ASTM A403 là tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ austenitic được chế tạo bằng phương pháp gia công tạo hình, sử dụng trong các hệ thống đường ống chịu áp lực. Tên đầy đủ của tiêu chuẩn là Standard Specification for Wrought Austenitic Stainless Steel Piping Fittings.
Tiêu chuẩn ASTM A403 quy định các yêu cầu liên quan đến vật liệu, thành phần hóa học, cơ tính, xử lý nhiệt, phương pháp chế tạo, kiểm tra và đánh dấu sản phẩm. Phụ kiện hàn INOX sản xuất theo ASTM A403 thường được sử dụng để kết nối, chuyển hướng, phân nhánh hoặc thay đổi kích thước đường ống trong hệ thống công nghiệp.

Tiêu Chuẩn Phụ Kiện INOX A403 (ASTM A403)
ASTM A403 áp dụng cho các loại phụ kiện hàn inox gia công như co hàn, tê hàn, bầu giảm, nắp bịt và những phụ kiện đường ống phù hợp khác. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho phụ kiện đúc bằng thép không gỉ; phụ kiện inox đúc thuộc phạm vi của những tiêu chuẩn riêng..
Ký hiệu phụ kiện INOX tiêu chuẩn ASTM A403
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tên hoặc logo nhà sản xuất (có thể có ghi nơi sản xuất) | Nhận diện đơn vị sản xuất, xuất xứ | Logo hãng |
| ASTM A403 | Tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện | ASTM A403 |
| WP304 / WP304L | Mác thép inox | WP304L |
| S / W / WX / WU | Cấp chế tạo và phương pháp kiểm tra tương ứng | WP304L-S |
| Kích thước danh nghĩa | Quy cách phụ kiện | Có thể ghi theo: DN (ví dụ DN50) OD (60.3mm) NPS (2″) A (50A) |
| Mã lô hoặc số nhiệt luyện (Heat No.) | Truy xuất vật liệu, đối chiếu chứng chỉ | H12345 |
Các thông tin cụ thể được yêu cầu trên thân sản phẩm phụ thuộc vào loại phụ kiện, tiêu chuẩn áp dụng và hồ sơ đặt hàng. Không nên mặc định mọi phụ kiện đều phải có cùng một chuỗi ký hiệu giống nhau.
Hình ảnh một số phụ kiện inox A403 (ASTM A403)




Phân loại cấp chế tạo phụ kiện ASTM A403

1/ Phụ kiện ASTM A403 đúc – ký hiệu S
- Ký hiệu S thường dùng cho phụ kiện được chế tạo từ vật liệu không có mối hàn trong kết cấu sản phẩm, theo phân loại của ASTM A403.
- Loại này thường được gọi là phụ kiện đúc liền hoặc phụ kiện seamless trong giao dịch thương mại, nhưng cần xác định đúng phương pháp chế tạo thực tế theo hồ sơ sản phẩm.
2/ Phụ kiện ASTM A403 hàn – ký hiệu W
- Ký hiệu W thể hiện phụ kiện có kết cấu hàn theo phân loại của tiêu chuẩn.
- Tùy cấp sản phẩm, tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kiểm tra không phá hủy tương ứng.
3/ Phụ kiện inox ASTM A403 – ký hiệu WX
- Là phụ kiện thép không gỉ thuộc cấp WP, có kết cấu hàn và được kiểm tra mối hàn bằng phương pháp chụp bức xạ (RT) theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
- Ký hiệu WX thể hiện yêu cầu kiểm tra bằng tia bức xạ nhằm phát hiện các khuyết tật bên trong mối hàn, phục vụ kiểm soát chất lượng phụ kiện đường ống công nghiệp.
4/ Phụ kiện inox ASTM A403 – ký hiệu WU
- Là phụ kiện inox thuộc cấp WP, có kết cấu hàn và được kiểm tra bằng phương pháp siêu âm (UT) theo yêu cầu áp dụng.
- Phương pháp này sử dụng sóng siêu âm để kiểm tra khuyết tật bên trong vật liệu hoặc mối hàn, hỗ trợ đánh giá chất lượng chế tạo và độ tin cậy của phụ kiện trong hệ thống đường ống.
Không phải mọi phụ kiện ASTM A403 đều có cùng yêu cầu kiểm tra. Khi mua hàng, cần xác định rõ cấp chế tạo, phương pháp kiểm tra và phạm vi kiểm tra cần áp dụng cho lô hàng.
Kích thước và tiêu chuẩn liên quan
Kích thước phụ kiện inox
- ASTM A403 chủ yếu quy định yêu cầu về vật liệu và chất lượng chế tạo, không phải tiêu chuẩn duy nhất xác định toàn bộ kích thước của phụ kiện.
- Kích thước thực tế thường được lựa chọn theo các tiêu chuẩn thiết kế phụ kiện đường ống phù hợp, chẳng hạn ASME B16.9 đối với nhiều loại phụ kiện hàn đối đầu chế tạo tại nhà máy.
- Các thông số cần xác định gồm kích thước danh nghĩa, đường kính ngoài, chiều dày thành, bán kính co, chiều dài đầu nối và kiểu kết nối. Với phụ kiện giảm, cần xác định đầy đủ kích thước hai đầu và dạng đồng tâm hoặc lệch tâm.
Bảng tra quy cách trọng lượng (tham khảo)
| NPS | SCH 10S | SCH 40S | ||||||
| (Inch) | Co 90 độ bán kính dài | Co 45 độ bán kính dài | Tê đều | Chén hàn (Cap) | Co 90 độ bán kính dài | Co 45 độ bán kính dài | Tê đều | Chén hàn (Cap) |
| 1/2 | 0.061 | 0.030 | 0.090 | 0.040 | 0.078 | 0.039 | 0.181 | 0.046 |
| 3/4 | 0.078 | 0.039 | 0.129 | 0.052 | 0.103 | 0.052 | 0.258 | 0.059 |
| 1 | 0.128 | 0.064 | 0.223 | 0.090 | 0.154 | 0.077 | 0.262 | 0.109 |
| 1-1/4 | 0.206 | 0.103 | 0.356 | 0.113 | 0.260 | 0.130 | 0.463 | 0.145 |
| 1-1/2 | 0.283 | 0.142 | 0.497 | 0.130 | 0.368 | 0.184 | 0.648 | 0.171 |
| 2 | 0.478 | 0.239 | 0.681 | 0.168 | 0.652 | 0.326 | 0.893 | 0.234 |
| 2-1/2 | 0.812 | 0.406 | 1.200 | 0.242 | 1.370 | 0.683 | 1.980 | 0.420 |
| 3 | 1.140 | 0.571 | 1.570 | 0.362 | 2.040 | 1.020 | 2.610 | 0.664 |
| 4 | 1.970 | 0.985 | 2.460 | 0.585 | 3.840 | 1.920 | 4.760 | 1.170 |
| 5 | 3.420 | 1.710 | 4.040 | 0.978 | 6.480 | 3.240 | 7.840 | 1.900 |
| 6 | 4.870 | 2.430 | 5.500 | 1.350 | 9.940 | 4.970 | 9.540 | 2.830 |
| 8 | 10.000 | 5.010 | 11.070 | 2.490 | 20.100 | 10.100 | 19.560 | 5.110 |
| 10 | 15.500 | 7.770 | 19.870 | 3.840 | 35.400 | 17.700 | 32.610 | 8.920 |
| 12 | 25.900 | 12.500 | 27.860 | 6.150 | 56.200 | 28.100 | 56.650 | 14.100 |
Bảng tra quy cách trọng lượng (tham khảo)
| NPS | SCH10 | SCH40 | NPS | SCH10 | SCH40 |
| (Inch) | Bầu giảm đồng tâm & Bầu giảm lệch tâm | Bầu giảm đồng tâm & Bầu giảm lệch tâm | (Inch) | Bầu giảm đồng tâm & Bầu giảm lệch tâm | Bầu giảm đồng tâm & Bầu giảm lệch tâm |
| 1/2″ x 3/8″ | 0.050 | 0.070 | 3″ x 1-1/4″ | 0.530 | 0.940 |
| 3/4″ x 3/8″ | 0.070 | 0.090 | 3″ x 1-1/2″ | 0.530 | 0.940 |
| 3/4″ x 1/2″ | 0.070 | 0.090 | 3″ x 2″ | 0.530 | 0.940 |
| 1″ x 3/8″ | 0.100 | 0.120 | 3″ x 2-1/2″ | 0.530 | 0.940 |
| 1″ x 1/2″ | 0.100 | 0.120 | 4″ x 1-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1″ x 3/4″ | 0.100 | 0.120 | 4″ x 2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 1/2″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 2-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 3/4″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 3″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 1″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 3-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/2″ x 1/2″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 2-1/2″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 3/4″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 3″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 1″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 4″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 1-1/4″ | 0.190 | 0.250 | 6″ x 3″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 1/2″ | 0.280 | 0.380 | 6″ x 4″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 3/4″ | 0.280 | 0.380 | 6″ x 5″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 1″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 4″ | 2.850 | 5.710 |
| 2″ x 1-1/4″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 5″ | 2.850 | 5.710 |
| 2″ x 1-1/2″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 6″ | 2.850 | 5.710 |
| 2-1/2″ x 1″ | 0.440 | 0.730 | 10″ x 6″ | 4.140 | 8.780 |
| 2-1/2″ x 1-1/4″ | 0.440 | 0.730 | 10″ x 8″ | 4.490 | 9.580 |
| 2-1/2″ x 1-1/2″ | 0.440 | 0.730 | 12″ x 8″ | 6.310 | 12.700 |
| 2-1/2″ x 2″ | 0.440 | 0.730 | 12″ x 10″ | 6.780 | 13.600 |
| 3″ x 1″ | 0.530 | 0.940 |
Kết hợp ASTM A403 với ASME B16.9
- Trong thực tế, phụ kiện có thể được đặt hàng theo tổ hợp yêu cầu như ASTM A403 WP316L và ASME B16.9.
- Trong đó, ASTM A403 quy định các yêu cầu vật liệu và chế tạo, còn ASME B16.9 quy định kích thước và dung sai của những phụ kiện hàn đối đầu thuộc phạm vi tiêu chuẩn.
- Việc ghi rõ cả tiêu chuẩn vật liệu và tiêu chuẩn kích thước giúp hạn chế nhầm lẫn khi đặt hàng, nghiệm thu và lắp đặt hệ thống đường ống công nghiệp.
Các mác thép inox phổ biến theo ASTM A403
Phụ kiện Inox 304 và 304L A403
- Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường, dễ gia công và phù hợp với các hệ thống dẫn nước, thực phẩm, hóa chất nhẹ và nhiều ứng dụng sản xuất.
- Inox 304L có hàm lượng carbon thấp hơn so với 304 thông thường, giúp giảm nguy cơ nhạy cảm hóa tại vùng ảnh hưởng nhiệt trong quá trình hàn. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống có yêu cầu hàn nối.
Phụ kiện Inox 316 và 316L A403
- Inox 316 có bổ sung molypden, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn cục bộ trong nhiều môi trường có chứa clorua so với inox 304. Vật liệu thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, thiết bị chế biến, hệ thống đường ống và các ứng dụng có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn.
- Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp với các kết cấu và phụ kiện cần hàn. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thực tế còn phụ thuộc vào nồng độ hóa chất, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và điều kiện vận hành.
Ký hiệu mác thép WP304, WP304L, WP316 và WP316L
- Đối với phụ kiện theo ASTM A403, ký hiệu vật liệu thường gặp gồm WP304, WP304L, WP316 và WP316L. Tiền tố WP thể hiện nhóm phụ kiện chịu áp lực theo hệ thống phân loại của tiêu chuẩn.
- Khi lựa chọn vật liệu, cần đối chiếu đầy đủ ký hiệu mác thép, cấp chế tạo và yêu cầu của đơn hàng. Không nên chỉ ghi chung “inox 304” hoặc “inox 316” nếu hồ sơ kỹ thuật yêu cầu phụ kiện đạt ASTM A403.

Yêu cầu về thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học của phụ kiện inox ASTM A403
- Thành phần hóa học được kiểm soát theo từng mác thép, bao gồm các nguyên tố như carbon, mangan, silic, phốt pho, lưu huỳnh, crom, niken và molypden. Tỷ lệ từng nguyên tố ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn, độ bền, tính dẻo và khả năng gia công của phụ kiện.
- Đối với inox 304, crom và niken là những nguyên tố hợp kim quan trọng tạo nên đặc tính thép không gỉ austenitic. Inox 316 có bổ sung molypden để cải thiện khả năng chống ăn mòn trong các môi trường phù hợp. Các mác thép có hậu tố L như 304L và 316L được kiểm soát hàm lượng carbon ở mức thấp hơn.

Cơ tính và khả năng chịu áp lực
- Phụ kiện ASTM A403 phải đáp ứng những yêu cầu cơ tính tương ứng với mác vật liệu, bao gồm giới hạn bền kéo và giới hạn chảy theo quy định áp dụng. Các yêu cầu thử nghiệm và đánh giá được thực hiện theo tiêu chuẩn và cấp sản phẩm tương ứng.
- Khả năng chịu áp lực của phụ kiện không chỉ phụ thuộc vào mác inox mà còn liên quan đến đường kính, chiều dày thành, hình dạng, cấp áp lực của hệ thống, nhiệt độ vận hành và phương pháp kết nối. Do đó, không thể xác định áp suất làm việc chỉ dựa vào thông tin ASTM A403 hoặc mác inox 304, 316.

Ứng dụng của phụ kiện inox ASTM A403
- Phụ kiện inox ASTM A403 được sử dụng trong hệ thống đường ống của nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, hóa chất, dầu khí, năng lượng và các công trình công nghiệp.
- Co, tê, bầu giảm và nắp bịt inox giúp hoàn thiện tuyến ống, thay đổi hướng dòng chảy, chia nhánh và kết nối các đoạn ống có kích thước khác nhau.
- Việc lựa chọn đúng mác thép giúp hệ thống đáp ứng yêu cầu về chống ăn mòn, độ bền và điều kiện vận hành.
- Đối với môi trường có hóa chất mạnh, nhiệt độ cao hoặc hàm lượng clorua lớn, cần đánh giá cụ thể điều kiện làm việc trước khi quyết định sử dụng inox 304, 304L, 316 hay 316L.
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh thông dụng | Ứng dụng | Hình ảnh mô tả |
| Co hàn inox 45 độ (lơi/ chếch) | 45° Elbow | Đổi hướng đường ống 45 độ | ![]() |
| Co hàn inox 90 độ (cút) | 90° Elbow | Đổi hướng đường ống 90 độ | ![]() |
| Co hàn inox 180 độ | 180° Return Bend | Đổi hướng dòng chảy 180 độ | ![]() |
| Tê đều hàn inox | Equal Tee | Chia 3 nhánh cùng kích thước | ![]() |
| Tê giảm hàn inox | Reducing Tee | Chia 3 nhánh từ 2 đường ống lớn với 1 đường ống có kích thước nhỏ hơn | ![]() |
| Bầu giảm hàn inox đồng tâm | Concentric Reducer | Thu đường kính 2 đường ống đồng tâm | ![]() |
| Bầu giảm hàn inox lệch tâm | Eccentric Reducer | Thu đường kính 2 đường ống lệch tâm | ![]() |
| Chén hàn inox (bịt chụp) | Pipe Cap | Bịt kín đầu ống | ![]() |
| Chữ thập hàn inox | Stainless Steel Cross | Kết nối hoặc chia 4 nhánh đường ống | ![]() |
| Đầu nối Stub End | Stub End | Kết hợp mặt bích lồng (Lap Joint Flange) | ![]() |
| Đoạn ống nối hàn | Pipe Nipple / Welded Connector | Kết nối các đoạn ống theo thiết kế | |
| Phụ kiện chuyển tiếp | Transition Fitting | Chuyển tiếp giữa các quy cách đường ống |
Lưu ý khi mua phụ kiện inox ASTM A403
- Khi đặt mua phụ kiện inox ASTM A403, cần xác định rõ loại phụ kiện, kích thước danh nghĩa, mác vật liệu, cấp chế tạo, chiều dày hoặc lịch SCH, tiêu chuẩn kích thước và yêu cầu kiểm tra.
- Với các dự án công nghiệp, nên thống nhất trước yêu cầu chứng chỉ vật liệu, truy xuất lô hàng và các thử nghiệm bắt buộc trong hồ sơ kỹ thuật.
- Đồng thời, cần phân biệt phụ kiện đáp ứng ASTM A403 với phụ kiện chỉ được quảng cáo là inox 304 hoặc inox 316. Mác inox thể hiện loại vật liệu, trong khi ASTM A403 quy định những yêu cầu riêng đối với phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ austenitic.
- Xác định đúng cả hai yếu tố giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp với thiết kế, điều kiện làm việc và yêu cầu nghiệm thu của công trình.
Nơi bán phụ kiện inox tiêu chuẩn ASTM A403
Thép Hùng Phát chuyên cung ứng phụ kiện inox công nghiệp nhập khẩu chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A403/A403M, với đa dạng chủng loại như co hàn, tê hàn, bầu giảm đồng tâm, bầu giảm lệch tâm, chén bịt, chữ thập và Stub End.
Sản phẩm có các mác thép phổ biến như WP304, WP304L, WP316 và WP316L, đáp ứng yêu cầu về vật liệu, thành phần hóa học, cơ tính và chất lượng chế tạo theo tiêu chuẩn áp dụng.
Thép Hùng Phát cung cấp phụ kiện theo quy cách, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hỗ trợ hồ sơ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và nhu cầu nghiệm thu của khách hàng.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789









