Mô tả
Thép tấm 10 ly dày 10mm là loại thép có dạng tấm với nhiều kích thước khác nhau. Thông số chính của thép tấm bao gồm:
- Độ dày tấm thép.
- Khổ của tấm thép hay cuộn thép.
- Chiều dài tấm. Thông thường từ 0,9m đến 2m và tùy nhu cầu khách hàng yêu cầu.
- Đặc tính thép tấm: cán nóng- cán nguội, trơn- gân, thép thường- mạ kẽm.
Mục lục
- Thép Tấm 10 Ly (Sắt tấm 10mm)
- Bảng giá tham khảo của thép tấm dày 10mm
- Thép tấm 10 ly được phân loại như thế nào?
- Xuất xứ thép tấm 10ly (sắt tấm 10mm)
- 10 ứng dụng tuyệt vời của thép tấm 10 ly
- Các mác thép tấm 10ly thông dụng
- Các đặc tính kỹ thuật của mác thép (SS400 và Q235)
- Quy trình sản xuất thép tấm 10ly
- Địa Chỉ Mua Thép Tấm 10 Ly Uy Tín
Thép Tấm 10 Ly (Sắt tấm 10mm)
Thép tấm 10 ly hay còn gọi thép tấm 10mm, thép tấm dày 10mm. Là loại thép tấm có độ dày 10mm. Thép có độ cứng cao, khả năng chống rung động và rất bền bỉ.
Đặc trưng của thép là dễ gia công và kích thước lớn nên được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực đời sống; từ công nghiệp, xây dựng cho tới dân dụng.
- Trước đây thép tấm 10 ly thường chỉ nhập khẩu từ các nước như: Nhật, Mỹ, Anh, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…
- Hiện nay thép tấm dày 10mm được sản xuất tại Việt Nam với tiêu chuẩn chất lượng cao, kể đến có thép tấm của Hòa Phát, Posco, Formosa..
Thép Hùng Phát phân phối thép tấm 10ly nhập khẩu và hàng trong nước, SPHC, SGHC, HR, CR, PO, GA, GI, GL, A36, SS400, Q235, Q345, Q355, A572, HARDOX…v.v…
Thông Số Kỹ Thuật Của Thép Tấm Dày 10 Ly
- Độ dày: 10 ly (mm)
- Khổ tấm: 900mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 2.000mm.
- Chiều dài: 1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 6m, 12m, theo yêu cầu.
- Chủng loại: hình chữ nhật, cuộn.
- Mác thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…
- Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN.
- Xuất xứ: Nhật, Anh, Mỹ, Hàn, Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

Trọng lượng 1 tấm thép tấm dày 10mm theo các khổ
Dưới đây là bảng quy cách – trọng lượng thép tấm dày 10ly (10mm) theo các khổ thông dụng.
Công thức tính trọng lượng thép tấm
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (m) × 7,85
Với 10ly = 0,01m → Có thể rút gọn: 1 m² ≈ 78.5 kg
Bảng tra trọng lượng tấm 10ly tham khảo
| STT | Quy cách (mm) | Diện tích (m²) | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | 1500 x 6000 | 9.0 | ~ 706.5 kg |
| 2 | 2000 x 6000 | 12.0 | ~ 942.0 kg |
| 3 | 2000 x 12000 | 24.0 | ~ 1884.0 kg |
| 4 | 1250 x 2500 | 3.125 | ~ 245.3 kg |
| 5 | 1000 x 3000 | 3.0 | ~ 235.5 kg |
| 6 | 1500 x 3000 | 4.5 | ~ 353.3 kg |
| 7 | 1000 x 2000 | 2.0 | ~ 157.0 kg |
Ghi chú
- Trọng lượng mang tính lý thuyết, sai số thực tế khoảng ±2–5%
- Áp dụng cho: Thép tấm trơn cán nóng (SPHC, Q235, SS400, A36…)


Bảng giá tham khảo của thép tấm dày 10mm
Sau đây là bản báo giá sắt tấm dày 100mm từ Thép Hùng Phát
| Tên sản phẩm | Quy cách | Độ dày | Khổ
(mm) |
Chiều dài
(mm) |
Trọng lượng
(kg) |
Đơn giá
(vnđ) |
| Thép Tấm 10 Ly | 900 x 2000 | 10mm | 900 | 2.000 | 141,30 | 15.000-22.500 |
| 1000 x 2000 | 10mm | 1.000 | 2.000 | 157,00 | 15.000-22.500 | |
| 1250 x 2000 | 10mm | 1.250 | 2.000 | 196,25 | 15.000-22.500 | |
| 1500 x 6000 | 10mm | 1.500 | 6.000 | 706,50 | 15.000-22.500 | |
| 2000 x 6000 | 10mm | 2.000 | 6.000 | 942,00 | 15.000-22.500 | |
| 2000 x 12000 | 10mm | 2.000 | 12.000 | 1884,00 | 15.000-22.500 |
Báo giá thép tấm 10 ly có thể biến động nhẹ theo thị trường. Để có giá chính xác hãy liên hệ với Thép Hùng Phát qua Hotline: 0971 960 496.
Nếu có nhu cầu các loại thép tấm khác. Mời tham khảo bảng giá thép tấm đầy đủ
Các sản phẩm thép tấm khách hàng quan tâm:


Thép tấm 10 ly được phân loại như thế nào?
Thép tấm 10ly là loại thép tấm có độ dày 10mm, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu, cơ khí chế tạo, đóng tàu, làm sàn thao tác và gia công sản phẩm kim loại. Tùy theo phương pháp sản xuất, đặc điểm bề mặt và xử lý bề mặt, thép tấm 10 ly được phân loại như sau:
1/ Thép tấm 10ly cán nóng:
- Là thép được cán ở nhiệt độ cao, thường trên 1000°C. Loại này có độ dẻo tốt, dễ uốn và dễ hàn, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu.
- Tuy nhiên, bề mặt thường thô nhám, không sắc cạnh, không sáng bóng. Giá thành rẻ hơn cán nguội, phù hợp với nhu cầu sử dụng phổ thông trong xây dựng, kết cấu công nghiệp.

2/ Thép tấm 10ly cán nguội
- Là thép được gia công ở nhiệt độ thấp hơn (thường gần nhiệt độ phòng), cho ra sản phẩm có độ chính xác cao, bề mặt phẳng đẹp, sáng bóng và ít sai lệch về kích thước.
- Loại này thích hợp cho các ngành yêu cầu cao về thẩm mỹ và kỹ thuật như cơ khí chính xác, sản xuất linh kiện. Tuy nhiên, giá thành cao hơn và ít được áp dụng cho thép dày như 10mm, thường gặp ở thép mỏng dưới 2mm.
3/ Thép tấm 10ly trơn
Là loại thép có bề mặt phẳng mịn, không họa tiết. Phù hợp cho các ứng dụng gia công, hàn cắt, làm vách, sàn hoặc kết cấu khung thép.

4/ Thép tấm 10ly gân (gân chống trượt)
Bề mặt có dập họa tiết (thường là hình quả trám hoặc hình mắt cá), giúp tăng độ ma sát, chống trượt. Thường dùng trong lót sàn, bậc cầu thang, sàn thao tác, ram dốc…
5/ Thép tấm thường (thép đen)
Là loại thép không được xử lý bề mặt bằng phương pháp mạ, có màu xám đen tự nhiên của thép cán. Dễ bị oxy hóa nếu để lâu ngoài trời nhưng giá thành rẻ, dễ gia công.
6/ Thép tấm 10ly mạ kẽm
Là thép tấm được phủ lớp kẽm bên ngoài để tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét. Có thể là mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân. Loại này được ưa chuộng trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc nơi có yêu cầu cao về tuổi thọ và độ bền.’
7/ Thép tấm 10ly gia công theo yêu cầu
Thép tấm 10ly (dày 10mm) có thể được gia công theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật nhằm đáp ứng đa dạng hạng mục kết cấu và cơ khí chế tạo.
Các hình thức gia công phổ biến gồm:
- cắt quy cách bằng máy cắt CNC, plasma hoặc oxy-gas để đảm bảo đường cắt chính xác, mép cắt gọn;
- uốn, chấn tạo hình bằng máy chấn thủy lực công suất lớn;
- dập và đột lỗ bulong theo đúng vị trí liên kết; gia công
- CNC chi tiết phức tạp với độ chính xác cao;
- và hàn gia cố, hàn bản mã, sườn tăng cứng theo yêu cầu chịu lực của công trình.
Việc gia công sẵn thép tấm 10ly tại xưởng giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao hụt vật tư và đảm bảo tính đồng bộ khi lắp dựng tại công trường.

Xuất xứ thép tấm 10ly (sắt tấm 10mm)
10 ứng dụng tuyệt vời của thép tấm 10 ly
Thép tấm dày 10 ly (10mm) là loại vật liệu có khả năng chịu lực, chịu mài mòn tốt, được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:
1. Kết cấu thép và công trình xây dựng
Thép tấm 10 ly được dùng để làm dầm, sàn, khung giằng, móng máy… trong các công trình công nghiệp và dân dụng. Độ dày giúp tăng khả năng chịu tải, đảm bảo an toàn và tuổi thọ.
2. Chế tạo bồn bể chứa
Loại thép này thích hợp để sản xuất bồn bể chứa xăng dầu, hóa chất nhờ độ dày đảm bảo chịu áp lực, hạn chế ăn mòn nếu dùng loại mạ kẽm hoặc inox.
3. Đóng tàu và công trình biển
Được dùng để chế tạo thân tàu, sàn tàu, vách ngăn trong môi trường khắc nghiệt nhờ độ bền cao và khả năng chống va đập tốt.
4. Sản xuất máy móc cơ khí nặng
Ứng dụng trong chế tạo vỏ máy, khung máy, chi tiết chịu tải trong các thiết bị công nghiệp nhờ tính ổn định và chịu lực.
5. Sàn xe tải, xe công trình
Làm sàn xe ben, xe tải chở vật liệu nặng vì có thể chịu va đập lớn, không bị biến dạng trong quá trình vận chuyển.
6. Gia công cơ khí, bản mã, mặt bích
Phù hợp để gia công mặt bích, bản mã, jig gá, các chi tiết yêu cầu độ dày và độ cứng cao.
7. Cửa chống cháy, tấm chắn an toàn
Sử dụng làm cửa kho, cửa chống cháy, vách ngăn chịu nhiệt nhờ đặc tính bền và chịu lửa tốt.
8. Nhà thép tiền chế – nhà xưởng
Gia cố móng trụ, tấm đế thiết bị, tấm liên kết chịu tải cho nhà máy, kho thép, khu sản xuất công nghiệp.
9. Ngành năng lượng
Làm kết cấu khung máy phát, giá đỡ pin mặt trời, bệ tuabin gió… đòi hỏi vật liệu chắc chắn và bền lâu.
10. Các ứng dụng khác
Thép tấm 10 ly còn dùng trong nội thất công nghiệp, thang máy, bàn thao tác, vỏ bọc thiết bị…

Các mác thép tấm 10ly thông dụng
Các mác thép tấm 10ly thông dụng trên thị trường thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, GB, EN… và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, chế tạo kết cấu. Một số mác phổ biến gồm:
- SS400 (JIS G3101 – Nhật Bản): Thép cacbon thông dụng, dễ gia công, dùng trong kết cấu xây dựng, dầm, sàn, bồn bể.
- A36 (ASTM – Mỹ): Tương đương SS400, độ bền kéo cao, thích hợp cho kết cấu hàn, đóng tàu, chế tạo cơ khí.
- Q235 (GB – Trung Quốc): Tính chất tương đương SS400/A36, giá thành cạnh tranh, được dùng nhiều trong xây dựng công nghiệp.
- S235JR (EN – Châu Âu): Khả năng hàn tốt, độ bền ổn định, ứng dụng trong chế tạo khung nhà thép tiền chế.
- CT3 (Nga/Việt Nam): Thép cacbon thấp, dễ gia công, ứng dụng đa dạng trong xây dựng và cơ khí chế tạo.
- SPHC (JIS G3131 – Nhật): Thép cán nóng, thường dùng cho gia công uốn, dập, chế tạo chi tiết cơ khí.
- SS490, A572 Gr50: Mác thép cường độ cao, sử dụng trong các công trình yêu cầu chịu lực lớn (cầu đường, nhà thép).


👉 Như vậy, thép tấm 10ly có nhiều mác khác nhau, mỗi loại phù hợp cho một nhóm ứng dụng riêng, từ xây dựng dân dụng – công nghiệp đến kết cấu chịu lực và chế tạo máy.
Các đặc tính kỹ thuật của mác thép (SS400 và Q235)
Dưới đây là bảng so sánh thành phần hóa học, tính chất cơ lý và tiêu chuẩn áp dụng cho thép tấm mác SS400 (theo tiêu chuẩn JIS – Nhật Bản) và Q235 (theo tiêu chuẩn GB – Trung Quốc):
1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Mác thép | C (Max) | Si (Max) | Mn (Max) | P (Max) | S (Max) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | 0.050–0.23 | ≤ 0.50 | ≤ 1.40 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | JIS G3101 |
| Q235 | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | GB/T 700 |
Lưu ý:
- Cả hai đều là thép cacbon thấp, dễ hàn và dễ gia công.
- Q235 có hàm lượng carbon thấp hơn đôi chút, nên khả năng định hình và hàn có phần tốt hơn.
2. Tính chất cơ lý (Mechanical Properties)
| Mác thép | Giới hạn chảy (Yield Strength) | Độ bền kéo (Tensile Strength) | Độ giãn dài (Elongation) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥ 245 MPa (t ≤ 16 mm) | 400 – 510 MPa | ≥ 21% |
| Q235A | ≥ 235 MPa | 375 – 500 MPa | ≥ 26% |
| Q235B | ≥ 235 MPa | 375 – 500 MPa | ≥ 26% |
Ghi chú:
- Q235 có các cấp A, B, C, D với độ kiểm soát chất lượng khác nhau (B phổ biến hơn do tính ổn định tốt).
- SS400 có độ bền kéo cao hơn nhẹ, phù hợp các công trình yêu cầu chịu lực.
3. Tiêu chuẩn và phạm vi áp dụng
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Xuất xứ | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | Nhật Bản | Xây dựng, kết cấu thép, cơ khí dân dụng |
| Q235 | GB/T 700 | Trung Quốc | Nhà xưởng, dầm, bản mã, bồn bể, nội thất công nghiệp |
Các bảng trên cung cấp cái nhìn tổng quan và chính xác về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và tiêu chuẩn kỹ thuật của thép tấm mác SS400 và Q235 – hai dòng thép cacbon thông dụng nhất hiện nay. Việc nắm rõ các thông số này giúp người sử dụng:
- Xác định độ phù hợp của vật liệu với từng mục đích sử dụng, từ xây dựng, cơ khí đến kết cấu chịu tải.
- So sánh chất lượng và hiệu suất giữa các loại thép, từ đó lựa chọn loại phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và chi phí.
- Hiểu rõ khả năng gia công và ứng dụng, ví dụ như dễ hàn, dễ uốn hay khả năng chịu lực, chống mài mòn.
- Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi thi công, sản xuất các cấu kiện, tránh sử dụng sai vật liệu dẫn đến hư hỏng hoặc mất an toàn.
Tóm lại, các bảng này không chỉ mang tính chất tham khảo mà còn là cơ sở để đưa ra quyết định kỹ thuật đúng đắn, tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả công việc.
Quy trình sản xuất thép tấm 10ly
Quy trình cán nóng thép tấm 10ly (≈10mm) là chuỗi công đoạn luyện kim – cơ khí liên hoàn nhằm biến phôi thép thành tấm thép dày đồng đều, cơ tính ổn định và bề mặt đạt chuẩn công nghiệp. Dưới đây là quy trình chi tiết theo thực tế sản xuất tại các nhà máy cán nóng:
1. Chuẩn bị phôi thép (Slab)
- Nguyên liệu đầu vào là phôi slab đúc liên tục, kích thước phổ biến dày 150–250mm.
- Thành phần hóa học được kiểm tra theo tiêu chuẩn (C, Mn, Si, P, S…).
- Phôi được phân loại theo mác thép để đảm bảo cơ tính đúng yêu cầu sản phẩm 10ly.
👉 Giai đoạn này quyết định chất lượng nền của thép tấm.
2. Gia nhiệt phôi
- Phôi được đưa vào lò nung liên tục.
- Nhiệt độ nung: khoảng 1150–1250°C.
- Thời gian nung: 2–4 giờ tùy chiều dày phôi.
Mục đích:
- Làm mềm kim loại
- Đồng nhất tổ chức
- Giảm lực cán
Nếu nhiệt không đều → tấm thép dễ cong vênh hoặc nứt bề mặt khi cán.
3. Phá vảy oxit (Descaling)
Khi nung ở nhiệt độ cao, bề mặt phôi hình thành lớp vảy oxit sắt (scale).
→ Trước khi cán, phôi được phun nước áp lực cao 150–250 bar để làm sạch.
Nếu không tẩy sạch:
- Bề mặt tấm thép sẽ rỗ
- Không đạt tiêu chuẩn thương mại
4. Cán phá thô (Roughing Mill)
- Phôi đi qua dàn cán thô gồm nhiều trục cán lớn.
- Độ dày giảm nhanh từ ~200mm → ~30–40mm.
- Chiều dài phôi tăng lên nhiều lần.
Đặc điểm giai đoạn này:
- Lực ép lớn nhất
- Hình dạng tấm bắt đầu hình thành
- Nhiệt độ vẫn giữ >1000°C
5. Cán tinh (Finishing Mill)
Đây là bước quyết định độ dày cuối cùng của thép tấm 10mm.
- Tấm đi qua dàn cán tinh nhiều giá cán liên tiếp.
- Độ dày giảm dần từng pass: 40mm → 25mm → 16mm → 12mm → 10mm
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sai số độ dày: ±0.2–0.5mm
- Độ phẳng: ≤3mm/m
Hệ thống điều khiển tự động AGC (Automatic Gauge Control) giúp giữ độ dày chính xác.
6. Làm nguội kiểm soát (Controlled Cooling)
Sau cán, tấm thép vẫn còn nhiệt độ ~850–950°C.
→ Tấm được phun nước làm nguội theo tốc độ tính toán trước.
Mục đích:
- Điều chỉnh cấu trúc hạt kim loại
- Tăng độ bền – độ dẻo
- Giảm ứng suất dư
Tốc độ nguội ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Giới hạn chảy
- Độ bền kéo
- Khả năng hàn
7. Nắn phẳng (Leveling)
Sau khi nguội, tấm có thể bị cong nhẹ do co ngót không đều.
→ Máy nắn nhiều trục sẽ ép chỉnh phẳng.
8. Cắt chiều dài tiêu chuẩn
Tấm được cắt bằng máy cắt thủy lực hoặc plasma:
Chiều dài phổ biến:
- 6m
- 9m
- 12m
Có thể cắt theo yêu cầu bản vẽ công trình.
9. Kiểm tra chất lượng (QC)
Trước khi xuất xưởng, thép tấm 10ly phải qua kiểm tra:
- Độ dày thực tế
- Độ phẳng
- Thành phần hóa học
- Cơ tính (Yield – Tensile – Elongation)
- Khuyết tật bề mặt
Một số nhà máy còn siêu âm UT để phát hiện rỗ khí bên trong.
10. Đóng bó – xuất xưởng
- Tấm được xếp chồng theo bó
- Buộc đai thép
- Gắn tem mác (mác thép, số lô, tiêu chuẩn, nhà máy)
Địa Chỉ Mua Thép Tấm 10 Ly Uy Tín
Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm thép tấm 10 ly với nhiều chủng loại khác nhau, với kinh nghiệm cung cấp cho hàng vạn công trình lớn nhỏ trên toàn quốc, Thép Hùng Phát luôn tự tin khẳng định chất lượng dịch vụ của mình qua những cam kết sau:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ và chất lượng (CO, CQ).
- Giao hàng nhanh chóng, tận nơi và đúng tiến độ.
- Tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
- Cam kết giá cả cạnh tranh nhất.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN










