Mô tả
1. Giới thiệu thép tấm 1 ly (sắt tấm 1mm)
Thép tấm 1 ly, hay sắt tấm dày 1mm, là thép dạng tấm phẳng làm từ thép cán nóng hoặc cán nguội, độ dày 1mm. Tấm mỏng, dễ cắt, uốn, hàn và tạo hình nên được dùng nhiều trong gia công cơ khí, làm máng xối, vách ngăn, mái che và chi tiết thiết bị.
Khác với thép tấm dày từ 2 ly trở lên, tấm 1 ly nhẹ và dễ biến dạng khi chịu tải nặng, vì vậy thường dùng cho vỏ, tấm che, chi tiết gia công hơn là kết cấu chịu lực chính.

2. Quy cách và bảng thông số
Độ dày 1mm (1 ly). Kích thước tiêu chuẩn 1200mm x 2400mm hoặc theo yêu cầu đặt hàng; bảng dưới là khổ tấm và trọng lượng quy đổi theo từng khổ ngang, chiều dài 6m. Dung sai 5-7%.
Bảng tra quy cách thép tấm 1 ly
| Khổ tấm ngang | Khổ tấm dọc | Trọng lượng (kg/tấm) |
| 1m | 6m | 47,1 |
| 1.1m | 6m | 51,81 |
| 1.2m | 6m | 56,52 |
| 1.3m | 6m | 61,23 |
| 1.4m | 6m | 65,94 |
| 1.5m | 6m | 70,65 |
3. Tiêu chuẩn và mác thép
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A36/A36M, JIS G3101, TCVN. Mác thép: SS400, Q235C, Q235D. Khách hàng nên hỏi rõ mác thép và tiêu chuẩn của lô hàng và đối chiếu với chứng chỉ CO/CQ đi kèm.
4. Đặc điểm và ứng dụng
Thép tấm 1 ly có độ bền tốt so với độ mỏng, dễ gia công, và có thể xử lý bề mặt để hạn chế gỉ. Bề mặt gồm trơn, gân chống trượt hoặc mạ kẽm. Ứng dụng phổ biến:
- Xây dựng và kết cấu: sàn, vách ngăn, khung thép, mái che
- Cơ khí chế tạo: chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp
- Gia công kim loại: đồ gia dụng, phụ kiện trang trí
- Ngành ô tô: phụ tùng và linh kiện
- Đóng tàu: vỏ tàu, kết cấu chịu lực
Các mẫu thép tấm 1 ly trên thị trường
- Thép tấm trơn đen cán nóng: bề mặt đen, giá thấp, dùng cho kết cấu và gia công thông thường.
- Thép tấm trơn đen cán nguội: bề mặt phẳng, đẹp hơn, độ chính xác cao hơn cán nóng.
- Thép tấm mạ kẽm (tôn mạ kẽm phẳng): có lớp kẽm chống gỉ, dùng ngoài trời hoặc nơi ẩm.
- Thép tấm gân đen: có gân nổi chống trượt, dùng làm sàn, bậc, sàn thao tác.
- Thép tấm gân mạ kẽm: vừa chống trượt vừa chống gỉ.
Cần độ dày khác thì xem bảng kích thước thép tấm từ 0,5 ly đến 150 ly — có khổ tấm, mác thép và khối lượng từng quy cách để so trước khi chốt.
Hình ảnh sản phẩm









5. Chọn mua và tính trọng lượng
Trọng lượng thép tấm = dày(mm) × rộng(m) × dài(m) × 7,85 (kg). Ví dụ tấm 1mm khổ 1.5m x 6m: 1 × 1.5 × 6 × 7,85 = 70,65 kg, khớp với dòng khổ 1.5m trong bảng ở mục 2.
Khi chọn mua, khách hàng nên kiểm tra độ dày thực tế, độ phẳng và bề mặt; chọn trơn hay gân, đen hay mạ kẽm theo môi trường sử dụng; yêu cầu CO/CQ. Tấm nên kê phẳng, để nơi khô ráo, tránh ẩm để không gỉ mép.
6. Báo giá và liên hệ
Giá thép tấm 1 ly thường dao động tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, kích thước cụ thể và tình hình thị trường. Bảng giá tham khảo dưới đây giữ nguyên số liệu đã công bố; để biết giá chính xác khách hàng vui lòng gọi hotline 0938 437 123 hoặc xem trang bảng giá.
| Tên | Độ dày (mm) | Khổ tấm | Mác thép | Trọng lượng (Kg/tấm) | Giá bán tham khảo |
| Thép tấm 1ly trơn | 1.0 | 1.5x6m | SS400 | 70.650 | 14.600đ/kg – 17.500đ/kg |
| Thép tấm 1ly gân chống trượt | 1.0 | 1.5x6m | SS400 | 70.650 | 14.500đ/kg – 18.500đ/kg |
Thép Hùng Phát phân phối đầy đủ các loại thép tấm, giao hàng toàn quốc. Xem thêm:







