2 | 72.000 đ |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.8 | 15.9 x 1.8 | 3,76 | 84.600 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.0 | 21.2 x 1.0 | 2,99 | 67.275 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.1 | 21.2 x 1.1 | 3,27 | 73.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.2 | 21.2 x 1.2 | 3,55 | 79.875 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.4 | 21.2 x 1.4 | 4,1 | 92.250 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.5 | 21.2 x 1.5 | 4,37 | 98.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.8 | 21.2 x 1.8 | 5,17 | 116.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.0 | 21.2 x 2.0 | 5,68 | 127.800 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.3 | 21.2 x 2.3 | 6,43 | 144.675 đ |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.5 | 21.2 x 2.5 | 6,92 | 155.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.0 | 26.65 x 1.0 | 3,8 | 85.500 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.1 | 26.65 x 1.1 | 4,16 | 93.600 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.2 | 26.65 x 1.2 | 4,52 | 101.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.4 | 26.65 x 1.4 | 5,23 | 117.675 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.5 | 26.65 x 1.5 | 5,58 | 125.550 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.8 | 26.65 x 1.8 | 6,62 | 148.950 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.0 | 26.65 x 2.0 | 7,29 | 164.025 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.3 | 26.65 x 2.3 | 8,29 | 186.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.5 | 26.65 x 2.5 | 8,93 | 200.925 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.0 | 33.5 x 1.0 | 4,81 | 108.225 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.1 | 33.5 x 1.1 | 5,27 | 118.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.2 | 33.5 x 1.2 | 5,74 | 129.150 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.4 | 33.5 x 1.4 | 6,65 | 149.625 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.5 | 33.5 x 1.5 | 7,1 | 159.750 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.8 | 33.5 x 1.8 | 8,44 | 189.900 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.0 | 33.5 x 2.0 | 9,32 | 209.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.3 | 33.5 x 2.3 | 10,62 | 238.950 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.5 | 33.5 x 2.5 | 11,47 | 258.075 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.8 | 33.5 x 2.8 | 12,72 | 286.200 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.0 | 33.5 x 3.0 | 13,54 | 304.650 đ |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.2 | 33.5 x 3.2 | 14,35 | 322.875 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.0 | 38.1 x 1.0 | 5,49 | 123.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.1 | 38.1 x 1.1 | 6,02 | 135.450 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.2 | 38.1 x 1.2 | 6,55 | 147.375 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.4 | 38.1 x 1.4 | 7,6 | 171.000 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.5 | 38.1 x 1.5 | 8,12 | 182.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.8 | 38.1 x 1.8 | 9,67 | 217.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.0 | 38.1 x 2.0 | 10,68 | 240.300 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.3 | 38.1 x 2.3 | 12,18 | 274.050 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.5 | 38.1 x 2.5 | 13,17 | 296.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.8 | 38.1 x 2.8 | 14,63 | 329.175 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.0 | 38.1 x 3.0 | 15,58 | 350.550 đ |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.2 | 38.1 x 3.2 | 16,53 | 371.925 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.1 | 42.2 x 1.1 | 6,69 | 150.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.2 | 42.2 x 1.2 | 7,28 | 163.800 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.4 | 42.2 x 1.4 | 8,45 | 190.125 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.5 | 42.2 x 1.5 | 9,03 | 203.175 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.8 | 42.2 x 1.8 | 10,76 | 242.100 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.0 | 42.2 x 2.0 | 11,9 | 267.750 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.3 | 42.2 x 2.3 | 13,58 | 305.550 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.5 | 42.2 x 2.5 | 14,69 | 330.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.8 | 42.2 x 2.8 | 16,32 | 367.200 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.0 | 42.2 x 3.0 | 17,4 | 391.500 đ |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.2 | 42.2 x 3.2 | 18,47 | 415.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 | 48.1 x 1.2 | 8,33 | 187.425 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 | 48.1 x 1.4 | 9,67 | 217.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 | 48.1 x 1.5 | 10,34 | 232.650 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 | 48.1 x 1.8 | 12,33 | 277.425 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 | 48.1 x 2.0 | 13,64 | 306.900 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 | 48.1 x 2.3 | 15,59 | 350.775 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 | 48.1 x 2.5 | 16,87 | 379.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.8 | 48.1 x 2.8 | 18,77 | 422.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.0 | 48.1 x 3.0 | 20,02 | 450.450 đ |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.2 | 48.1 x 3.2 | 21,26 | 478.350 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.4 | 59.9 x 1.4 | 12,12 | 272.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.5 | 59.9 x 1.5 | 12,96 | 291.600 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.8 | 59.9 x 1.8 | 15,47 | 348.075 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.0 | 59.9 x 2.0 | 17,13 | 385.425 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.3 | 59.9 x 2.3 | 19,6 | 441.000 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.5 | 59.9 x 2.5 | 21,23 | 477.675 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.8 | 59.9 x 2.8 | 23,66 | 532.350 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.0 | 59.9 x 3.0 | 25,26 | 568.350 đ |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.2 | 59.9 x 3.2 | 26,85 | 604.125 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.5 | 75.6 x 1.5 | 16,45 | 370.125 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.8 | 75.6 x 1.8 | 19,66 | 442.350 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.0 | 75.6 x 2.0 | 21,78 | 490.050 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.3 | 75.6 x 2.3 | 24,95 | 561.375 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.5 | 75.6 x 2.5 | 27,04 | 608.400 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.8 | 75.6 x 2.8 | 30,16 | 678.600 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.0 | 75.6 x 3.0 | 32,23 | 725.175 đ |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.2 | 75.6 x 3.2 | 34,28 | 771.300 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.5 | 88.3 x 1.5 | 19,27 | 433.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.8 | 88.3 x 1.8 | 23,04 | 518.400 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.0 | 88.3 x 2.0 | 25,54 | 574.650 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.3 | 88.3 x 2.3 | 29,27 | 658.575 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.5 | 88.3 x 2.5 | 31,74 | 714.150 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.8 | 88.3 x 2.8 | 35,42 | 796.950 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.0 | 88.3 x 3.0 | 37,87 | 852.075 đ |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.2 | 88.3 x 3.2 | 40,3 | 906.750 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 1.8 | 108.0 x 1.8 | 28,29 | 636.525 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.0 | 108.0 x 2.0 | 31,37 | 705.825 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.3 | 108.0 x 2.3 | 35,97 | 809.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.5 | 108.0 x 2.5 | 39,03 | 878.175 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.8 | 108.0 x 2.8 | 43,59 | 980.775 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.0 | 108.0 x 3.0 | 46,61 | 1.048.725 đ |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.2 | 108.0 x 3.2 | 49,62 | 1.116.450 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 1.8 | 113.5 x 1.8 | 29,75 | 669.375 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.0 | 113.5 x 2.0 | 33 | 742.500 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.3 | 113.5 x 2.3 | 37,84 | 851.400 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.5 | 113.5 x 2.5 | 41,06 | 923.850 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.8 | 113.5 x 2.8 | 45,86 | 1.031.850 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.0 | 113.5 x 3.0 | 49,05 | 1.103.625 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 | 113.5 x 3.2 | 52,23 | 1.175.175 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 1.8 | 126.8 x 1.8 | 33,29 | 749.025 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.0 | 126.8 x 2.0 | 36,93 | 830.925 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.3 | 126.8 x 2.3 | 42,37 | 953.325 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.5 | 126.8 x 2.5 | 45,98 | 1.034.550 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.8 | 126.8 x 2.8 | 51,37 | 1.155.825 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.0 | 126.8 x 3.0 | 54,96 | 1.236.600 đ |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.2 | 126.8 x 3.2 | 58,52 | 1.316.700 đ |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 | 113.5 x 3.2 | 52,23 | 1.175.175 đ |
- Lưu ý: dung sai ±5%
2. Bảng giá Thép ống Hòa Phát cỡ lớn
| Ống Thép Mạ Kẽm Size Lớn | Quy cách (Đường kính x Độ dày) mm | Trọng lượng (kg) |
Giá thép cây (6m) |
| Ống thép hòa phát cỡ lớn 141.3 x 3.96 | 141.3 x 3.96 | 80,46 | 1.689.660 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 4.78 | 141.3 x 4.78 | 96,54 | 2.027.340 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 5.56 | 141.3 x 5.56 | 111,66 | 2.344.860 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 141.3 x 6.35 | 141.3 x 6.35 | 130,62 | 2.743.020 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 3.96 | 168.3 x 3.96 | 96,24 | 2.021.040 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 4.78 | 168.3 x 4.78 | 115,62 | 2.428.020 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 5.56 | 168.3 x 5.56 | 133,86 | 2.811.060 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 168.3 x 6.35 | 168.3 x 6.35 | 152,16 | 3.195.360 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 4.78 | 219.1 x 4.78 | 151,56 | 3.182.760 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 5.16 | 219.1 x 5.16 | 163,32 | 3.429.720 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 5.56 | 219.1 x 5.56 | 175,68 | 3.689.280 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 219.1 x 6.35 | 219.1 x 6.35 | 199,86 | 4.197.060 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 6.35 | 273 x 6.35 | 250,5 | 5.260.500 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 7.8 | 273 x 7.8 | 306,06 | 6.427.260 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 273 x 9.27 | 273 x 9.27 | 361,68 | 7.595.280 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 4.57 | 323.9 x 4.57 | 215,82 | 4.640.130 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 6.35 | 323.9 x 6.35 | 298,2 | 6.411.300 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 323.9 x 8.38 | 323.9 x 8.38 | 391,02 | 8.406.930 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 4.78 | 355.6 x 4.78 | 247,74 | 5.326.410 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 6.35 | 355.6 x 6.35 | 328,02 | 7.052.430 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 7.93 | 355.6 x 7.93 | 407,52 | 8.761.680 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 9.53 | 355.6 x 9.53 | 487,5 | 10.481.250 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 11.1 | 355.6 x 11.1 | 565,56 | 12.159.540 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 12.7 | 355.6 x 12.7 | 644,04 | 13.846.860 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 355.6 x 6.35 | 355.6 x 6.35 | 328,02 | 7.052.430 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 406 x 6.35 | 406 x 6.35 | 375,72 | 8.077.980 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 406 x 7.93 | 406 x 7.93 | 467,34 | 10.047.810 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 406 x 9.53 | 406 x 9.53 | 559,38 | 12.026.670 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 406 x 12.7 | 406 x 12.7 | 739,44 | 15.897.960 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 457.2 x 6.35 | 457.2 x 6.35 | 526,26 | 11.314.590 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 457.2 x 7.93 | 457.2 x 7.93 | 526,26 | 11.314.590 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 457.2 x 9.53 | 457.2 x 9.53 | 630,96 | 13.565.640 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 457.2 x 11.1 | 457.2 x 11.1 | 732,3 | 15.744.450 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 508 x 6.35 | 508 x 6.35 | 471,12 | 10.129.080 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 508 x 9.53 | 508 x 9.53 | 702,54 | 15.104.610 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 508 x 12.7 | 508 x 12.7 | 930,3 | 20.001.450 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 610 x 6.35 | 610 x 6.35 | 566,88 | 12.187.920 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 610 x 9.53 | 610 x 9.53 | 846,3 | 18.195.450 đ |
| Ống Hòa Phát cỡ lớn 610 x 12.7 | 610 x 12.7 | 1121,88 | 24.120.420 đ |
- Dung sai: 2-7%
3. Bảng giá ống thép Hòa Phát siêu dày
| Ống Thép Hòa Phát siêu dày | Quy cách (Đường kính x Độ dày) |
Trọng lượng (kg) |
Giá thép cây (6m) |
| Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.0 | 42.2 x 4.0 | 22,61 | 463.505 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.2 | 42.2 x 4.2 | 23,62 | 484.210 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 42.2 x 4.5 | 42.2 x 4.5 | 25,1 | 514.550 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.0 | 48.1 x 4.0 | 26,1 | 535.050 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.2 | 48.1 x 4.2 | 27,28 | 559.240 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.5 | 48.1 x 4.5 | 29,03 | 595.115 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 4.8 | 48.1 x 4.8 | 30,75 | 630.375 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 48.1 x 5.0 | 48.1 x 5.0 | 31,89 | 653.745 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.0 | 59.9 x 4.0 | 33,09 | 678.345 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.2 | 59.9 x 4.2 | 34,62 | 709.710 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.5 | 59.9 x 4.5 | 36,89 | 756.245 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 4.8 | 59.9 x 4.8 | 39,13 | 802.165 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 59.9 x 5.0 | 59.9 x 5.0 | 40,62 | 832.710 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.0 | 75.6 x 4.0 | 42,38 | 868.790 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.2 | 75.6 x 4.2 | 44,37 | 909.585 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.5 | 75.6 x 4.5 | 47,34 | 970.470 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 4.8 | 75.6 x 4.8 | 50,29 | 1.030.945 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.0 | 75.6 x 5.0 | 52,23 | 1.070.715 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.2 | 75.6 x 5.2 | 54,17 | 1.110.485 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 5.5 | 75.6 x 5.5 | 57,05 | 1.169.525 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 75.6 x 6.0 | 75.6 x 6.0 | 61,79 | 1.266.695 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.0 | 88.3 x 4.0 | 49,9 | 1.022.950 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.2 | 88.3 x 4.2 | 52,27 | 1.071.535 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.5 | 88.3 x 4.5 | 55,8 | 1.143.900 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 4.8 | 88.3 x 4.8 | 59,31 | 1.215.855 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.0 | 88.3 x 5.0 | 61,63 | 1.263.415 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.2 | 88.3 x 5.2 | 63,94 | 1.310.770 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 5.5 | 88.3 x 5.5 | 67,39 | 1.381.495 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 88.3 x 6.0 | 88.3 x 6.0 | 73,07 | 1.497.935 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.0 | 113.5 x 4.0 | 64,81 | 1.328.605 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.2 | 113.5 x 4.2 | 67,93 | 1.392.565 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.5 | 113.5 x 4.5 | 72,58 | 1.487.890 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 4.8 | 113.5 x 4.8 | 77,2 | 1.582.600 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.0 | 113.5 x 5.0 | 80,27 | 1.645.535 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.2 | 113.5 x 5.2 | 83,33 | 1.708.265 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 5.5 | 113.5 x 5.5 | 87,89 | 1.801.745 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 113.5 x 6.0 | 113.5 x 6.0 | 95,44 | 1.956.520 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.0 | 126.8 x 4.0 | 72,68 | 1.489.940 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.2 | 126.8 x 4.2 | 76,19 | 1.561.895 đ |
| Ống thép mạ kẽm dày 126.8 x 4.5 | 126.8 x 4.5 | 81,43 | 1.669.315 đ |
4.Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
| Tên ống thép | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Giá ống Mạ Kẽm nhúng nóng (cây 6m) |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,77 x 6m | 7,62 | 177.211 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 27 (DN20) | 26,7 x 2,87 x 6m | 10,14 | 235.816 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 33 (DN25) | 33,4 x 3,38 x 6m | 15 | 348.840 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 42 (DN32) | 42,2 x 3,56 x 6m | 20,34 | 473.027 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 48 (DN40) | 48,3 x 3,68 x 6m | 24,3 | 565.121 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 60 (DN50) | 60,3 x 3,91 x 6m | 32,64 | 759.076 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 73 (DN65) | 73 x 5,16 x 6m | 51,78 | 1.204.196 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 89 (DN80) | 88,9 x 5,49 x 6m | 67,74 | 1.575.361 đ |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 102 (DN90) | 101,6 x 3,18 x 6m | 46,32 | 1.077.218 đ |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 57,18 | 1.329.778 đ | |
| 101,6 x 4,48 x 6m | 68,46 | 1.592.106 đ | |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 114 (DN100) | 114,3 x 3,18 x 6m | 52,26 | 1.215.359 đ |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 64,68 | 1.504.198 đ | |
| 114,3 x 4,78 x 6m | 77,46 | 1.801.410 đ | |
| 114,3 x 5,56 x 6m | 89,46 | 2.080.482 đ | |
| 114,3 x 6,02 x 6m | 96,42 | 2.242.344 đ | |
| 141,3 x 3,96 x 6m | 80,46 | 1.871.178 đ | |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 96,54 | 2.245.134 đ | |
| 141,3 x 5,56 x 6m | 111,66 | 2.596.765 đ | |
| 141,3 x 6,55 x 6m | 130,62 | 3.037.699 đ | |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 168 (DN150) | 168,3 x 3,96 x 6m | 96,3 | 2.239.553 đ |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 115,62 | 2.688.859 đ | |
| 168,3 x 5,56 x 6m | 133,86 | 3.113.048 đ | |
| 168,3 x 6,35 x 6m | 152,16 | 3.538.633 đ | |
| 168,3 x 7,11 x 6m | 169,56 | 3.943.287 đ | |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 219 (DN200) | 219,1 x 3,96 x 6m | 126,06 | 2.931.651 đ |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 151,56 | 3.524.679 đ | |
| 219,1 x 5,16 x 6m | 163,32 | 3.798.170 đ | |
| 219,1 x 5,56 x 6m | 175,68 | 4.085.614 đ | |
| 219,1 x 6,35 x 6m | 199,86 | 4.647.944 đ | |
| 219,1 x 7,04 x 6m | 217,86 | 5.066.552 đ | |
| 219,1 x 7,92 x 6m | 247,44 | 5.754.465 đ | |
| 219,1 x 8,18 x 6m | 255,3 | 5.937.257 đ |
- Tham khảo thêm các sản phẩm khác mang thương hiệu Hòa Phát tại đây
- Ống thép hàn đen Hòa Phát
- Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm Hòa Phát
- Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Hòa Phát
- Thép Hộp Đen Hòa Phát
- Thép Hộp Đen Vuông Hòa Phát
- Thép Hộp Đen Chữ Nhật Hòa Phát

Thương hiệu Hòa Phát – Dẫn đầu ngành thép Việt Nam
Hòa Phát là một trong những tập đoàn công nghiệp lớn nhất Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất thép.
Với dây chuyền sản xuất hiện đại, quản lý chất lượng nghiêm ngặt và công nghệ tiên tiến, Hòa Phát luôn mang đến những sản phẩm bền bỉ, ổn định và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
Chính sự uy tín và quy mô lớn đã giúp Hòa Phát trở thành thương hiệu thép số 1 Việt Nam, được tin dùng trong nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Sự ra đời của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng các loại vật liệu có tuổi thọ cao, chống ăn mòn tốt ngày càng tăng. Trong khi đó, các loại ống thép đen thông thường mặc dù có độ bền cơ học cao nhưng dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước mưa, hóa chất hoặc không khí có độ ăn mòn cao.
Để giải quyết vấn đề này, Hòa Phát đã nghiên cứu và phát triển dòng ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát, được sản xuất trên nền ống thép chất lượng cao và phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp nhúng nóng. Lớp kẽm này giúp tạo thành hàng rào bảo vệ thép nền khỏi tác động của môi trường bên ngoài, từ đó kéo dài tuổi thọ sản phẩm lên nhiều năm so với ống thép đen thông thường.
Sự ra đời của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn thay thế dần các sản phẩm nhập khẩu, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của ngành thép Việt Nam.
Sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất từ thép chất lượng cao, sau đó được mạ kẽm bằng công nghệ nhúng nóng (Hot-dip Galvanized). Quy trình này giúp:
- Lớp kẽm bám chắc và phủ đều cả trong lẫn ngoài.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
- Tuổi thọ sản phẩm kéo dài lên đến 30–50 năm.
Nhờ vậy, ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, đường ống công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nông nghiệp công nghệ cao…

Các chứng chỉ chất lượng của ống thép Hòa Phát
Để đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn và an toàn khi sử dụng, ống thép Hòa Phát đã đạt nhiều chứng nhận và tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm:
- ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng quốc tế.
- ASTM A53/A53M – Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép carbon.
- ASTM A123 – Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng.
- BS EN 10240 – Tiêu chuẩn châu Âu về lớp mạ bảo vệ.
- Chứng chỉ cơ lý, hóa học cho từng lô hàng.
- Chứng nhận kiểm tra lớp mạ (Coating Thickness Test) đảm bảo độ dày kẽm đạt chuẩn.
Những chứng chỉ này là minh chứng cho chất lượng ổn định và khả năng đáp ứng yêu cầu của các công trình quy mô lớn.

Mác thép sử dụng trong ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Hòa Phát sử dụng các mác thép phổ biến và phù hợp cho nhiều mục đích:
- SAE – độ dẻo tốt, dễ uốn nắn, thích hợp cho ống nhỏ.
- Q235 – độ bền cao, phổ biến trong sản xuất ống thép xây dựng.
- SS400 – chịu lực tốt, dùng cho các ống cỡ lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
Nhờ lựa chọn mác thép phù hợp, sản phẩm đảm bảo độ bền – độ cứng – khả năng chịu lực tối ưu.
Vì sao ống thép mạ kẽm Hòa Phát được tin dùng?
- Chống gỉ sét cực tốt
- Độ bền và tuổi thọ cao hơn nhiều so với ống đen thông thường
- Kích thước đa dạng, dễ dàng thi công
- Giá thành hợp lý so với chất lượng
- Nguồn hàng ổn định, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, và tuổi thọ dài, nhờ lớp kẽm phủ đều cả bên trong lẫn bên ngoài. Nhờ các đặc tính nổi bật này, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
1. Lĩnh vực xây dựng
Ứng dụng phổ biến nhờ yêu cầu cao về độ bền kết cấu và khả năng chống gỉ sét:
- Hàng rào bảo vệ, lan can, cột đèn, cột biển báo giao thông.
- Giàn giáo, coppha, kết cấu tạm phục vụ thi công.
- Khung nhà thép tiền chế, khung mái che, nhà xưởng công nghiệp.
- Hệ giàn mái năng lượng mặt trời, khung đỡ pin mặt trời ngoài trời.
- Cầu cảng, công trình ven biển — nơi môi trường có độ ăn mòn cao.
- Các đường ống dẫn nước sinh hoạt, ống cấp thoát nước trong công trình.
2. Lĩnh vực công nghiệp
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát đáp ứng tiêu chuẩn áp lực, độ kín và chống oxy hóa, phù hợp cho các hệ thống kỹ thuật công nghiệp:
- Hệ thống đường ống xăng dầu, khí gas, hóa chất nhẹ.
- Đường ống nước công nghiệp, hệ thống cung cấp – tuần hoàn nước trong nhà máy.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) theo tiêu chuẩn CS, SCH40, SCH80.
- Ống luồn dây điện, dây cáp trong nhà máy, khu công nghiệp.
- Đường ống dẫn hơi, khí nén, hệ thống thông gió.
- Ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất cần đường ống chịu ăn mòn.
3. Lĩnh vực nông nghiệp
Phục vụ các mô hình nông nghiệp hiện đại, yêu cầu độ bền và khả năng chịu tác động ngoài trời:
- Hệ thống tưới tiêu tự động, đường ống dẫn nước cho nông trại.
- Khung giàn nhà kính, nhà màng, giàn leo cho cây trồng công nghệ cao.
- Chuồng trại chăn nuôi: làm khung chuồng, hàng rào, máng nước.
- Ứng dụng trong trại gia cầm, heo, bò, nơi môi trường ẩm ướt dễ gây ăn mòn.
4. Lĩnh vực giao thông – hạ tầng kỹ thuật
- Ống bảo vệ cáp viễn thông, cáp điện trong hệ thống hạ tầng đô thị.
- Cọc tiêu giao thông, cột chắn phân làn.
- Hệ thống thoát nước, cấp nước trong các công trình hạ tầng.
5. Lĩnh vực dân dụng và đời sống
- Làm giàn phơi, khung mái hiên, khung cửa.
- Ống dẫn nước sinh hoạt cho nhà dân.
- Khung đỡ máy điều hòa, ống thông gió nhà ở.
6. Ưu điểm giúp ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi
- Chống gỉ sét tốt: lớp kẽm mạ nhúng nóng bền theo thời gian, chống oxy hóa.
- Tuổi thọ cao: có thể lên đến 30–50 năm tùy môi trường.
- Độ cứng và chịu lực tốt: phù hợp cho kết cấu chịu tác động cơ học.
- Tính thẩm mỹ cao: bề mặt sáng đẹp, dễ thi công.
- Chi phí bảo trì thấp, tiết kiệm trong dài hạn.

Bảng tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, cơ khí và hạ tầng nhờ vào chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn ưu việt. Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như:
- BS 1387:1985: Áp dụng cho các loại ống thép có đường kính ngoài từ 21.2 mm đến 113.5 mm.
- ASTM A53: Áp dụng cho các loại ống thép có đường kính ngoài từ 141.3 mm đến 219.1 mm.
Dung sai kỹ thuật:
- Đường kính ngoài: ±1%.
- Trọng lượng: ±8%.
Chi Tiết Tiêu Chuẩn ống thép mạ kẽm BS 1387:1985
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí. Kết cấu cơ khí, giàn giáo, khung thép.
- Thông số kỹ thuật: Độ dày thành ống: Từ 2.0 mm đến 4.5 mm, tùy thuộc vào đường kính ống. Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Lớp mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn, giúp chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.

Chi Tiết ống thép mạ kẽm Tiêu Chuẩn ASTM A53
- Ứng dụng: Công trình công nghiệp nặng, hệ thống ống dẫn dầu, khí. Kết cấu cầu đường, nhà xưởng.
- Thông số kỹ thuật: Độ dày thành ống: Từ 4.0 mm đến 8.0 mm. Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.
- Lớp mạ kẽm: Mạ kẽm nhúng nóng với độ bám chắc cao, chống oxy hóa vượt trội.


Sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát bao gồm các bước cơ bản sau đây, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe:
1. Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu đầu vào: Thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội có chất lượng cao, được kiểm tra đảm bảo thành phần hóa học và cơ tính phù hợp.
- Cắt phôi: Cuộn thép được cắt theo chiều dài cần thiết để tạo phôi cho quá trình sản xuất ống.
2. Tạo hình ống thép
- Cán và tạo hình: Thép được đưa qua hệ thống cán để cuộn tròn thành dạng ống.
- Hàn nối: Các mép thép được hàn bằng công nghệ hàn cao tần (ERW) để tạo đường hàn chắc chắn và thẩm mỹ.
- Kiểm tra đường hàn: Đường hàn được kiểm tra chất lượng bằng các phương pháp không phá hủy (NDT) như siêu âm hoặc dòng điện xoáy.
3. Xử lý bề mặt trước khi mạ kẽm
- Tẩy gỉ: Ống thép được ngâm trong dung dịch axit để loại bỏ gỉ sét và tạp chất.
- Rửa sạch: Sau khi tẩy gỉ, ống được rửa bằng nước sạch để loại bỏ cặn axit.
- Sấy khô: Ống thép được sấy khô để chuẩn bị cho quá trình nhúng kẽm.
4. Mạ kẽm nhúng nóng
- Nhúng kẽm: Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy (nhiệt độ khoảng 450°C). Lớp kẽm bám lên bề mặt ống, tạo lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn.
- Làm nguội: Sau khi nhúng kẽm, ống được làm nguội trong nước hoặc không khí.
- Loại bỏ kẽm dư: Các cạnh và bề mặt ống được xử lý để loại bỏ phần kẽm dư thừa.
5. Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra lớp mạ: Độ dày và độ bám dính của lớp kẽm được kiểm tra để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn.
- Kiểm tra cơ tính: Ống thép được kiểm tra về độ bền kéo, độ giãn dài, và khả năng chịu lực.
- Kiểm tra kích thước: Đường kính, độ dày và chiều dài của ống được đo đạc chính xác.
6. Hoàn thiện và đóng gói
- Gia công cuối cùng: Cắt, vát mép hoặc tạo ren tùy theo yêu cầu khách hàng.
- Đóng gói: Ống thép được bó thành kiện, đánh dấu mã sản phẩm và bảo quản để vận chuyển.
Bảng thành phần hóa học và cơ lý
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ lý tham khảo của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát, sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A53, BS 1387, JIS G3444:
1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Thành phần | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.20 |
| Photpho (P) | ≤ 0.05 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05 |
| Silic (Si) | ≤ 0.30 |
Lưu ý: Thành phần hóa học có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu cụ thể của khách hàng.
2. Cơ tính (Mechanical Properties)
| Tính chất cơ lý | Giá trị tiêu biểu |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa (35,000 psi) |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 400 MPa (58,000 psi) |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥ 20% (theo chiều dài ban đầu) |
| Độ cứng (Hardness) | HRC ≤ 25 |
3. Đặc điểm lớp mạ kẽm
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày lớp mạ kẽm | 55 – 85 µm (tùy tiêu chuẩn) |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt, phù hợp môi trường khắc nghiệt |
| Tuổi thọ lớp mạ | 15–50 năm (tùy điều kiện môi trường) |
Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chính hãng
Hiện nay, ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ điện, PCCC và hạ tầng kỹ thuật. Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc hàng không rõ nguồn gốc, khách hàng có thể nhận biết sản phẩm chính hãng thông qua một số đặc điểm sau:
Đai bó màu xanh lá đặc trưng của Hòa Phát
Một trong những dấu hiệu dễ nhận biết nhất là đai bó thép màu xanh lá cây được sử dụng để đóng bó sản phẩm tại nhà máy.
Trên đai bó thường thể hiện:
- Tên thương hiệu Hòa Phát.
- Quy cách sản phẩm.
- Số lô sản xuất.
- Thông tin nhận diện nhà máy.
Đây là đặc điểm quen thuộc của các dòng ống thép Hòa Phát lưu thông trên thị trường.
Tem nhãn sản phẩm đầy đủ thông tin
Mỗi bó ống thép đều được gắn tem hoặc nhãn hàng hóa thể hiện:
- Tên nhà sản xuất Hòa Phát.
- Kích thước danh nghĩa.
- Độ dày thành ống.
- Số lượng cây trong bó.
- Khối lượng bó hàng.
- Ngày sản xuất.
- Tiêu chuẩn áp dụng.
Thông tin được in rõ ràng, dễ kiểm tra và đối chiếu.
Ký hiệu in trên thân ống
Trên thân ống thường có dòng chữ in liên tục bằng công nghệ hiện đại, bao gồm:
- HOA PHAT – THUONG HIEU QUOC GIA
- Kích thước sản phẩm.
- Độ dày.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Ngày hoặc mã lô sản xuất.
Chữ in sắc nét, đồng đều và khó tẩy xóa.
Bề mặt mạ kẽm đồng đều
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chính hãng có:
- Lớp kẽm phủ đều.
- Màu sắc sáng bạc tự nhiên.
- Không bong tróc.
- Không xuất hiện các mảng đen hoặc vùng mạ không đều.
Bề mặt được kiểm soát theo tiêu chuẩn chất lượng của nhà máy trước khi xuất xưởng.
Đầu ống được gia công hoàn thiện
Các đầu ống thường:
- Cắt vuông góc.
- Ít ba via.
- Độ tròn đồng đều.
- Dung sai kích thước ổn định.
Đây là điểm khác biệt so với nhiều sản phẩm kém chất lượng trên thị trường.
Có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng
Khi mua hàng chính hãng từ đại lý uy tín, khách hàng có thể yêu cầu:
- CO (Certificate of Origin) – Chứng nhận xuất xứ.
- CQ (Certificate of Quality) – Chứng nhận chất lượng.
- Phiếu xuất kho và hóa đơn.
Đây là cơ sở quan trọng để xác minh nguồn gốc sản phẩm.
Mua tại đại lý phân phối uy tín
Ngoài các dấu hiệu nhận biết trực quan, cách an toàn nhất là lựa chọn các đại lý phân phối có uy tín trên thị trường. Các đơn vị phân phối chính thức thường cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật, chứng từ xuất xứ và cam kết hàng chính hãng từ nhà máy.
Tại sao khách hàng thường mua qua đại lý thay vì mua trực tiếp từ nhà máy?
Nhiều khách hàng cho rằng mua trực tiếp từ nhà máy sẽ có giá tốt hơn. Tuy nhiên, đối với ngành thép nói chung và ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát nói riêng, việc mua qua đại lý thường mang lại nhiều lợi ích thực tế hơn.
Nhà máy chủ yếu phục vụ đơn hàng lớn
Các nhà máy của Hòa Phát thường tập trung sản xuất và phân phối cho:
- Tổng đại lý.
- Nhà phân phối cấp 1.
- Dự án quy mô lớn.
Trong khi đó, nhiều khách hàng chỉ có nhu cầu vài cây, vài bó hoặc vài tấn thép nên khó đáp ứng điều kiện mua trực tiếp.
Đại lý luôn có sẵn hàng trong kho
Các đại lý thường dự trữ nhiều quy cách và độ dày sẵn kho
Khách hàng có thể nhận hàng ngay mà không phải chờ lịch sản xuất từ nhà máy.
Hỗ trợ số lượng linh hoạt
Nhà máy thường yêu cầu đặt hàng theo lô lớn hoặc nguyên xe. Trong khi đó, đại lý có thể bán:
- Theo cây.
- Theo bó.
- Theo tấn.
- Theo đơn hàng nhỏ lẻ.
Điều này phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Hỗ trợ gia công theo yêu cầu
Nhiều đại lý như Thép Hùng Phát còn cung cấp thêm các dịch vụ:
- Cắt khúc theo kích thước.
- Tiện ren.
- Hàn bản mã.
- Gia công kết cấu.
- Giao hàng tận công trình.
Đây là những dịch vụ mà nhà máy thường không thực hiện đối với các đơn hàng nhỏ.
Giao hàng nhanh hơn
Thay vì vận chuyển từ nhà máy ở Hưng Yên, Bình Dương hoặc Đà Nẵng, khách hàng có thể lấy hàng ngay từ kho đại lý gần công trình, giúp:
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển.
- Giảm thời gian chờ đợi.
- Đảm bảo tiến độ thi công.
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
Đại lý có kinh nghiệm thực tế trong nhiều dự án nên có thể hỗ trợ:
- Lựa chọn độ dày phù hợp.
- Chọn đúng quy cách.
- Tính trọng lượng.
- Dự toán khối lượng.
- Cung cấp hồ sơ CO-CQ.
Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát ở đâu?
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát hàng đầu trên thị trường, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế với giá cả cạnh tranh.
Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát với đầy đủ quy cách từ phi 21 đến phi 323. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ hệ thống phân phối chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hỗ trợ cắt khúc, gia công theo yêu cầu và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Với nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát giúp khách hàng tiếp cận nhanh chóng các sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng mà không cần đặt hàng trực tiếp từ nhà máy.
Vì sao nên chọn Thép Hùng Phát?
- Nguồn gốc rõ ràng: Sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy Hòa Phát, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
- Đa dạng quy cách: Cung cấp đầy đủ các loại ống thép mạ kẽm từ D21.2 đến D323, phù hợp cho mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết. Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá hợp lý, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.



