Mô tả
Ống thép SeAH Phi 219 (DN200) là dòng ống thép có đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 219 mm, thuộc nhóm kích thước ống được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, PCCC, kết cấu và cơ điện. Với kích thước DN200, sản phẩm đáp ứng tốt các hệ thống cần vận chuyển nước, khí và nhiều loại lưu chất khác với lưu lượng tương đối lớn.
SeAH là thương hiệu thép đến từ Hàn Quốc, được biết đến với các sản phẩm ống thép phục vụ nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Tại Việt Nam, ống thép SeAH được sử dụng trong nhiều dự án nhà máy, công trình dân dụng, công nghiệp và hệ thống đường ống kỹ thuật.

Ống thép SeAH Phi 219 (DN200) – Ống cỡ lớn
Ống thép Phi 219 (DN200) là cách gọi dựa trên đường kính ngoài của ống. Trong hệ thống đường ống, DN200 là kích thước danh nghĩa tương ứng với nhóm ống có đường kính ngoài khoảng 219 mm.
Cần phân biệt giữa DN200 và đường kính ngoài 219 mm. DN là kích thước danh nghĩa dùng để nhận biết quy cách đường ống, trong khi Phi 219 thể hiện kích thước đường kính ngoài. Đường kính trong thực tế sẽ thay đổi theo độ dày thành ống.
Ví dụ, cùng là ống Phi 219 nhưng khi lựa chọn độ dày khác nhau thì đường kính trong, trọng lượng và khả năng chịu áp của ống cũng thay đổi.
Đây là lý do khi báo giá hoặc đặt hàng ống thép SeAH Phi 219, khách hàng nên cung cấp đầy đủ quy cách như đường kính, độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn và mục đích sử dụng.

Thông số kỹ thuật ống thép SeAH Phi 219
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép SeAH Phi 219 |
| Kích thước danh nghĩa | DN200 (8″) |
| Đường kính ngoài | Khoảng 219 mm |
| Loại sản phẩm | Ống thép |
| Thương hiệu | SeAH |
| Xuất xứ thương hiệu | Hàn Quốc |
| Chiều dài | Thường theo quy cách sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng |
| Bề mặt | Có thể là ống đen hoặc theo yêu cầu sản phẩm |
| Phương pháp kết nối | Hàn, mặt bích, khớp nối hoặc phương án phù hợp |
| Ứng dụng | Cấp nước, PCCC, công nghiệp, cơ điện, kết cấu |
| Tiêu chuẩn | Tùy dòng sản phẩm và yêu cầu dự án |
Thông số cụ thể của từng lô hàng cần được đối chiếu với chứng chỉ chất lượng và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Đặc biệt, tiêu chuẩn và mác thép cần được xác định theo từng dòng ống thay vì áp dụng chung cho mọi sản phẩm SeAH.

Đường kính, độ dày và trọng lượng
Phi 219 là một trong những quy cách thường gặp trong hệ thống đường ống công nghiệp. Với đường kính ngoài khoảng 219 mm, ống có khả năng đáp ứng các tuyến vận chuyển lưu chất có lưu lượng lớn hơn so với các kích thước DN100, DN125 hoặc DN150.
| NPS | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 8″ | 200 | 219.1 | 3.96 | 21.01 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 4.78 | 25.26 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 5.16 | 27.22 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 5.56 | 29.28 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 6.35 | 33.31 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 7.04 | 36.81 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 7.92 | 41.24 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 8.18 | 42.55 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 8.74 | 45.34 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 9.52 | 49.20 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 10.31 | 53.08 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 4.5 | 23.5 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 5.8 | 30.1 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 6.0 | 31.1 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 7.0 | 36.1 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 8.0 | 41.1 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 8.2 | 42.1 |
Vì vậy, không nên chỉ dựa vào Phi 219 để lựa chọn sản phẩm. Cần xác định áp suất, lưu lượng, môi trường làm việc và phương án kết nối của hệ thống để lựa chọn độ dày phù hợp.
- Dung sai và tiêu chuẩn theo: Catalog của SeAH

Giá bán ống thép SeAH phi 219 (DN200)
| NPS | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá hàng đen | Đơn giá hàng kẽm |
| 8″ | 200 | 219.1 | 3.96 | 21.01 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 4.78 | 25.26 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 5.16 | 27.22 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 5.56 | 29.28 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 6.35 | 33.31 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 7.04 | 36.81 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 7.92 | 41.24 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 8.18 | 42.55 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 8.74 | 45.34 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 9.52 | 49.20 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 219.1 | 10.31 | 53.08 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 4.5 | 23.5 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 5.8 | 30.1 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 6.0 | 31.1 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 7.0 | 36.1 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 8.0 | 41.1 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
| 8″ | 200 | 216.3 | 8.2 | 42.1 | 17.000-21.000 | 17.000-21.000 |
Tham khảo thêm:
– Ống thép SeAH phi 168 (DN150)
– Ống thép đen SeAH
– Ống thép mạ kẽm SeAH
– Danh mục: Thép ống

Các loại ống thép SeAH Phi 219 (DN200)
Ống thép SeAH Phi 219 (DN200) có thể được phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt thành ống thép đen, ống thép tôn mạ kẽm và ống thép nhúng kẽm nóng. Mỗi loại có đặc điểm về bề mặt, khả năng chống ăn mòn và phạm vi sử dụng khác nhau.
1. Ống thép đen SeAH Phi 219
- Ống thép đen SeAH Phi 219 (DN200) có bề mặt không phủ lớp mạ kẽm. Đây là dòng ống được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, PCCC, kết cấu và cơ điện.
- Ưu điểm của ống đen là dễ gia công, cắt, hàn và kết nối với các loại phụ kiện thép. Bề mặt ống có thể được sơn hoặc phủ lớp bảo vệ khác tùy theo điều kiện sử dụng.
- Đối với hệ thống PCCC, ống thép đen có thể được sử dụng cho các tuyến đường ống theo yêu cầu thiết kế. Khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, cần có biện pháp bảo vệ bề mặt phù hợp.
2. Ống tôn mạ kẽm SeAH Phi 219
- Ống tôn mạ kẽm SeAH Phi 219 được sản xuất từ thép đã được phủ kẽm trước quá trình tạo hình ống. Lớp kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép và tạo khả năng chống oxy hóa tốt hơn so với ống thép đen trong điều kiện thông thường.
- Loại ống này có bề mặt sáng, tương đối đồng đều và thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn bề mặt.
- Ống tôn mạ kẽm Phi 219 có thể được sử dụng trong hệ thống cấp nước, đường ống kỹ thuật, cơ điện và các công trình xây dựng tùy theo tiêu chuẩn sản phẩm.
3. Ống nhúng kẽm nóng SeAH Phi 219
- Ống thép nhúng kẽm nóng SeAH Phi 219 được xử lý bằng phương pháp nhúng ống thành phẩm vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm được phủ lên bề mặt ống, tạo lớp bảo vệ cho thép.
- So với phương pháp sử dụng tôn đã mạ trước khi tạo ống, nhúng kẽm nóng là quá trình xử lý trên ống thành phẩm. Vì vậy, lớp phủ có thể bao phủ cả bề mặt bên ngoài và bên trong theo quy trình sản xuất.
- Loại ống này phù hợp với những môi trường có yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ bề mặt, chẳng hạn khu vực ngoài trời, môi trường ẩm hoặc các công trình công nghiệp.
Khi lựa chọn ống thép SeAH Phi 219 (DN200), ngoài loại bề mặt, cần xác định thêm độ dày thành ống, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, chiều dài, phương pháp kết nối và yêu cầu của công trình.
Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng
Một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn ống thép SeAH Phi 219 là mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Tùy dòng sản phẩm, yêu cầu dự án và mục đích sử dụng, ống SeAH có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau. Một số tiêu chuẩn thường gặp trong lĩnh vực ống thép gồm ASTM, API, JIS và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.
Không nên mặc định tất cả ống thép SeAH Phi 219 đều sử dụng cùng một mác thép. Mác thép, tiêu chuẩn, độ dày và khả năng chịu áp cần được xác định dựa trên tài liệu của chính sản phẩm.
Đối với dự án yêu cầu hồ sơ chất lượng, khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng đi kèm lô hàng để xác nhận các thông số quan trọng.
Ứng dụng của ống thép SeAH Phi 219 DN200
Hệ thống cấp nước
Phi 219 DN200 phù hợp với nhiều tuyến ống cấp nước có lưu lượng tương đối lớn. Ống có thể được sử dụng cho đường ống chính, đường ống phân phối hoặc các tuyến dẫn nước trong nhà máy.
Tùy thiết kế, ống có thể kết nối bằng phương pháp hàn, mặt bích hoặc các loại khớp nối phù hợp.
Hệ thống PCCC
Ống thép Phi 219 cũng được sử dụng trong các hệ thống PCCC của nhà máy, kho hàng, trung tâm thương mại và công trình công nghiệp.
Khi sử dụng cho PCCC, cần lựa chọn sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn của thiết kế. Độ dày, vật liệu, phương thức kết nối và yêu cầu kiểm tra áp lực cần được xác định trước khi thi công.
Hệ thống công nghiệp
Trong các nhà máy, ống DN200 có thể được sử dụng để vận chuyển nước, khí hoặc một số lưu chất công nghiệp phù hợp với vật liệu ống.
Đối với từng loại lưu chất, cần đánh giá nhiệt độ, áp suất, tính ăn mòn và điều kiện vận hành để lựa chọn đúng loại thép và độ dày.
Hệ thống cơ điện
Ống Phi 219 còn có thể được sử dụng trong hệ thống cơ điện của các công trình lớn. Sản phẩm có thể đảm nhiệm vai trò đường ống kỹ thuật, đường ống cấp nước hoặc các tuyến phục vụ thiết bị.
Ưu điểm của ống thép SeAH Phi 219
Ống thép SeAH Phi 219 có ưu điểm về kích thước đa dạng, khả năng gia công và kết nối phù hợp với nhiều hệ thống đường ống.
Thương hiệu SeAH có lịch sử hoạt động lâu năm trong lĩnh vực sản xuất thép và ống thép. Đây là yếu tố giúp sản phẩm được nhiều nhà thầu và đơn vị cơ điện quan tâm khi lựa chọn vật tư cho công trình.
Ống thép có độ cứng tốt, phù hợp với những hệ thống yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải và chịu áp theo thiết kế. Ngoài ra, sản phẩm có thể gia công cắt, hàn, tạo ren hoặc kết nối với phụ kiện tùy theo yêu cầu.



Cách nhận biết ống thép SeAH Phi 219 chính hãng
Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra thông tin trên thân ống và bó sản phẩm. Tùy dòng sản phẩm, thông tin nhận diện có thể bao gồm thương hiệu, kích thước, tiêu chuẩn, mác thép, số lô hoặc các thông tin kỹ thuật khác.
Ngoài việc kiểm tra ký hiệu trên ống, nên đối chiếu với chứng chỉ xuất xưởng và hồ sơ hàng hóa nếu dự án yêu cầu chứng từ.
Kích thước thực tế cũng nên được kiểm tra bằng dụng cụ đo phù hợp. Đường kính ngoài và độ dày cần được đối chiếu với dung sai cho phép của tiêu chuẩn áp dụng.
Thép Hùng Phát đại lý cung cấp ống thép SeAH Phi 219
Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu và phân phối các sản phẩm ống thép, trong đó có ống thép SeAH Phi 219 (DN200) phục vụ nhu cầu của nhà thầu, doanh nghiệp, nhà máy và công trình công nghiệp.
Sản phẩm có thể được cung cấp theo nhiều yêu cầu về độ dày, chiều dài và tiêu chuẩn. Đối với những đơn hàng dự án, khách hàng nên gửi bảng vật tư hoặc yêu cầu kỹ thuật để xác định đúng chủng loại.
Khi yêu cầu báo giá ống thép SeAH DN200 Phi 219, nên cung cấp các thông tin gồm đường kính 219 mm, độ dày thành ống, chiều dài, số lượng, tiêu chuẩn, mục đích sử dụng và yêu cầu chứng từ. Đây là cơ sở để lựa chọn sản phẩm phù hợp và hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.
Ống thép SeAH Phi 219 (DN200) là quy cách phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống có nhu cầu vận chuyển lưu chất với lưu lượng lớn. Việc lựa chọn đúng độ dày, tiêu chuẩn, mác thép và phương án kết nối sẽ giúp sản phẩm phát huy tốt hiệu quả trong hệ thống cấp nước, PCCC, cơ điện và công nghiệp.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
- Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
- Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



