Thép PO

Thép tấm PO là gì?

Thép PO (Pickled and Oiled) là thép tấm cán nóng (SPHC) được tẩy rỉ (Pickled) bằng axit để loại bỏ lớp oxit sắt (rỉ sét) bám trên bề mặt, sau đó được phủ một lớp dầu (Oiled) để chống oxy hóa trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

Đặc điểm của thép tấm PO

  • Nguồn gốc: Là thép cán nóng thông thường (HR – Hot Roll), sau khi cán xong sẽ được đưa qua bể axit (thường là HCl) để loại bỏ lớp oxit sắt, rỉ sét, tạp chất bề mặt.
  • Sau khi tẩy sạch, bề mặt sẽ được phủ một lớp dầu mỏng để tránh bị rỉ trở lại khi bảo quản hoặc vận chuyển.
  • Thép PO có bề mặt mịn, sạch, không còn lớp vảy cán nóng như thép cán nóng thông thường, nhưng vẫn giữ đặc tính cơ học của thép cán nóng.
Thép PO
Thép PO

Thông số kỹ thuật sơ bộ

Dưới đây là thông số kỹ thuật sơ bộ của thép PO (Pickled and Oiled) – thép cán nóng đã tẩy rỉ và phủ dầu:

  • Độ dày phổ biến: từ 1.2mm đến 6.0mm
  • Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm (hoặc theo yêu cầu)
  • Chiều dài (nếu cắt tấm): 2400mm, 3000mm, 6000mm hoặc cắt theo yêu cầu
  • Dạng cung cấp: Dạng cuộn (coil) hoặc dạng tấm (sheet/plate)
  • Mác thép thông dụng: SPHC, SPHD, SPHE (JIS G3131); SAE1006, SAE1008; SS400
  • Giới hạn chảy (Yield strength): khoảng 270 MPa trở lên
  • Độ bền kéo (Tensile strength): từ 410 MPa trở lên
  • Độ giãn dài: khoảng 28% trở lên (với thép mỏng dưới 3mm)
  • Bề mặt: Đã tẩy rỉ, phủ dầu chống gỉ tạm thời
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GB/T (Trung Quốc)
Thép PO
Thép PO

Bảng tra trọng lượng thép tấm PO theo các khổ thép thông dụng

Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo của thép tấm PO (Pickled and Oiled) theo các khổ thép thông dụng, tính theo công thức:

  • Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (m) × 7,85 (khối lượng riêng của thép)
  • Hoặc: Trọng lượng (kg) = Dài (mm) × Rộng (mm) × Độ dày (mm) × 7.85 / 1,000,000
Độ dày (mm) Khổ 1220×2440

(kg/tấm)

Khổ 1500×3000

(kg/tấm)

Khổ 1000×2000

(kg/tấm)

1.2 ~22.9 ~42.3 ~18.8
1.5 ~28.7 ~52.9 ~23.5
2.0 ~38.3 ~70.6 ~31.4
2.5 ~47.9 ~88.2 ~39.2
3.0 ~57.4 ~105.9 ~47.1
4.0 ~76.6 ~141.2 ~62.8
5.0 ~95.7 ~176.5 ~78.5
6.0 ~114.8 ~211.8 ~94.2

Bảng giá thép PO theo kg tham khảo

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo kg cho thép tấm PO (Pickled and Oiled), áp dụng cho các độ dày phổ biến trên thị trường. Giá có thể dao động theo số lượng, độ dày, nguồn gốc (trong nước hoặc nhập khẩu), và thời điểm mua hàng.

Chủng loại & Độ dày Kích thước tấm (mm) Cân nặng tấm (kg) Giá bán SPHC – PO (theo vnd/ kg)
Tấm SPHC – PO 1.2ly 1220 x 6000 68.954 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 1.4ly 1220 x 6000 80.446 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 1.5ly 1220 x 6000 86.193 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 1.7ly 1220 x 6000 97.685 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 1.9ly 1220 x 6000 109.177 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.0ly 1220 x 6000 114.924 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.1ly 1220 x 6000 120.67 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.3ly 1220 x 6000 132.162 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.4ly 1220 x 6000 137.908 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.5ly 1220 x 6000 143.655 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 2.8ly 1220 x 6000 160.893 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 3.0ly 1220 x 6000 172.386 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 3.2ly 1220 x 6000 183.878 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 3.5ly 1220 x 6000 201.117 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 3.7ly 1220 x 6000 212.609 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 3.8ly 1220 x 6000 218.355 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4ly 1220 x 6000 229.848 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.1 ly 1220 x 6000 235.594 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.2 ly 1220 x 6000 241.34 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.5 ly 1220 x 6000 258.579 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.6 ly 1220 x 6000 264.325 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.7 ly 1220 x 6000 270.071 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 4.8 ly 1220 x 6000 275.817 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 5.0 ly 1220 x 6000 287.31 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 6.0 ly 1220 x 6000 344.772 18.900-21.800
Tấm SPHC – PO 8.0 ly 1220 x 6000 459.696 18.900-21.800
  • Giá đã bao gồm VAT 10%
  • Nguồn gốc có thể là Formosa, Đông Á, Posco, Trung Quốc, Nga, Ấn Độ…
  • Hàng trong nước thường rẻ hơn hàng nhập khẩu.
  • Giá có thể thay đổi theo thị trường thép và tỷ giá USD.

Hotline báo giá nhanh: 0937343123 – 0938261123 – 0938437123 – 0909938123

Đọc thêm thông tin của một vài dòng thép khác dưới đây

Thép PO
Thép PO

Tính năng nổi bật của thép PO

  • Thép PO có bề mặt sạch và ổn định hơn so với thép cán nóng thô nhờ được tẩy rỉ và phủ dầu chống oxy hóa. Việc loại bỏ lớp oxit giúp giảm nguy cơ ăn mòn trong quá trình lưu kho và vận chuyển, đồng thời đảm bảo độ ổn định bề mặt khi gia công.
  • Do không còn lớp rỉ, thép PO dễ dàng hàn, sơn, mạ hoặc gia công cơ khí chính xác. Độ bám dính sơn, lớp phủ tốt hơn, tiết kiệm thời gian và chi phí xử lý bề mặt.
  • Ngoài ra, nhờ lớp dầu phủ mỏng, thép PO có thể chịu được môi trường bảo quản thông thường mà không bị rỉ sét ngay. Trong nhiều trường hợp, nó có thể thay thế thép cán nguội ở những ứng dụng không yêu cầu cao về độ nhẵn bóng hay thẩm mỹ, nhưng vẫn cần độ sạch bề mặt và khả năng gia công tốt.

Phân loại thép PO tại Thép Hùng Phát

Thép PO (Pickled & Oiled) tại Thép Hùng Phát được phân phối và gia công dưới nhiều dạng khác nhau nhằm đáp ứng linh hoạt cho các ngành cơ khí, kết cấu thép, sản xuất công nghiệp và gia công chế tạo. Với ưu điểm bề mặt sạch, ít rỉ sét, dễ hàn và dễ gia công hơn thép cán nóng thông thường, thép PO ngày càng được nhiều doanh nghiệp lựa chọn trong sản xuất hiện đại.

Thép PO dạng nguyên cuộn (HRC – SPHC – PO):

Giao theo cuộn nguyên khổ từ nhà máy, phù hợp cho các đơn vị sản xuất quy mô lớn, nhà máy cán lại, sản xuất thép ống, thép hộp hoặc dập công nghiệp hàng loạt. Khổ cuộn phổ biến từ 1000mm, 1250mm đến 1500mm với trọng lượng nhiều tấn/cuộn, thuận tiện cho hệ thống máy xả băng tự động.

Tấm PO dạng cắt xả cuộn:

Thép PO được xả thành nhiều khổ rộng khác nhau theo yêu cầu như 50mm, 100mm, 200mm, 400mm, 600mm… phục vụ sản xuất thép la, dập nguội, gia công cơ khí hoặc chế tạo chi tiết máy. Hình thức này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian cắt xả và giảm hao hụt vật tư trong quá trình sản xuất.

Thép la PO:

Được cắt sẵn theo quy cách như 25x3mm, 30x3mm, 40x4mm, 50x5mm, 65x6mm… tiện lợi cho thi công công trình, gia công kết cấu thép, sản xuất cửa cổng, lan can, tay vịn, thang máng cáp và cơ khí dân dụng. Bề mặt thép PO sạch dầu cán và ít oxi hóa nên có tính thẩm mỹ cao hơn thép đen thông thường.

Cắt tấm PO theo quy cách:

Nhận cắt thép PO thành từng tấm theo kích thước yêu cầu bằng máy cắt CNC, plasma hoặc laser. Sản phẩm phù hợp để gia công bản mã, mặt bích, đế máy, chi tiết cơ khí hoặc các cấu kiện lắp ráp trong công nghiệp và xây dựng.

Gia công Chấn, dập, đột lỗ tấm PO

Thép PO có khả năng gia công nguội tốt nên rất phù hợp cho các công đoạn chấn chữ U, chữ V, dập định hình, đột lỗ tròn, oval hoặc lỗ rãnh kỹ thuật theo bản vẽ. Các chi tiết này thường được ứng dụng trong sản xuất tủ điện, máng cáp, giá đỡ, khung máy và thiết bị công nghiệp.

Uốn, lốc ống từ tấm PO

Với đặc tính dẻo và bề mặt ổn định, thép PO có thể uốn cong hoặc lốc tròn theo bán kính tùy chỉnh để tạo thành ống dẫn, chi tiết hình trụ, bồn chứa, máng cáp hoặc các sản phẩm cơ khí đặc thù. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành HVAC, thông gió và cơ khí chế tạo.

Cắt tấm PP thành bản mã theo yêu cầu:

Thép Hùng Phát nhận gia công bản mã đủ kích thước, đột lỗ bulong, cắt CNC, plasma hoặc laser theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng. Sản phẩm được ứng dụng nhiều trong nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp, chân cột, liên kết dầm thép và hệ thống cơ điện M&E.

Ngoài việc cung cấp đa dạng quy cách thép PO, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ gia công nhanh, giao hàng tận nơi và đáp ứng số lượng lớn cho các công trình, xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất trên toàn quốc.

Thép Hùng Phát hỗ trợ gia công linh hoạt theo mọi đơn hàng, kể cả số lượng nhỏ, đảm bảo đúng kỹ thuật – nhanh chóng – giá tốt.

So sánh nhanh: Dòng PO vs các loại khác như HR CR

Loại thép Bề mặt Đặc điểm chính Ứng dụng
Thép cán nóng (HR) Thô, có vảy cán Rẻ, chịu lực tốt, ít thẩm mỹ Kết cấu, công trình nặng
Thép PO Sạch, có dầu Sạch hơn HR, dễ gia công, không rỉ nhanh Cơ khí, ống thép, bản mã
Thép cán nguội (CR) Mịn, sáng bóng Chính xác, thẩm mỹ cao, giá cao hơn Sản phẩm gia dụng

Hướng sử dụng phổ biến trong các ngành của dòng thép PO

Thép PO được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo. Cụ thể, nó được dùng để gia công bản mã, mặt bích, chi tiết máy, hoặc các sản phẩm yêu cầu cắt, chấn, uốn.

Trong ngành sản xuất ống thép và ống hộp định hình, thép PO là nguyên liệu đầu vào lý tưởng nhờ bề mặt sạch, giúp quá trình hàn và tạo hình dễ dàng hơn, đồng thời tăng chất lượng thành phẩm.

Ngoài ra, thép PO còn được ứng dụng để làm sàn xe tải, vách thùng container, hoặc các bộ phận kết cấu chịu lực vừa phải. Một số nhà sản xuất thiết bị dân dụng và linh kiện công nghiệp cũng ưa chuộng thép PO cho các sản phẩm không đòi hỏi dùng thép cán nguội nhưng vẫn cần chất lượng bề mặt ổn định.

Các thông tin có thể bạn cần biết:

Thép SPCC là gì?

Thép SGCC là gì?

Thép SPHC là gì?

Thép SGHC là gì?

Các thông tin kỹ thuật khác

1/ Các mác thép sử dụng

Dưới đây là các mác thép phổ biến trong dòng thép PO (Pickled and Oiled), được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, chế tạo, và sản xuất công nghiệp:

Theo tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS G3131:

  • SPHC: Thép cán nóng chất lượng thông thường, dễ uốn, dễ hàn, dùng phổ biến nhất.
  • SPHD: Tốt hơn SPHC, có độ dẻo cao hơn, dùng cho chi tiết cần dập sâu vừa.
  • SPHE: Chuyên dùng cho dập sâu hoặc dập nguội phức tạp.
  • SPHF: Cao hơn SPHE, dành cho dập siêu sâu.

Theo tiêu chuẩn Mỹ – ASTM A1011:

  • SAE 1006: Thép carbon rất thấp, độ dẻo cao, dùng làm ống, cán nguội lại, tôn mạ.
  • SAE 1008: Tương tự SAE 1006 nhưng có độ bền kéo cao hơn, dùng cho dập, kéo giãn.
  • CS Type A/B/C: Commercial Steel – thép thương phẩm, dùng cho gia công đơn giản.
  • DS Type A/B: Drawing Steel – dùng cho các chi tiết dập kéo.
  • SS Grade 30–55: Structural Steel – dùng cho kết cấu, khung sườn.

Theo tiêu chuẩn châu Âu – EN 10111:

  • DD11: Tương đương SPHC, dùng trong các ứng dụng uốn, chấn đơn giản.
  • DD12: Chuyên dùng cho dập kéo nhẹ đến trung bình.
  • DD13 / DD14: Dành cho dập sâu và dập nguội phức tạp.

Theo tiêu chuẩn Trung Quốc – GB/T:

  • Q195: Tương đương SAE1006, dùng phổ biến cho ống, dây buộc.
  • Q235A/B: Tương đương SS400, dùng cho kết cấu, bản mã, chi tiết chịu lực trung bình.
  • Q345B (ít dùng cho PO): Thép cường độ cao, nhưng khi tẩy rỉ phải xử lý cẩn thận hơn.

2/ Hàm lượng hóa học

(tham khảo theo mác SPHC, SAE1006, SAE1008):

Tùy theo mác thép và tiêu chuẩn, thành phần hóa học phổ biến của thép PO thường như sau:

  • Carbon (C): ≤ 0.08 – 0.10%
  • Mangan (Mn): 0.25 – 0.50%
  • Silicon (Si): ≤ 0.03 – 0.05%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.030%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%

Đây là thép cacbon thấp, độ dẻo cao, dễ gia công và hàn cắt.

3/ Tính chất cơ học (cơ tính):

Tùy theo tiêu chuẩn và độ dày, cơ tính điển hình của thép PO:

  • Giới hạn chảy (Yield strength): từ 270 MPa trở lên
  • Độ bền kéo (Tensile strength): từ 410 MPa trở lên
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 28% (với thép mỏng dưới 3mm)

Cơ tính phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu chịu lực cao nhưng cần dễ gia công và uốn dẻo.

4/ Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:

  • JIS G3131 (Nhật Bản): SPHC, SPHD, SPHE
  • ASTM A1011 (Hoa Kỳ): Commercial Steel CS Type A, B
  • EN 10111 (Châu Âu): DD11, DD12
  • GB/T 2518 (Trung Quốc): Q195, Q235
  • Tiêu chuẩn nhà máy nội địa: Formosa, Đông Á, Hòa Phát…

5/ Quy trình sản xuất thép PO:

  1. Cán nóng (Hot Rolling): Thép tấm được cán ở nhiệt độ cao (trên 1000°C) để định hình.
  2. Tẩy rỉ (Pickling): Thép sau cán nóng được ngâm trong dung dịch axit (thường là HCl) để loại bỏ lớp oxit sắt và cặn bẩn.
  3. Rửa sạch và làm khô: Sau tẩy, thép được trung hòa, rửa nước và sấy khô.
  4. Phủ dầu (Oiling): Một lớp dầu mỏng được phủ đều lên bề mặt thép để chống oxy hóa tạm thời.
  5. Cuộn lại hoặc cắt tấm: Tùy theo yêu cầu khách hàng, thép được cuộn thành cuộn hoặc cắt thành tấm.

Quy trình này giúp thép PO có bề mặt sạch, ổn định và dễ gia công, là nguyên liệu trung gian lý tưởng cho thép cán nguội, mạ kẽm, sản xuất ống, hoặc gia công cơ khí.

Tìm mua thép PO đủ các độ dày ở đâu?

  • Thép Hùng Phát là đơn vị uy tín chuyên cung ứng thép tấm PO (Pickled and Oiled) đầy đủ các độ dày từ mỏng đến dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công và sản xuất.
  • Chúng tôi phân phối cả hàng nhà máy trong nước như Formosa, Đông Á, Hòa Phát, lẫn hàng nhập khẩu từ các thương hiệu lớn như Posco, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga…
  • Sản phẩm có sẵn ở các khổ tiêu chuẩn như 1220×2440mm, 1500×3000mm hoặc cắt theo yêu cầu, đảm bảo chất lượng ổn định, bề mặt sạch dầu, dễ hàn, dễ gia công.

Thép Hùng Phát cam kết giá cạnh tranh, giao hàng nhanh, hỗ trợ cắt, chấn, đóng kiện theo yêu cầu khách hàng.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Hotline Miền Nam – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh – 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Miền Bắc: 0933 710 789
  • CSKH 1 – 0971 887 888
  • CSKH 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn