Mô tả
Thép Tấm Đúc (5ly – 150ly): Đặc Điểm, Mác Thép Phổ Biến Và Ứng Dụng Trong Công Nghiệp
Thép tấm đúc là dòng thép tấm cán nóng có độ dày lớn, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo và kết cấu chịu lực cao.
Trên thị trường hiện nay, thép tấm đúc có độ dày phổ biến từ 5mm đến 150mm, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và mác thép khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình và dự án công nghiệp.
Nhờ có độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính ổn định cơ học vượt trội, thép tấm đúc ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu thép, công trình cầu đường và các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Mục lục
Thép Tấm Đúc Là Gì?
Thép tấm đúc là loại thép tấm có độ dày lớn được sản xuất từ phôi thép đúc hoặc phôi slab thông qua quá trình cán nóng công nghiệp. Sau khi phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ cao, vật liệu sẽ được đưa qua hệ thống máy cán để tạo ra tấm thép có độ dày và kích thước theo yêu cầu.
So với thép tấm mỏng hoặc thép tấm cán nguội, thép tấm đúc có các đặc điểm nổi bật như:
- Độ dày lớn
- Khả năng chịu lực cao
- Độ bền cơ học tốt
- Thích hợp cho các kết cấu chịu tải nặng
Thông thường, thép tấm đúc được sản xuất với độ dày từ 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm cho đến 100mm, 120mm, 150mm hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu của thị trường.

Các mác thép tấm đúc thông dụng nhất
Hiện nay, thép tấm đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau. Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cơ tính riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng.
1. Tấm đúc SS400
Thép tấm SS400 là mác thép kết cấu carbon phổ biến theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Đây là loại thép có:
- Độ bền kéo khoảng 400 – 510 MPa
- Khả năng hàn tốt
- Dễ gia công cơ khí
Thép tấm SS400 thường được sử dụng trong:
- Kết cấu nhà xưởng
- Chế tạo máy
- Kết cấu thép công nghiệp
Hình ảnh thực tế thép tấm đúc mác SS400:



2. Tấm đúc Q235
Thép tấm Q235 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn Trung Quốc. Loại thép này có đặc điểm:
- Độ bền tương đương SS400
- Khả năng gia công tốt
- Giá thành tương đối hợp lý
Thép tấm Q235 được sử dụng rộng rãi trong:
- Kết cấu thép
- Cơ khí chế tạo
- Sản xuất thiết bị công nghiệp.
Hình ảnh thực tế



3. Tấm đúc A36
Thép tấm A36 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ. Đây là loại thép có tính phổ biến rất cao trên thị trường quốc tế.
Đặc điểm của thép tấm A36:
- Độ bền kéo khoảng 400 – 550 MPa
- Khả năng hàn và cắt tốt
- Độ dẻo cao
Thép tấm A36 thường được sử dụng cho:
- Kết cấu cầu
- Kết cấu nhà xưởng
- Khế tạo máy móc.
Hình ảnh thực tế



4. Tấm đúc Q345
Thép tấm Q345 là mác thép cường độ cao theo tiêu chuẩn Trung Quốc. So với Q235, loại thép này có:
- Giới hạn chảy cao hơn
- Khả năng chịu lực tốt hơn
- Độ bền cao hơn
Nhờ đó Thép tấm Q345 thường được dùng trong:
- Kết cấu chịu tải lớn
- Nhà xưởng công nghiệp
- Cầu đường.
Hình ảnh thực tế:



5. Tấm đúc Q355
Thép tấm Q355 là phiên bản nâng cấp của Q345, có:
- Giới hạn chảy khoảng 355 MPa
- Độ bền cao
- Khả năng chịu tải tốt
Loại thép này được ứng dụng nhiều trong:
- Kết cấu thép lớn
- Công trình hạ tầng
- Dự án công nghiệp.
Hình ảnh thực tế:



6. Tấm đúc A572
Thép tấm A572 là mác thép cường độ cao theo tiêu chuẩn ASTM. Thép tấm A572 thường được chia thành nhiều cấp như:
- A572 Grade 50
- A572 Grade 60
Loại thép này có ưu điểm:
- Cường độ cao
- Trọng lượng nhẹ hơn so với thép thường
- Khả năng chịu tải tốt.
Hình ảnh thực tế



7. Tấm đúc A515
Thép tấm A515 là mác thép chuyên dùng cho bình chịu áp lực và nồi hơi. Thép có khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực cao.
Ứng dụng của thép thép tấm A515:
- Bồn chứa
- Nồi hơi
- Thiết bị áp lực.
8. Tấm đúc S355
S355 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu. Đây là loại thép cường độ cao có:
- Giới hạn chảy khoảng 355 MPa
- Độ bền cao
- Khả năng chịu lực tốt.
S355 thường được sử dụng trong:
- Cầu thép
- Kết cấu nhà cao tầng
- Công trình hạ tầng.
9. Tấm đúc SM490
SM490 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn Nhật Bản với cường độ cao hơn SS400.
Thép SM490 thường dùng cho:
- Dầm thép
- Kết cấu nhà công nghiệp
- Công trình chịu tải lớn.
10. Tấm đúc C45
C45 là loại thép carbon trung bình có hàm lượng carbon khoảng 0.45%.
Đặc điểm của thép C45:
- Độ cứng cao
- Khả năng chịu mài mòn tốt
- Có thể nhiệt luyện.
Ứng dụng phổ biến:
- Chế tạo trục máy
- Bánh răng
- Chi tiết máy.
11. Tấm đúc C50
C50 là loại thép carbon cao hơn C45, có:
- Độ cứng cao
- Khả năng chịu lực tốt
- Thích hợp cho các chi tiết chịu tải lớn.
C50 thường dùng trong:
- Chế tạo chi tiết máy
- Khuôn mẫu
- Thiết bị cơ khí.

Quy cách và độ dày thép tấm đúc (5ly – 150ly)
Trên thị trường, thép tấm đúc được cung cấp với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Các độ dày phổ biến
| Độ dày | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|
| 5 – 10 mm | kết cấu nhẹ, cơ khí |
| 12 – 20 mm | kết cấu nhà xưởng |
| 25 – 40 mm | chế tạo máy |
| 50 – 80 mm | kết cấu chịu lực |
| 100 – 150 mm | cơ khí nặng |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 6000
| QUY CÁCH (mm) |
TRỌNG LƯỢNG (Kg/ tấm) |
| Tấm đúc 5ly 2000×6000 | 471,00kg |
| Tấm đúc 6ly 2000×6000 | 565,20 |
| Tấm đúc 8ly 2000×6000 | 753,60 |
| Tấm đúc 10ly 2000×6000 | 942,00 |
| Tấm đúc 12ly 2000×6000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 14ly 2000×6000 | 1.318,80 |
| Tấm đúc 16ly 2000×6000 | 1.507,20 |
| Tấm đúc 18ly 2000×6000 | 1.695,60 |
| Tấm đúc 20ly 2000×6000 | 1.884,00 |
| Tấm đúc 25ly 2000×6000 | 2.355,00 |
| Tấm đúc 28ly 2000×6000 | 2.637,60 |
| Tấm đúc 30ly 2000×6000 | 2.826,00 |
| Tấm đúc 32ly 2000×6000 | 3.014,40 |
| Tấm đúc 35ly 2000×6000 | 3.297,00 |
| Tấm đúc 40ly 2000×6000 | 3.768,00 |
| Tấm đúc 45ly 2000×6000 | 4.239,00 |
| Tấm đúc 50ly 2000×6000 | 4.710,00 |
| Tấm đúc 55ly 2000×6000 | 5.181,00 |
| Tấm đúc 60ly 2000×6000 | 5.652,00 |
| Thép tấm 65ly 2000×6000 | 6.123,00 |
| Tấm đúc 70ly 2000×6000 | 6.594,00 |
| Tấm đúc 75ly 2000×6000 | 7.065,00 |
| Tấm đúc 80ly 2000×6000 | 7.536,00 |
| Tấm đúc 90ly 2000×6000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 100ly 2000×6000 | 9.420,00 |
| Tấm đúc 120ly 2000×6000 | 11.304,00 |
| Tấm đúc 150ly 2000×6000 | 14.130,00 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 1500 x 6000
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) |
|---|---|
| Tấm đúc 5ly 1500×6000 | 353,25 |
| Tấm đúc 6ly 1500×6000 | 423,90 |
| Tấm đúc 8ly 1500×6000 | 565,20 |
| Tấm đúc 10ly 1500×6000 | 706,50 |
| Tấm đúc 12ly 1500×6000 | 847,80 |
| Tấm đúc 14ly 1500×6000 | 989,10 |
| Tấm đúc 16ly 1500×6000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 18ly 1500×6000 | 1.271,70 |
| Tấm đúc 20ly 1500×6000 | 1.413,00 |
| Tấm đúc 25ly 1500×6000 | 1.766,25 |
| Tấm đúc 28ly 1500×6000 | 1.978,20 |
| Tấm đúc 30ly 1500×6000 | 2.119,50 |
| Tấm đúc 32ly 1500×6000 | 2.260,80 |
| Tấm đúc 35ly 1500×6000 | 2.472,75 |
| Tấm đúc 40ly 1500×6000 | 2.826,00 |
| Tấm đúc 45ly 1500×6000 | 3.179,25 |
| Tấm đúc 50ly 1500×6000 | 3.532,50 |
| Tấm đúc 55ly 1500×6000 | 3.885,75 |
| Tấm đúc 60ly 1500×6000 | 4.239,00 |
| Tấm đúc 65ly 1500×6000 | 4.592,25 |
| Tấm đúc 70ly 1500×6000 | 4.945,50 |
| Tấm đúc 75ly 1500×6000 | 5.298,75 |
| Tấm đúc 80ly 1500×6000 | 5.652,00 |
| Tấm đúc 90ly 1500×6000 | 6.358,50 |
| Tấm đúc 100ly 1500×6000 | 7.065,00 |
| Tấm đúc 120ly 1500×6000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 150ly 1500×6000 | 10.597,50 |
Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 12000
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) |
|---|---|
| Tấm đúc 5ly 2000×12000 | 942,00 |
| Tấm đúc 6ly 2000×12000 | 1.130,40 |
| Tấm đúc 8ly 2000×12000 | 1.507,20 |
| Tấm đúc 10ly 2000×12000 | 1.884,00 |
| Tấm đúc 12ly 2000×12000 | 2.260,80 |
| Tấm đúc 14ly 2000×12000 | 2.637,60 |
| Tấm đúc 16ly 2000×12000 | 3.014,40 |
| Tấm đúc 18ly 2000×12000 | 3.391,20 |
| Tấm đúc 20ly 2000×12000 | 3.768,00 |
| Tấm đúc 25ly 2000×12000 | 4.710,00 |
| Tấm đúc 28ly 2000×12000 | 5.275,20 |
| Tấm đúc 30ly 2000×12000 | 5.652,00 |
| Tấm đúc 32ly 2000×12000 | 6.028,80 |
| Tấm đúc 35ly 2000×12000 | 6.594,00 |
| Tấm đúc 40ly 2000×12000 | 7.536,00 |
| Tấm đúc 45ly 2000×12000 | 8.478,00 |
| Tấm đúc 50ly 2000×12000 | 9.420,00 |
| Tấm đúc 55ly 2000×12000 | 10.362,00 |
| Tấm đúc 60ly 2000×12000 | 11.304,00 |
| Tấm đúc 65ly 2000×12000 | 12.246,00 |
| Tấm đúc 70ly 2000×12000 | 13.188,00 |
| Tấm đúc 75ly 2000×12000 | 14.130,00 |
| Tấm đúc 80ly 2000×12000 | 15.072,00 |
| Tấm đúc 90ly 2000×12000 | 16.956,00 |
| Tấm đúc 100ly 2000×12000 | 18.840,00 |
| Tấm đúc 120ly 2000×12000 | 22.608,00 |
| Tấm đúc 150ly 2000×12000 | 28.260,00 |
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, thép tấm đúc còn có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Giá thép tấm đúc thông dụng
Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại thép tấm đúc (15ly – 150ly) theo VNĐ/kg thường thấy trên thị trường Việt Nam. Giá có thể thay đổi theo mác thép, độ dày, xuất xứ và thời điểm thị trường.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | 18.000 – 19.500 | Thép kết cấu phổ biến, dễ gia công |
| Q235 | GB/T700 | 17.500 – 19.000 | Tương đương SS400, giá hợp lý |
| A36 | ASTM A36 | 18.500 – 20.000 | Dùng nhiều trong kết cấu xây dựng |
| Q345 | GB/T1591 | 19.000 – 20.500 | Thép cường độ cao |
| Q355 | GB/T1591 | 19.500 – 21.000 | Phiên bản nâng cấp của Q345 |
| A572 Gr50 | ASTM A572 | 20.000 – 22.000 | Thép hợp kim cường độ cao |
| A515 | ASTM A515 | 21.000 – 23.500 | Thép dùng cho bình áp lực |
| S355 | EN10025 | 20.000 – 22.500 | Thép kết cấu cường độ cao Châu Âu |
| SM490 | JIS G3106 | 20.000 – 22.000 | Thép kết cấu Nhật Bản |
| C45 | JIS G4051 / DIN 1.0503 | 21.000 – 23.000 | Thép carbon trung bình |
| C50 | JIS G4051 | 22.000 – 24.000 | Thép carbon cao |
=>Theo dữ liệu thị trường thép, các loại thép tấm phổ biến như SS400, Q235, A36 thường dao động khoảng 13.500 – 28.000 VNĐ/kg tùy độ dày và khối lượng đặt hàng
Tham khảo thêm

Thành phần hóa học và cơ tính
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính tham khảo của các mác thép tấm đúc thông dụng như SS400, Q235, A36, Q345, Q355, A572, A515, S355, SM490, C45, C50. Các thông số có thể thay đổi nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy.
Bảng Thành Phần Hóa Học Các Mác Thép Tấm Đúc
| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | ≤0.25 | ≤0.30 | ≤1.40 | ≤0.050 | ≤0.050 |
| Q235 | ≤0.22 | ≤0.35 | ≤1.40 | ≤0.045 | ≤0.045 |
| A36 | ≤0.26 | ≤0.40 | ≤1.20 | ≤0.040 | ≤0.050 |
| Q345 | ≤0.20 | ≤0.50 | 1.00 – 1.60 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Q355 | ≤0.20 | ≤0.55 | 1.00 – 1.60 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| A572 Gr50 | ≤0.23 | ≤0.40 | ≤1.35 | ≤0.040 | ≤0.050 |
| A515 | ≤0.28 | ≤0.30 | ≤1.20 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| S355 | ≤0.24 | ≤0.55 | ≤1.60 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| SM490 | ≤0.20 | ≤0.55 | ≤1.60 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| C45 | 0.42 – 0.50 | 0.10 – 0.40 | 0.50 – 0.80 | ≤0.040 | ≤0.040 |
| C50 | 0.47 – 0.55 | 0.10 – 0.40 | 0.60 – 0.90 | ≤0.040 | ≤0.040 |
Bảng Cơ Tính Các Mác Thép Tấm Đúc
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥245 | 400 – 510 | ≥21 |
| Q235 | ≥235 | 370 – 500 | ≥26 |
| A36 | ≥250 | 400 – 550 | ≥20 |
| Q345 | ≥345 | 470 – 630 | ≥21 |
| Q355 | ≥355 | 470 – 630 | ≥20 |
| A572 Gr50 | ≥345 | 450 – 620 | ≥18 |
| A515 | ≥260 | 485 – 620 | ≥21 |
| S355 | ≥355 | 470 – 630 | ≥20 |
| SM490 | ≥325 | 490 – 610 | ≥17 |
| C45 | ≥355 | 600 – 800 | ≥16 |
| C50 | ≥400 | 650 – 820 | ≥14 |
Nhận Xét Chung Về Các Mác Thép
Từ các bảng trên có thể thấy rằng:
- SS400, Q235, A36 là nhóm thép kết cấu phổ thông, dễ gia công và có giá thành hợp lý.
- Q345, Q355, S355, SM490, A572 là nhóm thép cường độ cao, thường dùng cho các công trình chịu tải lớn.
- A515 là thép chuyên dùng cho thiết bị chịu áp lực như nồi hơi và bồn chứa.
- C45 và C50 là thép carbon trung bình và cao, thường dùng trong cơ khí chế tạo và sản xuất chi tiết máy.
Nhờ sự đa dạng về mác thép, thép tấm đúc từ 15ly đến 150ly có thể đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau trong các ngành xây dựng, cơ khí, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Đúc
Quy trình sản xuất thép tấm đúc thường bao gồm các bước chính sau:
1. Luyện thép
Nguyên liệu như quặng sắt, than cốc và các hợp kim được đưa vào lò luyện để tạo ra thép lỏng.
2. Đúc phôi
Thép lỏng sau khi luyện sẽ được đúc thành phôi slab hoặc phôi khối lớn.
3. Gia nhiệt phôi
Phôi thép được đưa vào lò nung và gia nhiệt đến khoảng 1100 – 1250°C.
4. Cán nóng
Phôi được đưa qua nhiều giá cán để tạo thành tấm thép có độ dày theo yêu cầu.
5. Làm nguội
Thép sau khi cán được làm nguội tự nhiên để ổn định cấu trúc kim loại.
6. Kiểm tra chất lượng
Các tấm thép được kiểm tra:
- Độ dày
- Kích thước
- Bề mặt
- Cơ tính.

Ứng Dụng Của Thép Tấm Đúc
Nhờ độ dày lớn và khả năng chịu lực cao, thép tấm đúc được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
1. Ngành cơ khí chế tạo
Thép tấm đúc được sử dụng để chế tạo:
- Máy móc công nghiệp
- Thiết bị cơ khí
- Khuôn mẫu.
2. Ngành kết cấu thép
Thép được dùng trong:
- Kết cấu nhà xưởng
- Dầm thép
- Kết cấu chịu lực lớn.
3. Ngành đóng tàu
Các tấm thép dày được dùng để chế tạo:
- Thân tàu
- Kết cấu tàu biển
- Thiết bị hàng hải.
4. Ngành dầu khí
Thép tấm đúc được dùng trong:
- Bồn chứa dầu
- Đường ống công nghiệp
- Thiết bị áp lực.
5. Ngành cầu đường
Các công trình cầu thép và kết cấu hạ tầng lớn cũng sử dụng nhiều thép tấm dày.
Đơn Vị Cung Cấp Thép Tấm Đúc
Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp thép tấm đúc với đa dạng quy cách và mác thép khác nhau. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng vật liệu và tiến độ thi công công trình.
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên phân phối các loại thép tấm đúc từ 15ly đến 150ly với nhiều mác thép thông dụng như SS400, A36, Q345, Q355, S355, SM490, C45, C50… Sản phẩm tại đây có nguồn gốc rõ ràng, đúng quy cách, chuẩn trọng lượng và đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Thép Hùng Phát nhận gia công thép tấm đúc
Thép tấm đúc có thể được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau để tạo ra các chi tiết, kết cấu hoặc bộ phận máy móc theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Nhờ hệ thống máy móc và thiết bị gia công hiện đại, Thép Hùng Phát có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công phổ biến sau:
1. Cắt plasma
Cắt plasma là phương pháp sử dụng tia plasma có nhiệt độ rất cao để cắt thép. Phương pháp này thường được áp dụng cho các tấm thép dày trung bình đến dày lớn.
Phương pháp này thường dùng để cắt thép tấm phục vụ cho các kết cấu cơ khí và kết cấu thép.
2. Cắt oxy gas
Cắt oxy gas là phương pháp gia công truyền thống được sử dụng nhiều đối với thép tấm dày. Quá trình cắt sử dụng ngọn lửa oxy – gas để nung nóng kim loại đến nhiệt độ cháy và thổi kim loại nóng chảy ra khỏi đường cắt.
Ưu điểm của phương pháp này gồm:
- Có thể cắt thép tấm rất dày (hàng chục đến hàng trăm mm)
- Chi phí gia công hợp lý
- Phù hợp với các tấm thép đúc dày như 50ly, 80ly, 100ly hoặc lớn hơn.
3. Cắt CNC
Cắt CNC là phương pháp sử dụng máy cắt được điều khiển bằng máy tính để thực hiện các đường cắt theo bản vẽ kỹ thuật. Công nghệ này giúp:
- Độ chính xác cao
- Đường cắt đẹp
- Gia công được các chi tiết phức tạp
Phương pháp cắt CNC thường được áp dụng trong các dự án cơ khí chế tạo và kết cấu thép yêu cầu độ chính xác cao.
4. Hàn kết cấu
Hàn là công đoạn quan trọng trong gia công thép tấm đúc. Các tấm thép sau khi cắt có thể được hàn lại với nhau để tạo thành:
- Dầm thép
- Khung kết cấu
- Bệ máy
- Bồn chứa
Quá trình hàn thường sử dụng các phương pháp như hàn hồ quang, hàn CO₂ hoặc hàn tự động tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
5. Khoan lỗ
Khoan lỗ là công đoạn giúp tạo ra các lỗ liên kết bu lông hoặc lỗ lắp ghép trong kết cấu thép. Các lỗ khoan có thể được thực hiện theo kích thước và vị trí chính xác dựa trên bản vẽ thiết kế.
6. Phay bề mặt
Phay là phương pháp gia công cơ khí giúp tạo ra bề mặt phẳng hoặc các rãnh kỹ thuật trên thép tấm
7. Lốc thép
Lốc ống thép là quá trình uốn cong thép tấm bằng hệ thống máy lốc chuyên dụng. Phương pháp này giúp tạo ra các chi tiết có dạng cong hoặc dạng tròn như:
- Ống vách casing
- Bồn chứa
- Ống thép cỡ lớn
- Kết cấu trụ tròn.
Nhờ khả năng gia công đa dạng và linh hoạt, thép tấm đúc có thể được sử dụng để sản xuất nhiều loại thiết bị và kết cấu khác nhau trong các ngành như cơ khí chế tạo, xây dựng, đóng tàu và công nghiệp nặng. Việc gia công trực tiếp tại kho giúp tiết kiệm thời gian, giảm chi phí vận chuyển và đảm bảo vật liệu sẵn sàng cho quá trình thi công.
Nhờ hệ thống kho bãi lớn và nguồn hàng ổn định, Thép Hùng Phát có thể đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của các dự án xây dựng và công nghiệp trên toàn quốc.
BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
- Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
- Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
- Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
- Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
- Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM



