Mô tả
Thép tấm 8ly hay còn gọi thép tấm 8mm, thép tấm dày 8mm. Là loại thép có dạng hình tấm được định hình chữ nhật hay cuộn. Bề dày 8mm, được phân loại theo cán nóng hay nguội, thép trơn hay thép gân.

Mục lục
Thép Tấm 8ly (Sắt tấm 8mm)
1/ Thép cán nóng 8ly:
- là loại thép được cán thành hình khi thép ở nhiệt độ cao ( trên 1000 độ C). Thép loại này có màu đen, đen xanh.
- Bề mặt thép cán nóng thường không phẳng và đẹp như thép cán nguội, thép loại này thường dùng cho các công trình không đòi hỏi độ chính xác và thẩm mỹ. Thép cán nóng dẻo hơn và giá thành cũng rẻ hơn cán nguội.
2/ Thép 8ly cán nguội:
- là loại thép được cán thành hình ở nhiệt độ phòng. Đây là phương pháp hiện đại hơn, tính kỹ thuật chuẩn xác cao. Bề mặt tấm thép sáng bóng và sắc cạnh hơn.
3/ Tấm 8ly mạ kẽm
- Thép tấm cũng có thể được sử dụng ngay khi được cán hoặc có thể được mạ kẽm. Loại mạ kẽm có khả năng chống chịu rỉ sét tốt hơn và giá thành cũng cao hơn.
4/ Tấm 8ly gân
- Thép tấm do nhu cầu được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau nên cũng được sản xuất theo 2 dạng: trơn và gân ( chống trượt).

Thông Số Kỹ Thuật Của Thép Tấm 8Ly
- Độ dày: 8ly (mm)
- Khổ tấm: 900mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 2.000mm.
- Chiều dài: 1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 6m, 12m, theo yêu cầu.
- Chủng loại: hình chữ nhật, cuộn.
- Mác thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…
- Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN.
- Xuất xứ: Nhật, Anh, Mỹ, Hàn, Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

Quy cách và trọng lượng:
– Trọng lượng thép tấm 8mm: 900×2.000x8mm là 113.04 kg
– Trọng lượng thép tấm 8mm: 1.000×2.000x8mm là 125.60 kg
– Trọng lượng thép tấm 8mm: 1.250×2.000x8mm là 157.00 kg
– Trọng lượng thép tấm 8mm: 1.500×2.000x8mm là 188.40 kg
– Trọng lượng thép tấm 8mm: 2.000×2.000x8mm là 251.20 kg
Xem thêm:


Bảng Giá Thép Tấm 8Ly
| Tên sản phẩm | Quy cách | Độ dày | Khổ (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (vnđ) |
| Thép Tấm 8mm | 900 x 2000 | 8mm | 900 | 2.000 | 75,36 | 15.000-22.500 |
| 1000 x 2000 | 8mm | 1.000 | 2.000 | 83,73 | 15.000-22.500 | |
| 1250 x 2000 | 8mm | 1.250 | 2.000 | 104,67 | 15.000-22.500 | |
| 1500 x 6000 | 8mm | 1.500 | 6.000 | 376,80 | 15.000-22.500 | |
| 2000 x 6000 | 8mm | 2.000 | 6.000 | 502,40 | 15.000-22.500 | |
| 2000 x 12000 | 8mm | 2.000 | 12.000 | 1.004,80 | 15.000-22.500 |
Giá thép tấm dày 8mm có thể thay đổi nhẹ theo từng thời điểm. Để biết giá chính xác hãy liên hệ với Thép Hùng Phát qua Hotline: 0971 960 496.

Một số ứng dụng phổ biến của thép tấm 8ly
Thép tấm 8mm là loại vật liệu có độ dày tương đối lớn, mang lại độ cứng và khả năng chịu lực cao, vì vậy được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng:
1.Làm sàn, tấm lót, cầu thang công nghiệp:
Thép tấm 8ly thường được sử dụng để làm sàn thao tác, mặt bậc cầu thang, tấm đỡ kỹ thuật trong nhà xưởng, khu công nghiệp – nhờ khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.
2.Gia công bồn hơi, bồn chứa dung dịch, chế tạo ống thép lớn, vòng thép:
Với độ dày phù hợp và khả năng chống biến dạng tốt, thép tấm 8mm là vật liệu lý tưởng để chế tạo các loại bồn chứa áp lực, bồn chứa hóa chất, hoặc ống cỡ lớn cho ngành công nghiệp xử lý nước, hóa dầu.
3.Chế tạo khung sườn xe tải, xe cơ giới, động cơ máy móc:
Được sử dụng để làm khung chassis, mặt sàn xe tải, bộ phận vỏ động cơ hoặc sườn chịu lực cho các thiết bị máy công trình.
4.Gia công dập khuôn hoa văn làm cửa cổng, tấm chắn bảo vệ:
Với khả năng chịu lực và dày đều, thép tấm 8ly có thể dập lỗ, khắc CNC, cắt hoa văn để làm cửa cổng biệt thự, hàng rào bảo vệ, tấm chắn kỹ thuật cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.
5.Làm vách chắn xây dựng, tấm chắn an toàn, kết cấu cầu đường và cống thoát nước:
Thép tấm 8mm được dùng làm vách chắn tạm công trình, kết cấu hạ tầng giao thông, cống hộp, tấm nắp rãnh, hoặc các chi tiết cần độ bền chống biến dạng trong môi trường ngoài trời.
Tùy vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng, thép tấm 8ly có thể được chọn ở dạng thép đen cán nóng, tấm gân chống trượt, hoặc thép tấm mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn. Nếu bạn cần hỗ trợ thêm về báo giá hoặc gia công theo bản vẽ, Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng đáp ứng.
Các mác thép tấm 8 ly phổ biến
| Mác thép | Ý nghĩa & ứng dụng chính |
|---|---|
| SS400 | Thép tấm kết cấu carbon phổ biến, dễ hàn, dễ gia công, dùng khung sườn, kết cấu nhẹ. |
| Q235 / A36 (tương đương) | Thép kết cấu có độ bền vừa phải, quy trình sản xuất dễ, giá hợp lý. |
| Q345 / S355 (tương đương) | Thép chịu lực cao hơn SS400/Q235, dùng cho kết cấu chịu tải lớn. |
| S275JR | Tiêu chuẩn châu Âu, độ bền và tính dẻo tốt cho kết cấu trung bình. |
| A516 Gr.70 | Thép dùng cho bồn áp lực/ứng dụng chịu nhiệt, chịu áp suất. |
| ST37 / ST52 | Tiêu chuẩn theo hệ Đức, ST52 có độ bền cao hơn ST37. |
| EN10025 (tôn quy chuẩn EU) | Bao gồm nhiều mác tương ứng tiêu chuẩn châu Âu như S235, S275, S355. |
| Hardox (HB) | Thép chịu mài mòn cao (bảng mác Hardox 450–550 nếu cần chống mài mòn). |
| A131 / AH36 / DH36 | Thép tấm đóng tàu, chịu môi trường biển. |
Giải thích nhanh các nhóm mác
Thép kết cấu carbon thông dụng
- SS400, Q235/A36: dễ dát và cắt, dùng trong dầm, cột, khung sườn, bệ máy.
- Độ bền trung bình, chi phí thấp, phù hợp dự án xây dựng dân dụng – công nghiệp vừa.
Thép chịu lực tốt hơn
- Q345 / S355 / ST52: giới hạn chảy và bền kéo cao hơn nhóm SS400, tăng khả năng chịu tải.
- Thường dùng ở vị trí chịu tải trọng lớn, kết cấu thép hạng nặng.
Thép theo tiêu chuẩn quốc tế
- EN10025 (S235/S275/S355) phù hợp tiêu chuẩn châu Âu.
- ST37/ST52 theo tiêu chuẩn Đức.
Thép đặc chủng
- A516 Gr.70: dùng trong bình áp lực, bồn chứa khí – dầu.
- Hardox: bảng mác chịu mài mòn cho ngành khai khoáng, thiết bị chịu mài mòn cao.
- AH36 / DH36: thép đóng tàu, chịu môi trường biển/ tải ngang lớn.
Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn mác thép
Dưới đây là thông tin cơ bản về thành phần hóa học, tính chất cơ lý (cơ tính) và tiêu chuẩn áp dụng cho thép tấm 8ly phổ biến như thép SS400, Q235, A36 – là những mác thép thường dùng để sản xuất thép tấm dày 8mm:
1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Nguyên tố | SS400 (%) | A36 (%) | Q235 (%) |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.25 | ≤ 0.26 | ≤ 0.22 |
| Mn | ≤ 1.40 | 0.60 – 0.90 | ≤ 1.40 |
| Si | ≤ 0.50 | ≤ 0.40 | ≤ 0.35 |
| P | ≤ 0.050 | ≤ 0.040 | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| Cu (nếu có) | – | ≤ 0.20 | – |
- Ghi chú: Tùy từng nhà máy sản xuất, các chỉ số này có thể dao động nhẹ trong giới hạn cho phép.
2. Cơ tính (Mechanical Properties)
| Tính chất | SS400 | A36 | Q235 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile) | 400 – 510 MPa | 400 – 550 MPa | ≥ 375 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 245 MPa | ≥ 250 MPa | ≥ 235 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥ 21% | ≥ 20% | ≥ 20% |
| Độ cứng (HB) | ~120 – 180 HB | ~125 – 180 HB | ~120 – 170 HB |
3. Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
- SS400: Theo tiêu chuẩn JIS G3101 – Nhật Bản
- A36: Theo tiêu chuẩn ASTM A36 – Hoa Kỳ
- Q235: Theo tiêu chuẩn GB/T 700 – Trung Quốc
Ngoài ra, còn có thể gặp các tiêu chuẩn khác như:
- EN 10025 (S235JR, S275JR…) – châu Âu
- TCCS – Tiêu chuẩn cơ sở Việt Nam (cho hàng nội địa gia công)
Tóm lại:
- Thép tấm 8ly thường là thép carbon thấp, dễ hàn, dễ gia công.
- Có độ bền kéo và giới hạn chảy vừa phải, phù hợp với kết cấu dân dụng, công nghiệp, sàn, bản mã, cầu đường…
- Tùy vào mục đích sử dụng, bạn có thể chọn thép theo tiêu chuẩn và mác phù hợp (như A36 cho kết cấu thép hàn, SS400 cho kết cấu cơ khí phổ thông, Q235 cho hàng Trung Quốc giá tốt).


Lưu ý khi chọn mác thép tấm 8 ly
Xác định yêu cầu kỹ thuật:
Cần chịu lực lớn? → chọn Q345 / S355 hoặc tương đương.
Chỉ kết cấu nhẹ? → SS400 / Q235.
Mài mòn/ tải trọng động? → Hardox hoặc loại chuyên dụng.
Tiêu chuẩn áp dụng:
Trong nước thường dùng SS400, Q235, Q345.
Dự án quốc tế/ theo thiết kế nước ngoài có thể yêu cầu EN10025 / ASTM.
Chứng chỉ CO/CQ:
Khi mua thép tấm, nhất thiết yêu cầu CO/CQ và báo cáo kiểm nghiệm để đảm bảo mác thép đúng theo thiết kế.
Địa Chỉ Mua Thép Tấm 8ly Uy Tín
Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp thép tấm 8ly chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
- Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ và chất lượng (CO, CQ).
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
- Tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
Liên Hệ Ngay Để Đặt Hàng
Quý khách có nhu cầu mua thép tấm dày 8lmm hoặc tìm hiểu thêm về sản phẩm, vui lòng liên hệ với Thép Hùng Phát qua:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi công trình!














