Mô tả
Thép Hộp 75×75: Đặc Điểm, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hộp vuông là một trong những vật liệu không thể thiếu nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng ứng dụng linh hoạt. Trong đó, thép hộp 75×75 là kích thước trung bình – lớn, được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà xưởng, kết cấu thép và dân dụng.
Thép Hùng Phát chuyên cung ứng đa dạng các loại thép hộp vuông và chữ nhật, trong đó có đầy đủ quy cách 75×75 với nhiều độ dày, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công trình công nghiệp.

Thép hộp 75×75 là gì?
Thép hộp 75×75 là loại thép có tiết diện hình vuông, với chiều dài mỗi cạnh là 75mm. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép đen cán nóng hoặc tấm tôn kẽm, sau đó định hình thành dạng hộp vuông thông qua công nghệ hàn cao tần.
Admin thép Hùng Phát sẽ giúp bạn hiểu rõ mọi khía cạnh về thép hộp 75×75: từ cấu tạo, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật đến ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn.
Đặc điểm cơ bản:
- Kích thước: 75mm x 75mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Độ dày phổ biến: từ 1.2mm đến 5.0mm
- Hình dạng: vuông rỗng bên trong
Đây là dòng thép hộp có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều hạng mục từ nhẹ đến trung bình – nặng.

Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 75×75
Dưới đây là bảng tra quy cách, độ dày, trọng lượng của sản phẩm này
Giúp bạn dễ dàng tính toán được tải trọng cần thiết trước khi mua hàng
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Tổng trọng lượng 6m (kg) |
| 75x75x1.0mm | 1.0 | 13.82 |
| 75x75x1.1mm | 1.1 | 15.20 |
| 75x75x1.2mm | 1.2 | 16.58 |
| 75x75x1.4mm | 1.4 | 19.34 |
| 75x75x1.5mm | 1.5 | 20.69 |
| 75x75x1.8mm | 1.8 | 24.70 |
| 75x75x2.0mm | 2.0 | 27.36 |
| 75x75x2.3mm | 2.3 | 31.30 |
| 75x75x1.0mm | 2,5 | 33.91 |
| 75x75x2.8mm | 2.8 | 37.79 |
| 75x75x3.0mm | 3.0 | 40.36 |
| 75x75x3.2mm | 3.2 | 42.90 |
| 75x75x3.5mm | 3.5 | 46.69 |
| 75x75x3.8mm | 3.8 | 50.43 |
| 75x75x4.0mm | 4.0 | 52.90 |
| 75x75x4.5mm | 4.5 | 59.77 |
| 75x75x5.0mm | 5.0 | 65.94 |
| 75x75x6.0mm | 6.0 | 78.00 |
(Lưu ý: số liệu mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo nhà sản xuất)
Hình ảnh sản phẩm thực tế




Giá thép hộp 75×75 là bao nhiêu?
Giá thép hộp 75×75 phụ thuộc vào:
- Độ dày
- Loại mạ
- Thị trường thép
Bảng Giá hộp đen và hộp kẽm tham khảo
Giá Thép Hộp 75×75 đen |
|||
| Quy cách hộp (mm) | Độ dày | Tổng trọng lương (kg/6m) | Giá cây 6m tham khảo (vnd) |
| Hộp đen 75x75x1.0mm | 1.0 | 13.82 | 261.080 |
| Hộp đen 75x75x1.1mm | 1.1 | 15.20 | 288.800 |
| Hộp đen 75x75x1.2mm | 1.2 | 16.58 | 315.020 |
| Hộp đen 75x75x1.4mm | 1.4 | 19.34 | 367.460 |
| Hộp đen 75x75x1.5mm | 1.5 | 20.69 | 393.110 |
| Hộp đen 75x75x1.8mm | 1.8 | 24.70 | 469.300 |
| Hộp đen 75x75x2.0mm | 2.0 | 27.36 | 519.840 |
| Hộp đen 75x75x2.3mm | 2.3 | 31.30 | 594.700 |
| Hộp đen 75x75x1.0mm | 2,5 | 33.91 | 644.290 |
| Hộp đen 75x75x2.8mm | 2.8 | 37.79 | 718.010 |
| Hộp đen 75x75x3.0mm | 3.0 | 40.36 | 766.840 |
| Hộp đen 75x75x3.2mm | 3.2 | 42.90 | 815.100 |
| Hộp đen 75x75x3.5mm | 3.5 | 46.69 | 887.110 |
| Hộp đen 75x75x3.8mm | 3.8 | 50.43 | 958.170 |
| Hộp đen 75x75x4.0mm | 4.0 | 52.90 | 1.005.100 |
| Hộp đen 75x75x4.5mm | 4.5 | 59.77 | 1.135.630 |
| Hộp đen 75x75x5.0mm | 5.0 | 65.94 | 1.252.860 |
| Hộp đen 75x75x6.0mm | 6.0 | 78.00 | 1.481.000 |
Giá Thép hộp mạ kẽm 75×75 |
|||
| Hộp kẽm 75x75x1.0mm | 1.0 | 13.82 | 240.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.1mm | 1.1 | 15.20 | 266.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.2mm | 1.2 | 16.58 | 290.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.4mm | 1.4 | 19.34 | 338.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.5mm | 1.5 | 20.69 | 362.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.8mm | 1.8 | 24.70 | 432.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.0mm | 2.0 | 27.36 | 479.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.3mm | 2.3 | 31.30 | 595.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.0mm | 2,5 | 33.91 | 644.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.8mm | 2.8 | 37.79 | 718.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.0mm | 3.0 | 40.36 | 767.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.2mm | 3.2 | 42.90 | 849.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.5mm | 3.5 | 46.69 | 924.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.8mm | 3.8 | 50.43 | 999.000 |
| Hộp kẽm 75x75x4.0mm | 4.0 | 52.90 | 1.047.000 |
| Hộp kẽm 75x75x4.5mm | 4.5 | 59.77 | 1.183.000 |
| Hộp kẽm 75x75x5.0mm | 5.0 | 65.94 | 1.306.000 |
| Hộp kẽm 75x75x6.0mm | 6.0 | 78.00 | 1.715.000 |
(Lưu ý: giá thay đổi theo thời điểm)
LH 0988 588 936 để cập nhật giá mới nhất hôm nay
Các size hộp khác:
Tham khảo: giá thép hộp tất cả các size tại đây
Các thương hiệu thép hộp 75×75
Tại Việt Nam, thị trường thép hộp 75×75 được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn với năng lực sản xuất và hệ thống phân phối rộng khắp.
Các thương hiệu nổi bật
Nổi bật nhất có thể kể đến Tập đoàn Hòa Phát, Tập đoàn Hoa Sen và Thép Nam Kim – đây đều là những doanh nghiệp đầu ngành, có sản lượng lớn và chất lượng ổn định.
Trong đó, Hòa Phát được đánh giá cao về giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào, còn Hoa Sen nổi bật với bề mặt hoàn thiện đẹp, độ chính xác cao và thị phần lớn trong phân khúc thép hộp chất lượng cao .
Bên cạnh đó, Nam Kim lại mạnh về công nghệ mạ và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao .
Ngoài các “ông lớn” này, thị trường còn có sự góp mặt của những thương hiệu như Vina One Steel, Thép Việt Nhật hay Thép Đông Á, Visa, Sendo, 190, Nam Hưng, Phú Xuân Việt, Kim Hồng Lợi, Cường Phát SG, Tuấn Long,…v..v… tạo nên sự đa dạng sự lựa chọn về giá cả cho người tiêu dùng .
Nhìn chung, mỗi thương hiệu đều có thế mạnh riêng về giá, chất lượng hoặc công nghệ, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép hộp 75×75 phù hợp với nhu cầu và ngân sách công trình.
Phân loại thép hộp 75×75
Dưới đây là những dòng đặc trưng nhất
1/ Thép hộp đen 75×75
Đây là dòng thép không được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giữ nguyên màu xanh đen đặc trưng sau quá trình cán và xử lý cơ bản.
Ưu điểm lớn nhất là giá thành rẻ, dễ tiếp cận và phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí.
Nhờ không có lớp mạ, thép hộp đen cũng dễ gia công hơn (hàn, cắt, khoan nhanh, không ảnh hưởng lớp phủ).
Tuy nhiên, điểm hạn chế là khả năng chống ăn mòn kém, dễ bị oxy hóa khi gặp môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Vì vậy, trong thực tế thi công, thép hộp đen vuông 75 thường được sử dụng trong nhà, khu vực khô ráo, hoặc bắt buộc phải sơn chống gỉ, sơn epoxy nếu dùng ngoài trời để tăng tuổi thọ.
2/ Thép hộp mạ kẽm 75×75
Khác với thép đen, loại này được phủ một lớp kẽm bên ngoài (bằng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng), giúp chống ăn mòn và chống rỉ sét rất hiệu quả.
Nhờ lớp bảo vệ này, thép hộp mạ kẽm vuông 75 có thể sử dụng tốt trong môi trường ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với nước mưa mà không cần sơn phủ thêm.
Đây là lựa chọn phổ biến cho các hạng mục như mái che, hàng rào, nhà xưởng, công trình ven biển… Dù giá thành cao hơn thép đen, nhưng bù lại tuổi thọ dài hơn nhiều (có thể 15–30 năm tùy môi trường) và giảm chi phí bảo trì về lâu dài.
Theo phương pháp mạ
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm điện phân
Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng cho khả năng chống gỉ vượt trội hơn, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp 75×75 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- ASTM A500 (Mỹ)
- BS EN 10219 (Châu Âu)
Thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (tham khảo)
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.50 |
| Photpho (P) | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | ≥ 400 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Những thông số này giúp sản phẩm có khả năng chịu lực và độ dẻo tốt trong quá trình gia công.
Quy trình sản xuất thép hộp 75×75
Quy trình sản xuất thép hộp 75×75 gồm nhiều bước khép kín:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Sử dụng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội
Bước 2: Cắt băng thép
- Cắt theo khổ phù hợp
Bước 3: Tạo hình
- Cuộn tròn thành ống
Bước 4: Hàn cao tần
- Hàn mép bằng công nghệ ERW
Bước 5: Định hình vuông
- Ép thành dạng hộp 75×75
Bước 6: Xử lý bề mặt
- Sơn dầu hoặc mạ kẽm
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước, độ dày, mối hàn
Ưu điểm của thép hộp 75×75
Khả năng chịu lực tốt
Nhờ tiết diện vuông lớn, thép hộp 75×75 có khả năng chịu tải cao, phù hợp làm cột, dầm.
Tính thẩm mỹ cao
Hình dạng vuông vức, dễ thi công, phù hợp cả nội thất và ngoại thất.
Dễ gia công
Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.
Độ bền cao
Đặc biệt với loại mạ kẽm, tuổi thọ có thể lên đến 20–50 năm.
Nhược điểm
- Giá cao hơn thép hộp nhỏ
- Trọng lượng nặng → khó vận chuyển hơn
- Cần xử lý chống gỉ nếu là thép đen
Ứng dụng thực tế của thép hộp 75×75
Với kích thước tương đối lớn và khả năng chịu lực tốt, thép hộp 75×75 không chỉ dừng lại ở các ứng dụng cơ bản mà còn được triển khai linh hoạt trong nhiều hạng mục thực tế. Dưới đây là phân tích cụ thể, sát với công trình thi công ngoài thực tế:
1. Trong xây dựng
Cột nhà tiền chế
Trong các công trình nhà tiền chế quy mô nhỏ và trung bình (nhà kho, nhà xưởng mini, nhà tạm công trình), thép hộp vuông 75 thường được sử dụng làm cột chịu lực chính hoặc cột phụ. Với độ dày từ 2.5mm – 4.0mm, loại thép này có thể chịu tải tốt cho mái tôn, xà gồ và hệ khung bên trên. Thực tế, nhiều công trình dân dụng như nhà cấp 4 khung thép cũng sử dụng 75×75 làm cột thay thế bê tông để tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.
Khung nhà xưởng
Đối với nhà xưởng quy mô nhỏ (dưới 500m²), thép hộp vuông 75 thường được dùng làm khung chính hoặc khung phụ, kết hợp với thép hộp nhỏ hơn như 50×100 hoặc 40×80. Ưu điểm là dễ lắp ghép, hàn nối nhanh, giảm chi phí nhân công so với kết cấu thép hình (I, H).
Dầm chịu lực
Trong thực tế, thép hộp vuông 75 thường được dùng làm dầm ngang cho các hạng mục như gác lửng, sàn nhẹ hoặc khung đỡ mái. Tuy không thay thế hoàn toàn dầm thép hình trong công trình lớn, nhưng với tải trọng vừa phải, nó vẫn đảm bảo độ cứng và độ ổn định.
2. Trong cơ khí
Khung máy
Trong ngành cơ khí chế tạo, thép hộp vuông 75 được sử dụng làm khung cho các loại máy móc vừa và nhỏ như:
- Máy cắt, máy ép
- Băng tải công nghiệp
- Khung đỡ thiết bị
Nhờ độ cứng cao và khả năng chịu rung tốt, thép hộp vuông 75 giúp đảm bảo độ ổn định khi máy vận hành.
Kết cấu thép
Ngoài ra, vật liệu này còn được dùng trong các hệ kết cấu như:
- Khung sàn thao tác
- Giá đỡ thiết bị
- Hệ thống bệ máy
Trong thực tế xưởng cơ khí, cạnh 75×75 là kích thước “chuẩn” vì vừa đủ cứng mà không quá nặng, dễ gia công và tối ưu chi phí vật tư.
3. Trong dân dụng
Cổng và hàng rào
Thép hộp vuông 75 thường được dùng làm trụ cổng hoặc khung chính của hàng rào. Nhờ kích thước lớn, sản phẩm tạo cảm giác chắc chắn, an toàn và bền vững. Thực tế, nhiều công trình nhà phố, biệt thự sử dụng 75×75 làm trụ chính, kết hợp với thép nhỏ hơn để làm nan.
Khung mái che
Trong các công trình mái che sân thượng, mái hiên, nhà để xe, thép hộp 75×75 đóng vai trò làm khung chính chịu lực. Với khẩu độ vừa phải (3–6m), loại thép này hoàn toàn đáp ứng tốt, đặc biệt khi kết hợp với xà gồ nhẹ.
Nhà tiền chế dân dụng
Ngày càng nhiều hộ gia đình sử dụng khung thép thay cho bê tông để xây nhà tạm, nhà trọ, quán cà phê. Trong đó, thép hộp 75×75 được dùng làm cột và khung chính, giúp:
- Thi công nhanh
- Dễ tháo lắp
- Giảm chi phí nền móng
4. Trong nông nghiệp
Nhà kính
Trong mô hình trồng rau công nghệ cao, thép hộp 75×75 thường được sử dụng làm khung chính cho nhà kính quy mô vừa. So với thép nhỏ, kích thước 75×75 giúp tăng độ cứng, chống gió tốt hơn, đặc biệt ở khu vực có thời tiết khắc nghiệt.
Chuồng trại
Đối với các công trình chăn nuôi như:
- Chuồng bò, chuồng heo
- Trang trại gia cầm
Thép hộp 75×75 được dùng làm cột và khung chính nhờ độ bền cao, chịu được môi trường ẩm và tải trọng mái lớn. Trong thực tế, nếu sử dụng thép mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ tốt, tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm.
Nếu chọn đúng độ dày và xử lý bề mặt phù hợp (đặc biệt với thép đen), thép hộp 75×75 hoàn toàn có thể đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và độ bền lâu dài trong thực tế thi công.
So sánh thép hộp 75×75 với các kích thước khác
| Kích thước | Khả năng chịu lực | Ứng dụng |
|---|---|---|
| 50×50 | Trung bình | Nội thất |
| 75×75 | Cao | Xây dựng |
| 100×100 | Rất cao | Công trình lớn |
Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 75×75
Chọn độ dày phù hợp
- Công trình nhẹ: 1.4 – 2.0mm
- Công trình trung bình: 2.5 – 3.0mm
- Công trình nặng: ≥ 3.5mm
Chọn loại mạ hay đen
- Ngoài trời → mạ kẽm
- Trong nhà → thép đen
Kiểm tra chất lượng
- Độ dày thực tế
- Bề mặt
- Mối hàn
Nhà cung cấp thép hộp 75×75 uy tín – Thép Hùng Phát
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép hộp 75×75 chất lượng, Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy.
Lý do chọn Thép Hùng Phát
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Đầy đủ CO, CQ
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Cam kết trong kinh doanh
- Tư vấn kỹ thuật chính xác
- Hỗ trợ chọn vật liệu phù hợp
- Chính sách giá tốt cho dự án lớn
Thép hộp 75×75 là vật liệu lý tưởng cho nhiều công trình nhờ sự cân bằng giữa độ bền, tính thẩm mỹ và chi phí. Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng độ dày và đúng nhà cung cấp sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu ngân sách.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





