Bạn đang đứng trước quyết định chọn mua thép hộp cho công trình năm 2026 và cần một bảng giá thép hộp Hòa Phát chi tiết, minh bạch? Việc nắm rõ đơn giá thép hộp Hòa Phát là yếu tố then chốt để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng dự án.
Bài viết này của Thép Hùng Phát sẽ cung cấp cho bạn bảng giá thép hộp Hòa Phát cập nhật nhất cho cả thép hộp vuông và chữ nhật, bao gồm cả giá thép hộp Hòa Phát hôm nay cho loại đen và mạ kẽm. Đồng thời, chúng tôi sẽ chỉ ra những yếu tố ảnh hưởng đến giá hộp Hòa Phát để bạn dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn tối ưu, đặc biệt là khi cân nhắc giữa Hòa Phát và các sản phẩm chất lượng cao tại Thép Hùng Phát.
Bảng Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát Mới Nhất 2026
Thép hộp vuông Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình nhờ độ bền cao và tính ứng dụng rộng rãi. Dưới đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát loại vuông chi tiết, được Thép Hùng Phát cập nhật liên tục để bạn dễ dàng tham khảo:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp đen (VNĐ) | Giá thép hộp kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 14×14 (100 cây/bó) |
0.70 | 1.74 | 27,000 | 30,500 |
| 0.80 | 1.97 | 30,500 | 34,500 | |
| 0.90 | 2.19 | 33,900 | 38,300 | |
| 1.00 | 2.41 | 37,400 | 42,200 | |
| 1.10 | 2.63 | 40,800 | 46,000 | |
| 1.20 | 2.84 | 44,000 | 49,700 | |
| 1.40 | 3.25 | 50,400 | 56,900 | |
| 16×16 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.00 | 31,000 | 35,000 |
| 0.80 | 2.27 | 35,200 | 39,700 | |
| 0.90 | 2.53 | 39,200 | 44,300 | |
| 1.00 | 2.79 | 43,200 | 48,800 | |
| 1.10 | 3.04 | 47,100 | 53,200 | |
| 1.20 | 3.29 | 51,000 | 57,600 | |
| 1.40 | 3.78 | 58,600 | 66,200 | |
| 20×20 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.53 | 39,200 | 44,300 |
| 0.80 | 2.87 | 44,500 | 50,200 | |
| 0.90 | 3.21 | 49,800 | 56,200 | |
| 1.00 | 3.54 | 54,900 | 62,000 | |
| 1.10 | 3.87 | 60,000 | 67,700 | |
| 1.20 | 4.20 | 65,100 | 73,500 | |
| 1.40 | 4.83 | 74,900 | 84,500 | |
| 1.80 | 6.05 | 93,800 | 105,900 | |
| 2.00 | 6.63 | 102,800 | 116,000 | |
| 25×25 (100 cây/bó) |
0.70 | 3.19 | 49,400 | 55,800 |
| 0.80 | 3.62 | 56,100 | 63,400 | |
| 0.90 | 4.06 | 62,900 | 71,100 | |
| 1.00 | 4.48 | 69,400 | 78,400 | |
| 1.10 | 4.91 | 76,100 | 85,900 | |
| 1.20 | 5.33 | 82,600 | 93,300 | |
| 1.40 | 6.15 | 95,300 | 107,600 | |
| 1.80 | 7.75 | 120,100 | 135,600 | |
| 2.00 | 8.52 | 132,100 | 149,100 |
Lưu ý: Giá thép hộp Hòa Phát trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để cập nhật báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất hôm nay.
Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát Cập Nhật 2026
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực, khung sườn công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là đơn giá thép hộp Hòa Phát loại chữ nhật chi tiết, giúp bạn dễ dàng dự trù kinh phí cho dự án của mình trong năm 2026:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp đen (VNĐ) | Giá thép hộp kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 13×26 (105 cây/bó) |
0.70 | 2.46 | 38,100 | 43,100 |
| 0.80 | 2.79 | 43,200 | 48,800 | |
| 0.90 | 3.12 | 48,400 | 54,600 | |
| 1.00 | 3.45 | 53,500 | 60,400 | |
| 1.10 | 3.77 | 58,400 | 66,000 | |
| 1.20 | 4.00 | 62,000 | 70,000 | |
| 1.40 | 4.70 | 72,900 | 82,300 | |
| 20×40 (72 cây/bó) |
0.70 | 3.85 | 59,700 | 67,400 |
| 0.80 | 4.38 | 67,900 | 76,700 | |
| 0.90 | 4.90 | 76,000 | 85,800 | |
| 1.00 | 5.43 | 84,200 | 95,000 | |
| 1.10 | 5.94 | 92,100 | 104,000 | |
| 1.20 | 6.46 | 100,100 | 113,100 | |
| 1.40 | 7.47 | 115,800 | 130,700 | |
| 1.80 | 9.44 | 146,300 | 165,200 | |
| 2.00 | 10.40 | 161,200 | 182,000 | |
| 2.30 | 11.80 | 182,900 | 283,200 | |
| 2.50 | 12.72 | 197,200 | 305,300 | |
| 2.80 | 14.05 | 210,800 | 337,200 | |
| 25×50 (72 cây/bó) |
0.70 | 4.83 | 74,900 | 83,100 |
| 0.80 | 5.51 | 85,400 | 94,800 | |
| 0.90 | 6.18 | 95,800 | 106,300 | |
| 1.00 | 6.84 | 106,000 | 117,600 | |
| 1.10 | 7.50 | 116,300 | 129,000 | |
| 1.20 | 8.15 | 126,300 | 140,200 | |
| 1.40 | 9.45 | 146,500 | 162,500 | |
| 1.80 | 11.98 | 185,700 | 206,100 | |
| 2.00 | 12.23 | 189,600 | 210,400 | |
| 2.30 | 15.05 | 225,800 | 361,200 | |
| 2.50 | 16.25 | 243,800 | 390,000 | |
| 2.80 | 18.01 | 270,200 | 432,200 | |
| 3.00 | 19.16 | 287,400 | 459,800 | |
| 30×60 (50 cây/bó) |
0.80 | 6.64 | 102,900 | 114,200 |
| 0.90 | 7.45 | 115,500 | 128,100 | |
| 1.00 | 8.25 | 127,900 | 141,900 | |
| 1.10 | 9.05 | 140,300 | 155,700 | |
| 1.20 | 9.85 | 152,700 | 169,400 | |
| 1.40 | 11.43 | 177,200 | 196,600 | |
| 1.80 | 14.53 | 225,200 | 249,900 | |
| 2.00 | 16.05 | 248,800 | 276,100 | |
| 2.30 | 18.03 | 270,500 | 432,700 | |
| 2.50 | 19.78 | 296,700 | 474,700 | |
| 2.80 | 21.97 | 329,600 | 527,300 |
Lưu ý: Giá thép hộp Hòa Phát trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để cập nhật bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất hôm nay.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Đơn Giá Thép Hộp Hòa Phát (và các thương hiệu khác)
Để đưa ra quyết định mua hàng thông minh, bạn cần hiểu rõ các yếu tố cấu thành và ảnh hưởng đến đơn giá thép hộp Hòa Phát nói riêng và giá sắt hộp Hòa Phát hiện nay nói chung:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Biến động giá phôi thép trên thị trường thế giới và trong nước là yếu tố chính ảnh hưởng trực tiếp đến gia thep hop Hoa Phat.
- Độ dày và quy cách sản phẩm: Thép hộp có độ dày lớn hơn hoặc quy cách đặc biệt thường có giá cao hơn do tiêu tốn nhiều nguyên liệu và công sức sản xuất.
- Chi phí sản xuất và vận chuyển: Bao gồm chi phí năng lượng, nhân công, và đặc biệt là chi phí logistics từ nhà máy đến kho bãi, rồi đến công trình của bạn.
- Chính sách của nhà phân phối: Mỗi đại lý, nhà cung cấp sẽ có chính sách giá, chiết khấu và ưu đãi khác nhau. Mua số lượng lớn thường sẽ nhận được bảng giá sắt hộp Hòa Phát ưu đãi hơn.
- Tình hình thị trường: Nhu cầu thị trường, các yếu tố kinh tế vĩ mô, hay thậm chí là mùa vụ xây dựng cũng có thể làm thay đổi giá thép hộp Hòa Phát hôm nay.
So Sánh Giá Thép Hộp Hòa Phát và Lợi Thế Khi Chọn Thép Hùng Phát
Hòa Phát là một thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam, và bảng giá thép hộp Hòa Phát luôn được nhiều khách hàng quan tâm. Tuy nhiên, khi tìm kiếm các giải pháp thép hộp chất lượng cao với mức giá tối ưu, Thép Hùng Phát tự tin mang đến những lợi thế vượt trội:
- Đa dạng sản phẩm chính hãng: Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp thép hộp Hòa Phát mà còn là đối tác của các thương hiệu hàng đầu như SeAH, Việt Đức, An Khánh, Nhà Bè, Dybend. Điều này giúp bạn có nhiều lựa chọn hơn về quy cách và chủng loại phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách dự án.
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường: Với lợi thế là nhà phân phối lớn, Thép Hùng Phát luôn cam kết cung cấp gia thep hop Hoa Phat và các sản phẩm thép khác với mức giá cạnh tranh, thường xuyên có các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết và các đơn hàng lớn.
- Hệ thống kho hàng lớn, giao hàng nhanh: Với hệ thống kho hàng rộng khắp tại H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM và 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM (Miền Nam) cùng Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội (Miền Bắc), chúng tôi chủ động vận chuyển, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và đủ số lượng trên toàn quốc.
- Tư vấn chuyên nghiệp, tối ưu chi phí: Đội ngũ chuyên gia của Thép Hùng Phát có kinh nghiệm sâu rộng trong ngành thép, sẵn sàng tư vấn chi tiết về đơn giá sắt hộp Hòa Phát, các loại thép hộp, giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, tối ưu hiệu quả sử dụng và chi phí cho mọi công trình.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát
Giá thép hộp Hòa Phát có ổn định không?
Không, giá thép hộp Hòa Phát thường xuyên biến động theo thị trường. Các yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào (phôi thép), chi phí năng lượng, chính sách sản xuất và nhu cầu thị trường đều ảnh hưởng đến giá thép hộp Hòa Phát hôm nay. Do đó, việc cập nhật thông tin từ các nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát là rất quan trọng để có bảng giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất trước khi quyết định mua hàng.
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát khác nhau thế nào về giá?
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có sự khác biệt rõ rệt về giá. Thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn thép hộp đen cùng quy cách và độ dày. Lý do là thép mạ kẽm được phủ thêm một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt. Chi phí cho quá trình mạ kẽm chính là yếu tố làm tăng đơn giá thép hộp Hòa Phát loại mạ kẽm.
Làm sao để nhận báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất hôm nay?
Để nhận báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất trong năm 2026, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà phân phối lớn và uy tín như Thép Hùng Phát. Cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng sẽ giúp chúng tôi đưa ra bảng báo giá thép hộp Hòa Phát với mức chiết khấu tốt nhất. Bạn có thể gọi Hotline/Zalo của Thép Hùng Phát hoặc gửi email để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng.
Thép Hùng Phát có cung cấp thép hộp Hòa Phát không?
Có, Thép Hùng Phát là nhà phân phối chính hãng của nhiều thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, trong đó có Hòa Phát. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hộp Hòa Phát với đầy đủ quy cách, độ dày, bao gồm cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Khi mua tại Thép Hùng Phát, bạn không chỉ nhận được bảng giá thép hộp Hòa Phát cạnh tranh mà còn được đảm bảo về chất lượng sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ giao hàng tận nơi chuyên nghiệp.
Kết Luận
Nắm vững bảng giá thép hộp Hòa Phát là bước đầu tiên để tối ưu hóa chi phí và hiệu quả cho công trình của bạn trong năm 2026. Để nhận giá thép hộp Hòa Phát và các thương hiệu khác với mức chiết khấu tốt nhất, cùng với sự đảm bảo về chất lượng và tiến độ, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội