Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật  được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.

-Tiêu chuẩn: JIS G3466 STKR / ASTM A500.

-Mác thép: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400

-Mác thép : A36, theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

-Độ bền kéo: 270 Mpa -> 550 Mpa

-Độ cứng: > 70 HR

-Thép nền: theo tiêu chuẩn JI, ASTM

Danh mục:

Mô tả

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là loại thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát – thương hiệu hàng đầu trong ngành công nghiệp thép tại Việt Nam. Đây là sản phẩm thép hộp chưa qua xử lý mạ kẽm, còn giữ màu đen đặc trưng của thép nguyên bản sau quá trình cán nóng hoặc cán nguội.

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng, trải qua quá trình định hình và hàn dọc để tạo thành ống hộp hình chữ nhật với kích thước và độ dày đa dạng (ví dụ: 20×40, 30×60, 50×100 mm…).

Thông tin cơ bản

Dưới đây là thông tin cơ bản về thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát:

  • Định nghĩa: Là thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, sản xuất từ thép cuộn cán nóng, bề mặt màu đen đặc trưng (chưa mạ kẽm).
  • Quy cách: Kích thước đa dạng từ nhỏ (20x40mm) đến lớn (150x300mm), độ dày thành 0.7 – 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
  • Đặc điểm: Bề mặt nhẵn, mối hàn đều, kích thước chuẩn xác, độ bền cơ học cao, dễ hàn cắt và gia công.
  • Ứng dụng: Dùng trong xây dựng (khung nhà, mái che, nhà xưởng), cơ khí chế tạo (khung xe, máy móc), và nội thất (bàn ghế, giường tủ, kệ).

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là loại thép hộp hình chữ nhật, chưa mạ kẽm, có độ bền cao, đa dạng quy cách và ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất.

Đặc điểm nổi bật:

  • Bề mặt thép màu đen, có lớp oxit bảo vệ tự nhiên.
  • Chịu lực tốt, độ cứng cao, dễ gia công, cắt, hàn.
  • Giá thành rẻ hơn so với thép mạ kẽm.
  • Dễ sơn phủ, xi mạ để tăng tính thẩm mỹ và chống rỉ.
Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật Hòa Phát

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

Lưu ý bảng này có thể dung sai ±5%. Vui lòng tra catalog Hòa Phát để xem dung sai chính xác

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

0.70

3.82

81

0.70

8.77

3

0.80

4.4

82

0.80

10.02

4

0.90

4.92

83

0.90

11.28

5

1.00

5.46

84

1.00

12.53

6

1.10

6

85

1.10

13.78

7

1.20

6.56

86

1.20

15.03

8

1.30

7.1

87

1.30

16.29

9

1.40

7.65

88

1.40

17.54

10

1.50

 8.02

89

1.50

18.79

11

1.60

 8.75

90

1.60

20.05

12

1.70

 9.3

91

1.70

21.3

13

1.80

9.83

92

1.80

22.55

14

2.00

10.93

93

2.00

25.06

15

2.30

12.57

94

2.30

28.82

16

2.50

13.66

95

2.50

31.32

17

2.80

15.3

96

2.80

35.08

18

3.00

16.4

97

3.00

37.59

19

3.20

 17.49

98

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

3.50

43.85

21

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

0.80

5.5

101

0.70

9.76

23

0.90

6.2

102

0.80

11.15

24

1.00

6.9

103

0.90

12.55

25

1.10

7.56

104

1.00

13.95

26

1.20

8.26

105

1.10

15.34

27

1.30

8.94

106

1.20

16.74

28

1.40

9.63

107

1.30

18.32

29

1.50

10.32

108

1.40

19.52

30

1.60

11

109

1.50

20.91

31

1.70

11.69

110

1.60

22.31

32

1.80

12.38

111

1.70

23.7

33

2.00

13.75

112

1.80

25.09

34

2.30

15.82

113

2.00

27.88

35

2.50

17.2

114

2.30

32.07

36

2.80

19.25

115

2.50

34.85

37

3.00

20.63

116

2.80

39.04

38

3.20

22.01

117

3.00

41.82

39

3.50

24.07

118

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

3.50

48.8

41

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

0.80

6.7

121

0.70

11.74

43

0.90

7.5

122

0.80

13.42

44

1.00

8.3

123

0.90

15.09

45

1.10

9.2

124

1.00

16.77

46

1.20

9.84

125

1.10

18.45

47

1.30

10.78

126

1.20

20.12

48

1.40

11.61

127

1.30

21.8

49

1.50

12.43

128

1.40

23.5

50

1.60

13.26

129

1.50

25.15

51

1.70

14.09

130

1.60

26.83

52

1.80

14.92

131

1.70

28.5

53

2.00

16.58

132

1.80

30.18

54

2.30

19.07

133

2.00

33.54

55

2.50

20.72

134

2.30

38.57

56

2.80

23.21

135

2.50

41.92

57

3.00

24.87

136

2.80

46.95

58

3.20

26.53

137

3.00

50.3

59

3.50

29.01

138

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

3.50

58.69

61

0.70

7.78

62

0.80

8.9

63

0.90

10

64

1.00

11.11

65

1.10

12.18

66

1.20

13.3

67

1.30

14.45

68

1.40

15.56

69

1.50

16.67

70

1.60

17.78

71

1.70

18.9

72

1.80

20.01

73

2.00

22.23

74

2.30

25.57

75

2.50

27.79

76

2.80

31.12

77

3.00

33.35

78

3.20

35.57

79

3.50

38.9

Tham khảo thép hộp thương hiệu khác:

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen Hòa Phát

Dưới đây là bảng giá tham khảo thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát (chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây). Giá có thể thay đổi theo độ dày, số lượng đặt hàng và thời điểm thị trường.

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá tham khảo (VNĐ/kg) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
13 × 26 1.0 3.45 16.000 – 16.500 55.200 – 56.925
13 × 26 1.2 4.08 16.000 – 16.500 65.280 – 67.320
20 × 40 1.0 5.43 16.000 – 16.500 86.880 – 89.595
20 × 40 1.4 7.47 16.000 – 16.500 119.520 – 123.255
25 × 50 1.2 8.15 16.000 – 16.500 130.400 – 134.475
25 × 50 1.5 10.09 16.000 – 16.500 161.440 – 166.485
30 × 60 1.4 12.60 16.000 – 16.500 201.600 – 207.900
40 × 80 1.5 16.20 16.000 – 16.500 259.200 – 267.300
50 × 100 1.8 24.30 16.000 – 16.500 388.800 – 400.950
60 × 120 2.0 32.60 16.000 – 16.500 521.600 – 537.900

Giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát trên thị trường thường dao động khoảng 15.500 – 16.500 VNĐ/kg, tùy kích thước và độ dày sản phẩm.

Lưu ý:

  • Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
  • Giá có thể thay đổi theo nguồn cung thép cuộn, số lượng đặt hàng và khu vực giao hàng.
  • Thép hộp chữ nhật Hòa Phát thường được cung cấp theo cây 6m, có thể cắt quy cách theo yêu cầu công trình.

Bảng quy chuẩn ống hộp Hòa Phát

Tham khảo bảng quy chuẩn trọng lượng thép ống vuông, chữ nhật và Oval

Bảng quy chuẩn ống hộp Hòa Phát
Bảng quy chuẩn ống hộp Hòa Phát

Tổng quan về thương hiệu Hòa Phát

Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, với chuỗi sản xuất khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm. Trong lĩnh vực thép xây dựng và thép ống, Hòa Phát chiếm thị phần lớn nhờ hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và sản phẩm đa dạng.

Đối với dòng thép hộp chữ nhật đen, Hòa Phát cung cấp đầy đủ quy cách từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, đảm bảo độ chính xác về kích thước, độ dày và chất lượng mối hàn.

Đặc điểm sản phẩm thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát là loại thép ống định hình dạng chữ nhật, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó hàn điện trở cao tần (ERW). Một số đặc điểm nổi bật:

  • Bề mặt: Màu đen tự nhiên, không mạ kẽm
  • Kết cấu: Rỗng bên trong, tiết diện chữ nhật
  • Độ dày: Dao động từ khoảng 0.7mm đến 10mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Độ bền cao: Chịu lực tốt, ít cong vênh
  • Dễ gia công: Thuận tiện cho hàn, cắt, khoan

Ngoài ra, sản phẩm thường có in thông tin nhận diện trên thân ống như: logo Hòa Phát, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng

Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo nhiều tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

  • TCVN 3783: Áp dụng cho thép ống hàn dùng trong kết cấu
  • Quy định về cơ tính, thành phần hóa học, dung sai kích thước

Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)

  • ASTM A500: Thép ống kết cấu hàn và không hàn
  • ASTM A53: Thép ống dùng cho dẫn chất lỏng, khí
  • Đảm bảo độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chịu lực

Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)

  • JIS G3466: Thép ống kết cấu
  • Yêu cầu cao về độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt

Tiêu chuẩn Anh (BS/EN)

  • EN 10219: Thép ống kết cấu tạo hình nguội
  • Kiểm soát nghiêm ngặt về cơ tính và dung sai

Mác thép sử dụng

Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát thường sử dụng các mác thép như:

  • SS400 (theo JIS)
  • Q235 (theo GB – Trung Quốc)
  • S235JR (theo EN)
  • Grade B (theo ASTM)

Các mác thép này có đặc điểm chung là dễ gia công, độ bền tốt, phù hợp cho kết cấu xây dựng và cơ khí.

Kiểm soát chất lượng

Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát trải qua nhiều bước kiểm tra:

  • Kiểm tra thành phần hóa học
  • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ dẻo)
  • Kiểm tra kích thước, độ dày
  • Kiểm tra mối hàn (siêu âm hoặc thử áp lực)

Ngoài ra, sản phẩm thường đi kèm CO (Certificate of Origin)CQ (Certificate of Quality) để chứng minh nguồn gốc và chất lượng.

Ứng dụng phổ biến của thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công. Nhờ những ưu điểm này, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí cho đến nội thất và nông nghiệp. Dưới đây là phần mở rộng chi tiết cho từng nhóm ứng dụng:

1. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

Trong lĩnh vực xây dựng, thép hộp chữ nhật Hòa Phát đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên kết cấu chịu lực chính. Nhờ hình dạng chữ nhật giúp phân bổ tải trọng tốt, sản phẩm thường được sử dụng để:

  • Làm dầm, cột chịu lực trong nhà ở, nhà cao tầng
  • Gia công khung nhà tiền chế, nhà thép tiền chế
  • Làm hệ giàn mái, xà gồ, kèo thép
  • Khung nhà xưởng, nhà kho, bãi chứa hàng

Đặc biệt, với các công trình quy mô lớn, thép hộp chữ nhật giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ an toàn và độ bền lâu dài.

2. Sản xuất cơ khí – chế tạo

Trong ngành cơ khí, thép hộp chữ nhật là vật liệu quen thuộc nhờ khả năng gia công linh hoạt. Với đặc tính dễ hàn, cắt và tạo hình, sản phẩm được ứng dụng trong:

  • Chế tạo khung xe tải, xe chuyên dụng
  • Khung thang máy, hệ thống nâng hạ
  • Gia công máy móc công nghiệp, băng tải
  • Làm giá đỡ thiết bị, khung kết cấu máy
  • Sản xuất container, khung vận chuyển

Độ cứng và khả năng chịu tải của thép hộp giúp đảm bảo độ ổn định cho các thiết bị vận hành liên tục.

3. Nội thất – trang trí

Không chỉ giới hạn trong công nghiệp, thép hộp đen chữ nhật còn được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực nội thất hiện đại. Với bề mặt dễ xử lý và có thể sơn phủ theo nhiều màu sắc, sản phẩm phù hợp với phong cách công nghiệp (industrial) hoặc tối giản (minimalist):

  • Khung bàn, ghế, giường, tủ
  • Kệ trưng bày, kệ trang trí
  • Khung cửa sắt, cửa cổng
  • Lan can cầu thang, ban công
  • Hàng rào bảo vệ

Ngoài ra, khi được sơn tĩnh điện hoặc phủ sơn chống gỉ, thép hộp còn có độ bền cao và tính thẩm mỹ tốt, phù hợp cho cả không gian trong nhà và ngoài trời.

4. Kết cấu hạ tầng

Trong các công trình hạ tầng kỹ thuật, thép hộp chữ nhật Hòa Phát đóng vai trò quan trọng nhờ khả năng chịu lực và độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt:

  • Làm khung giàn giáo xây dựng
  • Cột đèn chiếu sáng đô thị
  • Hệ thống biển báo giao thông
  • Khung nhà chờ xe buýt, mái che công cộng
  • Kết cấu phụ trợ trong cầu đường

Những ứng dụng này đòi hỏi vật liệu có độ ổn định cao, ít biến dạng và dễ thi công lắp đặt – điều mà thép hộp chữ nhật hoàn toàn đáp ứng tốt.

5. Nông nghiệp – công trình phụ trợ

Trong lĩnh vực nông nghiệp hiện đại, thép hộp chữ nhật ngày càng được sử dụng phổ biến nhờ độ bền và khả năng thích ứng với nhiều điều kiện môi trường:

  • Làm khung nhà lưới, nhà kính trồng rau sạch
  • Gia công chuồng trại chăn nuôi
  • Hệ thống kệ trồng cây, thủy canh
  • Khung giàn leo cho cây trồng
  • Hệ thống tưới tiêu, khung đỡ thiết bị nông nghiệp

So với vật liệu truyền thống như gỗ hoặc tre, thép hộp có tuổi thọ cao hơn, ít bị mối mọt và chịu được thời tiết khắc nghiệt.

Nhờ sự đa dạng trong ứng dụng, thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát không chỉ là vật liệu xây dựng mà còn là giải pháp toàn diện cho nhiều ngành nghề khác nhau. Từ công trình quy mô lớn đến các sản phẩm dân dụng nhỏ lẻ, loại thép này đều phát huy tốt vai trò của mình nhờ độ bền, tính linh hoạt và chi phí hợp lý.

Là vật tư không thể thiếu trong xây dựng công nghiệp và dân dụng
Là vật tư không thể thiếu trong xây dựng công nghiệp và dân dụng

👉 Với độ bền chắc và đa dạng quy cách, thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cần sự ổn định, lâu dài và tiết kiệm chi phí.

Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn

1. Thành phần hóa học

(tham khảo – mác thép SS400, ASTM A36, JIS G3101)

  • C (Carbon): ≤ 0.25%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.60%
  • Si (Silicon): ≤ 0.30%
  • P (Phospho): ≤ 0.050%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.050%

(Thành phần này đảm bảo thép có độ dẻo tốt, dễ hàn, phù hợp cho kết cấu xây dựng và cơ khí.)

2. Cơ tính (Mechanical Properties)

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 245 – 275 MPa
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 20 – 25%
  • Độ cứng bề mặt: tùy mác thép và độ dày, thường ≤ 200 HB

3. Tiêu chuẩn sản xuất

Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế phổ biến:

  • JIS G3466 (Nhật Bản): Thép kết cấu dạng ống/hộp.
  • ASTM A500 (Mỹ): Cold-formed welded & seamless carbon steel structural tubing.
  • TCVN 3783:1983 (Việt Nam): Ống thép hàn đen.
  • Ngoài ra còn áp dụng ISO 9001:2015 cho hệ thống quản lý chất lượng.

Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát có thành phần hóa học kiểm soát chặt chẽ (C thấp, Mn vừa phải), cơ tính đạt chuẩn (giới hạn chảy ≥ 245 MPa, bền kéo 400 – 510 MPa), và được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN… đảm bảo độ bền – tính hàn cắt – khả năng chịu tải cao.

Dây chuyền sản xuất ống thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát

1. Chuẩn bị nguyên liệu

  • Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nóng (HR Coil) chất lượng cao, đạt chuẩn JIS/ASTM/TCVN.
  • Thép cuộn được kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính và bề mặt trước khi đưa vào sản xuất.

2. Xả băng – cắt phôi dải

  • Thép cuộn được xả băng và cắt thành dải thép (strip) theo chiều rộng phù hợp với quy cách ống hộp chữ nhật.
  • Dải thép được cuộn lại, chuẩn bị đưa vào máy tạo hình.

3. Tạo hình ống tròn (trước khi ép thành hộp chữ nhật)

  • Dải thép đi qua hệ thống con lăn tạo hình, được uốn dần từ dạng phẳng thành dạng ống tròn.
  • Đây là bước trung gian trước khi hàn và nắn thành hình chữ nhật.

4. Hàn dọc (ERW – Electric Resistance Welding)

  • Mép dải thép được nung nóng bằng dòng điện tần số cao và ép lại để tạo mối hàn dọc.
  • Mối hàn được ép phẳng, làm nguội, sau đó mài nhẵn để bề mặt đồng đều.

5. Nắn hình chữ nhật (Sizing & Shaping)

  • Ống thép tròn được đưa qua hệ thống con lăn nắn để biến tiết diện tròn thành hình chữ nhật theo đúng kích thước (ví dụ: 50×100, 100×200, 150×300…).
  • Độ chính xác kích thước và độ dày thành ống được kiểm soát chặt chẽ.

6. Cắt thành phẩm

  • Ống hộp chữ nhật sau khi định hình được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m, hoặc theo yêu cầu đặt hàng.

7. Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra kích thước, độ dày, trọng lượng, độ thẳng, mối hàn.
  • Thử nghiệm cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
  • Một số lô hàng được kiểm tra siêu âm mối hàn để đảm bảo độ bền.

8. Đóng gói – Xuất xưởng

  • Thành phẩm được bó gói bằng dây đai thép, dán nhãn mác Hòa Phát, kèm theo chứng chỉ chất lượng (CO, CQ).
  • Xuất kho phân phối tới đại lý, công trình xây dựng, cơ khí chế tạo.
Quy trình công nghệ
Quy trình công nghệ

Các thông tin in trên thân hộp chữ nhật Hòa Phát chính hãng

Khi mua thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát chính hãng, trên thân sản phẩm luôn được in phun trực tiếp bằng chữ trắng hoặc bạc nổi bật để khách hàng dễ dàng nhận diện. Thông tin cơ bản thường bao gồm:

1. Thương hiệu sản xuất

  • Dòng chữ “HOA PHAT THUONG HIEU QUOC GIA in nổi bật, rõ ràng.
  • Đây là dấu hiệu quan trọng để phân biệt hàng chính hãng với hàng trôi nổi.

2. Quy cách sản phẩm

  • Ghi rõ kích thước tiết diện (ví dụ: 100×200 mm, 150×300 mm).
  • Độ dày thành ống (từ 1.0ly đến 12ly tùy loại).
  • Chiều dài tiêu chuẩn (thường là 6m hoặc 12m).

3. Tiêu chuẩn sản xuất

  • In các chuẩn như TCVN, JIS G3466, ASTM A500, hoặc tiêu chuẩn mà lô hàng đó áp dụng.

4. Số lô – ngày sản xuất

  • Mỗi bó thép sẽ có mã số lô, ngày sản xuất, ca sản xuất để phục vụ quản lý chất lượng.

5. Thông tin bổ sung (tùy lô hàng)

  • Logo Hòa Phát in thu nhỏ.
  • Mác thép (ví dụ: Q235, SS400…).
  • Dấu hiệu nhận dạng bằng màu sơn ở đầu cây (tùy quy cách).

Như vậy, thép hộp chữ nhật Hòa Phát chính hãng luôn có đầy đủ thông tin in trên thân ống, sắc nét, rõ ràng, không bị nhòe, mờ hay thiếu sót. Đây cũng là cách giúp người mua phân biệt với sản phẩm nhái, kém chất lượng.

Thép Hùng Phát là đại lý phân phối hàng đầu

Thép Hùng Phát là đại lý phân phối hàng đầu thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát, cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đủ chứng chỉ chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Mọi chi tiết xin vui lòng gọi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Hotline Miền Nam – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh – 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Miền Bắc: 0933 710 789
  • CSKH 1 – 0971 887 888
  • CSKH 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ