Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật  được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
–       Tiêu chuẩn: JIS G3466 STKR / ASTM A500.
–       Mác thép: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400
–       Mác thép : A36, theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
–       Độ bền kéo: 270 Mpa -> 550 Mpa
–       Độ cứng: > 70 HR
–       Thép nền: theo tiêu chuẩn JI, ASTM

Danh mục:

Mô tả

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát  được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

0.70

3.82

81

0.70

8.77

3

0.80

4.4

82

0.80

10.02

4

0.90

4.92

83

0.90

11.28

5

1.00

5.46

84

1.00

12.53

6

1.10

6

85

1.10

13.78

7

1.20

6.56

86

1.20

15.03

8

1.30

7.1

87

1.30

16.29

9

1.40

7.65

88

1.40

17.54

10

1.50

 8.02

89

1.50

18.79

11

1.60

 8.75

90

1.60

20.05

12

1.70

 9.3

91

1.70

21.3

13

1.80

9.83

92

1.80

22.55

14

2.00

10.93

93

2.00

25.06

15

2.30

12.57

94

2.30

28.82

16

2.50

13.66

95

2.50

31.32

17

2.80

15.3

96

2.80

35.08

18

3.00

16.4

97

3.00

37.59

19

3.20

 17.49

98

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

3.50

43.85

21

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

0.80

5.5

101

0.70

9.76

23

0.90

6.2

102

0.80

11.15

24

1.00

6.9

103

0.90

12.55

25

1.10

7.56

104

1.00

13.95

26

1.20

8.26

105

1.10

15.34

27

1.30

8.94

106

1.20

16.74

28

1.40

9.63

107

1.30

18.32

29

1.50

10.32

108

1.40

19.52

30

1.60

11

109

1.50

20.91

31

1.70

11.69

110

1.60

22.31

32

1.80

12.38

111

1.70

23.7

33

2.00

13.75

112

1.80

25.09

34

2.30

15.82

113

2.00

27.88

35

2.50

17.2

114

2.30

32.07

36

2.80

19.25

115

2.50

34.85

37

3.00

20.63

116

2.80

39.04

38

3.20

22.01

117

3.00

41.82

39

3.50

24.07

118

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

3.50

48.8

41

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

0.80

6.7

121

0.70

11.74

43

0.90

7.5

122

0.80

13.42

44

1.00

8.3

123

0.90

15.09

45

1.10

9.2

124

1.00

16.77

46

1.20

9.84

125

1.10

18.45

47

1.30

10.78

126

1.20

20.12

48

1.40

11.61

127

1.30

21.8

49

1.50

12.43

128

1.40

23.5

50

1.60

13.26

129

1.50

25.15

51

1.70

14.09

130

1.60

26.83

52

1.80

14.92

131

1.70

28.5

53

2.00

16.58

132

1.80

30.18

54

2.30

19.07

133

2.00

33.54

55

2.50

20.72

134

2.30

38.57

56

2.80

23.21

135

2.50

41.92

57

3.00

24.87

136

2.80

46.95

58

3.20

26.53

137

3.00

50.3

59

3.50

29.01

138

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

3.50

58.69

61

0.70

7.78

62

0.80

8.9

63

0.90

10

64

1.00

11.11

65

1.10

12.18

66

1.20

13.3

67

1.30

14.45

68

1.40

15.56

69

1.50

16.67

70

1.60

17.78

71

1.70

18.9

72

1.80

20.01

73

2.00

22.23

74

2.30

25.57

75

2.50

27.79

76

2.80

31.12

77

3.00

33.35

78

3.20

35.57

79

3.50

38.9

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

X