Tê Giảm Hàn INOX (Tê Thu)

  • Tên hàng: Tê giảm hàn inox, tê thu, ReducingTee
  • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, China, Korea…
  • Chất liệu: 304, 304L, 316, 316L
  • Cấu tạo : 3 nhánh (2 nhánh lớn 1 nhánh nhỏ)
  • Kết nối: Hàn đối đầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM 403, ASME B16.9
  • Kích thước: DN15-DN600
  • Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
Danh mục: ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Tê giảm hàn inox, còn được gọi là tê thu inox, Reducing Tee hoặc Reducer Tee, là một loại phụ kiện đường ống được sử dụng để chia hoặc gom lưu chất giữa 3 nhánh khác đường kính (thường là 2 nhánh lớn, 1 nhánh nhỏ).

Khác với tê đều (Equal Tee), tê giảm có hai đầu chính cùng kích thước và một nhánh rẽ nhỏ hơn, giúp kết nối các tuyến ống có đường kính không giống nhau mà vẫn đảm bảo lưu lượng và áp suất làm việc phù hợp.

Tê giảm hàn inox (tê thu
Tê giảm hàn inox (tê thu

Tê Giảm Hàn INOX (Tê Thu) – Cấu tạo, Quy cách

Tê giảm hàn inox được chế tạo bằng thép không gỉ và kết nối với đường ống thông qua phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld), tạo thành hệ thống kín, có khả năng chịu áp lực cao và hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ. Đây là phụ kiện được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, HVAC, xử lý nước và nhiều ngành công nghiệp khác.

Thông số sơ bộ

  • Tên hàng: Tê giảm hàn inox, tê thu, ReducingTee
  • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, China, Korea…
  • Chất liệu: 304, 304L, 316, 316L
  • Cấu tạo : 3 nhánh (2 nhánh lớn 1 nhánh nhỏ)
  • Kết nối: Hàn đối đầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9…
  • Kích thước: DN15-DN600
  • Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
Tê giảm hàn inox (tê thu)
Tê giảm hàn inox (tê thu)

Khi nào cần dùng đến tê giảm hàn inox?

Tê giảm hàn inox được sử dụng khi cần chia hoặc gom lưu chất giữa các đường ống có kích thước khác nhau, trong đó nhánh rẽ có đường kính nhỏ hơn đường ống chính.

  • Loại phụ kiện này giúp giảm số lượng mối nối, tiết kiệm không gian lắp đặt và đảm bảo hệ thống kín, bền, chịu áp lực tốt.
  • Nếu không có tê giảm thì phải cần đến 2 phụ kiện để giảm đường ống ví dụ như tê đều + bầu giảm.

Tê giảm hàn inox được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, HVAC và xử lý nước.

Cấu tạo của tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox gồm ba đầu kết nối:

  • Hai đầu chính có cùng kích thước.
  • Một đầu nhánh nhỏ hơn để giảm kích thước đường ống.

Các đầu hàn đều được vát mép theo tiêu chuẩn nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hàn, đảm bảo mối hàn có độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt.

Thiết kế này giúp thay đổi đường kính của nhánh rẽ mà không cần sử dụng thêm bầu giảm, từ đó tiết kiệm không gian lắp đặt và giảm số lượng phụ kiện trong hệ thống.

Tiêu chuẩn sản xuất

Tê giảm hàn inox thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASTM A403
  • ASME B16.9
  • MSS SP-43
  • JIS B2312
  • DIN 2605
  • EN 10253

Những tiêu chuẩn này quy định về:

  • Kích thước.
  • Độ dày.
  • Dung sai.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Áp suất làm việc.
Tê giảm hàn inox (tê thu)
Tê giảm hàn inox (tê thu)

Quy cách và giá bán tê giảm hàn inox thông dụng

  • Lưu ý bảng này chỉ mang tính tham khảo
  • LH 0939287123 để được tư vấn
Đường kính ngoài (mm) Đường kính DN Inchs (NPS) Giá Tê giảm (tê thu) hàn INOX 304
D27x21 20×15 ¾”- ½” 43.000
D34x21 25×15 1”- ½” 64.200
D34x27 25×20 1”- ¾” 56.600
D42x34 32×25 1¼”-1” 73.000
D49x21 40×15 1½” –  ½” 79.600
D49x27 40×20 1½” – ¾” 80.600
D49x34 40×25 1½”- 1” 102.000
D49x42 40×32 1½”- 1¼” 103.400
D60x21 50×15 2”- ½” 96.200
D60x27 50×20 2” – ¾” 97.000
D60x34 50×25 2” – 1” 115.000
D60x42 50×32 2”- 1¼” 107.000
D60x49 50×40 2”- 1½” 121.800
D76x21 65×15 2½”-½” 178.600
D76x27 65×20 2½”- ¾” 210.000
D76x34 65×25 2½”-1” 178.000
D76x42 65×32 2½”-1¼” 178.000
D76x49 65×40 2½”-1½” 183.000
D76x60 65×50 2½”-2” 193.000
D90x34 80×25 3”-1” 217.000
D90x42 80×32 3”- 1¼” 217.000
D90x49 80×40 3”- 1½” 255.000
D90x60 80×50 3”-2” 249.000
D90x76 80×65 3”- 2½” 288.000
D114x49 100×40 4”- 1½” 331.000
D114x60 100×50 4”-2” 367.000
D114x76 100×65 4”- 2½” 394.000
D114x90 100×80 4”-3” 391.000
D141x49 125×40 5”- 1½” 571.000
D141x60 125×50 5”-2” 571.000
D141x76 125×65 5”- 2½” 571.000
D141x90 125×80 5”- 3” 571.000
D141x114 125×100 5”- 4” 727.000
D168x60 150×50 6”- 2” 758.000
D168x90 150×80 6”- 3” 841.000
D168x114 150×100 6”- 4” 842.000
D168x141 150×125 6”- 5” 843.000
D219x90 200×80 8”- 3” 1.243.000
D219x114 200×100 8”- 4” 1.259.000
D219x141 200×125 8”- 5” 1.379.000
D219x168 200×150 8” – 6” 1.271.000

Xem thêm:

Tê giảm hàn inox (tê thu)
Tê giảm hàn inox (tê thu)

Các chủng loại thông dụng của Tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu về áp suất, nhiệt độ và môi trường làm việc của từng hệ thống đường ống. Có thể phân loại theo vật liệu chế tạo và độ dày thành phụ kiện như sau:

1/ Tê giảm hàn inox 304 (SUS304)

Đây là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, dễ hàn, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Tê giảm inox 304 phù hợp với các hệ thống cấp nước, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, điều hòa không khí (HVAC), cơ khí và nhiều ứng dụng công nghiệp thông thường. Trong môi trường không chứa hóa chất hoặc clorua nồng độ cao, inox 304 có tuổi thọ rất dài và chi phí đầu tư tối ưu.

Tê giảm hàn inox (tê thu)
Tê giảm hàn inox (tê thu)

2/ Tê giảm hàn inox 316 (SUS316)

Tê giảm inox 316 được bổ sung khoảng 2–3% Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ, chống rỗ bề mặt và chống ăn mòn trong môi trường chứa muối hoặc hóa chất.

Loại phụ kiện này thường được sử dụng trong các nhà máy hóa chất, dược phẩm, thực phẩm cao cấp, công trình ven biển, hệ thống nước biển, tàu biển và các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chống ăn mòn vượt trội.

3/ Tê giảm hàn inox SCH10

Tê giảm SCH10 (SCH10S) có thành mỏng, trọng lượng nhẹ và giá thành kinh tế.

Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống làm việc ở áp suất thấp đến trung bình như đường ống cấp nước sạch, thực phẩm, đồ uống, xử lý nước, HVAC và các hệ thống inox công nghiệp thông thường.

Nhờ đường kính trong lớn hơn, phụ kiện SCH10 còn giúp giảm tổn thất áp suất và tăng lưu lượng dòng chảy.

Tê giảm hàn inox (tê thu)
Tê giảm hàn inox (tê thu)

4/ Tê giảm hàn inox SCH20

SCH20 là cấp độ dày trung gian giữa SCH10 và SCH40, được sử dụng khi hệ thống cần khả năng chịu áp lực cao hơn SCH10 nhưng chưa đến mức phải dùng SCH40.

Tê giảm SCH20 thường xuất hiện trong các hệ thống nước công nghiệp, khí nén, hơi áp suất trung bình hoặc một số dây chuyền sản xuất có yêu cầu cơ tính cao hơn. Tuy nhiên, trên thị trường Việt Nam, phụ kiện SCH20 không phổ biến bằng SCH10S và SCH40S.

5/ Tê giảm hàn inox SCH40

SCH40 (SCH40S đối với inox) là loại được sử dụng nhiều trong các hệ thống chịu áp lực và nhiệt độ cao.

Với thành dày hơn, tê giảm SCH40 có khả năng chịu va đập, chịu rung động và chịu áp lực tốt hơn SCH10, thích hợp cho các nhà máy hóa chất, dầu khí, nhiệt điện, nồi hơi, đường ống hơi, hệ thống PCCC công nghiệp và nhiều ứng dụng yêu cầu độ bền cao.

Mặc dù trọng lượng và giá thành lớn hơn, SCH40 mang lại độ an toàn và tuổi thọ vượt trội trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.

Tê giảm hàn inox 316 SCH40
Tê giảm hàn inox 316 SCH40

6/ Tê giảm hàn inox thành dày (SCH80, SCH160, XXS…)

Ngoài các cấp độ dày phổ biến kể trên, tê giảm hàn inox còn được sản xuất với các cấp SCH80S, SCH160, XXS và những độ dày đặc biệt theo yêu cầu.

Đây là các dòng phụ kiện chuyên dùng cho hệ thống áp suất rất cao, nhiệt độ cao hoặc môi trường làm việc đặc biệt như nhà máy lọc dầu, hóa dầu, giàn khoan ngoài khơi, đường ống dẫn khí áp lực cao và các dự án công nghiệp nặng.

Do nhu cầu sử dụng không nhiều nên các loại thành dày này thường ít gặp trên thị trường, chủ yếu được nhập khẩu theo đơn đặt hàng hoặc phục vụ các dự án chuyên biệt.

Quy trình sản xuất

Tê giảm hàn inox được sản xuất qua nhiều công đoạn nhằm đảm bảo chất lượng.

Các bước gồm:

  • Lựa chọn phôi inox đúng mác thép.
  • Cắt phôi theo kích thước.
  • Gia công tạo hình bằng ép nóng hoặc dập nguội.
  • Định hình bằng khuôn chuyên dụng.
  • Gia công vát mép các đầu hàn.
  • Xử lý nhiệt nếu cần.
  • Tẩy axit và làm sạch bề mặt.
  • Kiểm tra kích thước.
  • Kiểm tra thành phần hóa học.
  • Kiểm tra cơ tính.
  • Kiểm tra ngoại quan.
  • Đóng gói và xuất xưởng.

Đối với các sản phẩm phục vụ ngành dầu khí hoặc hóa chất, nhiều nhà sản xuất còn thực hiện kiểm tra siêu âm (UT), kiểm tra thẩm thấu màu (PT) hoặc chụp X-Ray theo yêu cầu của khách hàng.

Ưu điểm của tê giảm hàn inox

Tê thu inox sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn rất tốt.
  • Chịu áp lực và nhiệt độ cao.
  • Mối hàn chắc chắn.
  • Độ kín cao.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Hạn chế rò rỉ lưu chất.
  • Bề mặt đẹp, dễ vệ sinh.
  • Phù hợp với nhiều loại môi trường khác nhau.
  • Dễ kết hợp với các phụ kiện hàn inox khác.

Ứng dụng của tê giảm hàn inox

Ngành thực phẩm

Sử dụng trong hệ thống:

  • Sữa.
  • Bia.
  • Nước giải khát.
  • Chế biến thực phẩm.

Ngành dược phẩm

Lắp đặt trong các dây chuyền yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt và khả năng chống nhiễm bẩn cao.

Ngành hóa chất

Dùng để vận chuyển:

  • Axit.
  • Kiềm.
  • Dung môi.
  • Hóa chất ăn mòn.

Ngành dầu khí

Ứng dụng trong:

  • Đường ống công nghệ.
  • Nhà máy lọc dầu.
  • Hệ thống dẫn khí.

Nhà máy xử lý nước

Sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp nước.
  • Hệ thống RO.
  • Xử lý nước sạch.
  • Xử lý nước thải.

Hệ thống HVAC

Tê giảm inox được dùng để phân nhánh trong các hệ thống điều hòa không khí, hệ thống làm mát và cấp nước kỹ thuật.

Dùng nhiều trong các hệ thống inox
Dùng nhiều trong các hệ thống inox

Cách lựa chọn tê giảm hàn inox

Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:

  • Xác định đúng đường kính của hai đầu chính và đầu nhánh.
  • Chọn độ dày SCH phù hợp với áp suất thiết kế.
  • Lựa chọn đúng mác inox theo môi trường sử dụng (304 cho môi trường thông thường; 316/316L cho môi trường hóa chất hoặc nước biển).
  • Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất và kích thước thực tế.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ CO, CQ và MTC 3.1 đối với các dự án yêu cầu chứng minh nguồn gốc và chất lượng vật liệu.

Đơn vị nhập khẩu và phân phối tê giảm hàn inox

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối tê giảm hàn inox (tê thu inox) với đầy đủ các mác thép Inox 201, 304, 304L, 316 và 316L, đa dạng kích thước từ DN15 đến DN600 cùng các cấp độ dày SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160 và XXS.

Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9 và MSS SP-43, đáp ứng yêu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm.

Ngoài nguồn hàng sẵn kho với số lượng lớn, Thép Hùng Phát còn cung cấp đầy đủ CO, CQ, MTC 3.1, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123

Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123

Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123

Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123

Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123

Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn