Cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất năm 2026 tại Thép Hùng Phát

Với hàng trăm dự án xây dựng lớn nhỏ mọc lên mỗi ngày tại Việt Nam, việc tìm kiếm nguồn vật liệu chất lượng với mức giá tối ưu là ưu tiên hàng đầu của mọi nhà thầu. Trong đó, giá thép hộp mạ kẽm luôn là một trong những hạng mục được quan tâm nhất. Tuy nhiên, thị trường biến động liên tục khiến việc cập nhật bảng giá sắt hộp hôm nay trở nên khó khăn hơn bao giờ hết.

Bài viết này của Thép Hùng Phát sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về giá thép hộp mạ kẽm mới nhất trong năm 2026, cùng những thông tin chi tiết về từng loại quy cách, độ dày để bạn đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt.

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Vuông Nhỏ Mới Nhất [2026]

Thép hộp mạ kẽm vuông nhỏ là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng, hàng rào, khung sườn nhẹ. Dưới đây là giá thép hộp mạ kẽm vuông nhỏ theo cây (chiều dài 6m) được Thép Hùng Phát cập nhật:

Quy cách Độ dày Mạ Kẽm (VNĐ/cây)
Thép hộp vuông 14×14 0.9 28.500
1.2 39.000
Thép hộp vuông 16×16 0.9 35.500
1.2 48.000
Thép hộp vuông 20×20 0.9 43.500
1.2 51.000
1.4 67.500
Thép hộp vuông 25×25 0.9 53.000
1.2 70.000
1.4 90.000
1.8 117.000
Thép hộp vuông 30×30 0.9 62.000
1.2 86.000
1.4 103.000
1.8 128.500
Thép hộp vuông 40×40 1.0 96.000
1.2 117.000
1.4 142.500
1.8 175.000
2.0 222.000
Thép hộp vuông 50×50 1.2 146.500
1.4 177.000
1.8 221.000
2.0 284.000
Thép hộp vuông 60×60 1.4 222.000
1.8 276.000
Thép hộp vuông 75×75 1.4 280.000
1.8 336.000
2.0 440.000
Thép hộp vuông 90×90 1.4 336.000
1.8 405.000
2.0 534.000

Lưu ý: Bảng giá trên là giá tham khảo cho cây 6m, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy thời điểm. Để có báo giá hộp kẽm chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Thép Hùng Phát.

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Vuông Lớn & Chữ Nhật Lớn [2026]

Đối với các công trình quy mô lớn hơn, yêu cầu chịu lực cao, thép hộp mạ kẽm vuông và chữ nhật lớn là lựa chọn tối ưu. Dưới đây là giá thép hộp mạ kẽm loại lớn được tính theo kilogram (16.000đ/kg).

Thép hộp mạ kẽm VUÔNG lớn (giá 16.000đ/kg)

Quy cách Cây/bó Độ dày Trọng lượng Giá tiền (Kg/đ)
100×100 16 2.0 36.78 16.000
2.5 45.69
2.8 50.98
3.0 54.49
3.2 57.97
150×150 9 2.5 69.24 16.000
2.8 77.36
3.0 82.75
3.2 88.12
3.5 96.14
200×200 4 4.0 147.10 16.000
4.5 164.98
5.0 182.75
5.5 200.40
6.0 217.94
250×250 4 2.5 184.78 16.000
2.8 207.37
3.0 229.85
3.2 252.21
3.5 274.46

Thép hộp mạ kẽm CHỮ NHẬT lớn (giá 16.000đ/kg)

Quy cách Cây/bó Độ dày Trọng lượng Giá tiền (Kg/đ)
100×150 12 2.5 57.46 16.000
2.8 64.17
3.0 68.62
3.2 73.04
3.5 79.66
100×200 9 2.5 69.24 16.000
2.8 77.36
3.0 82.75
3.2 88.12
3.5 96.14
200×300 4 2.5 184.78 16.000
2.8 207.37
3.0 229.85
3.2 252.21
3.5 274.46

Các mức giá kẽm hộp trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trọng lượng và tổng giá đã được làm tròn.

Cập Nhật Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát [2026]

Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được nhiều nhà thầu tin dùng. Dưới đây là bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tiêu biểu, đã bao gồm VAT (19.900đ/kg):

Quy cách Độ dày KL (kg) Giá có VAT (đ/cây)
13×26 1.0 3.45 68.655
13×26 1.4 4.70 93.530
20×20 1.2 4.20 83.580
20×20 1.8 6.05 120.395
20×40 1.4 7.47 148.653
20×40 2.0 10.40 206.960
25×25 1.4 6.15 122.385
25×25 2.0 8.52 169.548
25×50 1.4 9.45 188.055
25×50 2.5 16.25 323.375
30×30 1.4 7.47 148.653
30×30 2.5 12.72 253.128
30×60 1.4 11.43 227.457
30×60 3.0 23.40 465.660
40×40 1.4 10.11 201.189
40×40 3.0 20.57 409.343
40×80 1.4 15.38 306.062
40×80 3.0 31.88 634.412
50×50 1.4 12.74 253.526
50×50 3.0 26.23 521.977
50×100 1.8 24.69 491.331
50×100 3.0 40.33 802.567
60×60 1.4 15.38 306.062
60×60 3.0 31.88 634.412
75×75 2.0 27.34 544.066
75×75 3.0 40.33 802.567
90×90 1.5 24.93 496.107
90×90 3.0 48.83 971.717
60×120 2.0 33.01 656.899
60×120 4.0 64.21 1.277.779
40×100 2.0 25.47 506.853
40×100 3.0 37.35 743.265

Đối với các sản phẩm thép hộp Hòa Phát, mức giá có thể cao hơn một chút so với các thương hiệu khác do yếu tố chất lượng và uy tín thương hiệu. Thép Hùng Phát tự hào là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Hòa Phát, đảm bảo chất lượng 100%.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tiết kiệm hơn cho các hạng mục không yêu cầu lớp mạ kẽm, bạn có thể tham khảo giá thép hộp đen tại Thép Hùng Phát để có cái nhìn so sánh chi tiết.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Mức gia thep hop ma kem không cố định mà chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố thị trường. Hiểu rõ những yếu tố này sẽ giúp bạn dự trù kinh phí hiệu quả hơn:

  • Biến động giá nguyên liệu đầu vào: Giá phôi thép, kẽm trên thị trường thế giới và trong nước có tác động trực tiếp đến giá thành sản phẩm cuối cùng.
  • Quy cách và độ dày sản phẩm: Thép hộp có quy cách và độ dày càng lớn thì trọng lượng càng cao, kéo theo giá thành trên mỗi cây cũng tăng lên.
  • Thương hiệu sản xuất: Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, SeAH, Việt Đức thường có mức bảng giá hộp kẽm cao hơn một chút so với các nhà sản xuất khác do uy tín về chất lượng và dịch vụ.
  • Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy/kho hàng đến công trình và số lượng đặt hàng sẽ ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển. Thép Hùng Phát với hệ thống kho hàng lớn tại TP.HCM (H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P. Thới An; 1769 Quốc Lộ 1A, P. Tân Thới Hiệp) và Hà Nội (Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì) giúp tối ưu chi phí này cho khách hàng.
  • Chính sách chiết khấu và ưu đãi: Các đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết thường nhận được mức chiết khấu tốt hơn từ nhà cung cấp.
  • Thời điểm mua hàng: Giá thép có thể biến động theo mùa, theo tình hình kinh tế vĩ mô. Việc theo dõi giá sắt hộp hiện tại hay giá sắt hộp hiện nay là rất quan trọng.

Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng

Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng

Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Mạ Kẽm Trong Xây Dựng

Không chỉ quan tâm đến gia hop ma kem, các nhà thầu còn đánh giá cao những ưu điểm vượt trội mà sản phẩm này mang lại:

  • Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bên ngoài bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, hóa chất, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm trong điều kiện bình thường.
  • Độ bền và khả năng chịu lực cao: Thép hộp mạ kẽm có cấu trúc rỗng bên trong nhưng lại có khả năng chịu lực uốn, xoắn tốt, phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu.
  • Dễ dàng thi công: Trọng lượng tương đối nhẹ, dễ cắt, hàn, lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, mịn, mang lại vẻ đẹp hiện đại cho các công trình lộ thiên như khung nhà xưởng, giàn giáo, hàng rào.
  • Đa dạng ứng dụng: Từ khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu thang, lan can, hàng rào đến hệ thống PCCC, kết cấu chịu lực cho các tòa nhà.

Lựa Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm Chuẩn Chất Lượng Tại Thép Hùng Phát

Để đảm bảo công trình bền vững và tối ưu chi phí, việc lựa chọn nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm uy tín là vô cùng quan trọng. Thép Hùng Phát cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi cung cấp thép hộp mạ kẽm từ các thương hiệu hàng đầu như SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, An Khánh, Nhà Bè, Dybend, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
  • Giá cả cạnh tranh nhất: Với lợi thế nhập hàng số lượng lớn và tối ưu hóa quy trình, Thép Hùng Phát luôn mang đến bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm tốt nhất thị trường.
  • Hệ thống kho hàng lớn, giao hàng nhanh: Đảm bảo cung cấp đủ số lượng và giao hàng đúng tiến độ trên toàn quốc, phục vụ các tổng thầu, nhà thầu xây dựng, khu công nghiệp, nhà máy, đơn vị cơ khí, PCCC, M&E.
  • Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn quy cách, độ dày phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của dự án.

FAQ Về Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm có mấy loại chính?

Thép hộp mạ kẽm thường được phân loại dựa trên hình dạng và kích thước. Hai loại chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Ngoài ra, còn có thể phân loại theo phương pháp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân) hoặc theo thương hiệu sản xuất (thép hộp Hòa Phát, Việt Đức, v.v.). Mỗi loại sẽ có đặc tính và ứng dụng riêng, ảnh hưởng đến giá thép hộp mạ kẽm. Ví dụ, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng thường có lớp mạ dày hơn, độ bền cao hơn và giá thành cũng nhỉnh hơn.

Làm thế nào để phân biệt thép hộp mạ kẽm thật và giả?

Để phân biệt thép hộp mạ kẽm thật và giả, bạn cần chú ý đến một số đặc điểm. Thép thật thường có bề mặt sáng bóng, lớp mạ kẽm đều màu, không có vết nứt hay bong tróc. Các góc cạnh sắc nét, không bị biến dạng. Trên mỗi sản phẩm thường có in logo, tên thương hiệu và thông số kỹ thuật rõ ràng của nhà sản xuất. Bạn cũng có thể yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) để xác minh nguồn gốc và tiêu chuẩn sản phẩm. Thép Hùng Phát cam kết chỉ cung cấp sản phẩm chính hãng.

Giá thép hộp mạ kẽm có ổn định không?

Không, giá thép hộp mạ kẽm không ổn định mà thường xuyên biến động. Các yếu tố chính gây ra sự thay đổi này bao gồm giá nguyên vật liệu đầu vào (phôi thép, kẽm) trên thị trường thế giới, chi phí năng lượng, chính sách thuế, và nhu cầu thị trường xây dựng trong nước. Do đó, việc tham khảo bảng giá sắt hộp mạ kẽm hôm nay chỉ mang tính chất thời điểm. Để có mức giá chính xác và tốt nhất cho dự án của mình, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp vào thời điểm mua hàng.

Nên mua thép hộp mạ kẽm ở đâu uy tín?

Để đảm bảo mua được thép hộp mạ kẽm chất lượng với giá tốt, bạn nên lựa chọn các nhà phân phối uy tín, có kinh nghiệm lâu năm trên thị trường. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các loại thép hộp mạ kẽm chính hãng từ các thương hiệu lớn. Chúng tôi có hệ thống kho hàng rộng khắp, đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và chính sách giá cạnh tranh. Bạn có thể liên hệ hotline 0938.437.123 để được hỗ trợ nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Kho hàng Thép hộp tại Hùng Phát
Liên hệ Hùng Phát để nhận báo giá mới nhất cho thép hộp mạ kẽm

Kết Luận

Việc nắm rõ giá thép hộp mạ kẽm và các yếu tố ảnh hưởng là chìa khóa để tối ưu chi phí cho dự án của bạn. Thay vì chỉ dựa vào các bảng giá tham khảo, hãy chủ động liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát để nhận báo giá chính xác nhất theo số lượng và thời điểm mua hàng. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để bạn có được lựa chọn thép hộp mạ kẽm chất lượng, giá tốt, đảm bảo tiến độ công trình.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn