Mô tả
Thép hình POSCO I và H là những sản phẩm nổi bật của tập đoàn POSCO, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu thế giới. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về thép hình POSCO, các loại sản phẩm, ứng dụng và những ưu điểm nổi bật của nó trong ngành xây dựng và sản xuất.

Thép Hình POSCO I – H : Quy cách và Báo Giá
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình Posco hàng đầu tại Việt Nam, cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, chất lượng quốc tế với giá cạnh tranh.
Dưới đây là thông tin tổng quan chi tiết về thép hình POSCO cũng như bảng quy cách thép hình I, thép hình H, và bảng giá sản phẩm.
Sơ lược về thương hiệu PoscoYamato Vina
- Công Ty Cổ Phần Thép POSCO Yamato Vina (PY VINA) là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình cán nóng và thép cọc cừ với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Công ty PY VINA được thành lập:
- Từ sự hợp tác giữa tập đoàn POSCO (51% cổ phần), công ty TNHH Yamato Kogyo (60% cổ phần) và công ty TNHH Siam Yamato Steel (19% cổ phần).
- Đặt tại khu công nghiệp Phú Mỹ 2, Bà Rịa Vũng Tàu, PY VINA có công suất cán thép lên đến hơn 1 triệu tấn/năm, khẳng định vị thế của mình trong ngành công nghiệp thép.
PY VINA là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam:
- Cung cấp các mặt hàng đặc biệt, bao gồm thép hình cao cấp với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau như IS, KS, ASTM, TCVN, BS, EURONORM và AS/NZS.
- Điều này cho phép công ty phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng, từ thị trường nội địa đến quốc tế thông qua cảng chuyên dụng cỡ lớn.
- Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tất cả các sản phẩm của PY VINA đều được sản xuất và kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ISO 9001.
PY Vina cam kết mở rộng sự lựa chọn cho khách hàng bằng cách cung cấp các sản phẩm cạnh tranh chất lượng cao, nhằm đảm bảo an toàn cho người dân và góp phần phát triển bền vững cho ngành công nghiệp thép tại Việt Nam.
Tra cứu và tải về Catalog của Posco tại đây


Thép Hình I & H của tập đoàn Posco
Thép hình là loại thép được sản xuất với các hình dạng đặc biệt như hình chữ I, chữ H. Thép hình POSCO được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
- Loại thép: Thép hình I (I-Beam), thép hình H (H-Beam)
- Phương pháp sản xuất: cán nóng.
- Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM, JIS, EN, KS, AS/NZS…
- Độ dày: 4.5mm-24mm
- Chiều dài cây: 6m/12m/cắt theo yêu cầu…
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Hình ảnh sản phẩm thép hình Posco
Dưới đây là ảnh chụp của sản phẩm này do đội ngũ Admin Thép Hùng Phát thực hiện, để giúp quý khách hàng xem được thực tế sản phẩm trông như thế nào trước khi chọn mua.
- Xin vui lòng không sử dụng hình ảnh của chúng tôi nếu chưa được đồng ý
- Các thông tin quan trọng xin quý khách đối chiếu lại để trách sai sót
- Trân trọng cảm ơn!




Giá thép hình Posco mới nhất
Cập nhật nhanh giá thép hình Posco mới nhất đang dao động:
Giá thép hình đen (chưa mạ)
- I150-I396: 16.000-22.000vnd/kg
- i400-i700: 17.000-23.000vnd/kg
- H100-H300: 16.000-22.000vnd/kg
- H350-H588: 18.000-23.000vnd/kg
Lưu ý:
*Giá sắt thép nói chung hiện đang dao động nhiều và biến động trong ngày nên giá trên chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ Holine 0938 437 123 để nhận bảng báo giá chi tiết
*Giá trên đã gồm VAT, chưa gồm phí vận chuyển, vui lòng cung cấp số lượng và vị trí giao hàng để nhận báo giá thực tế.
Bảng giá thép hình H Posco
| STT | Tên hàng | Quy cách |
Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/ m) | Giá (vnd/ kg) |
| 1 | Thép hình H100 | H100 x 6 x 8mm | 6m 12m | 17.20 | 16.000 – 22.000 |
| 2 | Thép hình H125 | H125 x 6.5 x 9mm | 6m 12m | 23.80 | 16.000 – 22.000 |
| 3 | Thép hình H148 | H100 x 6 x 9mm | 6m 12m | 21.10 | 16.000 – 22.000 |
| 4 | Thép hình H150 | H150 x 7 x 10mm | 6m 12m | 31.50 | 16.000 – 22.000 |
| 5 | Thép hình H194 | H150 x 6 x 9mm | 6m 12m | 30.60 | 16.000 – 22.000 |
| 6 | Thép hình H200 | H200 x 8 x 12mm | 6m 12m | 49.90 | 16.000 – 22.000 |
| 7 | Thép hình H244 | H175 x 7 x 11mm | 6m 12m | 44.10 | 16.000 – 22.000 |
| 8 | Thép hình H250 | H250 x 9 x 14mm | 6m 12m | 72.40 | 16.000 – 22.000 |
| 9 | Thép hình H294 | H200 x 8 x 12mm | 6m 12m | 56.80 | 16.000 – 22.000 |
| 10 | Thép hình H300 | H300 x 10 x 15mm | 6m 12m | 94.00 | 16.000 – 22.000 |
| 11 | Thép hình H350 | H350 x 12 x 19mm | 6m 12m | 137.00 | 18.000 – 23.000 |
| 12 | Thép hình H340 | H340 x 250mm | 6m 12m | 79.70 | 18.000 – 23.000 |
| 13 | Thép hình H390 | H390 x 300 x 10 x 16mm | 6m 12m | 107.00 | 18.000 – 23.000 |
| 14 | Thép hình H400 | H400 x 13 x 21mm | 6m 12m | 172.00 | 18.000 – 23.000 |
| 15 | Thép hình H440 | H440 x 300mm | 6m 12m | 124.00 | 18.000 – 23.000 |
| 16 | Thép hình H482 | H482 x 300 x 11 x 15mm | 6m 12m | 114.00 | 18.000 – 23.000 |
| 17 | Thép hình H488 | H488x300x11x18mm | 6m 12m | 128.00 | 18.000 – 23.000 |
| 18 | Thép hình H588 | H588 x 300 x 12 x 20mm | 6m 12m | 151.00 | 18.000 – 23.000 |
Bảng giá thép hình i Posco
| STT | Tên hàng | Quy cách chuẩn | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/ m) | Giá (vnd/ kg) |
| 1 | Thép hình i150 | I150 x 75 x 5 x 7mm | 6m/12m | 14.00 | 16.000 – 22.000 |
| 2 | Thép hình i198 | I198 x 99 x 4.5 x 7mm | 6m/12m | 18.20 | 16.000 – 22.000 |
| 3 | Thép hình i200 | I200 x 100 x 5.5 x 8mm | 6m/12m | 21.30 | 16.000 – 22.000 |
| 4 | Thép hình i248 | I248 x 124 x 5 x 8mm | 6m/12m | 25.70 | 16.000 – 22.000 |
| 5 | Thép hình i250 | I250 x 125 x 6 x 9mm | 6m/12m | 29.60 | 16.000 – 22.000 |
| 6 | Thép hình i298 | I298 x 149 x 5.5 x 8mm | 11 đến 12 | 32.00 | 16.000 – 22.000 |
| 7 | Thép hình i300 | I300 x 150 x 6.5 x 9mm | 6m/12m | 36.70 | 16.000 – 22.000 |
| 8 | Thép hình i346 | I346 x 174 x 6 x 9mm | 6m/12m | 41.40 | 16.000 – 22.000 |
| 9 | Thép hình i350 | I350 x 175 x 7 x 11mm | 6m/12m | 49.60 | 16.000 – 22.000 |
| 10 | Thép hình i396 | I396 x 199 x 7 x 11mm | 6m/12m | 56.60 | 16.000 – 22.000 |
| 11 | Thép hình i400 | I400 x 200 x 8 x 13mm | 6m/12m | 66.00 | 17.000 – 23.000 |
| 12 | Thép hình i450 | I450 x 200 x 9 x 14mm | 6m/12m | 76.00 | 17.000 – 23.000 |
| 13 | Thép hình i496 | I496 x 199 x 9 x 14mm | 6m/12m | 79.50 | 17.000 – 23.000 |
| 14 | Thép hình i500 | I500 x 200 x 10 x 16mm | 6m/12m | 89.60 | 17.000 – 23.000 |
| 15 | Thép hình i600 | I600 x 200 x 11 x 17mm | 6m/12m | 106.00 | 17.000 – 23.000 |
| 16 | Thép hình i700 | I700 x 300 x 13 x 24mm | 6m/12m | 185.00 | 17.000 – 23.000 |
| 17 | Thép hình i800 | I800 x 300 x 14 x 26mm | 6m/12m | 207.00 | 17.000 – 23.000 |
| 18 | Thép hình i900 | i900 x 300 x 16 x 28mm | 6m/12m | 240.00 | 17.000 – 23.000 |
>> tham khảo thêm bảng giá các loại thép hình I khác tại đây
Các dòng thép I phổ biến được sử dụng rộng rải trên thị trường:

Cách nhận biết thép hình Posco chính hãng
Để nhận biết thép Posco chính hãng, bạn có thể dựa vào một số dấu hiệu đặc trưng về hình thức, giấy tờ và nguồn gốc sản phẩm. Dưới đây là các cách phổ biến và đáng tin cậy nhất:
1. Quan sát dấu hiệu in trên bề mặt thép
Thép chính hãng của Posco (Hàn Quốc hoặc Posco Vietnam) thường được in laser hoặc dập nổi thông tin rõ ràng, bao gồm:
- Tên thương hiệu: PS là viết tắt của POSCO STEEL, hoặc PY là viết tắt của POSCO YAMATO VINA STEEL.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ví dụ Jis SS400, SPHC, JIS G3101, ASTM A36…
- Ký hiệu kích thước: Chiều rộng, chiều dài, độ dày hoặc đường kính (với thép ống, thép hình).
- Mác thép và số cuộn/lô: Có số tracking để đối chiếu.
- Ngày sản xuất hoặc mã QR Code (nếu có).
Lưu ý: In ấn phải sắc nét, rõ ràng, không bị mờ nhòe hoặc thiếu sót thông tin.


2. Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ
Thép chính hãng Posco luôn đi kèm chứng chỉ xuất xưởng (Mill Test Certificate), bao gồm:
- CO (Certificate of Origin) – Chứng nhận xuất xứ.
- CQ (Certificate of Quality) – Chứng nhận chất lượng vật liệu.
- Trên CQ thường thể hiện: Thành phần hóa học, cơ lý tính, số lô, số cuộn, tên nhà máy sản xuất Posco và ngày sản xuất.
So sánh thông tin trên CQ với ký hiệu trên bề mặt thép để đảm bảo trùng khớp.
3. Nguồn nhập hàng rõ ràng
- Thép Posco chính hãng phải được nhập khẩu hoặc phân phối bởi các đại lý cấp 1, nhà phân phối ủy quyền chính thức.
- Bạn có thể tra cứu danh sách nhà phân phối tại trang web của Posco Vietnam hoặc yêu cầu người bán cung cấp giấy tờ nhập khẩu, hợp đồng, hóa đơn VAT.
4. Bao bì – đóng gói (với thép cuộn, thép tấm)
- Cuộn thép hoặc thép tấm chính hãng thường được đóng đai chắc chắn, có tem nhôm hoặc nhãn niêm phong Posco gắn kèm.
- Tem nhãn có thể bao gồm: Mã sản phẩm, tên nhà máy, mã cuộn, thông số kỹ thuật, mã vạch.
5. Chất lượng bề mặt sản phẩm
- Thép Posco có độ nhẵn, sáng đồng đều, không rỗ bề mặt, không lẫn tạp chất, độ dày chuẩn xác.
- Đối với thép mạ: Lớp mạ kẽm đều, không bong tróc, không bị rạn nứt bề mặt.
6. Mua tại nhà phân phối uy tín
- Nên mua thép Posco tại các nhà phân phối lớn như:Thép Hùng Phát… hoặc các công ty có giấy tờ nhập khẩu rõ ràng.
- Tránh mua hàng trôi nổi trên thị trường vì có thể là hàng giả, hàng kém chất lượng hoặc giả mạo Posco.

Các sản phẩm thép hình của Posco hiện phân phối tại nhà máy đặt tại Bà Rịa Vũng Tàu, hoặc nhập về các cảng, nên để tiết kiệm thời gian và chi phí thì việc chọn Thép Hùng Phát là lựa chọn tối ưu vì Thép Hùng Phát là đối tác hàng đầu và có hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp bậc nhất.
Một số loại thép I của thương hiệu khác:
Tổng quan chi tiết thép hình Posco I và H
Dưới đây là bảng quy cách thép hình gồm Kích thước, độ dày, chiều dài và khối lượng.

Cấu Trúc Hình Dạng thép I Posco
- Thép hình I có hình dạng giống chữ “I” với hai cánh ngang song song và phần bụng thẳng đứng ở giữa.
- Thiết kế này giúp phân bổ đều lực tác động, tăng khả năng chịu lực dọc và giảm thiểu sự biến dạng khi chịu tải.
Bảng tra quy cách khối lượng thép hình I Posco
| Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| I150x75x5x7x12m | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| I198x99x4.5x7x12m | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18.2 |
| I200X100X5.5X8X12m | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12 | 21.3 |
| I248X124X5X8X12m | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25.7 |
| I250X125X6X9X12m | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29.6 |
| I298X149X5.5X8X12m | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| I300X150X6.5X9X12m | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12 | 36.7 |
| I346X174X6X9X12m | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41.4 |
| I350X175X7X11X12m | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49.6 |
| I396X199X7X11X12m | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56.6 |
| I400X200X8X13X12m | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| I446X199X8X12X12m | 446 | 199 | 8 | 12 | 12 | 66.2 |
| I450X200X9X14X12m | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| I496x199x9x14x12m | 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79.5 |
| I500X200X10X16X12m | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89.6 |
| I588X300X12X20X12m | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| I600X200X11X17X12m | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| I700x300x13x24x12m | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
- Dung sai 5-7%

Ứng Dụng của Thép Hình I Posco
Xây Dựng Kết Cấu
- Sử dụng trong các công trình như nhà thép tiền chế, nhà cao tầng, cầu vượt, và các hệ thống giàn không gian.
- Thép hình I được dùng làm dầm chịu lực chính, cột, hoặc khung giằng, nhờ khả năng chịu tải cao và độ cứng vững.
Kết Cấu Hạ Tầng
- Áp dụng trong xây dựng cầu, bến cảng, và các công trình giao thông đòi hỏi vật liệu có sức bền và tuổi thọ cao.
- Dùng trong các dự án thủy điện, nhà máy nhiệt điện, và các kết cấu công nghiệp nặng.
Công Trình Biển
- Thép hình I Posco với lớp mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng rộng rãi trong các công trình biển, bến tàu, và cầu cảng do khả năng chống ăn mòn tốt.
- Đặc biệt phù hợp với môi trường khắc nghiệt và độ ẩm cao.
Các Ứng Dụng Khác
- Dùng trong chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp và các công trình cần kết cấu vững chắc như giàn khoan dầu khí, nhà xưởng, và bãi đỗ xe nhiều tầng.


Cấu trúc và hình dạng thép H posco
- Thép hình H có cấu trúc giống chữ “H” với phần bụng thẳng đứng và hai cánh ngang rộng, giúp phân bổ tải trọng đồng đều.
- Thiết kế này làm tăng độ cứng vững và khả năng chịu lực lớn, rất phù hợp cho các kết cấu có tải trọng nặng.
Bảng tra quy cách trọng lượng thép H posco
| Tên hàng: Thép H Posco | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| H100X100X6X8X12m | 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17.2 |
| H125x125x6.5x9x12m | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23.6 |
| H148X100X6X9X12m | 148 | 100 | 6 | 9 | 12 | 21.7 |
| H150X150X7X10X12m | 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31.5 |
| H194X150X6X9X12m | 194 | 150 | 6 | 9 | 12 | 30.6 |
| H200X200X8X12X12m | 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.9 |
| H244X175X7X11X12m | 244 | 175 | 7 | 11 | 12 | 44.1 |
| H250X250X9X14X12m | 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 72.4 |
| H294X200X8X12X12m | 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 56.8 |
| H300X300X10X15X12m | 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 94 |
| H390X300X10X16X12m | 390 | 300 | 10 | 16 | 12 | 107 |
- Dung sai 5-7%
Ứng dụng của Thép H posco
Xây Dựng Kết Cấu Thép
- Thép hình H Posco được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, và các tòa nhà cao tầng.
- Sản phẩm thường làm dầm chính, cột, và các thành phần chịu lực, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho công trình.
Cầu và Cầu Vượt
- Với khả năng chịu lực lớn và độ cứng vững, thép hình H là lựa chọn tối ưu cho kết cấu cầu, cầu vượt, và các công trình giao thông khác.
- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tải trọng động, giúp tăng tuổi thọ của kết cấu.
Kết Cấu Hạ Tầng
- Sử dụng trong các dự án hạ tầng như nhà máy điện, cầu cảng, bến tàu, và các công trình công nghiệp nặng.
- Thép mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời và môi trường ẩm ướt, như công trình biển.
Ứng Dụng Công Nghiệp và Khác
- Dùng trong các giàn khoan dầu khí, kết cấu máy móc, và hệ thống chịu lực của nhà máy sản xuất.
- Thép hình H Posco cũng được dùng để làm khung chịu lực cho các bãi đỗ xe nhiều tầng và nhà xưởng.


Phân loại thép hình Posco theo bề mặt
Thép hình Posco được phân loại dựa vào phương pháp xử lý bề mặt và mục đích sử dụng. Dưới đây là ba loại thép hình chính:
1. Thép Hình Posco Đen (chưa sơn mạ)
- Đặc điểm: Đây là loại thép hình thông thường, không được xử lý bề mặt bằng bất kỳ phương pháp mạ nào. Thép có màu đen tự nhiên do lớp oxit hình thành trong quá trình cán nóng.
- Ứng dụng: Thép hình đen được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu khung thép, và những nơi không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. Cần được sơn phủ hoặc mạ để bảo vệ nếu sử dụng trong môi trường dễ bị ăn mòn.

2. Thép Hình Posco Mạ Kẽm (xi mạ)
- Đặc điểm: Thép hình được mạ kẽm thông qua một lớp phủ kẽm mỏng để tăng khả năng chống ăn mòn. Quá trình mạ kẽm thường sử dụng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc các phương pháp mạ kẽm khác nhau.
- Ứng dụng: Thép mạ kẽm thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao, như nhà thép tiền chế, hệ thống khung kệ, và các cấu kiện yêu cầu bề mặt bền vững với tác động của thời tiết.
3. Thép Hình Posco Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Đặc điểm: Được xử lý bề mặt bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày hơn và bám chắc hơn so với mạ kẽm thông thường, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Sử dụng rộng rãi trong các công trình ngoài trời, vùng ven biển, cầu đường, kết cấu chịu tác động trực tiếp của thời tiết, và các kết cấu cần độ bền cao với tuổi thọ dài. Thích hợp cho kết cấu xây dựng, lan can, và các công trình ngoài khơi.

So sánh và Lựa chọn
- Thép Hình Đen: Kinh tế hơn, nhưng cần được sơn phủ nếu sử dụng trong điều kiện có nguy cơ ăn mòn.
- Thép Hình Mạ Kẽm: Tốt hơn cho các công trình đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cơ bản.
- Thép Hình Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Lựa chọn tốt nhất cho môi trường khắc nghiệt hoặc khi cần tuổi thọ lâu dài mà không cần bảo trì thường xuyên.
Mỗi loại thép hình của Posco đều được sản xuất với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo an toàn và độ bền cho các công trình.
Thành phần hóa học và cơ tính
Thép hình Posco là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và sản xuất công nghiệp. Với chất lượng cao và độ bền vượt trội, thép hình Posco đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình.
Thành Phần Hóa Học
Thép hình Posco thường được sản xuất từ các hợp kim sắt với các thành phần hóa học chính như sau:
- Carbon (C): 0.05% – 0.25%
- Manganese (Mn): 0.30% – 1.50%
- Silicon (Si): 0.10% – 0.40%
- Phosphorus (P): ≤ 0.04%
- Sulfur (S): ≤ 0.04%
- Chromium (Cr): 0.00% – 0.30%
- Nickel (Ni): 0.00% – 0.30%
- Molybdenum (Mo): 0.00% – 0.15%
Các thành phần này không chỉ quyết định đến tính chất cơ học của thép mà còn ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn và độ dẻo dai của sản phẩm.
Cơ Tính
Cơ tính của thép hình Posco được đánh giá qua các chỉ tiêu sau:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Thép hình Posco có độ bền kéo cao, thường đạt từ 400 MPa đến 600 MPa, tùy thuộc vào loại thép và quy trình sản xuất.
- Độ giãn dài (Elongation): Độ giãn dài của thép hình Posco thường nằm trong khoảng 20% – 25%, cho thấy khả năng biến dạng dẻo tốt trước khi gãy.
- Độ cứng (Hardness): Độ cứng của thép hình Posco thường đạt từ 150 đến 250 HB, tùy thuộc vào thành phần hóa học và quy trình xử lý nhiệt.
- Khả năng chịu uốn (Bending Strength): Thép hình Posco có khả năng chịu uốn tốt, cho phép sử dụng trong các kết cấu chịu lực lớn.
Thép hình Posco với thành phần hóa học đa dạng và cơ tính vượt trội là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và sản xuất. Việc hiểu rõ về thành phần hóa học và cơ tính của loại thép này sẽ giúp các kỹ sư và nhà thiết kế đưa ra những quyết định chính xác trong việc lựa chọn vật liệu cho công trình của mình.

Tiêu chuẩn của thép hình Posco
Dưới đây là những tiêu chuẩn của thép hình Posco gồm:
- Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001, ISO 14001, …
- Tiêu Chuẩn Quốc gia TCVN 7571-16:2017
Tiêu chuẩn Nhật Bản
- JIS G3101:2015
- JIS G3106:2015
- JIS G3136:2012
- JIS A5528:2012
- JIS G3101:2015
Tiêu chuẩn Hàn Quốc
- KS D3503:2018
- KS D3515:2018
- KS D3866:2018
- KS F4604:2015
- KS F4603:2016
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
- ASTM A36/A36M:2014
- ASTM A572/A572M:2018
- ASTM A992/A992M:2011
Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10025-2
Tiêu chuẩn ÚC AS/NZS 3679.1

Mác thép sử dụng
Dưới đây là những mác thép sản xuất thép hình I và H Posco
- Mác thép TCVN: HSGS 400 490 540, HSWS 400A 400B 400C, HSWS 490A 490B 490C, HSWS 520B, HSBS 400A 400B 400C, HSBS 490B 490C..
- Mác thép tiêu chuẩn Nhật: SS400 490 540, SM400A 400B 400C 490A 490B 490C 490YA 490YB 520B 520C, SN400A 400B 400C 490B 490C, SY295 390…
- Mác thép tiêu chuẩn Hàn Quốc: SS275 315 410, SM275A 275B 275C 275D 355A 355B 355C 355D, SHN275 355, SY300 400, SHP275 275W 355W…
- Mác thép tiêu chuẩn Mỹ: A36, A572/A572M Gr42 Gr50 Gr55 Gr60, A992/A992M…
- Mác thép tiêu chuẩn châu Âu: S235JR/JO/J2, S275JR/JO/J2, S355JR/JO/J2/K2…
- Mác thép tiêu chuẩn Úc: AS/NZS 3679.1 – 300/300L0/300L15/350/350L0/350L15…

Quy trình sản xuất thép hình Posco
Quy trình sản xuất thép hình Posco bao gồm nhiều bước khép kín và được thực hiện trên dây chuyền hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm. Dưới đây là các bước cơ bản trong quy trình này:
1. Xử lý Nguyên Liệu Thô
- Quặng sắt và than được xử lý trong lò cao để tạo ra gang lỏng. Gang lỏng là nguyên liệu chính để sản xuất thép.
- Than cốc và các chất phụ gia khác được đưa vào để hỗ trợ quá trình luyện kim.

2. Luyện Thép
- Gang lỏng được chuyển vào lò chuyển (lò BOF – Basic Oxygen Furnace), nơi oxy được bơm vào để loại bỏ tạp chất như carbon, lưu huỳnh, và phốt pho. Quá trình này giúp tạo ra thép nóng chảy có thành phần hóa học đạt yêu cầu.
- Các chất hợp kim như mangan, niken, và vanadi có thể được thêm vào để tạo ra các mác thép khác nhau.

3. Đúc Phôi
Thép lỏng sau khi được tinh luyện sẽ được đổ vào khuôn để tạo ra phôi thép. Tùy vào sản phẩm cuối cùng, phôi có thể là:
- Phôi thanh: Dùng để sản xuất thép hình dạng dài như thép hình chữ H, I, U, V.
- Phôi tấm: Dùng cho sản xuất thép tấm hoặc thép tấm định hình.





4. Cán Nóng
- Phôi thép được đưa vào máy cán nóng để tạo hình sản phẩm. Quá trình cán nóng giúp tạo ra các thép hình như chữ H, I, U, hoặc V theo các kích thước yêu cầu.
- Máy cán sẽ tạo hình và định hình sản phẩm qua nhiều công đoạn, giúp bề mặt thép nhẵn và giảm thiểu các khuyết tật.


5. Làm Nguội
- Sau khi cán nóng, thép hình được làm nguội từ từ trên băng chuyền để giữ được các đặc tính cơ học tốt nhất.
- Quá trình làm nguội có thể được kiểm soát để đảm bảo chất lượng thép theo yêu cầu kỹ thuật.
6. Xử Lý Bề Mặt
- Thép hình có thể được làm sạch bề mặt thông qua các phương pháp như phun cát hoặc xử lý hóa học để loại bỏ rỉ sét và tạp chất.
- Mạ kẽm: Nếu sản phẩm yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, thép hình sẽ được đưa vào quy trình mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân.
7. Kiểm Tra Chất Lượng
- Mỗi sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, hình dạng, và đặc tính cơ lý để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
- Các tiêu chí như độ bền kéo, độ cứng, và khả năng chịu lực được kiểm tra trên các thiết bị chuyên dụng.
8. Cắt và Đóng Gói
- Thép hình được cắt theo chiều dài yêu cầu và được đóng gói để vận chuyển.
- Sản phẩm có thể được bọc hoặc đánh dấu theo quy cách của khách hàng để bảo vệ trong quá trình vận chuyển.
9. Vận Chuyển và Phân Phối
- Sau khi hoàn thành, thép hình được vận chuyển đến các kho hoặc trực tiếp đến khách hàng. Posco có hệ thống logistics hiện đại để đảm bảo giao hàng đúng thời hạn và chất lượng.
Quy trình sản xuất thép hình Posco luôn chú trọng đến chất lượng sản phẩm, bảo vệ môi trường, và an toàn lao động, đảm bảo rằng các sản phẩm cuối cùng đạt chuẩn quốc tế và có khả năng phục vụ trong nhiều công trình quan trọng trên toàn thế giới.


So sánh thép hình Posco vs hàng Trung Quốc, Nhật Bản
1. Xuất xứ & tiêu chuẩn sản xuất
- Thép hình Posco (Vina): Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), ASTM A36, EN 10025…, với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, độ chính xác kích thước cao và đồng nhất cơ lý ổn định giữa các lô hàng.
- Thép hình Trung Quốc (như Jinxi, Rizhao, HBIS, Baosteel..v..v): Có nhiều nhà máy, từ chất lượng cao đến giá rẻ, nên tính đồng đều giữa các lô không ổn định, độ sai lệch kích thước có thể lớn hơn nếu không kiểm soát chặt.
- Thép Nhật Bản (như từ JFE, Osaka, Tokyo, Yamato, Nippon Steel): Chất lượng tương đương hoặc nhỉnh hơn Posco về cơ tính và độ bền, độ chính xác rất cao, nhưng giá thành thường cao hơn đáng kể.
2. Chất lượng & tính đồng nhất cơ lý
- Thép hình Posco: Chất lượng đồng đều, độ bền kéo, độ dẻo dai và khả năng chịu tải cao. Bề mặt nhẵn, dễ gia công, phù hợp thi công liên kết hàn, ghép khung – giúp giảm sai số thi công và tăng độ an toàn công trình.
- Thép hình Trung Quốc: Chất lượng có thể dao động, nếu là thép giá thấp thì độ đồng nhất cơ tính không bằng Posco.
- Thép hình Nhật Bản: Thép chất lượng rất cao, nhưng chi phí đầu tư ban đầu cũng lớn hơn nhiều so với Posco và thép Trung Quốc.
3. Giá thành & hiệu quả kinh tế
- Thép hình Posco: Giá cao hơn thép Trung Quốc khoảng 8–15%, nhưng thấp hơn mặt bằng thép Nhật Bản khoảng 10–20%, tạo ra sự cân bằng giữa chất lượng kỹ thuật & chi phí bỏ ra.
- Thép hình Trung Quốc: Giá rẻ nhất trong 3 loại, phù hợp các dự án hạn chế ngân sách hoặc không đòi hỏi cao về kỹ thuật.
- Thép hình Nhật Bản: Giá cao nhất, phù hợp các công trình trọng điểm, yêu cầu kỹ thuật vượt trội, nhưng chi phí đầu tư lớn.
Thép Hình Posco được đánh giá là lựa chọn cân bằng nhất giữa chất lượng, tính ổn định và chi phí. Nó đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, cơ tính đồng đều, kích thước chính xác và dễ thi công, giúp tối ưu chi phí kỹ thuật – vận hành – bảo trì của công trình.
Kết luận
- Thép hình POSCO (bao gồm thép H và I ) là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng và sản xuất nhờ vào chất lượng vượt trội và tính ứng dụng cao.
- Với sự phát triển không ngừng, POSCO cam kết cung cấp các sản phẩm thép hình chất lượng tốt nhất, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

Nhà phân phối thép hình Posco tại Việt Nam
Công ty cổ phần Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối sản phẩm Posco uy tín, chất lượng
- Kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép, đảm bảo cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đa dạng về chủng loại, và có khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường một cách nhanh chóng.
Tại sao nên mua thép hình POSCO thông qua đại lý như Thép Hùng Phát?
Mặc dù POSCO Yamato Vina là nhà sản xuất thép hình H hàng đầu tại Việt Nam với nhà máy đặt tại Khu công nghiệp Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, nhưng phần lớn khách hàng không mua hàng trực tiếp từ nhà máy.
Posco (PY) chỉ cho phép đại lý chính thức được đặt hàng
Nguyên nhân là quy trình xuất hàng của nhà máy được tổ chức theo hệ thống đại lý chính thức và kế hoạch giao nhận tập trung.
Để nhận hàng tại nhà máy, đơn vị mua phải có lệnh giao hàng, đăng ký phương tiện và thực hiện các thủ tục lấy hàng theo quy định.
Do sản lượng tiêu thụ rất lớn, nhà máy ưu tiên xuất hàng cho các đại lý phân phối chính thức, là những đơn vị thường xuyên đưa xe vào nhận số lượng lớn và duy trì tồn kho để phục vụ thị trường.
Thép Hùng Phát là đại lý chính thức của POSCO (PY)
Vì vậy, mua thép hình POSCO thông qua Thép Hùng Phát giúp khách hàng có nhiều lợi thế như nguồn hàng luôn sẵn kho, không phải chờ lịch xuất của nhà máy, có thể mua từ số lượng nhỏ đến lớn, nhận báo giá nhanh và giao hàng kịp tiến độ công trình.
Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ cắt khúc theo yêu cầu, mạ kẽm nhúng nóng, gia công thép hình, vận chuyển tận công trình và cung cấp đầy đủ CO, CQ khi khách hàng có nhu cầu.
Đối với các nhà thầu, đơn vị cơ khí và công trình xây dựng, việc mua thông qua đại lý phân phối uy tín như Thép Hùng Phát không chỉ giúp tiết kiệm thời gian làm thủ tục mà còn đảm bảo nguồn cung ổn định, đáp ứng nhanh mọi quy cách thép hình POSCO trên thị trường.
Lợi thế khi mua hàng tại Thép Hùng Phát
Những yếu tố giúp Hùng Phát duy trì uy tín và sự bền vững 15 năm qua gồm:
Chất lượng sản phẩm:
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát đảm bảo thép hình đạt tiêu chuẩn chất lượng, được cung cấp từ nhà máy POSCO. Có chứng nhận xuất xứ và kiểm định rõ ràng.
Dịch vụ chuyên nghiệp:
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát cung cấp dịch vụ khách hàng tận tâm, từ khâu tư vấn sản phẩm đến giao hàng.
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát có đội ngũ nhân viên am hiểu kỹ thuật, sẵn sàng hỗ trợ giải đáp các vấn đề của khách hàng và cung cấp giải pháp tối ưu cho từng dự án.
Giá cả cạnh tranh:
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát có chính sách giá cả minh bạch và hợp lý, phù hợp với từng phân khúc khách hàng.
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát có thể cung cấp chiết khấu cho đơn hàng lớn hoặc các chương trình ưu đãi khi mua số lượng nhiều.
Hệ thống kho bãi và giao hàng:
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát có hệ thống kho bãi rộng rãi và bố trí hợp lý, giúp đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đầy đủ và kịp thời.
- Công ty cổ phần Thép Hùng Phát cũng có phương tiện vận chuyển hiện đại để đảm bảo giao hàng đúng thời gian cam kết, kể cả trong những trường hợp gấp.
Đối tác và khách hàng:
- Công ty cổ phần thép Hùng Phát có quan hệ tốt với các nhà máy sản xuất hơn 15 năm qua và đã từng cung cấp sản phẩm cho hằng nghìn dự án lớn trong và ngoài nước.
- Những công trình lớn sử dụng sản phẩm của Công ty cổ phần thép Hùng Phát là minh chứng cho chất lượng và độ tin cậy.
Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng
Liên hệ ngay:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
- Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
- Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
- Hotline Hà Nội: 0933 710 789
- Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
- Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN






