Mô tả
Thép tấm SS400 là một trong những loại thép carbon thông dụng nhất hiện nay, thuộc nhóm thép kết cấu cán nóng. Đây là mác thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), chủ yếu sử dụng cho kết cấu xây dựng, chế tạo cơ khí, đóng tàu, làm dầm cầu và các ứng dụng chịu lực vừa phải.
Ký hiệu SS400 được hiểu như sau:
- SS (Steel Structure): Thép kết cấu.
- 400: Giới hạn bền kéo tối thiểu đạt khoảng 400 MPa.
Do đặc tính cơ lý ổn định, khả năng hàn – gia công tốt, giá thành hợp lý nên thép tấm SS400 được tiêu thụ rất phổ biến trên thị trường Việt Nam cũng như quốc tế.
Mời quý khách xem qua quá trình nhập kho và xuất kho sản phẩm thép tấm SS400 của chúng tôi!

Thép Tấm SS400 – Khái niệm, Báo giá
Với nhu cầu thép ngày càng lớn tại Việt Nam, việc lựa chọn thép tấm SS400 chính hãng, đúng tiêu chuẩn từ Thép Hùng Phát sẽ giúp doanh nghiệp và nhà thầu tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ cũng như độ bền cho công trình.
Ý nghĩa tên gọi thép tấm SS400
- SS là viết tắt của Structural Steel → nghĩa là thép kết cấu.
- 400 thể hiện giới hạn chảy tối thiểu của thép là 400 MPa (≈ 400 N/mm²).
Vì vậy, SS400 có thể hiểu là “thép tấm kết cấu có giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa”.
Quy cách sơ bộ
- Độ dày: 1.2 mm – 200 mm
- Khổ rộng: 1.200 mm – 3.000 mm
- Chiều dài: 2.400 mm – 12.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
- Hình thức: Tấm cán nóng, tấm nguyên khổ, cắt lẻ, hoặc cuộn HR
Đặc điểm nổi bật của sản phẩm
- Khả năng hàn tốt: Nhờ hàm lượng carbon thấp, thép dễ hàn bằng các phương pháp thông dụng (MIG, TIG, hồ quang).
- Độ dẻo cao: Có thể uốn, cán, dập, kéo theo nhiều hình dạng.
- Giá thành hợp lý: Rẻ hơn nhiều so với các loại thép hợp kim hay thép cường độ cao.
- Ứng dụng đa dạng: Có mặt trong hầu hết các ngành công nghiệp.

Trọng lượng thép tấm SS400
1/ Bảng tra trọng lượng thép tấm SS400 mỏng 1 – 2.5mm
| Độ dày (mm) | 1500 × 6000 (kg/tấm) | 1250 × 3000 (kg/tấm) | 1250 × 2500 (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1.0 | ~ 71 kg | ~ 29 kg | ~ 25 kg |
| 1.2 | ~ 85 kg | ~ 35 kg | ~ 30 kg |
| 1.4 | ~ 100 kg | ~ 41 kg | ~ 34 kg |
| 1.5 | ~ 106 kg | ~ 44 kg | ~ 37 kg |
| 1.6 | ~ 113 kg | ~ 47 kg | ~ 39 kg |
| 1.8 | ~ 127 kg | ~ 53 kg | ~ 44 kg |
| 2.0 | ~ 141 kg | ~ 59 kg | ~ 49 kg |
| 2.5 | ~ 177 kg | ~ 74 kg | ~ 61 kg |

2/ Bảng tra trọng lượng tấm SS400 (khổ 1.5m × 6m)
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg/tấm) |
| 3 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 212 kg |
| 4 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 282 kg |
| 5 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 353 kg |
| 6 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 424 kg |
| 8 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 565 kg |
| 10 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 706 kg |
| 12 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 847 kg |
| 14 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 988 kg |
| 16 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 1.129 kg |
| 18 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 1.270 kg |
| 20 | 1500 × 6000 | SS400 | ~ 1.412 kg |


3/ Bảng trọng lượng tấm SS400 (khổ 1250 × 3000mm)
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg/tấm) |
| 3 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 88 kg |
| 4 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 118 kg |
| 5 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 147 kg |
| 6 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 177 kg |
| 8 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 236 kg |
| 10 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 295 kg |
| 12 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 354 kg |
| 14 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 413 kg |
| 16 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 472 kg |
| 18 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 531 kg |
| 20 | 1250 × 3000 | SS400 | ~ 590 kg |
4/ Bảng trọng lượng thép tấm SS400 (khổ 1250 × 2500mm)
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg/tấm) |
| 3 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 74 kg |
| 4 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 98 kg |
| 5 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 123 kg |
| 6 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 147 kg |
| 8 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 197 kg |
| 10 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 246 kg |
| 12 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 295 kg |
| 14 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 345 kg |
| 16 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 394 kg |
| 18 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 443 kg |
| 20 | 1250 × 2500 | SS400 | ~ 492 kg |

5/ Bảng tra trọng lượng khổ 2000 x 6000mm
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg/tấm) |
| 3.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 283 kg |
| 4.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 377 kg |
| 5.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 471 kg |
| 6.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 565 kg |
| 8.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 754 kg |
| 10.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 942 kg |
| 12.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 1.130 kg |
| 14.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 1.319 kg |
| 16.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 1.507 kg |
| 18.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 1.696 kg |
| 20.0 | 2000 × 6000 | SS400 | 1.884 kg |
6/ Bảng trọng lượng thép tấm SS400 khổ 2000×12000
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg) | Trọng lượng (tấn) | Mác thép |
| 3 | 565.2 | 0.565 | SS400 |
| 4 | 753.6 | 0.754 | SS400 |
| 5 | 942.0 | 0.942 | SS400 |
| 6 | 1,130.4 | 1.130 | SS400 |
| 8 | 1,507.2 | 1.507 | SS400 |
| 10 | 1,884.0 | 1.884 | SS400 |
| 12 | 2,260.8 | 2.261 | SS400 |
| 16 | 3,014.4 | 3.014 | SS400 |
| 20 | 3,768.0 | 3.768 | SS400 |
| 25 | 4,710.0 | 4.710 | SS400 |
| 30 | 5,652.0 | 5.652 | SS400 |
| 35 | 6,594.0 | 6.594 | SS400 |
| 40 | 7,536.0 | 7.536 | SS400 |
| 45 | 8,478.0 | 8.478 | SS400 |
| 50 | 9,420.0 | 9.420 | SS400 |


Lưu ý các bảng này chỉ mang tính tham khảo, vì mỗi lô hàng xuất xưởng sẽ có dung sai 5-7%
Báo giá thép tấm SS400 tham khảo
(giá có thể thay đổi theo thời điểm, nhà máy, độ dày, quy cách)
- SS400 dày 3 – 5mm: ~ 15.500 – 16.500 VNĐ/kg.
- SS400 dày 6 – 10mm: ~ 15.000 – 16.000 VNĐ/kg.
- SS400 dày 12 – 20mm: ~ 14.500 – 15.500 VNĐ/kg.
- SS400 dày > 25mm: ~ 14.000 – 15.000 VNĐ/kg.
- Nguyên cuộn SS400: 11.200-13.500vnd/kg (cân thực tế)
=> Giá chỉ mang tính chất tham khảo. Do biến động thị trường thép, nên cần liên hệ trực tiếp Thép Hùng Phát qua các số Hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Tham khảo thêm một số dòng thép khác:

Hạn chế của thép tấm SS400
- Khả năng chịu mài mòn không cao: Không phù hợp với môi trường ma sát lớn.
- Khả năng chống ăn mòn kém: Dễ bị gỉ sét trong môi trường ẩm, nước biển, hóa chất. Cần mạ kẽm, sơn hoặc phủ bảo vệ.
- Không phù hợp với kết cấu siêu tải trọng: Vì cường độ không cao bằng thép Q345, A36 hoặc thép hợp kim cường độ cao.

Các thương hiệu thép tấm SS400 thông dụng tại Việt Nam
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, thép tấm SS400 được nhập khẩu và phân phối từ nhiều thương hiệu uy tín đến từ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và một số nhà máy trong nước. Mỗi thương hiệu đều có ưu điểm riêng về chất lượng, độ bền và giá thành, phù hợp với nhiều nhóm khách hàng khác nhau.
Hòa Phát, Formosa (Việt Nam)
Thép tấm SS400 Hòa Phát được sản xuất từ nguồn thép cuộn cán nóng (HRC) của Tập đoàn Hòa Phát, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101. Sản phẩm có chất lượng ổn định, cơ tính tốt, khả năng hàn và gia công cao, được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo kết cấu thép, nhà tiền chế, bồn bể, xe chuyên dụng và các chi tiết cơ khí.
Thép tấm SS400 Formosa Hà Tĩnh sử dụng nguồn HRC sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có ưu điểm về độ đồng đều, bề mặt đẹp và dung sai kích thước ổn định. Đây là nguồn nguyên liệu được nhiều nhà máy gia công thép tấm, ống thép và kết cấu thép tại Việt Nam tin dùng nhờ chất lượng đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của nhiều dự án trong và ngoài nước.
Heibei Anfeng (HBAF):
Là một trong những thương hiệu thép hàng đầu châu Á, thép tấm của HA được đánh giá cao về độ đồng đều, bề mặt nhẵn, sai số kích thước thấp và khả năng hàn, uốn, cắt tốt. HA được phân phối bởi cty Thép Hùng Phát giúp nguồn cung ổn định và thời gian giao hàng nhanh.
Nippon Steel & JFE Steel (Nhật Bản):
Hai thương hiệu thép hàng đầu Nhật Bản này cung cấp thép tấm SS400 đạt chuẩn JIS G3101, có độ bền kéo và khả năng chịu tải vượt trội. Thép SS400 Nhật được các chủ đầu tư, nhà thầu tin dùng trong các công trình trọng điểm yêu cầu chất lượng cao và độ ổn định lâu dài.
Baosteel, Ansteel, Wuxi, Chunghung,và Shougang (Trung Quốc):
Đây là các thương hiệu thép tấm lớn nhất Trung Quốc, nổi bật với giá thành cạnh tranh, nguồn hàng đa dạng và sản lượng lớn. Các sản phẩm từ những nhà máy này hiện chiếm tỷ trọng lớn trong thị trường thép xây dựng và cơ khí Việt Nam.
Thép Việt – Nhật, Hòa Phát, Formosa:
Một số nhà máy trong nước cũng sản xuất hoặc gia công thép tấm SS400, đáp ứng nhu cầu nội địa với ưu thế về logistics, thời gian cung ứng nhanh và dịch vụ gia công cắt, chấn theo yêu cầu.
Nhờ sự phong phú về nguồn gốc và thương hiệu, thép tấm SS400 đang là dòng vật liệu thép kết cấu phổ biến nhất tại Việt Nam, phục vụ cho các ngành xây dựng, chế tạo máy, kết cấu công nghiệp và cơ khí chính xác.

So sánh thép SS400 với các mác thép tương đương
- SS400 (Nhật Bản) ≈ A36 (Mỹ – ASTM A36) ≈ Q235 (Trung Quốc).
- So với A36, cơ tính gần tương đương, nhưng A36 thường có tính hàn nhỉnh hơn.
- So với Q345, thép SS400 có cường độ thấp hơn, giá rẻ hơn.
- So với S235JR (Châu Âu – EN10025), đặc tính khá tương đồng.
=> Người mua có thể thay thế SS400 bằng các mác tương đương khi cần.

Phân loại chi tiết thép tấm SS400
Dưới đây là các loại thông dụng nhất:
1/ Thép tấm SS400 cán nóng (HR)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao (≈1.200°C).
- Bề mặt màu xám đen, có lớp oxit cán nóng.
- Thông dụng nhất, dùng trong xây dựng, kết cấu, cơ khí nặng.

2/ Thép tấm SS400 cán nguội (CR)
- Được cán lại từ phôi thép ở nhiệt độ phòng.
- Bề mặt sáng, mịn, độ chính xác kích thước cao.
- Dùng trong cơ khí chính xác, chế tạo chi tiết mỏng, yêu cầu thẩm mỹ.
3/ Thép tấm SS400 trơn
- Bề mặt phẳng, mịn (sau khi xử lý).
- Ứng dụng đa dạng: kết cấu, chế tạo máy, gia công cơ khí.

4/ Thép tấm SS400 gân (Checkered Plate)
- Có hoa văn nổi (gân hình quả trám, đường kẻ).
- Chống trượt, thường dùng làm sàn công nghiệp, bậc thang, sàn xe tải.


5/ Thép tấm SS400 phủ dầu – PO
- Phủ lớp dầu mỏng chống gỉ tạm thời trong vận chuyển, lưu kho.
- Dễ hàn, dễ sơn phủ tiếp theo.
6/ Thép tấm SS400 mạ kẽm (theo yêu cầu)
- Bề mặt phủ lớp kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện.
- Tăng khả năng chống ăn mòn, thích hợp môi trường ngoài trời, ẩm ướt, ven biển.
7/ Thép tấm SS400 (Tấm đúc)
9/ Gia công thép tấm theo yêu cầu khách hàng
- Cắt CNC/Plasma/Oxy-gas: Cắt quy cách theo bản vẽ.
- Chấn, uốn: Tạo hình chi tiết theo thiết kế.
- Đột dập: Sản xuất chi tiết lỗ, bản mã, phụ kiện cơ khí.
- Gia công lỗ bulông, bản mã thép: Phục vụ lắp dựng kết cấu.

Các tính chất của mác thép SS400
1/ Thành phần hóa học
Thép tấm SS400 là thép carbon thường (carbon thấp), có thành phần hóa học cơ bản như sau (tỷ lệ % khối lượng, theo JIS G3101):
- C (Carbon): ≤ 0.050 – 0.170%
- Si (Silic): ≤ 0.30%
- Mn (Mangan): ≤ 1.60%
- P (Phốt pho): ≤ 0.050%
- S (Lưu huỳnh): ≤ 0.050%
Đặc điểm nổi bật là hàm lượng carbon thấp, giúp thép có tính dẻo và dễ hàn, nhưng đồng thời độ cứng và khả năng chịu mài mòn không quá cao. Đây là lý do thép SS400 thường được dùng trong kết cấu chịu tải tĩnh hoặc vừa phải.
2/ Cơ tính (tính chất cơ học)
Một số chỉ tiêu cơ tính điển hình của thép SS400:
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 245 – 250 MPa
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài sau khi đứt: ≥ 20% (thử nghiệm trên mẫu chuẩn)
- Độ cứng (HB): khoảng 120 – 180 HB (tùy phương pháp cán)
Những thông số này cho thấy SS400 có độ bền kéo tương đối tốt, độ dẻo cao, dễ uốn – dễ hàn – dễ gia công cơ khí.
3/ Tiêu chuẩn sản xuất và quy cách
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101 (Nhật Bản).
Dạng sản phẩm: Thép tấm cán nóng.
Kích thước thông dụng:
- Độ dày: 1.2 mm – 200 mm.
- Khổ rộng: 1,200 mm – 3,000 mm.
- Chiều dài: 2,400 mm – 12,000 mm (có thể cắt theo yêu cầu).
Thép Hùng Phát còn có thể cung cấp dạng tấm nguyên khổ, tấm cắt lẻ, cuộn cán nóng (HR coil) tùy vào nhu cầu.
Ứng dụng thực tế của thép tấm SS400
Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính cơ lý phù hợp:
1. Ngành xây dựng – kết cấu
- Làm dầm, sườn, bản mã, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Dùng cho kết cấu cầu, hầm, bến cảng.
- Sản xuất cọc thép, ván khuôn, sàn thép.
2. Công nghiệp cơ khí chế tạo
- Gia công khung máy, bàn máy, bệ đỡ.
- Sản xuất các chi tiết chịu lực vừa: bánh răng lớn, trục, bu lông.
- Chế tạo thùng chứa, bồn chứa, container.
3. Ngành đóng tàu – vận tải
- Làm thân vỏ tàu, sàn tàu, kết cấu cầu cảng.
- Dùng trong xe tải, toa tàu hỏa, rơ-moóc.
4. Ngành năng lượng – dầu khí
- Kết cấu nhà máy điện, bồn chứa dầu, khí.
- Kết cấu giàn khoan, đường ống.
5. Ứng dụng khác
- Làm vật liệu nền trong chế tạo thép mạ kẽm, thép phủ màu.
- Gia công các sản phẩm dân dụng, nông nghiệp, cơ khí phụ trợ.

Dây chuyền sản xuất thép tấm SS400 cán nóng
1. Chuẩn bị nguyên liệu
- Phôi thép (Slab): Được sản xuất từ lò luyện (lò BOF hoặc lò EAF), đúc liên tục thành dạng phôi dẹt.
- Kiểm tra thành phần hóa học để đảm bảo đạt chuẩn JIS G3101 (SS400).
- Phôi được gia công sơ bộ (cắt đầu, đuôi, làm sạch bề mặt).
2. Gia nhiệt phôi
- Phôi thép được nung trong lò nung liên tục (Reheating Furnace) ở nhiệt độ khoảng 1.200 – 1.250°C.
- Mục đích: làm thép mềm dẻo để dễ cán, đồng thời đồng nhất tổ chức hạt.
3. Cán thô (Roughing Mill)
- Phôi nung được đưa qua các giá cán thô để giảm dần độ dày và kéo dài chiều dài.
- Loại bỏ lớp oxit sắt trên bề mặt bằng phun nước áp lực cao (Descaling).
- Sản phẩm sau cán thô có hình dạng gần giống tấm.
4. Cán tinh (Finishing Mill)
- Tấm thép được đưa tiếp qua các giá cán tinh để đạt độ dày, chiều rộng theo yêu cầu.
- Tốc độ cán nhanh, kết hợp làm mát kiểm soát để đảm bảo cơ tính (giới hạn chảy, bền kéo).
- Bề mặt được làm sạch, phẳng hơn so với giai đoạn cán thô.
5. Làm nguội – xử lý nhiệt
- Sau cán tinh, thép được làm nguội trên băng tải làm mát (Cooling Bed) bằng gió hoặc phun nước.
- Một số sản phẩm có thể qua bước làm nguội kiểm soát (Accelerated Cooling) để tăng độ bền.
6. Cắt mép – cắt chiều dài
- Tấm thép được cắt biên (Edge Cutting) và cắt đầu – đuôi để đạt kích thước chuẩn.
- Sau đó cắt thành khổ tiêu chuẩn (1.5 × 6m, 2 × 6m, 2 × 12m…) hoặc cuộn (Hot Rolled Coil – HRC).
7. Nắn phẳng – kiểm tra chất lượng
- Tấm thép được đưa qua máy nắn phẳng (Leveler) để đảm bảo độ phẳng bề mặt.
- Tiến hành kiểm tra cơ tính, thành phần hóa học, siêu âm khuyết tật.
- Đạt yêu cầu thì đóng gói, gắn nhãn, nhập kho.

SS400 là vật liệu kết cấu thép cán nóng phổ biến, được ưa chuộng nhờ giá thành hợp lý, tính gia công cao, độ bền phù hợp cho nhiều ứng dụng. Tuy có nhược điểm về khả năng chống ăn mòn và chịu mài mòn, nhưng khi được bảo vệ bề mặt bằng sơn, mạ kẽm hoặc phủ lớp chống gỉ, SS400 hoàn toàn đáp ứng tốt yêu cầu của các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, năng lượng và dầu khí.
Những cách nhận biết thép tấm SS400 chính hãng, đúng mác thép
Thép tấm SS400 là một trong những mác thép kết cấu thông dụng nhất hiện nay, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép, đóng tàu và gia công công nghiệp. Tuy nhiên, trên thị trường có nhiều loại thép có hình thức tương tự nhưng khác mác thép hoặc không rõ nguồn gốc. Để lựa chọn đúng thép SS400 chính hãng, khách hàng có thể áp dụng các phương pháp sau:
1. Kiểm tra bề mặt thép
Quan sát bề mặt là bước đầu tiên giúp đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Bề mặt thép tương đối phẳng, đồng đều.
- Không xuất hiện vết nứt, rỗ khí, bong tróc hoặc tạp chất lớn.
- Mép cắt gọn, ít ba via và không bị sứt mẻ nghiêm trọng.
- Đối với thép cán nóng, bề mặt có thể có lớp oxit màu xanh đen hoặc nâu sẫm, đây là đặc điểm bình thường của quá trình cán.
Nếu bề mặt có nhiều vết nứt, cong vênh hoặc rỗ lớn thì cần kiểm tra kỹ trước khi sử dụng.
2. Kiểm tra ký hiệu trên thép
Nhiều nhà máy sẽ in hoặc dập thông tin trực tiếp lên tấm thép như:
- Mác thép SS400.
- Tiêu chuẩn JIS G3101.
- Độ dày.
- Kích thước.
- Heat Number (số mẻ luyện thép).
- Logo hoặc tên nhà máy.
Thông tin cần rõ ràng, không bị mờ hoặc có dấu hiệu tẩy xóa.
3. Kiểm tra chứng chỉ CO và CQ
Một lô thép SS400 chính hãng cần có đầy đủ hồ sơ gồm:
- CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
- CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng.
- Mill Test Certificate (MTC): Chứng chỉ kiểm định do nhà máy phát hành.
Các chứng từ này thể hiện đầy đủ thông tin về mác thép, kích thước, số lô, số mẻ luyện và các chỉ tiêu kỹ thuật.
4. Đối chiếu Heat Number
Heat Number là mã số của từng mẻ luyện thép.
Khách hàng nên kiểm tra sự trùng khớp giữa:
- Heat Number in trên tấm thép.
- Heat Number trên MTC.
- Heat Number trên CQ.
Nếu các thông tin thống nhất, có thể xác định sản phẩm thuộc đúng lô hàng của nhà sản xuất.
5. Phân tích thành phần hóa học
Đối với các công trình yêu cầu kiểm soát chất lượng cao, có thể lấy mẫu để phân tích bằng máy quang phổ.
Các nguyên tố thường được kiểm tra gồm:
- Carbon (C).
- Mangan (Mn).
- Silic (Si).
- Photpho (P).
- Lưu huỳnh (S).
Kết quả sẽ được đối chiếu với giới hạn quy định trong tiêu chuẩn JIS G3101 để xác định đúng mác SS400.
6. Thử cơ tính vật liệu
Có thể lấy mẫu gửi đến phòng thí nghiệm để kiểm tra các chỉ tiêu cơ học như:
- Giới hạn chảy (Yield Strength).
- Độ bền kéo (Tensile Strength).
- Độ giãn dài.
- Khả năng uốn.
Đây là phương pháp thường áp dụng cho các công trình cầu đường, kết cấu thép, nhà xưởng và các dự án có yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.
7. Đo kích thước và dung sai
Sử dụng thước cặp, panme hoặc thiết bị đo chuyên dụng để kiểm tra:
- Chiều dày thực tế.
- Chiều rộng.
- Chiều dài.
- Độ phẳng của tấm thép.
Các thông số phải nằm trong dung sai cho phép theo tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
8. Kiểm tra khối lượng thực tế
Cân thực tế từng tấm thép hoặc cả lô hàng và so sánh với khối lượng lý thuyết theo kích thước. Nếu khối lượng sai lệch lớn, cần kiểm tra lại chiều dày hoặc quy cách sản phẩm để tránh trường hợp thép bị thiếu ly hoặc không đúng tiêu chuẩn.
9. Lấy mẫu thử nghiệm tại đơn vị độc lập
Đối với các dự án trọng điểm như:
- Nhà thép tiền chế.
- Cầu đường.
- Nhà máy công nghiệp.
- Kết cấu chịu lực.
- Công trình hạ tầng.
Chủ đầu tư thường lấy mẫu ngẫu nhiên gửi đến các trung tâm thử nghiệm độc lập để phân tích thành phần hóa học, cơ tính và xác nhận đúng mác thép SS400 trước khi nghiệm thu.
10. Kiểm tra xuất xứ và thương hiệu
Thép SS400 trên thị trường hiện nay có nhiều nguồn gốc như:
- Việt Nam.
- Nhật Bản.
- Hàn Quốc.
- Trung Quốc.
- Đài Loan.
Mỗi nhà sản xuất đều có logo, ký hiệu và hệ thống nhận diện riêng. Việc kiểm tra đúng thương hiệu và xuất xứ giúp hạn chế mua phải hàng giả hoặc hàng không rõ nguồn gốc.
11. Mua tại đơn vị phân phối uy tín
Lựa chọn nhà phân phối uy tín là một trong những cách hiệu quả nhất để đảm bảo chất lượng thép SS400. Đơn vị cung cấp chuyên nghiệp sẽ có:
- Nguồn hàng chính hãng từ nhà máy hoặc nhà nhập khẩu.
- Hồ sơ CO, CQ và MTC đầy đủ.
- Hóa đơn, chứng từ rõ ràng.
- Hỗ trợ đối chiếu Heat Number và tư vấn kỹ thuật.
- Chính sách bảo hành, đổi trả theo thỏa thuận nếu phát hiện sai quy cách hoặc sai mác thép.
Để nhận biết thép tấm SS400 chính hãng và đúng mác thép, khách hàng nên kết hợp nhiều phương pháp như trên. Đồng thời, lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình và giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công.
Đơn vị cung cấp thép tấm SS400 uy tín
Tại Việt Nam, nhiều công ty thép lớn nhập khẩu và phân phối thép tấm SS400 từ các nhà máy: POSCO (Hàn Quốc), Nippon Steel & JFE (Nhật Bản), CSC (Đài Loan), Hebei, Taihang, Shougang, Anfeng, Zongheng, Yangang, Shenglong, Xiantan, BaoSteel (Trung Quốc), SSAB (Thụy Điển), Ngoài ra còn có Nga, Ấn Độ…v..v..
Trong đó, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung ứng uy tín, với ưu điểm:
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
- Quy cách đa dạng, cắt lẻ theo yêu cầu.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu tốt cho công trình lớn.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.
Mọi chi tiết xin vui lòng gọi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0937 343 123 Ms Nha – Nhân viên kinh doanh
- 0988 588 936 Ms Trà – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN














