Mô tả
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp. Bài viết dưới đây cung cấp chi tiết về quy cách, độ dày, và bảng giá mới nhất của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.

Thông số chung thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là loại thép hộp được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao và được phủ một lớp kẽm bên ngoài thông qua phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Điều này giúp sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Thông số cơ bản
Mác thép: SS400, SAE, SPHC..
Tiêu chuẩn: ASTM A500, ASTM A53, JIS
Xuất xứ: Nhà máy Hòa Phát Bình Dương, Long An
Quy cách thép hộp mạ kẽm vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
Quy cách thép hộp mạ kẽm chữ nhật: 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.
Độ ly: 0.7mm đến 10mm
Chiều dài: 6m
Ưu điểm nổi bật
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi chịu tải trọng.
- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi tác động của thời tiết, hóa chất.
- Thẩm mỹ đẹp: Bề mặt sáng bóng, đồng đều, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
- Dễ thi công: Nhẹ, dễ cắt và lắp đặt.
Hình ảnh thép hộp mạ kẽm Hòa Phát



Quy Cách và Độ Dày Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
- Lưu ý dung sai có thể từ 2-7%
| Thép Hộp Vuông mạ kẽm | Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm | Thép Hộp Đặc Biệt | |
| Kích thước | Từ 12x12mm đến 100x100mm | Từ 10x20mm đến 75x150mm. | Có thể sản xuất theo yêu cầu riêng. |
| Độ dày ly | 0.6mm – 4.0mm. | 0.6mm – 4.0mm | Linh hoạt, từ 0.6mm đến trên 4.0mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m | 6m | 6m, 12m |
Bảng tra quy chuẩn chi tiết

Bảng tra quy cách trọng lượng dễ hiểu
1/ Bảng quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
| Tên hàng hóa (cạnh x cạnh) (mm) | Độ dày (ly) | Trọng lượng (cây6m) |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 13 x 26 | 0.8 mm | 2.79 kg |
| 0.9 mm | 3.12 kg | |
| 1.0 mm | 3.45 kg | |
| 1.1 mm | 3.77 kg | |
| 1.2 mm | 4.08 kg | |
| 1.4 mm | 4.70 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP Thép hộp 20 x 40 | 0.8 mm | 4.38 kg |
| 0.9 mm | 4.90 kg | |
| 1.0 mm | 5.43 kg | |
| 1.1 mm | 5.94 kg | |
| 1.2 mm | 6.46 kg | |
| 1.4 mm | 7.47 kg | |
| 1.8 mm | 9.44 kg | |
| 2.0 mm | 10.40 kg | |
| 2.1 mm | 10.87 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 25 x 50 | 0.8 mm | 5.51 kg |
| 0.9 mm | 6.18 kg | |
| 1.0 mm | 6.84 kg | |
| 1.1 mm | 7.50 kg | |
| 1.2 mm | 8.15 kg | |
| 1.4 mm | 9.45 kg | |
| 1.8 mm | 11.98 kg | |
| 2.0 mm | 13.23 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 30 x 60 | 0.9 mm | 7.45 kg |
| 1.0 mm | 8.25 kg | |
| 1.1 mm | 9.05 kg | |
| 1.2 mm | 9.85 kg | |
| 1.4 mm | 11.43 kg | |
| 1.8 mm | 14.53 kg | |
| 2.0 mm | 16.05 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 40 x 80 | 1.1 mm | 12.16 kg |
| 1.2 mm | 13.24 kg | |
| 1.4 mm | 15.38 kg | |
| 1.8 mm | 19.61 kg | |
| 2.0 mm | 21.70 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 50 x 100 | 1.2 mm | 16.75 kg |
| 1.4 mm | 19.33 kg | |
| 1.8 mm | 24.69 kg | |
| 2.0 mm | 27.36 kg | |
| Thép hộp kẽm chữ nhật HP 60 x 120 | 1.4 mm | 23.30 kg |
| 1.8 mm | 29.79 kg | |
| 2.0 mm | 33.01 kg |
2/ Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm vuông Hòa Phát
| Tên hàng | Quy cách | Chiều dài cây | Trọng lượng (kg) |
| Hộp vuông kẽm HP 14×14 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | |
| Hộp kẽm vuông HP 25×25 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6m | 6.56 | |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | |
| Hộp vuông kẽm HP 30×30 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | |
| Hộp kẽm vuông HP 40×40 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6m | 5.88 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6m | 7.31 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | |
| Hộp vuông kẽm 40×40 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | |
| Hộp kẽm vuông 50×50 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.6 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | |
| Hộp vuông kẽm HP 60×60 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.8 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | |
| Hộp mạ kẽm vuông 75×75 HP | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6m | 20.68 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6m | 24.69 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6m | 27.34 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6m | 31.29 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6m | 33.89 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6m | 37.77 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6m | 40.33 | |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6m | 42.87 | |
| Hộp mạ kẽm vuông 90×90 HP | Hộp kẽm vuông 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | |
| Hộp mạ kẽm vuông 100×100 HP
|
Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 2.0 | 6m | 36.78 |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 2.5 | 6m | 45.69 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 2.8 | 6m | 50.98 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 | 6m | 54.49 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 3.2 | 6m | 57.97 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 3.8 | 6m | 79.66 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 4.0 | 6m | 68.33 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 5.0 | 6m | 89.49 | |
| Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 10.0 | 6m | 169.56 |
- Lưu ý: các thông tin quan trọng cần phải đối chiếu lại
- Tra dung sai và chi tiết quy chuẩn trong Catalog của Hòa Phát tại đây
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất
Bảng giá mới nhất thép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Giá chưa bao gồm VAT, tùy vào số lượng đơn hàng, liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Trọng lượng cây (kg) | Đơn giá VNd/kg |
| Thép hộp mạ kẽm 13×26 | Hòa Phát | 3,45 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 3,77 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 4,08 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 4,70 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 14×14 | Hòa Phát | 2,41 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 2,63 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 2,84 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 3,25 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 16×16 | Hòa Phát | 2,79 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 3,04 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 3,29 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 3,78 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 20×20 | Hòa Phát | 3,54 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 3,87 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 4,20 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 4,83 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 5,14 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 6,05 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 20×40 | Hòa Phát | 5,43 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 5,94 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 6,46 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 7,47 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 7,97 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 9,44 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 10,40 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 11,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 12,72 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | Hòa Phát | 6,56 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 4,48 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 4,91 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 5,33 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 6,15 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 7,75 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 8,52 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 25×50 | Hòa Phát | 6,84 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 7,50 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 8,15 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 9,45 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 10,09 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 11,98 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 13,23 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 15,06 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,25 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | Hòa Phát | 5,43 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 5,94 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 6,46 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 7,47 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 7,97 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 9,44 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 10,40 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 11,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 12,72 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×60 | Hòa Phát | 8,25 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 9,05 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 9,85 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 11,43 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 12,21 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 14,53 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,05 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 18,30 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 19,78 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 21,79 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 23,40 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 40×100 | Hòa Phát | 16,02 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 19,27 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 23,01 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 25,47 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 29,14 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 31,56 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 35,15 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 37,35 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 38,39 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | Hòa Phát | 5,88 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 7,31 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 8,02 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 8,72 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 10,11 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 10,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 12,83 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 14,17 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,14 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 17,43 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 19,33 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 20,57 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 40×80 | Hòa Phát | 12,16 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 13,24 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 15,38 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,45 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 19,61 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 21,70 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 24,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 26,85 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 29,88 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 31,88 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 33,86 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 50×100 | Hòa Phát | 19,33 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 20,68 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 24,69 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 27,34 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 31,29 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 33,89 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 37,77 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 40,33 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 42,87 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | Hòa Phát | 10,09 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 10,98 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 12,74 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 13,62 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,22 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 17,94 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 20,47 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 22,14 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 24,60 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 26,23 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 27,83 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 60×120 | Hòa Phát | 29,79 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 33,01 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 37,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 40,98 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 45,70 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 48,83 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 51,94 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 56,58 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 61,17 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 64,21 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 60×60 | Hòa Phát | 12,16 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 13,24 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 15,38 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 16,45 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 19,61 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 21,70 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 24,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 26,85 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 29,88 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 31,88 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 33,86 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 75×75 | Hòa Phát | 20,68 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 24,69 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 27,34 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 31,29 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 33,89 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 37,77 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 40,33 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 42,87 | 17.980-18.350 đ | |
| Thép hộp mạ kẽm 90×90 | Hòa Phát | 24,93 | 17.980-18.350 đ |
| Hòa Phát | 29,79 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 33,01 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 37,80 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 40,98 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 45,70 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 48,83 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 51,94 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 56,58 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 61,17 | 17.980-18.350 đ | |
| Hòa Phát | 64,21 | 17.980-18.350 đ |
Lưu ý:
- Giá trên là giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT.
- Khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được ưu đãi đặc biệt.
Tham khảo chi tiết bảng giá và quy cách các dòng sản phẩm khác của Công Ty Thép Hòa Phát

Tham khảo thêm thép hộp thương hiệu khác:
Điều gì làm nên tên tuổi của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Phân Loại Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn JIS, ASTM, và TCVN, đảm bảo độ bền cao, chống gỉ sét tốt và tuổi thọ vượt trội. Dòng sản phẩm này được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo hình dạng, quy trình mạ và mục đích sử dụng. Cụ thể:
1- Thép ống hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát
- Là loại hộp thép có tiết diện hình vuông, các cạnh bằng nhau.
- Quy cách phổ biến: 10×10, 20×20, 40×40, 50×50, 100×100 mm…
- Ứng dụng: Làm khung cửa, lan can, giàn mái, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ưu điểm: Kết cấu vững chắc, chịu tải tốt, dễ hàn và gia công.
2- Thép ống hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
- Có tiết diện hình chữ nhật với tỷ lệ cạnh khác nhau, ví dụ: 20×40, 40×80, 50×100 mm…
- Thường dùng trong thi công khung nhà xưởng, nội thất, thang máng cáp và giàn giáo.
- Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ hơn hộp vuông cùng diện tích tiết diện, dễ lắp đặt và tiết kiệm chi phí vật tư.
3- Thép ống hộp tôn mạ kẽm Hòa Phát
- Sản xuất từ thép tấm mạ kẽm được cán, uốn và hàn định hình.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, chống oxy hóa hiệu quả.
- Thường dùng cho các ứng dụng trong nhà, ngành quảng cáo, nội thất hoặc trang trí.
4- Thép ống hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- Là loại thép hộp sau khi tạo hình được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, tạo lớp bảo vệ dày và bám chắc.
- Độ bền chống ăn mòn cao, thích hợp sử dụng ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.
- Ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép tiền chế, trụ đèn, hàng rào, cột điện, công trình hạ tầng.
👉 Thép Hùng Phát là nhà phân phối chính thức thép hộp Hòa Phát tại thị trường Việt Nam, cung ứng đầy đủ ống hộp vuông, chữ nhật, tôn kẽm và mạ kẽm nhúng nóng với chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn hợp lệ và dịch vụ cắt hàng theo quy cách yêu cầu.

Ứng Dụng Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ, nhờ đó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Ngành xây dựng:
- Dùng làm khung nhà tiền chế, kết cấu mái che, dầm thép, cột trụ, xà gồ chịu lực.
- Ứng dụng trong thi công nhà dân dụng, nhà cao tầng, nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao.
- Là lựa chọn phổ biến cho hệ thống giàn giáo, lan can, hàng rào bảo vệ do khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ cao.
Ngành công nghiệp:
- Gia công khung máy móc, bệ đỡ thiết bị, băng chuyền và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác.
- Sử dụng trong sản xuất khung xe, vỏ thiết bị, thang máy, thang hàng và hệ thống giá đỡ trong kho bãi công nghiệp.
- Được ứng dụng trong hệ thống thông gió, ống kỹ thuật, hệ thống xử lý môi trường.
Ngành nội thất:
- Thép hộp mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét nên được dùng nhiều trong sản xuất bàn ghế, tủ kệ, giường sắt, khung sofa.
- Đáp ứng cả nhu cầu thẩm mỹ và độ bền trong thiết kế nội thất hiện đại, nhà ở, showroom, quán cà phê…
Ngành giao thông:
- Dùng làm trụ đèn đường, cọc tiêu, lan can cầu, rào chắn bảo vệ, cột biển báo và kết cấu phụ trợ trong hạ tầng giao thông.
- Khả năng chống oxy hóa giúp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chịu được môi trường khắc nghiệt ngoài trời, phù hợp cho các công trình kéo dài hàng chục năm.
Ngành nông nghiệp & dân dụng:
- Làm khung nhà lưới, nhà màng, chuồng trại, máng thức ăn, giàn tưới tiêu.
- Dùng cho các công trình dân dụng như mái che, cửa sắt, cổng rào, giàn hoa…
Thông tin kỹ thuật chuyên sâu
Thành phần Hóa Học
-
Cacbon (C): Tối đa 0.35%
-
Silic (Si): Tối đa 0.35%
-
Mangan (Mn): Tối đa 1.60%
-
Phosphorus (P): Tối đa 0.05%
-
Lưu huỳnh (S): Tối đa 0.05%
-
Kẽm (Zn): Được sử dụng để mạ bề mặt ống nhằm chống ăn mòn.
Cơ Tính
-
Giới hạn chảy (Yield Strength): Khoảng 250 MPa (ASTM A500).
-
Giới hạn kéo (Tensile Strength): Khoảng 350 MPa (ASTM A500).
-
Độ giãn dài (Elongation): Khoảng 20% hoặc hơn.
-
Độ dày lớp mạ kẽm: Thường từ 50-100 micromet để đảm bảo khả năng chống ăn mòn.
Tiêu Chuẩn sản xuất
-
ASTM A500: Tiêu chuẩn của Mỹ cho ống thép hàn dùng trong cấu trúc.
-
ASTM A53: Tiêu chuẩn cho ống thép carbon liền mạch và hàn.
-
JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép hàn mạ kẽm.
-
BS EN 10255: Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Quy Trình Sản Xuất thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát loại này được sản xuất từ tôn kẽm cán nguội đã mạ kẽm sẵn (mạ lạnh). Quá trình sản xuất gồm các bước cơ bản như sau:
1. Chọn nguyên liệu:
-
Sử dụng thép cán nguội đã được mạ kẽm điện phân (tôn kẽm mạ lạnh) với độ dày và mác thép theo yêu cầu.
2. Cắt và tạo hình:
- Cắt dải: Cuộn tôn kẽm được xẻ thành các dải có chiều rộng phù hợp với kích thước hộp cần tạo.
- Tạo hình: Các dải tôn kẽm được đưa vào hệ thống con lăn để uốn tạo thành hình hộp (vuông hoặc chữ nhật).
3. Hàn:
- Mép tôn sau khi tạo hình được hàn nối bằng hàn cao tần (HF) nhằm đảm bảo độ kín và chắc chắn cho ống hộp.
- Vùng mối hàn có thể được xử lý làm sạch và phủ lớp chống oxy hóa nếu cần.
4. Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra hình dáng: Đảm bảo kích thước đúng chuẩn, không cong vênh, méo mó.
- Kiểm tra bề mặt: Lớp kẽm trên bề mặt phải đều, không bong tróc.
- Kiểm tra mối hàn: Mối hàn phải chắc, không rỗ khí, không bị nứt.
5. Cắt và đóng gói:
- Ống hộp được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m) hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Sau đó được bó lại, đánh dấu, dán tem và chuẩn bị giao hàng.

Nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng
1. Dấu hiệu trên thân thép
Đây là yếu tố quan trọng nhất để nhận biết:
Có in dòng chữ: Logo + HOA PHAT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA + THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Có đầy đủ thông tin:
- Kích thước (ví dụ: 50x100x2.0mm)
- Tiêu chuẩn (ASTM, JIS, BS, TCVN)
- Ngày sản xuất / số lô
Yêu cầu chữ in:
- Rõ nét, không bị nhòe
- Không dễ tẩy xóa
Nếu không có chữ in hoặc chữ mờ, cần kiểm tra lại nguồn hàng.
2. Tem đầu bó và đai thép
Mỗi bó thép đều có tem ghi:
- Kích thước
- Độ dày
- Tiêu chuẩn
- Ngày sản xuất
Đai thép:
- Đồng bộ, chắc chắn
- Thường có dấu nhận diện LOGO HÒA PHÁT
Nếu thiếu tem hoặc đai lỏng, có thể là hàng bị sang chiết hoặc không chính hãng.
3. Bề mặt lớp mạ kẽm
Bề mặt sáng, đều màu
Có hoa kẽm đặc trưng
Không có hiện tượng:
- Rỗ
- Bong tróc
- Gỉ sét
Hàng kém chất lượng thường có màu xỉn, lớp mạ không đồng đều.
4. Độ chính xác kích thước
- Cạnh vuông, sắc nét
- Không cong vênh
- Độ dày đúng tiêu chuẩn (không thiếu ly)
- Thanh thép thẳng, không xoắn
Thép chính hãng có sai số rất nhỏ và đồng đều.
5. Chứng từ CO – CQ
Khi mua số lượng lớn hoặc dùng cho công trình:
- Có CO (xuất xứ)
- Có CQ (chất lượng)
Nếu không cung cấp được giấy tờ, cần xem xét lại nhà cung cấp.
6. Giá và nguồn cung
Giá quá thấp so với thị trường: cần cảnh giác
Nên mua từ:
- Đại lý uy tín
- Nhà phân phối lớn
Thị trường có tình trạng:
- Hàng giả
- Hàng thiếu độ dày
- Trộn hàng nhiều nguồn



Tại sao nên mua thép Hòa Phát qua đại lý thay vì đến trực tiếp nhà máy?
Nhiều khách hàng cho rằng mua trực tiếp tại nhà máy sẽ có giá tốt hơn. Tuy nhiên, trên thực tế, việc mua thép Hòa Phát thông qua các đại lý phân phối chính thức lại mang đến nhiều lợi ích về thời gian, chi phí và dịch vụ. Dưới đây là những lý do chính:
1. Nhà máy thường đặt tại khu công nghiệp, xa trung tâm
Các nhà máy sản xuất thép Hòa Phát được xây dựng trong các khu công nghiệp hoặc khu liên hợp luyện thép với quy mô lớn, thường cách xa trung tâm thành phố. Việc di chuyển đến nhà máy có thể làm phát sinh thêm chi phí vận chuyển, nhiên liệu và thời gian đi lại, đặc biệt đối với khách hàng mua số lượng nhỏ hoặc cần giao hàng gấp.
Trong khi đó, các đại lý phân phối có hệ thống kho bãi đặt tại nhiều tỉnh, thành phố, giúp việc lấy hàng hoặc giao hàng đến công trình nhanh chóng và thuận tiện hơn.
2. Nhà máy chủ yếu bán hàng thông qua hệ thống đại lý
Hòa Phát xây dựng hệ thống phân phối trên toàn quốc và chủ yếu cung cấp sản phẩm thông qua các đại lý, nhà phân phối đã được đăng ký. Chính sách này giúp quản lý nguồn hàng, đảm bảo dịch vụ sau bán hàng và ổn định thị trường.
Vì vậy, đối với phần lớn khách hàng, đặc biệt là khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp vừa và nhỏ, mua hàng qua đại lý là hình thức thuận tiện và phù hợp với chính sách phân phối của nhà sản xuất.
3. Nhà máy thường xuất hàng nguyên bó, không cắt lẻ
Để tối ưu hoạt động sản xuất và xuất kho, nhà máy thường chỉ giao hàng theo quy cách tiêu chuẩn, nguyên bó hoặc nguyên kiện.
Trong khi đó, các đại lý có thể:
- Bán lẻ theo số lượng khách hàng cần.
- Cắt khúc theo kích thước yêu cầu.
- Ghép nhiều chủng loại thép trong cùng một đơn hàng.
- Hỗ trợ các đơn hàng nhỏ mà không yêu cầu mua nguyên bó.
Điều này giúp khách hàng giảm lượng vật tư dư thừa và tối ưu chi phí đầu tư.
4. Thời gian chờ nhận hàng tại nhà máy thường kéo dài
Do lượng xe ra vào nhà máy mỗi ngày rất lớn, đặc biệt vào các thời điểm cao điểm, xe vận chuyển thường phải xếp hàng chờ đến lượt cân xe, làm thủ tục và bốc hàng.
Trong nhiều trường hợp, thời gian chờ có thể kéo dài nhiều giờ, thậm chí cả ngày, ảnh hưởng đến tiến độ thi công và kế hoạch vận chuyển của khách hàng.
Ngược lại, các đại lý thường có sẵn hàng trong kho và quy trình xuất hàng nhanh hơn, giúp khách hàng tiết kiệm đáng kể thời gian.
5. Đại lý giúp tiết kiệm tổng chi phí cho khách hàng
Mặc dù nhiều người nghĩ rằng mua trực tiếp tại nhà máy sẽ tiết kiệm hơn, nhưng nếu tính toàn bộ chi phí phát sinh như:
- Chi phí vận chuyển đến nhà máy.
- Chi phí chờ bốc hàng.
- Chi phí nhân công và phương tiện.
- Chi phí do chậm tiến độ.
thì mua qua đại lý thường mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
Nên Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Của Hùng Phát?
Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát với kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép, đối tác chiến lược phân phối thép hộp và ống thép Hòa Phát. Giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất
- Chất lượng chính hãng: Sản phẩm được phân phối trực tiếp từ nhà máy Hòa Phát.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Kho hàng lớn: Đáp ứng mọi nhu cầu về số lượng và kích thước.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí.


Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Với đầy đủ quy cách, độ dày và giá cả hợp lý, sản phẩm này luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và doanh nghiệp.
Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho dự án của bạn!
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Gọi ngay để được tư vấn:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Hotline Miền Nam – 0938 437 123 – Ms Trâm
- Kinh doanh – 0938 261 123 – Ms Mừng
- Kinh doanh – 0909 938 123 – Ms Ly
- Kinh doanh – 0937 343 123 – Ms Nha
- Hotline Miền Bắc: 0933 710 789
- CSKH 1 – 0971 887 888
- CSKH 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây
Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn








